Laø vuøng naèm giöõa vuøng kinh teá trong ñieåm baéc Boä vaø Vuøng troïng ñieåm mie n à Trung, treân haønh lang höôùng Baéc Nam vaø höôùng Ñoâng Taây... - Cho bieát nhöõng [r]
Trang 1Tuần : 14 Ngày soạn:30/ 10/ 2009
Tiết: 25
Bài 23 : Vùng Bắc Trung Bộ I/ Mục tiêu :
1/ Kieỏn thửực:
- Củng cố sự hiểu biết về đặc điểm vị trí địa lý hình dáng lãnh thổ, những điều kiện tự nhiên
và tài nguyên thiên nhiên, đặc điểm dân c và xã hội của vùng Bắc Trung Bộ
- Thấy đợc những khó khăn do thiên tai, hậu quả chiến tranh, các biện pháp cần khắc phục và triển vọng phát triển của vùng trong thời kì đổi mới
2/ Thaựi ủoọ:
3/ Kyừ naờng:
- Biết vận dụng tính tơng phản không gian lãnh thổ theo hớng Bắc – Nam, Đông – Tây trong phân tích một số vấn đề tự nhiên, dân c và xã hội trong điều kiện BTB
II/ Chuaồn bũ:
1/ Giaựo vieõn:
- Bản đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ
- Tranh ảnh cố đô Huế
- Baỷng phuù…
2/ Hoùc sinh: Chuaồn bũ baứi trửụực ụỷ nhaứ.
III/ Tieỏn trỡnh daùy- hoùc:
1/ OÅn ủũnh lụựp:
2/ Kieồm tra baứi cuỷ:
3/ Baứi mụựi:
Dải đất miền Trung đợc ví nh “chiếc đòn gánh” hai đầu đất nớc VN, nh “tấm lng” hứng chịu mọi biến động của tự nhiên cũng nh xã hội Tuy nhiên, tuỳ theo đặc điểm tự nhiên và dân c – xã hội mà khu vực này đợc phân chia thành các vùng kinh tế khác nhau Trớc hết, chúng
ta tìm hiểu vùng Bắc Trung Bộ
- Nêu tên các tỉnh của
vùng?
- Nhận xét diện tích và
dân số vùng?
* Treo bản đồ
- Xác định vị trí và
ranh giới của vùng Bắc
Trung Bộ?
* Đọc SGK
- 6 tỉnh:Thanh hoaự,Ngheọ
An, Haứ Túnh ,Quaỷng bỡnh, Quaỷng trũ, Thửứa Thieõn Hueỏ
- Diện tích và dân số trung bình, mật độ thứ 4 cả nớc:
đông
* Quan sát + xác định
- Bắc: dãy Tam Điệp; giáp
ĐBSH và trung du miền núi Bắc Bộ
- Nam: dãy Bạch Mã (đèo
- 6 tỉnh
- Diện tích:51 513km2
-Dân số : 10.3 Trieọu ngửụứi (2002)
I – Vị trí địa lý và giới hạn
- Giụựi haùn laừnh thoồ tửứ dãy Tam Điệp -> dãy Bạch Mã
Trang 2- ý nghĩa vị trí địa lý
của vùng?
*GV: Vị trí địa lý
vùng có ý nghĩa rất
quan trọng Còn đặc
điểm tự nhiên có gì nổi
bật?
Hoaùt ủoọng 2
GV: Chia lụựp theo
nhoựm
* Nhóm 1: Khí hậu có
đặc điểm gì, ảnh hởng
của dãy núi Trờng Sơn
Bắc đến khí hậu?
* Nhóm 2: Từ Tây
sang Đông, địa hình
của vùng có sự khác
nhau nh thế nào? ảnh
hởng gì đến phát triển
kinh tế?
* Nhóm 3: So sánh
tiềm năng tài nguyên
rừng và khoáng sản ở
phía Bắc và Nam dãy
Hoành Sơn?
*GV: Thiên nhiên có
sự phân hoá Bắc –
Nam Hoành Sơn (ranh
giới tự nhiên giữa
Thanh Nghệ Tĩnh– –
với Bình Trị Thiên) và
Đông Tây Tr– ờng Sơn.
