- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn [r]
Trang 1TỔNG ÔN KIẾN THỨC HÓA HỌC VÔ CƠ LỚP 12
Câu 1 Lớp thứ 3 của vỏ e nguyên tử có thể có bao nhiêu e?
Câu 2 Nhận sét về tích chất hoá học nào dưới đây có phần SAI?
A Phân tử N
2 bền nên khá trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường N
2 chỉ thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng
b Axít nitric là axít mạnh và là một trong những axít có tính oxi hoá mạnh nhất
c Amoniac có khả năng kết hợp với H+ ( thể hiện tính bazơ), do có cặp electron tự do trên nguyên tử N
d Do N trong amoniac có mức oxi hoá tối thiểu, nên trong phản ứng oxi hoá khử amoniac chỉ thể hiện
tính khử
Câu 3 Chất nào sau đây KHÔNG nên sử dụng để làm khan rượu ?
a CuSO
2SO
2H
5ONa
Câu 4 Để phân biệt phenol, alinin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử :
a Quỳ tím , dung dịch brom b Dung dịch NaOH, dung dich brom
c Dung dịch brom, quỳ tím d Dung dịch HCl, quỳ tím
Câu 5 0,01mol amino axit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức của A
có dạng:
a H
2N)
2R(COOH)
2 c H
2NR(COOH)
2N)
2RCOOH
Câu 6 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R ứng với công thức RH
3 Oxit cao nhất của nó chứa 56,34% O về khối lượng Nguyên tố R là:
Câu 7 Tính chất vật lý nào dưới đây cuả kim loại KHÔNG phải do các e tự do gây ra?
d Tính dẫn điện và dẫn nhiệt
Câu 8 Xét phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng: N
2 + 3H
2 ↔ 2NH
3 + 92 kJ Khi hạ nhiệt độ cân bằng sẽ chuyễn dịch theo chiều nào?
a Không xác định b Nghịch c Thuận d Không chuyển dịch Câu 9 Có các chất và ion sau: (1) H
2O; (2) CH
3COO- ; (3) HPO
4
-2 ; (4) HPO
3
-2 ; (5) HSO
4
- ; (6)HCO
3
-
Theo thuyết proton của Bronsted thì các chất có ion lưỡng tính là:
a (1), (3), (4), (6) b Tất cả các chất và ion đã cho c (1), (3), (5), (6)
d (1), (3), (6)
Câu 10 Dung dịch CH
3COOH 0,1M có pH=2,9 Độ điện ly của CH
3COOH trong dung dịch đó là:
Câu 11 pH của các dung dịch HCl 0,001M và dung dịch Ba(OH)
2 0,005M lần lược bằng:
Câu 12 Khi lấy cùng số mol H
2SO
4 (đặc nóng) cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư mỗi chất: Cu, S, Na
2SO
3 Trường hợp nào thể tích khí SO
2 thu được nhiều nhất:
Trang 22 4
b H
2SO
4(đặc nóng) tác dụng với Na
2SO 3
c Thể tích khí SO
2 thu được cả 3 trường hợp đều bằng nhau
d H
2SO
4(đặc nóng) tác dụng với Cu
Câu 13 Cho 1,08 gam Al tan hết trong dung dịch HNO
3 loãng thu được 0,336 lít khí A (đktc) Công thức phân tử A là:
a N
2
Câu 14 Cho 5,8 gam andehit A tác dụng hết với Cu(OH)
2 OH- được 14,4 gam Cu
2O, A là:
a CH
2H
5CHO d (CHO)
2
Câu 15 Hoà tan Fe trong HNO
3 thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO
2 và 0,02 mol NO Khối lượng Fe bị hoà tan:
Câu 16 Hoà 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch hỗn hợp loãng chứa NaNO
3 và H
2SO
4 thì :
a Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO
2 b Phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO
c Phản ứng không xảy ra d Phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol H
2
Câu 17 Từ 100 mol NH
3 có thể điều chế ra bao nhiêu mol HNO
3 theo quá trình công nghiệp theo hiệu suất 80%?
