Đề cương ôn tập lí thuyết và bài tập vận dụng hóa để thi học kì 2 tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được tôi làm được
Trang 1“Mọi nỗ lực, dù là nhỏ nhất đều có ý nghĩa: (1,01 365 = 37,8; 0,99 365 = 0,03)”
^-^ GV: Nguyễn Thị Thu Hà ^-^
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KÌ 2- HÓA 11 PHẦN II- CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
I/ Hiđrocacbon no và không no:
Câu 1 Công thức phân tử của ankan chứa 12H là
Câu 2 Số đồng phân có cùng công thức phân tử C5H12 là
Câu 3 Số đồng phân cấu tạo anken (olefin) ứng với công thức phân tử C4H8 là
Câu 4 Công thức phân tử của ankađien có dạng
A. CnH2n-2 (n 2) B. CnH2n (n 2) C. CnH2n (n 3) D. CnH2n-2 (n 3)
Câu 5 Có bao nhiêu đồng phân của C5H8 tác dụng với dd AgNO3/NH3cho kết tủa màu vàng?
Câu 6 Trong một phân tử isopentan có số nguyên tử cacbon bậc (II) là
Câu 7 Khi cho metan tác dụng với khí clo (điều kiện đầy đủ) theo tỉ lệ 1: 3, sau phản ứng sản phẩm thu được?
Câu 8 Cho các chất sau: propilen, stiren, propin, benzen Số chất làm nhạt màu dung dịch brom là
Câu 9 Quy tắc Mac-côp-nhi-côp được áp dụng trong phản ứng nào sau đây?
A. Cộng Br2 vào anken đối xứng B. Cộng HX vào anken đối xứng
C. Trùng hợp anken D. Cộng HX vào anken bất đối xứng
II/ Hiđrocacbon thơm:
Câu 10 Cho toluen tác dụng với Cl2 (Fe/t0) theo tỉ lệ mol 1:1 thu được sản phẩm chính là
C. o-clotoluen và p-clotoluen D. o-clotoluen và m-clotoluen
Câu 11 Thuốc thử dùng để phân biệt benzen, toluen và stiren là
A. nước brom B. nước brom/t0 C.dung dịch KMnO4 D.quỳ tím
Câu 12 Ảnh hưởng của gốc C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
A. dung dịch NaOH B. Na C.dung dịch brom D. H2 (Ni, t0)
Câu 13 Chất nào sau đây không tác dụng với nước brom?
Câu 14 Chất nào sau đây có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO3 trongNH3 tạo kết tủa vàng nhạt?
Câu 15 Dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đều thu được kết tủa?
A. metan, etilen, axetilen. B. etilen, axetilen, isopren
C. axetilen, but-1-in, vinylaxetilen D. axetilen, but-1-in, but-2-in
Câu 16 Phản ứng thế của hợp chất thơm C6H5-X ưu tiên xảy ra ở vị trí meta thì X là nhóm?
Câu 17 Cho sơ đồ:C2H2 →X→Y Biết X, Y đều là các sản phẩm chính và là hợp chất thơm, thì cặp chất
X, Y phù hợp với sơ đồ trên lần lượt là:
A. benzen; phenol B.etilen; toluen C.benzen; stiren D benzen; nitrobenzen
III/ Ancol - Phenol:
Câu 18 Butan-2-ol ứng với công thức nào sau đây?
A. CH3CH2CH2CH2OH B.(CH3)2CHCH2OH C.CH3CH2CH(OH)CH3 D.(CH3)3C-OH
Câu 19 Tên thay thế của (CH3)2CHCH2CH2OH là
C. 3,3-đimetylpropan-1-ol D. 1,1-đimetylpropan-3-ol
Trang 2“Mọi nỗ lực, dù là nhỏ nhất đều có ý nghĩa: (1,01 365 = 37,8; 0,99 365 = 0,03)”
^-^ GV: Nguyễn Thị Thu Hà ^-^
Câu 20 Đun nóng hỗn hợp gồm: ancol metylic; ancol etylic với H2SO4 đặc ở 140C thu được tối đa bao nhiêu ete?