Nhng cùng chung đặc
điểm nhiều thiên tai.
* Nhóm 4: Nêu các
loại thiên tai? Giải
pháp khắc phục?
Hải Vân) giáp duyên hải Nam Trung Bộ
- Đông: giáp vịnh Bắc Bộ (biển)
- Tây: dãy Trờng Sơn Bắc, giáp Hạ Lào
-> Cầu nối phía Bắc và Nam đất nớc; là cửa ngõ hành lang Đông Tây của tiểu cùng sông MeKong:
Lào, Mianma
* Chia 4 nhóm thảo luận dựa vào kênh chữ, kênh hình, hiểu biết
- Khí hậu:
Trờng Sơn Bắc vuông góc với hai hớng gió chính
+ Mùa đông: sờn đông đón gió mùa đông bắc, gây ma lớn
+ Mùa hạ: gió Tây Nam vợt qua núi chịu ảnh hởng hiện tợng phơn: khô, nóng
- Địa hình đa dạng, từ Tây sang Đông, các tỉnh đều lần lợt có:
+ Núi -> đồi -> đồng bằng -> biển, đảo
- Bắc Hoành Sơn: diện tích rừng nhiều hơn, nhiều loại khoáng sản quý: vàng, đá
đỏ Quỳ Châu (Quỳ Hợp)
- Bão lũ, hạn hán, gió Tây, cát lấn…
- Bảo vệ, phát triển rừng
đầu nguồn, phòng hộ ven
- Đông: giáp vịnh Bắc Bộ (biển)
- Tây: dãy Trờng Sơn Bắc, giáp Hạ Lào
- Vị trí chiến lợc: ngã t + Cầu nối Bắc – Nam +Cửa ngõ Đông–Tây
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
1 Khí hậu: nhiệt đới gió
mùa ẩm có một mùa đông tơng đối lạnh Trờng Sơn Bắc vuông góc với hai h-ớng gió chính
+ Mùa đông: gây ma lớn + Mùa hạ: gioự phơn (khô, nóng)
2 Địa hình
- Địa hình đa dạng, phaõn hoaự từ Tây sang Đông : Núi -> đồi -> đồng bằng -> biển, đảo
3 Tài nguyên rừng, khoáng sản: taọp trung
phớa Baộc daừy Hoaứnh sụn
ra: Bão lũ, hạn hán
cát lấn…
Trang 3Hoaùt ủoọng 3
*GV: Mặc dù còn
nhiều khó khăng nhng
vùng cũng có nhiều
tiềm năng phát triển
Đất nghèo nuôi
“
những anh hùng”
- Nêu sự khác biệt về
dân c và hoạt động
kinh tế giữa phía Đông
và Tây? Vì sao?
- So sánh các chỉ tiêu
của vùng so với cả
n-ớc?
- Nêu các di sản, di
tích lịch sử – văn
hoá?
- Cho Hs quan sát ảnh
về cố đô Huế + phát
biểu cảm tởng
- Một số dự án quan
trọng tạo cơ hội phát
triển kinh tế – xã hội
vùng?