Câu 18 Dãy nào dưới đây, độ mạnh tính bazơ của các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là đúng
a NH
3 > CH
3NH
2 > C
6H
5NH
2 >(CH
3)
2NH
b CH
3NH
2 >C
6H
5NH
2 >CH
3NH
2 > (CH
3)
2NH
c CH
3NH
2 >C
6H
5NH
2 >NH
3 > (CH
3)
2NH
d CH
3)
2NH >CH
2NH
2 >NH
3 >C
6H
5NH 2
Câu 19 So sánh độ sôi của các chất:
(1) CH
3CH
2OH, (2) CH
3COOH, (3) C
2H
5COOH, (4) CH
3CH
2NH
2, (5) CH
3CH
2Cl
a (1)< (2)< (3)< (4)< (5) b (5)< (4)< (1)< (2)< (3) c (5)< (1)< (4)< (2)< (3)
d (2)< (3)< (1)< (4)< (5)
Câu 20 Cấu hình của nguyên tử hay ion nào dưới đây được biểu diễn KHÔNG đúng?
a Mn+2(Z=25)[Ar]3d34s2 b Fe+3(Z=26)[Ar]3d5 c Cr(Z=24)[Ar]3d54s1
d Cu(Z=29)[Ar]3d104s1
21 Có các dung dịch: (1) NaHCO
3 , (2) CuSO
4 , (3) (NH
4)
2CO
3 , (4) NaNO
3 , (5) MgCl
2 , (6) KCl Kim loại Ba không tạo thành kết tủa với những dung dịch sau đây:
$ (4), (6)
a (4), (5),(6) b (1), (2),(6) c (3), (4),(5)
22 Cho dung dịch X có chứa các ion sau đây: Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Để thu được dung dịch chỉ chứa NaCl thì có thể cho dung dịch X tác dụng vừa đủ với các chất nào trong số các chất nào cho dưới
Trang 3đây:
a Na
2SO
2CO
2CO
23 Hiện tượng nào dưới đây KHÔNG đúng?
a Dẫn khí amoniac vào bình chứa khí clo, amoniac bốc cháy thành ngọn lửa có khói trắng
b Thổi NH
3 qua CuO màu đen, thấy xuất hiện chất rắn màu đỏ
c Thêm NH
3 dư vào dung dịch AlCl
3 xuất hiện kết tủa trắng, tan lại khi NH
3 dư
d Dung dịch NH
3 làm phenol phtalein chuyển sang màu tím hồng và quỳ tím chuyển thành màu xanh
24 Trộn 200 ml dung dịch H
2SO
4 0,05M với 300ml dung dịch NaOH 0,06M thu được dung dịch có pH
là :
25 Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào sau đây là Không đúng:
a NH
4Cl -> NH
4NO
3 -> NH
3 +HNO
3
c NH
4NO
2 -> N
2 + 2H
4HCO
3 -> NH
3 + H
2O +CO
2
26 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B thuộc nhóm IIA và ở 2 chu kì liên tiếp Cho 0,88 gam X tan hoàn
toàn trong dung dịch HCl dư thu được 672 ml khí H
2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị m là:
a 2,995 gam b 2,804 gam c 1,945 gam d 3,010 gam
27 Hoà tan hoàn toàn 1,84 gam hỗn hợp Fe và Mg trong lượng dư dung dịch HNO
3 thấy thoát ra 0,04 mol khí NO duy nhất (đktc) Số mol Fe và Mg trong hỗn hợp lần lượt bằng:
a 0,02 mol và 0,03 mol b 0,03 mol và 0,02 mol c 0,03 mol và 0,03 mol
d 0,01 mol và 0,01 mol
28 Rượu nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung C
nH 2nO ?
a CH
2OH-CH
6H
5CH
3CH
2=CH-CH
2OH
29 250 ml dung dịch A chứa Na
2CO
3 và NaHCO
3 khi tác dụng với H
2SO
4 dư cho ra 2,24 lít khí CO
2 (đktc) 500 ml dung dịch A tác dụng với dung dịch BaCl
2 dư cho ra 15,76 gam kết tủa Nồng độ mol của Na
2CO
3 và NaHCO
3 theo thứ tự trên là:
a 0,0016M và 0,0004M b 0,32M và 0,08M c 0,16M và 0,24M d 0,08M và 0,02M
30 Có 3 kim loại Ba, Al, Ag Nếu chỉ dùng duy nhất dd H
2SO
4 loãng thì có thể nhận biết được kim loại nào?