Câu 21 Trong số các hợp chất sau đây, hợp chất nào không phản ứng được với Cu(OH)2?
Câu 22 Cho hỗn hợp gồm 11,5 gam ancol etylic tác dụng với Na dư thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của
V là
Câu 23 Để phân biệt phenol với ancol etylic ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A. dung dịch NaOH B. Na C. nước brom D. H2 (Ni, t0)
Câu 24 Chất nào sau đây không tác dụng với phenol?
Câu 25 Cho các chất sau: metan, etilen, axetilen, butađien, benzen và toluen Số chất có thể làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường là
Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếpthu được 26,4 gam CO2 và 15,3 gam H2O CTPT của 2 ancol trên là
A. CH4O và C2H6O B. C2H6O và C3H8O
C. C3H8O và C4H10O D. C4H10O và C5H12O
Câu 27 Thuốc thử đề dùng phân biệt ancol etylic và glixerol là:
A.Cu(OH)2 B.nước vôi trong C.dd CuSO4 D Kim loại Na
Câu 28 Hai chất hữu cơ A và B có cùng công thức phân tử C3H8O Biết A không tác dụng với Na còn B tác dụng được với Na và oxi hoá B thu được xeton thì công thức của A, B lần lượt là
A. CH3OCH2CH3 và CH3CH2CH2OH B. CH3OCH2CH3 và CH3CH(OH)CH3
C. CH3CH(OH)CH3 và CH3OCH2CH3 D. CH3CH2CH2OH và CH3CH2OCH3
Câu 29 Khi làm thí nghiệm với phenol xong, trước khi tráng lại bằng nước, nên rửa ống nghiệm với dung dịch loãng của chất nào sau đây?
Câu 30 Chất nào sau đây chứa nhóm –OH phenol?
A.C6H5CH2OH B.CH3C6H4OH C.C6H5OCH3 D.C6H5CH(OH)CH3
Câu 31 Chất hữu cơ X, Y đều tác dụng với dung dịch brom nhưng chỉ có Y tạo kết tủa Chất X và chất
Y lần lượt thuộc loại hợp chất
A.etilen và phenol B. phenol và axetilen C.metan và phenol D phenol và benzen
Câu 32 Chất nào trong các chất sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
Câu 33 Ở điều kiện thích hợp, ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 34 Ancol X có công thức C4H10O, tác dụng với CuO đung nóng tạo andehit Nếu đun nóng X với
H2SO4 đặc thì thu được một anken phân nhánh Tên gọi X là
Câu 35 Số đồng phân cấu tạo của hợp chất chứa vòng benzen có công thức phân tử C7H8O là
Câu 36 Dãy các chất đều phản ứng được với phenol là
A. NaHCO3, Na, Br2 B. HCl, Na, Na2CO3
IV/ Anđehit- Axit cacboxylic:
Câu 37 Chất nào sau đây không tác dụng với AgNO3/NH3:
Trang 3“Mọi nỗ lực, dù là nhỏ nhất đều có ý nghĩa: (1,01 365 = 37,8; 0,99 365 = 0,03)”
^-^ GV: Nguyễn Thị Thu Hà ^-^
Câu 38 Khi cho 1 mol anđehit X tham gia phản ứng tráng gương hoàn toàn thu được 4 mol Ag
thì X là
Câu 39 Tên gọi của Anđehit axetic là chất nào sau đây?
