Câu 18: Những thắng lợi trên mặt trận chính trị của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống “Chiến tranh đặc biệt” đã.. giáng một đòn nặng nề vào dã tâm xâm lược của Mĩ.[r]
Trang 1Câu 1: Để thực hiện trọng tâm của đường lối đổi mới đất nước, Đảng và nhân dân ta phải
A thu hút và tận dụng vốn đầu tư của nước ngoài
B luôn chủ động nắm bắt thời cơ, tạo thế và lực mới
C tranh thủ sự giúp đỡ của các nước trong tổ chức ASEAN
D khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh
Câu 2: Đường lối đối ngoại được đề ra trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI
(12/1986) là
A mở rộng quan hệ với Mĩ
B hòa bình, hữu nghị, hợp tác
C mở rộng quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa
D đẩy mạnh quan hệ với các nước ASEAN
Câu 3: Thời cơ trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam xuất hiện từ khi
A Nhật đảo chính Pháp đến khi Nhật đầu hàng đồng minh
B Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi Đồng minh vào Đông Dương
C Nhật đầu hàng Đồng minh đến sau khi Đồng minh vào Đông Dương
D chính phủ Trần Trọng Kim được thành lập đến khi Nhật đầu hàng
Câu 4: Thắng lợi nào dưới đây bước đầu chứng tỏ sự đúng đắn trong chủ trương của
Đảngtại Hội nghị lần thứ 15 (1959)là chuyển từ đấu tranh chính trị, hòa bình sang sử dụng bạo lực cách mạng?
A Vạn Tường B Ấp Bắc C Bình Giã D Đồng Khởi
Câu 5: Mục đích thực dân Pháp tiến hành chương trình khai thác lần thứ nhất nhằm
A vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công
Trang 2B xây dựng căn cứ quân sự ở Việt Nam
C khai hóa văn minh cho dân tộc Việt Nam
D phát triển kinh tế Việt Nam
Câu 6: Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến bùng nổ khởi nghĩa Yên Bái (9/2/1930) là
A lực lượng của Việt Nam quốc dân đảng đã lớn mạnh
B thực dân Pháp đã tổ chức nhiều cuộc vây ráp
C thực dân Pháp cướp đoạt ruộng đất, lập đồn điền
D thực dân Pháp tăng cường khủng bố sau vụ ám sát Badanh
Câu 7: Sau thất bại của chiến dịch Biên giới thu đông 1950, để tiếp tục theo đuổi chiến tranh
ở Việt Nam, thực dân Pháp đã thực hiện kế hoạch
A Nava
B đánh nhanh, thắng nhanh
C Rơve
D Đờlát đơ Tatxinhi
Câu 8: Nội dung nào không nằm trong hiệp ước Nhâm Tuất năm 1862?
A Nhà Nguyễn nhượng 3 tỉnh miền Đông Nam Kì cho Pháp
B Thành Vĩnh Long được chính thức trả lại cho triều đình Huế
C Nhà Nguyễn nhượng hẳn 3 tỉnh miền Tây Nam kì cho Pháp
D Nhà Nguyễn chấp nhận bồi thường 20 vạn lạng bạc cho Pháp
Câu 9: Ngày 16/5/1955, toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà (Hải Phòng) đánh dấu
A Mĩ bắt đầu can thiệp vào miền Bắc Việt Nam
B Pháp chính thức thừa nhận thất bại ở Việt Nam
C Việt Nam hoàn toàn giải phóng
D miền Bắc hoàn toàn giải phóng
Câu 10: Điểm khác biệt cơ bản trong chính sách đối ngoại của Pháp và Nhật Bản từ 1991 –
2000 là
A tiếp tục liên minh chặt chẽ với Mĩ, là đồng minh quan trọng của Mĩ
Trang 3B Pháp rút khỏi NATO, Nhật Bản vẫn là thành viên quan trọng của NATO
C Pháp trở thành đối trọng của Mĩ, Nhật Bản tiếp tục liên minh chặt chẽ với Mĩ