31 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e :1s22s22p63s23p64s2 Trong bảng tuần hoàn X thuộc:
a Chu kỳ 4, nhóm IIA b Chu kỳ 4, nhóm VIIIA c Chu kỳ 3, nhóm IIA
d Chu kỳ 4, nhóm VIIIB
32 Trong phẩn ứng: Cl
2 + 2NaOH -> NaCl + NaClO + H
2O Cl
2 đóng vai trò là chất gì?
a Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử b Chất oxi hoá
c Không thể hiện vai trò oxi hoá hoặc khử d Chất khử
Trang 4của muối đó là:
a Cu(NO
3)
3)
4NO 3
34 Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì?
a Kim loại có xu hướng nhận thêm e để đạt cấu trúc bền
b Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn
c Nguyên tử kim loại thường có 5,6,7 e lớp ngoài cùng
d Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hoá nhỏ
35 Kim loại nào dưới đây không phản ứng được với H
2O ở điều kiện thường?
36 Kim loại nào dưới đây có thể tan trong dung dịch HCl?
37 Kim loại nào dưới đây có thể đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối Fe(NO
3)
2?
38 Cho phản ứng: Al + H
2O + NaOH → NaAlO
2 +32 H
2 Chất tham gia phản ứn đóng vai trò chất oxi hoá trong phản ứng là :
a NaAlO
39 Mô tả nào dưới đây không phù hợp với với thí nghiệm nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO
4 một thời gian?
a Khối lượng thanh kim loại tăng b Dung dịch có mầu vàng nâu
c Bề mặt thanh kim loại có màu đỏ d Dung dịch bị nhạt màu xanh
40 Mô tả phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Cu (dư) vào dung dịch FeCl
3 là:
a Dung dịch có màu vàng nâu b Khối lượng thanh kim loại tăng
c Dung dịch biến từ vàng nâu qua xanh d Bề mặt thanh kim loại có màu trắng
41 Hiện tượng nào xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO
4?
a Bề mặt dung dịch có màu đỏ, dung dịch nhạt màu
b Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh
c Bề mặt dung dịch có màu đỏ và có kết tủa mầu
d Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ
42 Phản ứng điện phân nóng chảy nào dưới đây bị viết SAI sản phẩm:
a 2NaCl → 2Na +Cl
2 +H 2
c Al
2O
3 → 2 Al + 32 O
3N
2 → 3Ca+N
2
43 Có các phân tử: (1) CO
2; (2) Na
2O; (3) H
2S; (4) H
2; (5) NH
3 Cho biết các phân tử có liên kết cộng hoá trị có cực:
a Tất cả các chất đã cho b 1,2,3,5 c 1,2,3
d 1,3,5
44 Ứng dụng nào dưới đây KHÔNG phải là ứng dụng của sự điện phân?
a Thông qua các phản ứng để sản sinh ra dòng điện
Trang 5b Mạ Zn, Sn, Ni, Ag, Au, bảo vệ và trang trí kim loại
c Điều chế một số kim loại, phi kim và hợp chất
d Tinh chế một số kim loại như: Cu, Pb, Zn, Fe, Ag, Au
45 Điện phân ( điện cực trơ) dung dịch chứa 0,02 mol NiSO
4 với cường độ dòng điện là 5A trong 6 phút
26 giây Khối lượng catot tăng lên băng (Ni=59):
a 0,56 gam b 2,24 gam c 1,12 gam d 0,59 gam
46 Hợp chất A tác dụng với Na nhưng không tác dụng với NaOH, A là chất nào trong các chất cho dưới
đây?
a C
6H
5-O-CH
3C
6H
4OH c C
6H
5CH
2OH d HOCH
2C
6H
4OH
47 Cho 0,13 mol hỗn hợp X gồm CH
3OH, HCOOH, HCOOCH
3 tác dụng vừa đủ với 0,05 mol NaOH đun nóng Oxihoá rượu sinh ra thành andehit, cho lượng andehit này tác dụng hết với Ag
2O NH
3 ( dư) được 0,4 mol Ag Số mol của HCOOHCH
3 là:
48 Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin đơn chức no (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với
200ml dung dịch HCl, thu được 2,98 gam muối Kết quả nào sau đây KHÔNG đúng?