biển, xây dựng hệ thống hồ chứa nớc (H 23.3): hồ Kẻ Gỗ; cơ cấu nông – lâm –
ng kết hợp
- HS dựa vào bảng 23.1, 23.2, hiểu biết, phân tích
- Đồng bằng Thanh – Nghệ – Tĩnh tơng đối rộng; vùng trọng điểm lúa của vùng, thuận lợi sinh sống và phát triển nông nghiệp và các ngành khác
Bờ biển nhiều vũng, vịnh -> phát triển ng nghiệp
- Gò đồi thuận lợi cho nghề rừng + chăn nuôi gia súc lớn
- Các chỉ tiêu đều thấp: đời sống gặp nhiều khó khăn
- Tỉ lệ ngời biết chữ cao: ý chí, truyền thống hiếu học, lao động cần cù, giàu nghị lực – nhân tố con ngời vô
cùng quý giá
- “Đất vua”: Thanh Hoá, quê hơng của Bà Triệu, Lê Lợi với Lam Kinh (Lam Sơn)
- “Xô Viết Nghệ Tĩnh” và quê hơng của Chủ tịch HCM
- “Đất thép”, “ đất lửa”:
thành cổ Quảng Trị, địa
đạo Vinh Mốc (Vĩnh Linh, Quảng Bình)
- Cố đô Huế
- Đờng HCM, hầm đòng bộ
đèo Hải Vân, khu kinh tế
mở Việt – Lào, hành lang
Đông – Tây
III - Đặc điểm dân c xã hội
* Có 25 dân tộc Ngời Kinh là chủ yếu
* Phân bố dân c và hoạt
động kinh tế phân hoá
Đông–Tây
* Đời sống còn nhiều khó khăn
* Nhân tố con ngời là chủ yếu Laứ nụi coự nhieàu di sản , di tích lịch sử – văn hoá
4/ Củng cố:
Keỏt hụùp baỷng phuù
Sắp xếp cho đúng
A Nghệ An a Bến …(C)
B Quảng Trị b Phong Nha(G)
Trang 4C Thanh Hoá c Pù Mat(A)
D Thừa Thiên – Huế d Bạch Mã(D)
E Hà Tĩnh e Lăng Cô(D)
G Quảng Bình g Vũ Quang(E)
- ẹaởc ủieồm daõn cử vaứ cử truự vuứng Baộc Trung Boọ?
5/Daởn doứ:
-Hoùc baứi cuỷ.
-Su tầm tài liệu về thành phố Huế: tranh, chữ
+ thiên nhiên, cảnh đẹp Huế
+ Lịch sử thành Huế
+ Văn hoá và con ngời Huế
* Viết ngắn gọn, giới thiệu
-Chuaồn bũ phaàn tieỏp theo:
+Tỡnh hỡnh phaựt trieồn kinh teỏ
+Caực trung taõm kinh teỏ
*Ruựt kinh nghieọm:
Tuần : 14 Ngày soạn:30/ 10/ 2009
Tiết: 26
Bài 24:
Vùng Bắc Trung Bộ (tt) I/ Mục tiêu :
1/ Kieỏn thửực:
- Hiểu đợc so với các vùng kinh tế trong nớc, Bắc Trung Bộ tuy còn nhiều khó khăn
nh-ng đanh-ng đứnh-ng trớc triển vọnh-ng lớn
- Nắm vững các phơng pháp nghiên cứu sự tơng phản lãnh thổ khi tìm hiểu một số vấn
đề kinh tế ở Bắc Trung Bộ
2/ Thaựi ủoọ: Hỡnh thaứnh trong HS yự thửực ủửụùc lụùi ớch tửứ rửứng -> thaỏy ủửụùc vai troứ cuỷa chửụng trỡnh troàng rửứng.
3/ Kyừ naờng:
- Biết đọc, phân tích biểu đồ, lợc đồ Tiếp tục hoàn thiện kĩ năng su tầm t liệu theo chủ
đề
II/ Chuaồn bũ:
1/ Giaựo vieõn:
- Bản đồ kinh tế vùng Bắc Trung Bộ
- AÛnh về cố đô Huế
2/Hoùc sinh: Chuaồn bũ baứi trửựục ụỷ nhaứ.
III/ Tieỏn trỡnh daùy –hoùc:
1/ OÅn ủũnh lụựp: ẹieồm danh
2/ Kieồm tra baứi cuỷ:
- ẹặc điểm dân c, xã hội của Bắc Trung Bộ?
- Nhửừng thuaọn lụùi ủeồ phaựt trieồn kinh teỏ xaừ hoọi ụỷ baộc Trung Boọ?
3/ Baứi mụựi:
Trang 5Laứ vuứng naốm giửừa vuứng kinh teỏ trong ủieồm baộc Boọ vaứ Vuứng troùng ủieồm mie n à Trung, treõn haứnh lang hửụựng Baộc Nam vaứ hửụựng ẹoõng Taõy Vaọy sửù phaựt– –
trieồn cuỷa Baộc Trung Boọ ủaừ xửựng vụựi tie m naờng tửù nhieõn vaứ kinh teỏ chửa? à Chuựng ta cuứng tỡm hieồu…
* Hoạt động 1: IV – Tình hình phát
triển kinh tế
- Quan sát H24.1, nhận
xét mức độ đảm bảo lơng
thực so sánh giữa cả nớc
với Bắc Trung Bộ?