II - PHẦN TỰ LUẬN
Câu 40 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây
Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br2 bị mất màu Hãy viết các phương trình hóa học mô tả thí nghiệm trên
Câu 41 Bằng phương pháp hóa học, phân biệt các chất trong các bình mất nhãn sau:
c/ C6H5OH, C6H5-CH=CH2, C6H6 d/ CH3CHO, C2H2, C3H8
Câu 42 Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau dưới dạng công thức cấu tạo (ghi điều kiện, nếu có)
b/C2H2 → C6H6→ C6H5-Br → C6H5-ONa→ C6H5-OH → 2,4,6 trinitro phenol (axit picric)
Câu 43 Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân tương ứng với các công thức phân tử sau:
a/ C5H10 (anken) b/C5H8 (ankin) c/ C8H10 (HC thơm) d/C4H10O (ancol)
Câu 44 Viết phương trình hóa học:
1 butadien + Br2 (1:1, 40oC) 2 neopentan + Cl2 (1:1, askt)
7 etanol tác dụng với Na 8 Phenol tác dụng với dd NaOH
9 Glixerol tác dụng với Cu(OH)2 10 Etanol + H2SO4 đặc, 180oC
11 Metanol + H2SO4 đặc, 140oC 12 Etanol + HBr, to
Câu 45 Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Cho 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 24 gam kết tủa.Đốt cháy hoàn toàn khí thoát ra được 8,96 lít khí CO2 (đktc) Cho 8,96 lít (đkc) X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là m gam Tính m?
Câu 46 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng liên tiếp cần dùng vừa đủ 5,376 lít O2 (đktc) thu được 4,68 gam H2O
a Xác định công thức phân tử của 2 ancol trên và tính % về khối lượng của mỗi ancol trong
hỗn hợp X
b Nếu đem m gam hỗn hợp X đun nóng với CuO dư thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, tìm giá trị của m
Câu 47 Cho 15,8 gam hỗn hợp X gồm CH3OH và C6H5-OH (với tỉ lệ mol tương ứng là 2: 1) tác dụng hết với Na dư thu được V lít khí thoát ra (ở đktc) Nếu cho 15,8 gam hỗn hợp X trên tác dụng dd NaOH thì cần
vừa đủ 200ml dd NaOH xM Tính V và xM
Câu 48 Chất A là một hợp chất thơm có CTPT là C7H8O2 Biết chất A vừa tác dụng được với kim loại
Na, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol như sau:
- mol A: mol Na = 1:2
- mol A: mol NaOH = 1:1
Hãy lập luận và đưa ra công thức cấu tạo có thể có của#A
PHẦN II – CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Trang 4“Mọi nỗ lực, dù là nhỏ nhất đều có ý nghĩa: (1,01 365 = 37,8; 0,99 365 = 0,03)”
^-^ GV: Nguyễn Thị Thu Hà ^-^
MỨC ĐỘ 1:
Câu 1 Số nguyên tử cacbon trong phân tử etan là
Câu 2 Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia
C. phản ứng thủy phân D. phản ứng trùng ngưng
Câu 3 Số liên kết đôi C=C trong phân tử buta-1,3-đien là
Câu 4 Công thức phân tử của benzen là
Câu 5 Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?
A. H2 (xúc tác) B. KMnO4 C. Br2 (xúc tác) D. NaOH
Câu 6 Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
Câu 7 Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
A. C2H5OH B. C2H5ONa C. CH3OH D. CH3ONa
Câu 8 Tên thay thế của C2H5OH là
Câu 9 Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
A. CH3OH B. CH3CH2OH C. CH3CH(OH)CH3 D. CH3CH2CH2OH
Câu 10 Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
Câu 11 Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận Công thức phân tử của phenol là
Câu 12 Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
Câu 13 Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO Tên gọi của X là
Câu 14 Chất nào sau đây là anđehit?
A. metanal B. propanol C. axit propanoic D. phenol
Câu 15 Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?
A. Ancol etylic B. Etanal C. Axit axetic D. Phenol
Câu 16 Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
Câu 17 Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng ankan?
