1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tài liệu trắc nghiệm môn kinh tế chính trị

21 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

01 Hình thức quan hệ tài chính giữa nhà nước và doanh nghiệp bao gồm những gì? · a. Thuế, phí và lệ phí. · b. Thuế và các khoản thu từ tài sản nhà nước tại doanh nghiệp. · c. Thuế, trợ cấp và mua bán các quỹ tiền tệ. · d. Mua, bán vốn. 02 Cấu trúc của thị trường tài chính là: · a. Thị trường cổ phiếu, ngân hàng và các quỹ tín dụng. · b. Thị trường tiền tệ và thị trường chứng khoán. · c. Thị trường tiền tệ và thị trường vốn. · d. Thị trường vốn và thị trường chứng khoán....

Trang 1

Tài liệu trắc nghiệm môn kinh tế chính trị

Nguồn: http://www.cannao.com

a Thuế, phí và lệ phí.

b Thuế và các khoản thu từ tài sản nhà nước tại doanh nghiệp.

c Thuế, trợ cấp và mua bán các quỹ tiền tệ.

d Mua, bán vốn.

a Thị trường cổ phiếu, ngân hàng

và các quỹ tín dụng

b Thị trường tiền tệ và thị trường chứng khoán.

c Thị trường tiền tệ và thị trường vốn.

d Thị trường vốn và thị trường chứng khoán.

a Sự vận

động của tiền chịu sự chi phối bởi quy luật cung - cầu

b Có sự quản lý của nhà nước.

c Tồn tại và hoạt động vì mục tiêu kinh doanh.

d Vận động theo quy luật và sinh lời.

04Để một nền kinh tế thị trường hoạt động có hiệu quả, trong công tác kế hoạch hoá, cần coi trọng nguyên tắc nào?

a Đổi mới công tác kế hoặc hoá, nâng cao năng lực làm công tác kế

hoạch

b Nâng cao năng lực tổ chức sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp.

c Tăng cường vai trò kinh tế của nhà nước.

d Kết hợp kế hoạch với thị trường.

05Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, nội dung của công tác kế hoạch hoá của nhà nước là gì?

a Tạo động lực cho các doanh nghiệp hoạt động.

b Đảm bảo các cân đối lớn, tổng thể của nền kinh tế quốc dân.

c Đảm bảo tính cân đối cho hoạt động của các doanh nghiệp.

01 Hình thức quan hệ tài chính giữa nhà nước và doanh nghiệp bao gồm những gì?

02 Cấu trúc của thị trường tài chính là:

03 Đặc điểm của tài chính trong nền kinh tế thị trường là gì?

Trang 2

d Điều tiết các quan hệ cung - cầu và giá cả hàng hoá trên thị trường.

06Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, kế hoạch hoá nền kinh tế quốc dân có vai trò gì?

a Định hướng thị trường hoạt động của nền kinh tế nhằm thực hiện các

mục tiêu của CNXH

b Tạo nguồn lực cho phát triển kinh tế thị trường.

c Xác định sản lượng và giá cả cho hoạt động của các doanh nghiệp.

d Phân phối các nguồn lực cho các nhu cầu của nền kinh tế.

a Định hướng các mục tiêu kế hoạch.

b Tập trung nguồn lực cho các mục tiêiu phát triển.

c Căn cứ vào đối tượng của kế hoạch.

d Đánh giá việc thực hiện kế hoạch.

08Trong nền kinh tế thị trường ở nước ta hiện nay, phân phối thu nhập có đặc trưng gì?

a Phân phối theo kết quả lao động và hiệu quả kinh tế.

b Phân phối tuân theo quy luật thị trường.

c Nhiều chế độ phân phối cùng tồn tại.

d Nhiều hình thức phân phối.

Đẩy nhanh CNH, HĐH, sớm rút ngăn khoảng cách tụt hậu về kinh tế so với các nước phát triển

b Giải phóng sức sản xuất, động viên mọi nguồn lực để thúc đẩy CNH,

HĐH đất nước, nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội

c Chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo hướng hợp lý, hiện đại và hiệu quả

cao

d Cả a, b và c.

  a Cơ chế thị trường có sự điều tiết của nhà nước.