D Pháp tiếp tục liên minh chặt chẽ với Mĩ, Nhật Bản trở thành đối trọng của Mĩ
Câu 11: Cuối năm 1929, vấn đề thống nhất các tổ chức cộng sản trở nên cấp thiết với cách
mạng Việt Nam vì
A phong trào công – nông phát triển mạnh
B phong trào dân tộc dân chủ phát triển mạnh
C sự tan rã của Việt Nam Quốc dân đảng
D sự chia rẽ và công kích lẫn nhau của các tổ chức cộng sản
Câu 12: Nguyên nhân sâu xa làm bùng nổ phong trào cách mạng 1930 – 1931 là do
A những hoạt động yêu nước của Nguyễn Ái Quốc
B sự chỉ đạo kịp thời của Quốc tế Cộng sản đối với cách mạng Việt Nam
C ba tổ chức cộng sản ra đời (1929) và tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 –
A Nền kinh tế đạt tốc độ tăng trưởng chậm
B Phát triển ổn định, là trung tâm kinh tế duy nhất trên thế giới
C Phát triển xen kẽ các cuộc suy thoái ngắn nhưng vẫn là nước đứng đầu thế giới
D Kinh tế phát triển mạnh mẽ, vẫn là trung tâm kinh tế - tài chính số một thế giới
Câu 14: Ngày 26/1/1950, sự kiện nổi bật nào đã diễn ra ở Ấn Độ?
A Ấn Độ thử thành công bom nguyên tử
B Ấn Độ tuyên bố độc lập và thành lập nước cộng hòa
C Ấn Độ giành quyền tự trị theo phương án Maobattơn
D Ấn Độ phóng thành công vệ tinh nhân tạo
Câu 15: Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến cuộc khởi nghĩa Hương Khê thất bại là gì?
Trang 4A Hạn chế về đường lối, phương pháp, tổ chức lãnh đạo
B Pháp quá mạnh, vũ khí hiện đại, có kinh nghiệm trên chiến trường
C Người đứng đầu nghĩa quân bị ám sát bất ngờ
D Thiếu quân số, thiếu vũ khí
Câu 16: Nguyện vọng tha thiết nhất của nhân dân hai miền Nam – Bắc Việt Nam sau năm
1975 là
A được sum họp trong một đại gia đình, có một chính phủ thống nhất
B đưa cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội
C giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
D hàn gắn vết thương chiến tranh, thống nhất đất nước
Câu 17: Sách lược của Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh đối phó với thực dân Pháp
từ sau ngày 2/9/1945 đến trước ngày 6/3/1946 là
A kháng chiến chống thực dân Pháp trở lại xâm lược ở Nam Bộ
B kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp
C kiên quyết chống lại nếu Pháp đem quân ra miền Bắc
D hòa hoãn với thực dân Pháp ở Nam Bộ
Câu 18: Vì sao cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta sau Hiệp ước Nhâm Tuất năm
1862 lại khó khăn hơn thời kì trước?
A Do thực dân Pháp tiến hành bắt bớ, giết hại những người lãnh đạo kháng chiến
B Lực lượng của nghĩa quân lạc hậu, số lượng ít
C Nhà Nguyễn đã thỏa hiệp với Pháp, bỏ rơi cuộc kháng chiến của nhân dân ta
D Triều đình nhà Nguyễn đàn áp cuộc kháng chiến của nhân dân ta
Câu 19: Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi, nhân dân ta đã giành được chính quyền
Trang 5Câu 20: Năm 1936, Đảng ta đề ra chủ trương thành lập
A Mặt trận Liên Việt
B Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh
C Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
D Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
Câu 21: Sự kiện nào đánh dấu Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành một đảng cầm quyền?