Câu 18 Phản ứng đặc trưng của các hiđrocacbon không no là
A.Phản ứng thế B. Phản ứng cộng C. Phản ứng tách D. Phản ứng cháy
Câu 19 Công thức cấu tạo của isopren là
A. CH2=C(CH3)-CH=CH2 B. CH2=CH(CH3)-CH2-CH3
Câu 20 Tên thông thường của C6H5CH3 là
A. metyl benzen B.toluen C. etyl benzen D.stiren
Câu 21 Benzen tác dụng được với chất nào sau đây?
A. Dung dịch brom B.Dung dịch KMnO4 C. Brom khan(bột Fe) D. Dung dịch NaOH
Câu 22 Chất nào sau đây thuộc nhóm phenol?
A. C6H5-OC2H5 B. C6H5-CH2-OH C. CH3-CH2-OH D. C2H5-C6H4-OH
Câu 23 Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
Trang 5“Mọi nỗ lực, dù là nhỏ nhất đều có ý nghĩa: (1,01 365 = 37,8; 0,99 365 = 0,03)”
^-^ GV: Nguyễn Thị Thu Hà ^-^
Câu 24 Chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO Tên gọi của X là
Câu 25 Dung dịch nước của fomanđehit (fomon) được dùng làm chất tẩy uế, ngâm mẫu động vật làm tiêu bản, … Công thức cấu tạo của fomanđehit là
A. HCHO B. CH3CHO C. C2H5CHO D. (CH3)2CHCHO
Câu 26 Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
Câu 27 Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có cấu tạo là
A. (-CH2=CH2-)n B. (-CH2-CH2-)n C. (-CH=CH-)n D. (-CH3-CH3-)n
Câu 28 Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là
A.C Hn 2n+2 (n 2). B.C H (n 2).n 2n C.C Hn 2n-2 (n 1). D.C Hn 2n-2 (n 2).
Câu 29 Chất nào sau đây là đồng đẳng của benzen?
A. C6H5OH B. C4H8 C. C6H5CH3 D. C6H5COOH
Câu 30 Stiren tác dụng được với chất nào sau đây?
Câu 31 Công thức phân tử của toluen là
A C6H6 B. C7H8 C C8H10 D. C9H12
Câu 32 Chất nào sau đây là ancol etylic?
Câu 33 Ancol etylic không tác dụngvới chấ tnào sau đây?
Câu 34 Ancol đơn chức, no, mạch hở có công thức chung là
A. CnH2nOH B. CnH2n +1OH C.CnH2n -1OH D.CnH2n (OH)2
Câu 35 Phenol tác dung được với chất nào sau đây?
Câu 36 Chất nào sau đâ ytạo kế ttủa với nước brom?
Câu 37 Hợp chất có công thức HCHO có tên gọi là
A. andehit axetic B. axit fomic C. andehit fomic D. etanal
Câu 38 Dung dịch fomanđehit 40% được dùng làm gì?
A. Bảo quản thực phẩm B. Ngâm xác động vật làm tiêu bản
Câu 39 Đun nóng propan-2-ol với H2SO4 đặc ở 1700C tạo ra sản phẩm chính là
Câu 40 Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol metylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan Công thức phân tử của metan là
Câu 41 Trùng hợp hidrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
A. 2–metylbuta–1,3–đien B. Penta–1,3–đien
Câu 42 Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
Câu 43 Phenol là chất rắn, không màu, ít tan trong nước lạnh Khi để lâu ngoài không khí nó bị oxi hóa thành màu hồng Một trong các ứng dụng của phenol là sản xuất dược phẩm và phẩm nhuộm Công thức của phenol là
Câu 44 Có bao nhiêu andehit là đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H8O ?
Trang 6“Mọi nỗ lực, dù là nhỏ nhất đều có ý nghĩa: (1,01 365 = 37,8; 0,99 365 = 0,03)”
^-^ GV: Nguyễn Thị Thu Hà ^-^
Câu 45 Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
Câu 46 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
Câu 47 Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng ankin?