07 Trong công tác kế hoạch hoá của nhà nước XHCN, thị trường có vai trò gì?

09 Mục tiêu hàng đầu của phát triển nền kinh tế thị trường ở Việt Nam?

10 Nền kinh tế thị trường được xây dựng và phát triển ở Việt Nam hiện nay là gì?

Trang 3

b Kinh tế thị trường phát triển theo định hướng XHCN.

c Nền kinh tế thị trường XHCN.

d Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng dân chủ, văn minh.

Xây dựng một xã hội khá giả toàn diện

b Xây dựng một xã hội hoà hợp, cuộc sống ấm no.

c Nền kinh tế thị trường mang đặc sắc CNXH.

d "Một nước hai chế độ"

12Nền kinh tế thị trường được xây dựng và phát triển ở Trung Quốc hiện nay có đặc điểm gì?

a Cơ chế thị trường có sự điều tiết của nhà nước.

b Kinh tế thị trường phát triển theo định hướng XHCN.

c "Một nước hai chế độ".

d Nền kinh tế thị trường mang đặc sắc CNXH.

a Nền kinh tế

thị trường tự do hoá:thị trường nhiều hơn, nhà nước ít hơn

b Nền kinh tế thị trường tự do: các quy luật kinh tế điều tiết hoạt động

của các chủ thể

c Cơ chế thị trường có sự điều tiết của nhà nước.

d Cơ chế kinh tế hỗn hợp giữa thị trường và nhà nước.

a Quyền tự

do kinh doanh

b Lấy thị trường để phân bố nguồn lực sản xuất.

c Kết hợp phát triển kinh tế thị trường và giải quyết các vấn đề xã hội.

d Các quy luật kinh tế thị trường có tác dụng điều tiết hoạt động của các

11 Mục tiêu phát triển nền kinh tế thị trường ở Trung Quốc hiện nay?

13 Nền kinh tế thị trường ở Mỹ hiện nay có đặc điểm gì?

14 Đâu không phải là đặc trưng chung của kinh tế thị trường?

Trang 4

b Năng động, sáng tạo, tìm đến những mặt hàng có nhiều lợi nhuận.

c Năng động, sáng tạo, nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm.

d Đề nghị nhà nước hỗ trợ vốn, công nghệ, thông tin và bảo hộ sản xuất.

a Tạo thị trường tiêu thụ sản phẩm.

b Kích thích tính năng động, sáng tạo.

c Định hướng việc sản xuất kinh doanh.

d Buộc họ phải cạnh tranh.

17Nền kinh tế nhiều thành phần có tác dụng gì đối với sự phát triển của kinh tế thị trường?

a Tạo sức sống kinh tế.

b Tạo cơ sở kinh tế.

c Tạo ra các mối liên hệ kinh tế.

d Không có liên quan gì.

a Nhân tố thúc đẩy.

b Động lực thúc đẩy.

c Hỗ trợ phát triển.

d Cơ sở kinh tế.

19 Trình độ học vấn nào đã đạt được từ trước thời đại cách mạng khoa học - kỹ thuật?

a Hoạt động nghiên cứu khoa học được chuyên môn hoá.

b Khoa học là lực lượng sản xuất trực tiếp.

c Các chức năng lao động chân tay được thay thế bằng lao động trí tuệ.

d Công nghiệp thông tin.

20Phương tiện thông tin nào không phải là sản phẩm của thời đại cách mạng khoa học - kỹ thuật?

a Liên lạc vô tuyến, điện tử và vi điện tử.

b Mạng Internet.