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930)
B Phong trào cách mạng 1930 – 1931
C Thắng lợi của Cách mạng tháng tám năm 1945
D Phong trào dân chủ 1936 – 1939
Câu 22: Hậu quả lớn nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 đối với xã hội
Việt Nam là
A giai cấp công nhân thất nghiệp, đời sống một bộ phận đói khổ
B làm trầm trọng thêm tình trạng đói khổ của các tầng lớp nhân dân lao động
C giai cấp tư sản bị phá sản, đời sống của họ khó khăn
D xã hội phân hóa sâu sắc thành các tầng lớp giàu nghèo khác nhau
Câu 23: Kẻ thù chủ yếu của nhân dân Mĩ Latinh trong phong trào giải phóng dân tộc từ sau
chiến tranh thế giới thứ hai là
A chủ nghĩa phát xít
B chế độ tay sai của chủ nghĩa thực dân mới
C chế độ phân biệt chủng tộc
D chủ nghĩa thực dân cũ
Câu 24: Đến năm 1917, Mĩ mới tham gia chiến tranh thế giới thứ nhất (1914- 1918), vì
A Mĩ tách biệt với các châu lục khác bởi hai đại dương lớn
B không muốn nhân dân trong nước chìm đắm trong cảnh chiến tranh
C phong trào cách mạng ở nước Nga và các nước đang dâng cao
D không có điều kiện để tham chiến cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất
Trang 6Câu 25: Đâu không phải là nguyên nhân khiến Đông Nam Á sớm trở thành mục tiêu xâm
lược của các nước thực dân phương Tây cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX?
A Nền kinh tế đang phát triển
B Chế độ phong kiến lạc hậu, suy yếu
C Tài nguyên thiên nhiên dồi dào
D Vị trí chiến lược quan trọng
Câu 26: Điểm khác biệt căn bản trong hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu so với Phan
Châu Trinh là ở
A khuynh hướng cứu nước
B chủ trương và xu hướng cứu nước
C xu hướng và phương hướng thực hiện
D công tác tuyên truyền và tập hợp lực lượng
Câu 27: Sự kiện nào dưới đây là mốc chấm dứt thời kì khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo và
đường lối cách mạng ở Việt Nam?
A Thành lập Tân Việt cách mạng đảng
B Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
C Thành lập Việt Nam Quốc dân đảng
D Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 28: Điểm giống nhau giữa Cách mạng tư sản Pháp (1789) và cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật
Bản là gì?
A Đều mang bản chất của cuộc cách mạng tư sản
B Đều là những cuộc cách mạng tư sản triệt để, điển hình
C Đều không hướng đến giải quyết quyền lợi của công nhân và nông dân
D Đều do tư sản và quý tộc tư sản hóa lãnh đạo
Câu 29: Mĩ và chính quyền Sài Gòn gọi vùng đất do cách mạng nắm giữ là
A “đất thánh Vatican”
B “đất thánh Việt cộng”
C đất cách mạng
Trang 7B cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ
C cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
D cách mạng văn hóa
Câu 32: Đầu năm 1930, tại Cửu Long (Hương Cảng - Trung Quốc) đã diễn ra sự kiện nào tác
động sâu sắc đến cách mạng Việt Nam?
A Vụ án Tống văn Sơn
B Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
C Đại hội toàn quốc lần thứ nhất của Đảng Cộng sản Đông Dương
D Đại hội lần thứ nhất của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
Câu 33: Điểm giống nhau về kết quả trong hai chiến thắng tại trận Cầu Giấy 1873 và trận
Cầu Giấy 1883 là gì?
A Cả hai tướng giặc đều bị thiệt mạng
B Làm nức lòng quân dân ta
C Triều đình nhà Nguyễn phải nhân nhượng
D Quân Pháp hoang mang
Câu 34: Ý nghĩa của sự ra đời 3 tổ chức cộng sản đối với việc thành lập Đảng Cộng sản Việt
Nam là gì?
A Thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
B Dẫn đến sự trưởng thành của giai cấp công nhân Việt Nam
Trang 8C Sự xâm nhập chủ nghĩa Mác – Lê nin vào phong trào công nhân
D Là bước chuẩn bị trực tiếp cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 35: Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với dân tộc Việt Nam là
A thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
B sáng lập ra Đảng Cộng sản Việt Nam
C tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc
D soạn thảo cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng
Câu 36: Các nước Anh, Pháp, Mĩ tìm kiếm lối thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-
1933 bằng biện pháp nào?