a Công thức của amin là CH
5N và C
2H
7N b Nồng độ dung dịch HCl bằng 0,2M
c Số mol mỗi chất là 0,02 mol d Tên gọi amin là dimetylamin và etylmin
49 Có bao nhiêu công thức este đồng phân, có cùng công thức phân tử C
5H
10O
2 :
50 Để phân biệt etan, etylen, axetylen, khí cacbonic trong các bình riêng mất nhãn, lần lượt dùng các
thuốc thử sau:
a Nước vôi trong , dung dịch brom, dung dịch AgNO
3 NH 3
b Quỳ tím ẩm , dung dịch brom
c Dung dịch brom, dung dịch AgNO
3 NH 3
d Dung dịch brom, nước vôi trong
51 Công thức chung nào dưới đây là công thức của dãy đồng đẳng axetilen?
a C
nH
nH
nH
nH 2n-2
52 80,6 gam trieste của glyxerin với axít hữu cơ đơn chức tác dụng vừa đủ với 12 gam NaOH Khối
lượng muối thu được là:
a 76.2 gam b 92,2 gam c 91,8 gam d 83,4 gam
53 Để tách axetilen ra khỏi dung hỗn hợp khí etan, etylen, axetylen ta phải lần luợt dùng các chất nào sau
đây:
a Dung dịch AgNO
3 NH
3 , dung dịch NaOH b Dung dịch brom, dung dịch HCl
c Dung dịch brom, dd AgNO
3 NH
3 NH
3 , dung dịch HCl
54 Đốt m gam một hidrocacbon A ta được 0,1 mol CO
2 và 0,1125 mol nước Khi cho hơi của A tác dụng với Cl
2 có ánh sáng khuyếc tán làm xúc tác, theo tỉ lệ mol 1:1 ta chỉ thu được một sản phẩm hữu cơ duy
nhất Vậy A là:
Trang 6d 2,2,3,3- tetrametyl butan
55 Đốt cháy hoàn toàn 5,2 gam C
2H
2 rồi cho sản phẩm vào bình X chứa dung dịch nước vôi trong dư
Khối lượng dung dịch trong bình X :
a Tăng 21,2 gam b Tăng 17,6 gam c Tăng 5,2 gam d Giảm 18,8 gam
56 Đốt cháy một số mol như nhau ba hidrocácbon X, Y, Z thu được cùng số mol CO
2 Tỉ lệ số mol H
2O
và số mol CO
2 đối với X, Y, Z lần lượt là : 0,5; 1; 1,5 vậy công thức phân tử của X, Y, Z theo thứ tự là :
a C
2H
6, C
2H
4, C
2H
4H
4, C
4H
8, C
4H
10 c C
3H
4, C
3H
6 C
3H
2H
2, C
2H
4, C
2H 6
57 Đốt cháy hoàn toàn 0,34 gam một ankađien liên hợp X thu được 0,56 lít khí CO
2 ( đktc) Tên gọi của
X là:
a Butađien-1,3 b Pentađien1,3 c 2-metylbutađien-1,3 d B, C đều đúng
58 Benzen tác dụng được với các chất nào sau đây: (1) H
2 , xúc tác Ni, to; (2) Brom khan, xúc tác Fe, to; (3) dung dịch HNO
3 đặc trong H
2SO
4 đặc; (4) dung dịch HCl(đặc):
a (3), (4),(1) b (4), (1),(2) c (2), (3),(4) d (1), (2),(3)
59 Kim cương, nước đá có cấu trúc mạnh tinh thể tương ứng là:
a Đều có cấu trúc mang tinh thể phân tử b Tinh thể nguyên tử, tinh thể ion
c Tinh thể nguyên tử, tinh thể phân tử d Đều có cấu trúc mang tinh thể nguyên tử
60 Khi chuẩn độ 25,0 gam huyết tương máu của một người lái xe có uống rượu, cần dùng 20ml dung
dịch K
2Cr
2O
7 0,01M Xác định phần trăm về khối C
2H
5OH có trong máu người lái xe đó Cho biết phương trình phản ứng là :
C
2H
5OH + K
2Cr
2O
7 + H
2SO
4 → CH
3COOH + K
2SO
4 + Cr
2(SO
4)
3 + H
2O
61 Một chai rượu có dung tích 750ml chứa đầy rượu 12o có khối lượng riêng là 0,89 gml Khối lượng
riêng của C
2H
5OH là 0,79 gml Khối lượng của C
2H
5OH có trong chai rượu trên là:
62 Một ankanol X có 60% cacbon theo khối lượng trong phân tử Nếu cho 18 gam X tác dụng hết với
Na thì thể tích khí H
2 thoát ra (đktc) là :