16 Nền kinh tế thị trường có tác dụng gì đối với hoạt động của các chủ thể kinh tế?

18 Kinh tế thị trường có vai trò gì đối với sự phát triển của lực lượng sản xuất xã hội?

Trang 5

c Truyền thông bằng điện thoại, điện tín.

d Hạ tầng cơ sở thông tin quốc gia, khu vực và toàn cầu.

a

Vai trò hàng đầu của yếu tố con người trong hệ thống lực lượng sản xuất dựa trên các nghành công nghệ cao

b Phổ biến nền sản xuất cơ khí trong các quy trình lao động cơ bản.

c Khoa học trở thành lực lượng sản xuất vật chất trực tiếp.

d Thời gian để phát minh mới ra đời thay thế phát minh cũ ngày càng rút

ngắn, phạm vi ảnh hưởng ngày càng rộng hơn

22Quan điểm của Đảng về giáo dục và đào tạo phục vụ sự nghiệp CNH, HĐH và phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta?

b Điều kiện tiên quyết của CNH, HĐH.

c Quyết định tốc độ và kết quả của CNH, HĐH.

a Bộ phận dân số trong độ tuổi

quy định có khả năng tham gia lao động

b Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định kể cả đang đi học và làm công

việc nội trợ

21Nội dung nào không phải là đặc trưng của cách mạng khoa học - kỹ

thuật?

23 Vai trò của khoa học công nghệ đối với CNH, HĐH?

24 Vai trò của nguồn nhân lực đối với CNH, HĐH ?

25 Nguồn nhân lực của một nước là gì?

Trang 6

c Những người trong độ tuổi lao động có việc làm và đang tìm kiếm việc

làm

d Cả a, b và c.

26Con đường cơ bản để giải quyết nguồn vốn cho CNH, HĐH ở nước ta hiện nay là gì?

a Tăng năng suất lao động.

b Tăng thuế suất để tăng nguồn thu của ngân sách nhà nước.

c Thu hút mạnh mẽ các nguồn đầu tư và viện trợ của nước ngoài.

d Cả a, b và c.

lao động

b Cơ cấu vùng kinh tế.

c Cơ cấu nghành kinh tế.

d Cơ cấu thành phần kinh tế.

a Giá trị của toàn bộ các yếu tố cấu thành nó đều tăng lên.

b Tỷ trọng của công nghiệp và dịch vụ đều tăng lên, còn của nông nghiệp

giảm xuống trong GDP và trong tổng lực lượng lao động xã hội

c Tỷ trọng giá trị tư liệu sản xuất tăng lên, còn của sức lao động trong

việc sử dụng tư liệu sản xuất đó giảm xuống ở trong một doanh nghiệp

d Cả a, b và c.

  a Hiệu quả kinh doanh của các doanh nghiệp.

b Hiệu quả kinh tế - xã hội.

c Tính hiện đại của mỗi dự án đầu tư.

d Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

30CNH, HĐH nền kinh tế quốc dân có quan hệ như thế nào với xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của CNXH?

a Tạo lập.

27 Trong cơ cấu kinh tế, bộ phận cơ cấu nào là quan trọng nhất

28 Một cơ cấu kinh tế quốc dân được chuyển dịch theo hướng tiến bộ nghĩa là:

29 Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để chọn phương án triển khai CNH, HĐH ở nước ta?

Trang 7

b Hỗ trợ.

c Phụ thuộc.

d Tác động qua lại một cách biện chứng.

31Để phát huy có hiệu quả lợi thế của một nước CNH muộn, chúng ta đặc biệt coi trọng giải pháp gì?

a Coi trọng vai trò kinh tế của nhà nước.

b Đẩy mạnh việc thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài.

c Khuyến khích các hình thức tổ chức, sản xuất, kinh doanh.

d Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại.

HĐH

b Có nhiều phương án lựa chọn trong phát triển khoa học, công nghệ.

c Có thể thu hút vốn và đầu tư nước ngoài.

d Có thể nhanh chóng triển khai cách mạng khoa học - công nghệ.

33Suy cho cùng, nhân tố quyết định sự chiến thắng của một phương thức sản xuất trước đó là gì?

a Trình độ phát triển của các quan hệ kinh tế xã hội.

b Năng lực sản xuất của các doanh nghiệp.

c Năng xuất lao động xã hội.

d a, b và c.

triển khoa học

và công nghệ của nền kinh tế

b Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.

c Trang bị kỹ thuật, công nghệ của các nghành kinh tế quốc dân.

d Xây dựng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại.