A Tăng cường gây chiến tranh để xâm chiếm thuộc địa, thị trường
B Phát xít hóa bộ máy nhà nước, thủ tiêu các quyền tự do, dân chủ
C Tiến hành cải cách kinh tế, xã hội để duy trì nền dân chủ đại nghị
D Hạ giá sản phẩm ế thừa để bán cho nhân dân lao động
Câu 37: Trong Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946, điều khoản nào chứng tỏ chúng ta đã bước đầu
giành thắng lợi trong cuộc đấu tranh bảo vệ nền độc lập của dân tộc?
A Pháp công nhận Việt nam là một quốc gia tự do
B Pháp công nhận nền độc lập dân tộc của Việt Nam
C Pháp công nhận địa vị pháp lý của Việt Nam, có chính quyền, có quân đội và tài chính
riêng và quyền tự quyết dân tộc
D Pháp công nhận Việt Nam có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm
trong khối Liên hiệp Pháp
Câu 38: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam, thực dân Pháp hạn chế phát
triển công nghiệp nặng nhằm
A cột chặt nền kinh tế Việt Nam vào kinh tế Pháp
B biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóa của Pháp
C tạo điểu kiện cho kinh tế nông nghiệp phát triển
D biến Việt Nam thành căn cứ quân sự, chính trị của Pháp
Câu 39: Phái chủ chiến đứng đầu là Tôn Thất Thuyết tổ chức cuộc phản công quân Pháp ở
Trang 9kinh thành Huế và phát động phong trào Cần Vương dựa trên cơ sở
A có sự ủng hộ của quan lại chủ chiến và nhân dân
B có sự ủng hộ của binh lính
C có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh
D có sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc
Câu 40: Liên Xô phải đẩy mạnh khôi phục kinh tế và xây dựng chủ nghĩa xã hội ngay sau khi
chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc vì muốn
A cạnh tranh vị thế cường quốc với Mĩ
B vượt qua thế bao vây, cấm vận của chủ nghĩa phát xít
C chạy đua vũ trang với Mĩ nhằm duy trì trật tự thế giới “hai cực”
D khắc phục hậu quả chiến tranh và xây dựng chế độ xã hội chủ nghĩa
-
- HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Trang 10SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Năm học: 2017 – 2018
Môn LỊCH SỬ – Khối: 12 Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ……… Số báo danh: ………
Phần trắc nghiệm
Câu 1 Cho các sự kiện sau:
1 Nixon tuyên bố mở cuộc tập kích chiến lược đường không bằng máy bay B52 vào Hà Nội - Hải Phòng
2 Cuộc đàm phán hai bên chính thức diễn ra tại Paris
3 Nixon tuyên bố ngừng mọi hoạt động chống phá miền Bắc từ vĩ tuyến 20 trở ra
4 Hiệp định Paris được ký chính thức
5 Hội nghị bốn bên họp phiên chính thức đầu tiên tại Paris
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian
C Giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng
D Đòi thi hành Hiệp định Geneva 1954
Câu 3 Ý nghĩa quan trọng cơ bản của phong trào "Đồng Khởi" là gì?
A Đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế
tấn công
B Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam thành lập
C Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm
D Giáng dòn nặng nề vào vào chính sách thực dân mới của Mỹ ở Việt Nam
Trang 11Câu 4 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng đã đề ra
A nhiệm vụ chiến lược chung của cách mạng cả nước và nhiệm cụ thể của cách mạng
từng miền
B đường lối tiến hành công nghiệp hóa hiện đại hóa
C phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam là đấu tranh đánh đổ ách thống trị
của Mỹ - Diệm
D biện pháp giải quyết những khó khăn về kinh tế, xã hội ở miền Bắc
Câu 5 Điểm khác biệt căn bản về nội dung của Hiệp định Paris 1973 về chấm dứt chiến
tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam với Hiệp định Geneva về Đông Dương là
A Hiệp định Paris quy định các bên trao trả tù bình và dân thường bị bắt trong chiến
tranh
B Hiệp định Paris nêu rõ các bên cam kết tôn trọng quyền dân tộc cơ bản của nhân dân
Việt Nam
C Hiệp định Paris không cho phép quân đội nước ngoài ở lại miền Nam Việt Nam
D Hiệp định Paris yêu cầu các bên cam kết không được dính líu quân sự vào Việt Nam
Câu 6 Trong thời kỳ 1954 - 1975, phong trào nào đánh dấu bước phát triển của cách mạng
ở miền Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A Phong trào "Đồng khởi"
B Thi đua Ấp Bắc giết giặc lập công
C Tìm Mỹ mà đánh, tìm ngụy mà diệt
D Nổi dậy phá Ấp chiến lược
Câu 7 Vì sao Mỹ chấp nhận thương lượng với Việt Nam ở Hội nghị Paris?
A Bị đánh bất ngờ trong cuộc tập kích chiến lược của ta vào Tết Mậu Thân 1968
B Bị thua trong cuộc tập kích chiến lược 12 ngày đêm đánh phá miền Bắc
C Bị thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất
D Bị thất bại trong chiến tranh phá hoại lần thứ hai
Câu 8 Để quân ngụy có thể tự đứng vững, tự gánh vác lấy chiến tranh, Mỹ đã thực hiện
biện pháp nào?
A Tăng viện trợ quân sự, giúp quân đội tay sai tăng số lượng và trang bị hiện đại
B Tăng viện trợ kinh tế, giúp quân ngụy đẩy mạnh chính sách "bình định"
C Tăng đầu tư vốn, kỹ thuật phát triển kinh tế miền Nam
D Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc, mở rộng chiến tranh sang Lào và Campuchia
Câu 9 Âm mưu cơ bản của "Chiến tranh đặc biệt" (1961 - 1965) Mỹ áp dụng ở miền Nam Việt
Trang 12Nam là gì?
A Đưa quân Mỹ ồ ạt vào Việt Nam
B Dùng người Việt đánh người Việt
C Đưa quân chư hầu vào miền Nam Vệt Nam
D Đưa cố vấn Mỹ ào ạt vào miền Nam
Câu 10 Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến
mạnh nhất của địch là
A Quảng Trị, Đà Nẵng, Sài Gòn
B Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
C Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn
D Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn
Câu 11 Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi, tháng 8/ 1965) chứng tỏ điều gì?
A Lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã trưởng thành nhanh chóng
B Lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đủ sức đương đầu và đánh bại quân viễn
chinh Mỹ
C Cách mạng miền Nam đã đánh thắng "Chiến tranh cục bộ" của Mỹ
D Quân đồng minh Mỹ mất khả năng chiến đấu
Câu 12 Hình thức đấu tranh của quân và dân ta chống chiến tranh đặc biệt của Mỹ?
A Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang
B Đấu tranh vũ trang
C Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh ngoại giao
D Đấu tranh ngoại giao
Câu 13 Điểm giống nhau cơ bản nhất giữa "chiến tranh cục bộ" và "Việt Nam hóa chiến
tranh" là hình thức
A Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu
B Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Mỹ là chủ yếu
C Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, nằm trong chiến lược toàn cầu của Mỹ
D Chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương
Câu 14 Một biện pháp được Mỹ và chính quyền Sài Gòn coi như "xương sống" và "quốc
sách" ở miền Nam Việt Nam trong những năm 1961 - 1965 là
A lập các "vành đai trắng" để khủng bố lực lượng cách mạng
Trang 13B dồn dân lập "ấp chiến lược"
C phong tỏa biên giới, vùng biển để ngăn cản sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam
D lập các "khu trù mật"
Câu 15 Thắng lợi quan trọng của Hiệp định Paris đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ
cứu nước như thế nào?