Câu 48 Phản ứng đặc trưng của các hiđrocacbon no là
A.Phản ứng thế B. Phản ứng cộng C. Phản ứng tách D. Phản ứng cháy
MỨC ĐỘ 2:
a) Danh Pháp – Tính chất vật lí – Tính chất hoá học:
Câu 49 Cho vào ống nghiệm 3-4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2-3 giọt dung dịch NaOH 10%, lắc nhẹ Sau đó nhỏ 2-3 giọt dung dịch X vào ống nghiệm và lắc nhẹ, thấy có kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh làm Chất X là
Câu 50 Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X Tên gọi của X là
Câu 51 Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m
Câu 52 Đun propan -1-ol với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?
Câu 53 Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là
A. axit axetic B. ancol etylic C. Etilen D. propilen
Câu 54 Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện Chất X là
Câu 55 Tên thay thế của CH3-CH(OH)-CH3 là
A. propanol B. propan-1-ol C. propan-2-ol D. isopropylic
Câu 56 Ancol X tác dụng với CuO đun nóng tạo thành anđehit X là ancol bậc
Câu 57 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí etilen trong phòng thí nghiệm:
X là bông tẩm chứa dung dịch nào sau đây?
Câu 58 Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
Câu 59 Để đề phòng sự lây lan của virut Corona gây viêm phổi cấp, các tổ chức y tế hướng dẫn người dân nên đeo khẩu trang nơi đông người, rửa tay nhiều lần bằng xà phòng hoặc các dung dịch sát khuẩn có pha thành phần chất X Chất X có thể được điều chế từ phản ứng lên men chất Y Các chất X và Y lần lượt là
A.Axit axetic và glucozơ. B Etanol và glucozơ
Trang 7“Mọi nỗ lực, dù là nhỏ nhất đều có ý nghĩa: (1,01 365 = 37,8; 0,99 365 = 0,03)”
^-^ GV: Nguyễn Thị Thu Hà ^-^
Câu 60 Cho 2 ml chất lỏng X vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt sau đó thêm từ từ từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều Đun nóng hỗn hợp sinh ra hiđrocacbon làm nhạt màu dung dịch KMnO4 Chất X là
A.anđehit axetic B.ancol metylic C.ancol etylic D.axit axetic
Câu 61 Vào năm 1832, phenol (C6H5OH) lần đầu tiên được tách ra từ nhựa than đá Phenol rất độc Khi con người ăn phải thực phẩm có chứa phenol có thể bị ngộ độc cấp, tiêu chảy, rối loạn ý thức, thậm chí tử vong
Ở dạng lỏng, phenol có khả năng phản ứng với
Câu 62 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịchNaOH,vừatácdụng được với nướcBr2?
A.CH3CH2COOH B.CH3COOCH3 C.CH2=CHCOOH D.CH3CH2CH2OH
b) Phát biểu đúng/sai?
Câu 63 Phát biểu nào sau đây sai?
A.Phenol phản ứng với nước brom ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng
B.Phenol tác dụng với natri sinh ra khí hiđro
C.Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
D.Phenol tan được trong dung dịch natri hiđroxit
Câu 64 Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng
B. Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna
C. Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3
D. Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no
Câu 65 Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng
B. Công thức phân tử của benzen là C8H8
C. Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng
D. Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n 6)
Câu 66 Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng
B. Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2
C. Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2
D. Phenol tác dụng với Na tạo khí H2
Câu 67 Phát biểu không đúng về ứng dụng ancol etylic?
A. Etanol được dùng trong việc sát trùng dụng cụ y tế
B. Etanol được dùng làm nhiên liệu đốt, nhiên liệu cho động cơ
C. Etanol được dùng làm dung môi
D. Etanol công nghiệp được dùng trong pha chế rượu nói chung
Câu 68 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Ở điều kiện thường, phenol là chất lỏng
B. Phenol rất độc, gây bỏng da khi tiếp xúc
C. Phenol rất ít tan trong nước lạnh
D. Phenol không màu, để lâu chuyển thành màu hồng
Câu 69 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Benzen dễ tham gia phản ứng cộng, khó tham gia phản ứng thế
B. Các hidrocacbon thơm khi cháy tỏa nhiều nhiệt
C. Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng
D. Stiren làm mất màu thuốc tím ở điều kiện thường
Câu 70 Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 8“Mọi nỗ lực, dù là nhỏ nhất đều có ý nghĩa: (1,01 365 = 37,8; 0,99 365 = 0,03)”
^-^ GV: Nguyễn Thị Thu Hà ^-^
A. Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng
B. Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2
C. Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2
D. Phenol tác dụng với Na tạo khí H2
Câu 71 Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3
B. Có 3 chất làm mất màu dung dịch Br2
C. Cả 4 chất đều làm mất màu dung dịch Br2
D. Không có chất nào làm mất màu dung dịch KMnO4
Câu 72 Cho các phát biểu sau:
(1) Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc 2 bằng CuO ta thu được anđehit
(2) Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 140oC ta thu được anken
(3) Etylen glycol tác dụng được với dung dịch Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh
(4) Ancol anlylic làm mất màu dung dịch Br2
Số phát biểu đúng là
Câu 73 Cho các phát biểu sau:
(a) Phenol là chất rắn, có thể tan tốt trong nước lạnh
(b) Tính axit của phenol mạnh hơn nước là do ảnh hưởng của gốc phenyl lên nhóm -OH
(c) Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen là do ảnh hưởng của nhóm -OH tới vòng benzen
(e) C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng của nhau (-C6H5 là gốc phenyl)
Số phát biểu đúng là
MỨC ĐỘ 2+:
Câu 74 Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol C3H8, thu được CO2 và m gam H2O Giá trị của m là
Câu 75 Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 76 Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol ankan X, thu được CO2 và 0,54 gam H2O Công thức phân tử của
X là
Câu 77 Hỗn hợp khí X gồm buta-1,3-đien và axetilen làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2 Thể tích của X ở đktc là
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 0,56 lít D. 3,36 lít
Câu 78 Cho 0,92 gam C2H5OH tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 79 Cho 9,2 gam phenol tác dụng hoàn toàn với nước Br2 dư thu được m gam kết tủa trắng Giá trị của m là
Câu 80 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O CTPT của
X là
Câu 81 Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen Khối lượng benzen cần dùng để điều chế được 12,3 kg nitrobenzen là (Giả sử hiệu suất phản ứng là 100%)
Trang 9“Mọi nỗ lực, dù là nhỏ nhất đều có ý nghĩa: (1,01 365 = 37,8; 0,99 365 = 0,03)”
^-^ GV: Nguyễn Thị Thu Hà ^-^
Câu 82 Cho 9,4 gam phenol tác dụng hoàn toàn với dung dịch Br2 (dư) thu được a gam kết tủa trắng Giá trị của a là
Câu 83 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam
CO2 và 12,6 gam H2O Công thứ c phân tử 2 ankan là:
A. CH4 và C2H6 B. C2H6 và C3H8 C. C3H8 và C4H10 D. C4H10 và C5H12
Câu 84 Đốt cháy hoàn toàn 6 gam chất hữu cơ A, đồng đẳng của benzen thu được 10,08 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của A là:
Câu 85 Cho Na tác dụng vừa đủ với 1,24 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức X, Y, Z thấy thoát ra 0,336 lít khí H2 (đkc) Khối lượng muối natri ancolat thu được là
Câu 86 Hỗn hợp X gồm phenol và ancol etylic Cho 14 gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với Na thấy
có 2,24 lít khí thoát ra ở (đktc) Phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp X tương ứng là
II- PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
a) Viết PTHH:
Câu 1 (1 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau
a) C6H5OH + NaOH b) C2H2 + O2(dư) to
Câu 2 (1,0 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau (chỉ viết sản phẩm chính):
Câu 3 (1,0 điểm): Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau (chỉ viết sản phẩm chính):
C6H6( 1) C6H5Br( 2 ) C6H5ONa( 3 ) C6H5OH( 4 ) (Br)3C6H2OH
Câu 4 (1,0 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau (chỉ viết sản phẩm chính):
a) CH2=CH-CH2-CH3 + H2 → b) CH3COOH + Na2CO3 →
Câu 5 Cho sơ đồ chuyển hóa: A +dung dòch KMnO 4 B +Cu(OH) 2C
Biết A là hidrocacbon có tỉ khối hơi so với H2 bằng 21 Xác định A, B,C Viết các phương trình hóa học xảy ra
b) Nhận biết :
Câu 6 Thí nghiệm phân biệt etanol (ancol etylic) và glixerol được tiến hành theo hình vẽ dưới đây
Nêu hiện tượng, viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra
Trang 10“Mọi nỗ lực, dù là nhỏ nhất đều có ý nghĩa: (1,01 365 = 37,8; 0,99 365 = 0,03)”
^-^ GV: Nguyễn Thị Thu Hà ^-^
Câu 7 (0,5 điểm): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các hóa chất mắt nhãn sau: Ancol etylic, glixerol,
phenol Viết phương trình hóa học xảy ra
Câu 8 (1 điểm): A là ancol no, đơn chức mạch hở Cho 2,4 gam A tác dụng với Na dư thu được 0,448 lít H2 (ở đktc)
a) Tìm công thức phân tử của A
b) Viết công thức cấu tạo và gọi tên của A
Câu 9 (1,0 điểm): Cho ancol X có CTPT là C4H10O Đehiđrat hóa X ở 170o
C, H2SO4 đặc thì thu được hỗn hợp
Y gồm 3 anken
a) Xác định công thức cấu tạo của X và 3 anken
b) Viết phương trình hóa học xảy ra
Câu 10 (1,0 điểm):Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với
Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a gam CO2
a) Viết các PTHH xảy ra
b) Tính a
ĐA a = 8,8 gam
Câu 11 (1,0 điểm): Chất X có công thức phân tử là C4H10O2 X hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam
a) Xác định công thức cấu tạo của X
b) Viết phương trình hóa học xảy ra
Câu 12 (0,5 điểm): Hỗn hợp A gồm C3H6, C3H4, C3H8 Tỉ khối hơi của A so với H2 bằng 21,2 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp A rồi cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(0H)2 dư Tính khối lượng dung
dịch sau phản ứng
Câu 13 (0,5 điểm): Dẫn V lít hỗn hợp khí gồm propen và propin qua dung dịch AgNO3/NH3 (dư), thì thu được 1,47 g kết tủa vàng Mặt khác, nếu dẫn V lít hỗn hợp đó qua dung dịch Br2 thì có 4,8 gam Br2 tham gia phản ứng Tính giá trị V
Câu 14 (0,5 điểm): Hỗn hợp khí X gồm C2H6, C3H6 và C4H6 Tỉ khối của X so với H2 bằng 24 Đốt cháy hoàn toàn 0,96 gam X trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,05M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Tính m
BỘ ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II – HOÁ 11 (CẤU TRÚC 7-3) – NĂM HỌC 2021
ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Hóa học - Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian phát đề)
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1 Chất nào sau đâyphân tử chỉ có liên kết đơn?
Câu 2 Hiđrocacbon nàosau đâylà chất khíở điều kiện thường?
Câu 3 Propin khôngphản ứngvới dungdịch
Câu 4 Côngthứcphân tử củabenzen là
Câu 5 Benzen khôngphản ứngvới
A.Br2(Fe, t0) B. H2(Ni, t0) C.Cl2(ánh sáng) D. dungdịchKMnO4