35Điều kiện tối cần thiết để các thành phần kinh tế phát triển đúng hướng và có hiệu quả ở nước ta là gì?

a Nâng cao hiệu lực và hiệu quả quản lý vĩ mô của nhà nước đối với hoạt

động của các doanh nghiệp trong nền kinh tế

32 Lợi thế nhất của CNH, HĐH ở nước ta hiện nay là gì?

34 Thực chất của CNH, HĐH nền kin tế quốc dân ở nước ta là?

Trang 8

b Nâng cao vai trò của nhà nước trong nền kinh tế thị trường.

c Giảm bớt vai trò kinh tế của nhà nước, mở rộng tự do sản xuất kinh

doanh của các chủ kinh tế

d Thúc đẩy cạnh tranh, đặc biệt coi trọng vai trò của cơ chế thị trường.

a Tìm kiếm cơ may làm giàu

tốt hơn so với kinh tế cá thể

b Nâng cao ý thức trách nhiệm của từng thành viên.

c Phối hợp hoạt động của những người sản xuất, kinh doanh cá thể trong

một tổ chức

d Liên kết của những người sản xuất, kinh doanh cá thể.

Chủ đoạ trong nền kinh tế

b Quan trọng trong nền kinh tế nhiều thành phần.

c Các cơ sở kinh tế do nhà nước quyết định cho phép thành lập.

d Các nguồn sự trữ và bảo hiểm quốc gia.

a Phát triển lực lượng sản xuất, đẩy nhanh tiến trình CNH, HĐH đất

nước

b Khôi phục và phát triển nền kinh tế hàng hoá.

c Phát triển các hình thức tổ chức doanh nghiệp.

d Mở rộng và nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.

a Sử dụng hết nguồn vốn và tại nguyên.

b Có nhiều máy móc, thiết bị sản xuất hiện đại.

36 Thực chất ra đời của kinh tế tập thể là?

37 Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể hiện nay ở nước ta có vai trò gì?

38Bộ phận nào dưới đây không thuộc kinh tế nhà nước?

39 Sự tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay có vai trò tạo cơ sở để:

40 Tiêu thức nào cho thấy một nền kinh tế hoạt động có hiệu quả nhanh nhất?

Trang 9

c Có sự phù hợp giữa lực lượng sản xuất và QHSX.

d Có sự tổ chức quản lý sản xuất chặt chẽ, có kế hoạch trong từng doanh

nghiệp

41Sự tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta cơ bản là do:

a Nền kinh tế có nhiều phương thức sản xuất.

b Nền kinh tế có nhiều hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh.

c Có chế độ nhiều hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

d Lực lượng sản xuất ở nước ta phát triển không đồng đều.

42Điều quan trọng và khó khăn nhất của việc xây dựng chế độ công hữu về tư liệu sản xuất trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta là:

a Thiết lập được chế độ công hữu về tư liệu sản xuất dưới hai hình thức

toàn dân và tập thể

b Làm cho chế độ sở hữu đó có năng xuất, chất lượng và hiệu quả cao

hơn so với sở hữu tư nhân

c Làm cho chế độ sở hữu đó phát triển bao trùm toàn bộ sản xuất và đời

sống xã hội

d Làm cho các doanh nghiệp nhà nước thật sự hoạt động có hiệu quả.

a Mục tiêu của công

cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

b Phương tiện cần thực hiện trong công cuộc xây dựng CNXH.

c Cơ sở thực hiện lợi ích của các chủ thể kinh tế.

d a, b và c.

44Cơ sở kinh tế quyết định các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất trong thời kỳ quá độlên CNXH ở nước ta là?

a Tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b Hình thức tồn tại của quan hệ sản xuất.

c Sự tồn tại và phát triển của các thành phần kinh tế trong thời kỳ quá độ

lên CNXH

d Nhận thức và vận dụng sáng tạo của nhà nước.