A Phá sản hoàn toàn chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của Mỹ
B Đánh cho "Mỹ cút", "ngụy nhào"
C Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho "Mỹ cút"
D Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho "ngụy nhào"
Câu 16 Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960) có vai trò như
thế nào trong cuộc kháng chiến chống Mỹ?
A Giữ gìn lực lượng cách mạng chuẩn bị phản công
B Lãnh đạo nhân dân miền Nam đấu tranh
C Xây dựng lực lượng cách mạng miền Nam
D Đoàn kết toàn dân chống đế quốc và chính quyền tay sai
Câu 17 Bước vào mùa xuân 1968, ta chủ trương mở cuộc Tổng tiến công và nổi dậy trên
toàn miền Nam là xuất phát từ
A so sánh lực lượng đã thay đổi có lợi cho ta và mâu thuẫn ở Mỹ trong năm bầu cử tổng
thống
B mâu thuẫn giữa Mỹ và chính quyền Sài Gòn đang gay gắt, quân đội Sài Gòn bị cô lập
với quân Mỹ
C sự ủng hộ to lớn của các nước xã hội chủ nghĩa
D sự thất bại của quân Mỹ và quân Sài Gòn trong hai mùa khô (1965 - 1966) và (1966 -
1967)
Câu 18 Trong 2 năm 1970 - 1971, ý nào sau đây không phải là sự phối hợp của 3 nước
Đông Dương trên mặt trận quân sự và chính trị?
A Liên quân Lào -Việt tấn công Thượng Lào, giải phóng tỉnh Phongsali
B Hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương họp để biểu thị quyết tâm đoàn kết chống Mỹ
C Quân đội Việt Nam và Lào đã đập tan cuộc hành quân "Lam Sơn - 719" của quân Sài
Trang 14đoạn ngoại giao nào?
A Bắt tay với bọn phản động ở Campuchia và Lào
B Khống chế các nước viện trợ cho ta
C Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô
D Vận động các nước xã hội chủ nghĩa cô lập nước ta
Câu 20 Sự khác biệt về lực lượng của chiến lược "Chiến tranh cục bộ" so với chiến lược
"Chiến tranh đặc biệt" là
A lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng nhất
B sử dụng vũ khí trang thiết bị của Mỹ
C lực lượng quân đội viễn chinh Mỹ, quân đồng minh giữ vai trò quyết định
D lực lượng quân đội viễn chinh Mỹ giữ vai trò quan trọng nhất
Câu 21 Trọng tâm của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 ở địa bàn nào?
A Ven biển B Các đô thị C Nông thôn D Rừng núi
Câu 22 Nixon thực hiện cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai với ý đồ gì?
A Làm lung lay ý chí quyết tâm chống Mỹ cứu nước của nhân dân ta
B Phong tỏa cảng Hải Phòng và các sông, luồng lạch, vùng biển miền Bắc
C Cứu nguy cho chiến lược "Việt Nam hóa" chiến tranh và tạo thế mạnh trên bàn đàm
phán ở Paris
D Ngăn chận sự chi viện của miền Bắc đối với miền Nam
Câu 23 Trên mặt trận quân sự chiến thắng nào của ta có tính chất mở màn cho việc đánh
bại "Chiến tranh đặc biệt" của Mỹ?
A Ba Gia (Quảng Ngãi) B Đồng Xoài (Biên Hòa) C Ấp Bắc (Mỹ Tho) D Bình Giã (Bà
Rịa)
Câu 24 Nội dung cơ bản đề cập đến các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam trong Hiệp
định Paris là gì?
A Hoa Kỳ và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh
thổ của Việt Nam
B Các bên để cho nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ
thông qua cuộc tổng tuyển cử tự do
C Hoa Kỳ rút hết quân viễn chinh và quân chư hầu về nước
D Các bên ngừng bắn tại chỗ, trao trả cho nhau tù binh và dân thường bị bắt
Phần tự luận
Trang 15Câu 1: (2.0 điểm)
Hiệp định Geneva về Đông Dương được ký kết năm 1954 đã tác động đến tình hình và
nhiệm vụ cách mạng ở Việt Nam như thế nào?