- Giải thích lý do? Nêu
khó khăn trong sản xuất
nông nghiệp?
- Xác định trên bản đồ
các vùng nông thôn –
lâm kết hợp? Tên một số
sản phẩm đặc trng
- Nêu ý nghĩa của việc
trồng rừng ở Bắc Trung
Bộ
TH: Bieỏt 1 soỏ loaùi taứi
nguyeõn cuỷa vuứng nhaỏt
laứ rửứng, thaỏy ủửụùc vai
troứ cuỷa chửụng trỡnh
troàng rửứng.
Baống kieỏn thửực phaõn
tớch thaỏy ủửụùc nhửừng
tieàm naờng tửứ rửứng.
*Mụỷ roọng:Coõng trỡnh
troùng ủieồm ụỷ BTB :
troàng rửứng keỏt hụùp phaựt
trieồn heọ thoỏng thuyỷ lụùi
-Moọt soỏ heỏ thoỏng thuyỷ
lụùi troùng ủieồm:
+Baộc ủeứo ngang:Keừ Goồ
(Haứ Túnh), ủaọp Baựi
* Hoạt động cá nhân/cặp
- Quan sát, phân tích H24.1
* So với cả nớc, bình quân
l-ơng thực đầu ngời của BTB thấp hơn
- Bình quân 333.7 kg/ng-ời/năm, mới vừa đủ ăn, không có phần dôi d để dự trữ và xuất khẩu; mặc dù có
sự phát triển tăng lên mỗi năm.* Điều kiện tự nhiên khó khăn
- Đồng bằng duyên hải nhỏ hẹp, diện tích canh tác ít;
đất đai không màu mỡ (sông ngắn, dốc đổ thẳng ra biển)
- Gặp nhiều thiên tai -Nhử :Laùc ,vửứng
-Trồng rừng ở Bắc Trung Bộ coự ý nghĩa:phoứng choỏng luừ queựt, haùn cheỏ: caựt bay, caựt laỏn, taực haùi cuỷa gioự phụn Taõy Nam.,baừo luừ
1 Nông nghiệp:
- Tiến hành thâm canh cây lơng thực nh bình quân lơng thực đầu ngời vẫn còn thấp
- Phát triển mạnh nghề rừng, trồng cây công nghiệp, chăn nuôi gia súc lớn , đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản
Trang 6Thửụùng (Thanh Hoaự),
ẹoõ lửụng (NgheọAn)
+Nam ủeứo ngang : Nam
Thaùch Haừn,ủaọp Caồm
Leọ
GV: Dựa vào hình 24.1
và 24.3 và kết hợp kiến
thức đã học:
- Nhận xét về sự gia tăng
giá trị sản xuất công
nghiệp ở Bắc trung Bộ
- Cho biết ngành nào là
thế mạnh của Bắc Trung
Bộ? Vì sao?
- Xác định vị trí trên lợc
đồ các cơ sở khai thác
khoáng sản: thiếc, crôm,
titan, đá vôi
- Xác định trên lợc đồ
các trung tâm công
nghiệp, các ngành chủ
yêu của từng trung tâm,
nhận xét sự phân bố các
trung tâm công nghiệp
của vùng
- Cho bieỏt nhửừng khoự
khaờn cuỷa coõng nghieọp ụỷ
BTB chửa phaựt trieồn
xửựng vụựi tieồm naờng tửù
nhieõn vaứ kinh teỏ?