43 Các hình thức sở hữu có vai trò như thế nào?

Trang 10

b Sở hữu nhà nước và sở hữu tập thể.

c Đa dạng với nhiều loại hình và hình thức sở hữu.

d a, b và c.

a Xây dựng

thành công cơ sở vậtchất - kỹ thuật của CNXH để CNXH hoàn toàn chiến thắng CNTB

b Thoả mãn phúc lợi và vật chất đầy đủ cho toàn xã hội và sự phát triển

tự do toàn diện của mỗi thành viên của nó

c Phân phối vật phẩm cho tiêu dùng của cá nhân theo lao động theo

nguyên tắc"ai làm nhiều hưởng nhiều, làm ít thì hưởng ít"

d a, b và c.

a Nền kinh

tế có nhiều thành phần

b Nền kinh tế còn mang nặng nhiều tàn tích của chế độ phong kiến.

c Xã hội có nhiều giai cấp đối lập.

d Quá trình cải biến cách mạng sâu sắc, toàn diện và triệt để để chuyển xã

hội cũ lên xã hội mới - XHCN

a Cách mạng XHCN có sự khác biệt căn bản với cách mạng tư sản.

b Sự phát triển lâu dài của phương thức sản xuất XHCN quy định.

c Đặc điểm ra đời và phát triển của phương thức sản xuất cộng sản chủ

nghĩa quy định

d a, b và c.

49

Nếu C.Mác sử dụng phạm trù"Thời kỳ quá độ" để chhỉ giai đoạn chuyển biến từ

CNTB lên chủ nghĩa cộng sản, thì V.I.Lênin sử dụng để chỉ giai đoạn phát triển nào?

a Từ CNTB lên CNXH.

b Từ CNTB lên CNXH phát triển.

45Chế độ sở hữu tư liệu sản xuất trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta

là:

46 Theo V.I.Lênin, mục đích của nền sản xuất XHCN là:

47 Đặc điểm kinh tế cơ bản của thời kỳ quá độ lên CNXH là:

48 Theo V.I.Lênin, thời kỳ quá độ lên CNXH ở một nước là cần thiết khách quan do:

Trang 11

c Từ các xã hội lạc hậu lên chủ nghĩa cộng sản.

d Từ các xã hội lạc hậu lên CNXH.

50Sự thay thế phương thức sản xuất tư bản chhủ nghĩa và sự ra đời của phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa là khách quan Điều đó bắt nguồn từ yêu cầu của:

a Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản.

b Quy luật QHSX phải phhù hợp với tính chất và trình độ phát triền của

lực lượng sản xuất

c Quy luật giá trị thặng dư.

d Mối quan hệ giữa cơ sở kinh tế và kiến trúc thượng tầng.

a Những mối liên hệ bản

chất, bền vững, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế

b Quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại và đổi mới không ngừng.

c Những hiện tượng và quá trình Kinh tế lặp đi lặp lại trên thị trường.

d Những hoạt động Kinh tế của con người diễn ra lặp đi lặp lại.

ra mối quan

hệ giữa tư bản và lao động

b Vạch rõ phương thức bóc lột của nhà tư bản trong lĩnh vực nông

nghiệp

c Giải thích bản chất của QHSX tư bản chủ nghĩa trong nông nghiệp.

d Giải thích bản chất của nền nông nghiệp và các phương thức kinh

doanh nông nghiệp trong chế độ tư bản chủ nghĩa

53Nhà nộp địa tô gì?tư bản kinh doanh nông nghiệp trên khu đất xấu nhất và gần thị trường phải

a Địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch.

b Địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch I.

c Địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch II.

d Địa tô chênh lệch I và địa tô chênh lệch II.

a Độc quyền tư hữu

ruộng đất

b Độc quyền kinh doanh ruộng đât.

51 Quy luật Kinh tế được hiểu như thế nào?

52 Ý nghĩa của việc nghiên cứu lý luận địa tô tư bản chủ nghĩa?

54 Nguyên nhân sinh ra địa tô chênh lệch là do:

Ngày đăng: 13/05/2021, 03:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w