Trang 16SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Rút dần quân Mĩ và quân đồng minh về nước là thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược
A “Chiến tranh đặc biệt” B “Chiến tranh cục bộ”
C “Việt Nam hóa chiến tranh” D “Đông Dương hóa chiến tranh”
Câu 2: Sau Hiệp định Pari được kí kết, Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp Hội nghị
lần thứ 21
(7-1973) đã nhận định kẻ thù của cách mạng miền Nam là
A đế quốc Mĩ xâm lược
B chính quyền Sài Gòn
C đế quốc Mĩ và các nước đồng minh của Mĩ
D đế quốc Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu
Câu 3: Chiến thắng nào chứng tỏ quân dân miền Nam Việt Nam có khả năng đánh bại chiến
lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
Câu 4: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 của quân dân Việt Nam không
tác động đến việc
A Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam
B Mĩ chấp nhận đàm phán, bàn về chấm dứt chiến tranh Việt Nam
C quân Mĩ và đồng minh rút hết khỏi chiến tranh Việt Nam
D Mĩ chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc
Câu 5: Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc
thắng lợi đã
A tạo cơ sở để dân ta giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất Tổ quốc
Trang 17B mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội
C tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
D chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới
Câu 6: Phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam Việt Nam được xác định trong Hội
nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959) là khởi nghĩa giành chính quyền
về tay nhân dân bằng
A con đường đấu tranh chính trị của quần chúng lật đổ ách thống trị Mĩ-Diệm
B “phong trào hòa bình” của tầng lớp trí thức và các tầng lớp nhân dân
C con đường đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp đấu tranh ngoại giao
D con đường đấu tranh chính trị là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh vũ trang
Câu 7: Ý nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Việt Nam sau Hiệp định Pari năm
1973?
A Quân Mĩ và đồng minh rút khỏi nước ta
B Đất nước đã hòa bình, thống nhất về lãnh thổ
C Mĩ vẫn giữ lại hơn 2 vạn cố vấn quân sự
D Miền Bắc tiếp tục xây dựng chủ nghĩa xã hội
Câu 8: Quân Mĩ trực tiếp vào tham chiến ở miền Nam Việt Nam từ sau sự thất bại của chiến
lược
A “Chiến tranh đặc biệt” B “Việt Nam hóa chiến tranh”
C “Chiến tranh cục bộ” D “Chiến tranh đơn phương”
Câu 9: Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965-1968), Mĩ không nhằm thực hiện âm mưu
A phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng, công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc
B cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” đang thất bại ở miền Nam
C ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam
D uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân hai miền đất nước
Câu 10: No i dung na o sau đa y không pha i la y ngh a cu a phong tra o “Đo ng khơ i”
(1959-1960)?
Trang 18A La m lung lay ta n go c re ch nh quye n tay sai Ngo Đ nh Die m
B La t đo hoa n toa n ch nh quye n Sa i Go n, gia i pho ng miền Nam
C Tư đa u tranh ho a b nh giư g n lư c lươ ng sang thế tie n co ng
D Gia ng mo t đo n na ng ne va o ch nh sa ch thư c da n mơ i cu a M
Câu 11: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9-1960) xác
định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc là … có vai trò …
A hậu phương…quyết định trực tiếp B tiền tuyến… quyết định trực tiếp
C hậu phương….quyết định nhất D tiền tuyến… quyết định nhất
Câu 12: Trong những năm 1957-1959, cách mạng miền Nam Việt Nam gặp muôn vàn khó
khăn, tổn thất là do chính sách nào sau đây của Mĩ-Diệm?