GV: chuẩn kiến thức
GV: dựa vào hình 24.3
Atlat địa lí Việt Nam,
tranh ảnh, kết hợp vốn
hiểu biết:
- Xác định vị trí quốc lộ
7, 8, 9, và tầm quan
trọng của các tuyến đờng
này
GV: Mụỷ roọng: ẹửụứng 9
- Giaự trũ saỷn xuaỏt coõng nghũep tửứ 1995-> 2004 taờng roừ reọt
-Khai thác khoáng sản (crôm, thiếc, titan,) sản xuất vaọt liệu xây dựng.Vỡ:Nhụứ coự nguoàn khoaựng saỷn taùi choọ, ủaởc bieọt laứ ủaự voõi
-Dửùa vaứo hỡnh 24.3 xaực ủũnh caực cụ sụỷ khai thaực
(Quyứ Chaõu-Thieỏt; Thanh hoaự-ủaự voõi;Titan –Thieõn caàm )
- Leõn baỷng xaực ủũnh treõn lửụùc ủoà
-Do:haù taàng cụ sụỷ keựm,haọu quaỷ chieỏn tranh keựo daứi
-Hoùc sinh xaực ủũnh treõn hỡnh:Vũ trớ treõn truùc giao thoõng xuyeõn Vieọt vaứ haứnh lang ẹoõng Taõy
-Taàm quan troùng cuỷa caực tuyeỏn ủửụứng:Noỏi lieàn caực cửỷa khaồu bieõn giụựi Vieọt –
2 Công nghiệp.
- Giá trị sản xuất công nhiệp tăng liên tục
- Các ngành quan trọng khai thác khoáng sản ( crôm, thiếc, titan,) sản xuất vạt liệu xây dựng, chế biến nông sản xuất khẩu
- Các trung tâm công nghiệp tập trung ở ven biển
3 Dịch vụ
-Heọ thoỏng GTVT coự yự nghúa kinh teỏ vaứ quoỏc phoứng ủoỏi vụựi toaứn vuứng vaứ caỷ nửụực
Trang 7choùn 1 trong nhửừng
ủửụứng xuyeõn ASEAN
vaứ lao Baỷo trụỷ thaỷnh
khu vửùc troùng ủieồm
phaựt trieón kt thửụng
maùi.Vieọc quan heọ veà
moùi maởc vụựi caực nửụực
trong khu vửùc DẹNAÙ
vaứ TG thoõng qua heọ
thoỏng ủửụứng bieồn mụỷ ra
nhieàu khaỷ naờng to lụựn
hụn nhieàu ủoỏi vụựi vuứng
BTB
- Kể tên một số điểm du
lịch nổi tiếng của vùng
-Taùi sao du lũch laứ theỏ
maùnh kt cuỷa vuứng?
Hoaùt ủoọng 2
– Dựa vào hình 24.3 kết
hợp với kién thức đã học,
xác định trung tâm kinh
tế và chức năng của từng
trung tâm
Laứo vụựi caỷng bieồn nửụực ta
- Một số điểm du lịch nổi tiếng của vùng:
+Phong Nha,Keỷ Baứng , Coỏ ủoõ Hueỏ, Baừi taộm Laờng Coõ Queõ Baực
-Vuứng coự ủuỷ loaùi hỡnh dũch vuù(ủaừ neõu treõn:du lũch sinh thaựi, nghũ dửụừng,du lũch vaờn hoaự lũch sửỷ)
-Thanh Hoá, Vinh, Huế
-Thanh haựo:Cụ khớ ,cheỏ bieỏn lửụng thửùc thửùc phaồm,
+Vinh:Cheỏ bieỏn laõm saỷn ,haứng tieõu duứng,,.,
- Nhiều cơ hội, đang trên
đà phát triển
V Các trung tâm kinh
tế
- Thanh Hoá, Vinh, Huế Laứ caực trung taõm kinh teỏ quan troùng cuỷa vuứng
4/ Củng cố:
- Haừy neõu nhửừng thuaọn lụùi vaứ khoự khaờn trong saỷn xuaỏt noõng nghieọp ụỷ BTB?
- Theỏ maùnh cuỷa ngaứnh kt coõng nghieọp vaứ dũch vuù cuỷa vuứng:
- Taùi sao noựi du lũch laứ theỏ maùnh kinh teỏ cuỷa vuứng BTB?
5/Dặn dò:
-HS làm bài tập 3 tr89 SGK Địa lí 9
-Hoùc baứi,chuaồn bũ baứi 25:Vuứng duyeõn Haỷi Nam Trung Boọ
+Vũ trớ ủũa lyự, gụựi haùn laỷnh thoồ
*Rút kinh nghiệm :