63 Rượu nào dưới đây oxi hoá không hoàn toàn tạo ra xeton?
a Rượu n-butylic b Rượu t-butylic c Ruợu i-butylic d Rượu s-butylic
64 Đề hidrat hoá rượu bậc hai A thu được olefin 3gam A tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H
2 (đktc) Đun nóng A với H
2SO
4 đặc nóng ở 130oC thì sản phẩm tạo thành là:
a diizopropylete b buten-2 c disecbutylete d propen
65 Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào là đồng phân của nhau:
a penten-2 và penten-1 b n- propan và i- propan
c metylxyclopentan và xyclohexan d buten-2 và hexen-1
66 Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO
3)
2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng
Trang 7dung dịch đã giảm bao nhiêu gam?
67 Những nhóm nào dưới đây ngoài nguyên tố kim loại còn có nguyên tố phi kim?
a IIIA đến VIIIA b IA(trừ H
2) và IIA c Họ lan tan và họ actini
d IB đến VIIIB
68 Có bao nhiêu amin đồng phân,có cùng công thức phân tử C
4H
11N
69 Khối lượng nguyên tử trung bình củ Cu là 63,54 đvC Cu có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu % về khối lượng của 63Cu chức trong Cu
2S là bao nhiêu?
70 Trộn 100 ml dung dịch H
3PO
4 1M với 225ml dung dịch NaOH 1M Xác địch số mol muối thu được sau phản ứng:
a 0,035 mol Na
3PO
4 ; 0,06 mol Na
2HPO
4 b 0,025 mol NaH
2PO
4 ; 0,1 mol Na
2HPO
4
c 0,025 mol Na
3PO
4 ; 0,075 mol Na
2HPO
4 d 0,035 mol NaH
2PO
4 ; 0,095 mol Na
2HPO
4
71 Cho 1,97 gan fomalin tác dụng với AgNO
3 trong NH
3 tạo ra 10,8 gam Ag thì nồng độ phần trăm của andehit fomic trong fomalin là bao nhiêu?
a 35,00% b 42,00% c 38,07% d 40,00%
72 Cho a mol NO
2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch có chứa a mol NaOH Dung dịch thu được có giá trị pH:
73 Dung dịch D gồm các chất NaAlO
2 0,16 mol; Na
2SO
4 0,56 mol ; NaOH 0,66 mol Thể tích của dung dịch HCl 2M cần cho vào dung dịch D để được 0,1 mol kết tủa là:
a 0,38L và 0,50L b 0,25L và 0,05L c 0,50L và 0,41L d 0,41L và 0,38L
74 Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C
5H
10 là:
75 Cho 0,2 mol một chất hữu cơ X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO
3 2M Xác định công thức cấu tạo của X:
a HCΞC - CH
2 - CHO b CH
3-CH
2-CHO c HOOC -CHO d (CHO)
2
76 Hợp chất hữu cơ X chứa C,H,O trong đó oxi chiếm 37,21% Trong X chỉ chứa một loại nhóm chức
Khi 1 mol X tráng gương hoàn toàn thu được 4 mol Ag X là:
a CH
2H
4(CHO)