A Đưa Ngô Đình Diệm lên làm Tổng thống
B “Trưng cầu dân ý”, “bầu cử quốc hội”
C Đặt cộng sản ngoài vòng pháp luật, ra Luật 10/59
D Gạt quân Pháp để độc chiếm miền Nam Việt Nam
Câu 13: Chiến dịch Tây Nguyên thắng lợi (3-1975), đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ,
cứu nước sang giai đoạn
C tiến công chiến lược D tổng tiến công chiến lược
Câu 14: “Ấp chiến lược” được coi là “xương sống” của chiến lược
A “Đông Dương hóa chiến tranh” B “Chiến tranh đặc biệt”
C “Chiến tranh cục bộ” D “Việt Nam hóa chiến tranh”
Câu 15: Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam Việt Nam sau năm 1954 là
A tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thực hiện thống nhất nước nhà
B hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục, phát triển kinh tế-xã hội
C chống lại sự bắn phá và ném bom ác liệt của chính quyền Mĩ-Diệm
D tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mĩ-Diệm
Câu 16: Kết quả, ý nghĩa nào dưới đây không phải của trận “Điện Biên Phủ trên không”
năm 1972?
Trang 19A Đánh bại chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ
B Đánh bại cuộc tập kích bằng B52 của Mĩ
C Buộc Mĩ ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc
D Buộc Mĩ chấp nhận kí Hiệp định Pari
Câu 17: Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước từ 1969-1973, Việt Nam vừa chiến đấu
chống địch trên chiến trường vừa đấu tranh
A bảo vệ hòa bình và giữ gìn lực lượng B chống chiến tranh phá hoại lần hai
C buộc Mĩ thi hành Hiệp định Giơnevơ D trên bàn đàm phán ở Hội nghị Pari
Câu 18: Những thắng lợi trên mặt trận chính trị của nhân dân miền Nam Việt Nam trong
cuộc chiến đấu chống “Chiến tranh đặc biệt” đã
A giáng một đòn nặng nề vào dã tâm xâm lược của Mĩ
B đưa cách mạng miền Nam chuyển từ giữ gìn lực lượng sang tiến công
C làm phá sản hoàn toàn “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ
D góp phần đẩy nhanh quá trình sụp đổ của chính quyền Ngô Đình Diệm
Câu 19: Tại sao đến giữa năm 1965, Mĩ phải chuyển sang thực hiện chiến lược “Chiến tranh
cục bộ”?
A Nhanh chóng kết thúc chiến tranh, trở thành bá chủ thế giới
B Mĩ lo ngại sự ủng hộ của Trung-Xô cho Việt Nam
C Mĩ mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh ở Việt Nam
D Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” bị phá sản hoàn toàn
Câu 20: Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972 là
gì?
A Buộc Mĩ kí Hiệp định Pari, chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
B Đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc
C Đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam
D Buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc
Câu 21: Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã đi vào lịch sử thế giới như một chiến công
vĩ đại của thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu
Trang 20sắc?
A Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945
B Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975)
C Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)
D Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954
Câu 22: Điều khoản nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát
triển của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
A Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh
B Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị
C Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền
D Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam
Câu 23: Vì sao chiến dịch Hồ Chí Minh có ý nghĩa quyết định đối với thắng lợi của cuộc Tổng
tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ?
A Đập tan đầu não, sào huyệt cuối cùng của chính quyền và quân đội Sài Gòn
B Chính quyền và quân đội Sài Gòn đứng trước nguy cơ sụp đổ hoàn toàn
C Đánh bại hoàn toàn chiến dịch “tràn ngập lãnh thổ” của quân đội Sài Gòn
D Mở ra quá trình sụp đổ hoàn toàn của chính quyền và quân đội Sài Gòn
Câu 24: Trước tình hình đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền, nhiệm vụ chung của
cách mạng cả nước từ 1954-1975 là
A tiến hành đồng thời cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân
chủ ở miền Nam
B kháng chiến chống Mĩ, cứu nước
C đánh đổ chính quyền tay sai thân Mĩ, thống nhất đất nước, sau đó đưa cả nước tiến lên
xã hội chủ nghĩa
D vừa kháng chiến vừa kiến quốc
Câu 25: Âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) là
A “dùng người Việt đánh người Việt”
B “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”