1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Grade 6 Unit 8 C12

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy hỏi và trả lời về những hoạt động vào mỗi buổi sáng, em thường làm gì.. Trước khi đi học, dựa vào cấu trúc đã học ở phần C1...[r]

Trang 1

ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Em hãy hỏi và trả lời về những hoạt động vào mỗi buổi sáng, em thường làm gì? Trước khi đi học, dựa vào cấu trúc đã học ở phần C1.

Trang 3

UNIT 4: BIG OR SMALL?

Part C Getting ready for school

Period 25: (C4, C5, C6, C7)

Trang 5

Thursday, 2 nd November, 2006

UNIT 4: BIG OR SMALL?

Part C Getting ready for school

Period 25: (C4, C5, C6, C7)

• Structure:

What time is it ?

= What is the time ? Mấy giờ rồi ?

Mấy giờ rồi ?

Trang 6

UNIT 4: BIG OR SMALL?

Part C Getting ready for school

Period 25: (C4, C5, C6, C7)

• New words:

- O’clock: giờ chẵn (Khi kim dài chỉ ngay số 12)

- Late (adj): trễ

+ To be late for school : trễ học

Ex: I’m late for school

He’s late for school

Trang 7

Hình 1 Hình 2 Hình 3

Trang 8

Hình 1

Hình 2

Hình 3

What time is it?

It’s ten o’clock.

It’s ten ten.

It’s ten fifteen

Trang 9

Hình 4

Hình 5

Hình 6

What time is it?

It’s half past ten

It’s ten forty-five.

It’s ten fifty.

Trang 10

UNIT 4: BIG OR SMALL?

* Để hỏi giờ ta dùng: What time is it ?

* Giờ chẵn: It’s + giờ + O’clock

Ex: It’s seven o’clock (7.00) It’s one o’clock (1.00)

* Giờ lẻ: It’s + giờ + phút.

Ex: It’s ten ten (10.10 ) Ex: It’s nine twenty (9.20) Ex: It’s eight forty-five (8.45)

Trang 11

-Giờ lẻ hơn ta dùng: past ( từ phút 1 đến phút 30 )

It’s + phút + past + giờ.

Ex: It’s ten past ten (10.10 )

Ex: It’s twenty past nine (9.20)

-Giờ lẻ kém ta dùng: to ( từ phút 31 đến phút 59 )

It’s + phút + to + giờ.

Ex: It’s twenty to nine (9 giờ kém 20)

Half = ½ giờ ( 30 phút ) = thirty

Ex: It’s half past seven (7.30)

a quarter = ¼ giờ ( 15 phút ) = fifteen.

Ex: It’s a quarter past ten.(10.15)

Trang 12

He go es to school at seven fifteen.

UNIT 4: BIG OR SMALL?

6 Read.

Ba get s up at six o’clock.

What time does Ba get up?

What time does Ba have breakfast?

He has breakfast at six thirty

What time does Ba go to school?

Ba get s up at six o’clock.

He has breakfast at six thirty

He go es to school at seven fifteen.

Trang 13

UNIT 4: BIG OR SMALL?

7 Work in groups

a.What time do you get up?

b.What time do you have breakfast? c.What time do you go to school?

Trang 14

UNIT 4: BIG OR SMALL?

* Remember

It is one o’clock.

- What time is it ? = What is the time ?

- What time do you get up?

 I get up at six o’clock.

 Ba get s up at six o’clock.

- What time does Ba get up?

- What time does Ba have breakfast?

 He has breakfast at six thirty.

Trang 15

UNIT 4: BIG OR SMALL?

* Dặn dò về nhà

•Học và viết từ mới, cấu trúc câu hỏi và

trả lời giờ.

•Luyện cách hỏi và trả lời giờ.

•Làm bài tập phần C 3,4,5,6 (trang

41,42,43) trong sách bài tập.

•Chuẩn bị bài 5 phần (A1,2,3)

+ Đọc bài, tìm từ mới.

Ngày đăng: 13/05/2021, 18:39

w