2
77 Trong dãy nào dưới đây, độ mạnh tính axít của các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là đúng?
a C
6H
5OH>CH
3COOH >C
6H
5OH> H
2CO
3COOH >H
2CO
3>C
2H
5OH >C
6H
5OH
c CH
3COOH >H
2CO
3 >C
6H
5OH >C
2H
3COOH >C
6H
5OH> H
2CO
3 > C
2H
5OH
78 Hợp chất nào dưới đây khi đehidrat hoá tạo được 3 sản phẩm :
(I) CH
3CH(OH)CH
2CH
3 ; (II) CH
3CH
2OH; (III) (CH
3)
3COH ; (IV) CH
3CH(OH)CH
3
Trang 83 8 4 10 5 12
80 Hoà tam 2,16 gam FeO trong lượng dư dung dịch HNO
3 loãng thu được V lít (đktc) khí NO duy nhất
V bằng:
81 Trong số các chất cho dưới đây chất nào khi tác dụng với dung dịch NaOH cho sản phẩm tham gia
phản ứng tráng gương:
a CH
3COO - CCl
2 - CH
2 = CH - COO - CH
3 - CCl
2 - CH 3
d CH
2 = CH - OOC - CH
3
82 Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,25 mol C
2H
3COOH và 0,15 mol C
3H
6(OH)
2 có mặt H
2SO
4 đặc làm xúc tác được 19,55 gam một este duy nhất Hiêụ suất của phản ứng este là :
83 Đun nóng 0,1 mol este no đơn chức, mạch hở X với 30ml dung dịch MOH 20% (d = 1,2 gml) được
chất rắn A Đốt cháy hết chất rắn A được 9,54 gam muối cacbonat M là:
84 Este nào dưới đây khi thuỷ phân tạo hai muối và nước:
a metyl fomiat b etyl axetat c vinyl propionat d phenyl axetat
85 Hoà tan hoàn toàn mẫu hợp kim Ba-Na vào nước được dung dịch A và có 13,44 lít H
2 bay ra ở (đktc) Thể tích tính ( theo ml) của dung dịch HCl 1M cần dùng để trung hoà 110 dung dịch A là:
86 Cho x mol Ba kim loại vào 100 ml dung dịch AlCl
3 1M, khi phản ứng kết thúc thu được 4,68 gam kết tủa Giá trị của x là:
87 Cho 0,1mol A (α- amino axit dạng H
2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối A là:
88 Cho α- amino mạch thẳng có công thức tổng quát H
2NR(COOH)
2 phản ứng hết với 0,1mol NaOH tạo 9,55 gam muối A là:
a Axit 2 - aminopentandioic b Axit 2 - aminopropandioic c Axit 2 - aminobutandioic
d Axit 2 - aminohexandioic
89 Cho dãy chuyển hoá:
(1) Glixin +NaOH -> A -HCl > X (2) Glixin +HCl -> B -NaOH > Y
X, Y lần lượt là:
a ClH
3NCH
2COONa và H
2NCH
3NCH
2COOH và H
2NCH
2COONa
c ClH
3NCH
2COOH và H
2NCH
2COONa d đều là ClH
3NCH
2COONa
90 Cacbohidrat ( gluxit, saccarit) là:
a Hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl
b Hợp chất đa chức, có công thức chung là C
n(H
2O) m
c Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật
Trang 9d Hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là C
n(H
2O) m
91 Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác:
a Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli-, di- và monosaccarit
b Monosaccarit là cacbonhidrat không thể thủy phân được
c Disaccarit là cacbonhidrat thuỷ phân sinh ra hai phân tử monosaccarit
d Polisaccarit là cacbonhidrat thuỷ phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit
92 Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam
gluczơ
a 21,60 gam b 2,16 gam c 5,40 gam d 10,80 gaM
93 Tính lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi dun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ và
lượng đồng (II) hidroxit trong môi trường kiềm
94 Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong định nghĩa về polime: " Polime là những chất có phân tử khối
(1) , do nhiều đơn vị nhỏ gọi là (2) liên kết với nhau tạo nên
a (1) rất lớn và (2) mắt xích b (1) trung bình và (2) mắt xích
c (1) rất lớn và (2) monome d (1) trung bình và (2) monome
95 Nhận xét về tính chất chung của polime nào dưới đây không đúng?
a Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo thành dịch nhớt
b Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi
c Đa số nóng chảy ở khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân huỷ khi đun nóng
d Hầu hết các polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền
96 Hoà tan hoàn toàn 0,368 gam hỗn hợp Al và Zn cần dùng vừa đủ 25 lít dung dịch HNO
3 0,001M
Phản ứng không giải phóng khí và thu được 25 lít dung dịch chứa 3 muối Nồng độ mol của các dung
dịch sau phản ứng là:
a 2.10-5M; 2.10-4M; 3.10-4M b 1,8.10-4M; 6.10-4M;1,2.10-4M
c 1,5.10-5M; 2,5.10-4M; 3.10-4M d 1,6.10-4M;1,6.10-4M;1,0.10-4M
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí