1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap 6

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 376,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xây dựng các hoạt động chứng minh công thức tính diện tích tam giác.. Bước 1: Gợi động cơ phát hiện định lý.[r]

Trang 1

Xây dựng các hoạt động chứng minh công thức tính diện tích tam giác.

Bước 1: Gợi động cơ phát hiện định lý.

Bước 2: Tìm tòi ,dự đoán phát hiện định lý.

Bước 3: Tìm đường lối chứng minh định lý.

Bước 4: Chứng minh định lý.

Bước 5: Củng cố vận dụng định lý.

Bài tập 6 :

Trang 2

Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh ấy

S = a.h

2

1

●) Hoạt động 1:

B

A

C

H

Dựa vào định lý và hình vẽ yêu cầu HS ghi

GT và KL

ABC có AH BC

S = AH.BC 2

1

Bài toán cho những gì ? Và yêu cầu chứng minh gì ?

GT

KL

Định lý :

Trang 3

- Quan sát các hình vẽ và chỉ rõ trong mỗi tam giác chân đường vuông

góc đặt tại vị trí nào trên cạnh BC ?

B

A

C B

A

A

C

H

Trang 4

Hoạt động 4: chứng minh trường hợp điểm H nằm ngoài đoạn thẳng BC.

B

A

C H

Giả sử điểm C nằm giữa hai điểm B và H như hình vẽ

S = S - S = AH.HB - AH.HC

= AH.(HB – HC)

= AH.BC

ABC ABH AHC

2 1

2 1

2

1 2

1

Hoạt động 5 : Thực hành “ hãy cắt một tam giác thành 3 mảnh để ghép

Lại thành một hình chữ nhật

B

A

C

A

B

C D

Trang 5

A

C

H

Hoạt động 2:

Chứng minh định lý trong trường hợp điểm H B

khi H B Khi đó tam giác ABC vuông tại B Khi đó

S = BC.AH (tam giác vuông là nửa hình chữ

Nhật )ABC 2

1

Hoạt động 3:

B

A

C

H

Chứng minh định lý trong trường hợp

điểm H nằm giữa B và C

Khi đó : S = S + S

Mà S = AH.BC

S = AH.HC

ABC ABH AHC

ABH

2

1

AHC

2 1

ABC

S = AH.BC + AH.HC = AH (BH + HC) = AH.BC

2

1

2

1

2

1

2 1

Ngày đăng: 14/05/2021, 01:45

w