Chøng minh EMNF lµ h×nh thang.[r]
Trang 1Phòng GD - ĐT Duy Tiên
Trờng THCS Nguyễn Hữu Tiến Đề kiểm tra môn toán lớp 6(Thời gian làm bài 45 phút)
Họ và tên: Lớp
I.Trắc nghiệm(2đ) 1.Đánh dấu “x” vào ô thích hợp STT Câu khẳng định Đúng Sai 1 N* x N | x 0 2 N* N 3 x / x 2k; k N N 4 1; 2;3 1;2;3 2 Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng: a)Tập hợp các số tự nhiên x sao cho x+1<5 là: A 0;1;2 ; B 1;2;3;4 ; C 0;1;2;3 ; D 0;1;2;3;4 b)Số tự nhiên n để 2n: 8 = 215 là: A n=12; B.n=14 C.n=18; D.n=16 c)Số tự nhiên x sao cho x15 = x10 là: A x=1; B x=0 hoặc x=1; C x=0; D.Không có x nào d) 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là: A 2n;2n+2;2n+4; B n;n+2;n+4;
C n;n+1;n+2; D n-2;n;n+2 (Với n là số tự nhiên ) II.Tự luận(8đ) Bài 1 Thực hiện các phép tính sau: a) 53- [90-(9-5)2] b) (32.54+4.52.20):(54+45.53) Giải:
Bài 2.Tìm x N biết: a) (x-20).73 = 75: 7 b) (2x-5)15 215 = 2165 Giải:
Trang 2
Bµi 3.Mét phÐp chia cã th¬ng lµ 5 vµ d 10 Tæng cña sè bÞ chia vµ sè chia lµ 100 T×m sè bÞ chia vµ sè chia Gi¶i:
Bµi 4 So s¸nh: 361 vµ 289 Gi¶i:
Phßng GD - §T Duy Tiªn Trêng THCS NguyÔn H÷u TiÕn §Ò kh¶o s¸t chÊt lîng 1/2 häc kú I M«n to¸n líp 7. (Thêi gian lµm bµi 90 phót) Hä vµ tªn: Líp
Trang 3I Trắc nghiệm ( 3đ)
Câu 1 Điền dấu “x” vào ô thích hợp:
2 Nếu 2 số có giá trị tuyệt đối bằng nhau thì chúng bằng nhau
3 Nếu x x thì x < 0
Câu 2 Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
a) Giá trị của x trong phép tính (2x - 1)3 = -27 là:
A x = -1; B x =2 hoặc x = -1; C x = 2; D x = -2 b) Tìm x trong phép tính
2
1 : 2 2
đợc kết quả là:
A x = 1
2 B x=
1 2
C Không có x nào D x = 1
2
Câu 3 Điền vào chỗ cách viết thông thờng ứng với giả thiết, kết luận và hình vẽ
Nếu
Thì
Nếu
Thì
GT 1 2 3 4 ; ; xOy yOz O O O O KL Om On Hai tia phân giác
GT 0 0 // 90 70 a b C A a KL:Tính B và D Cho 2 đờng thẳng a và b song song với nhau.Có C = và <A =
I Tự luận( 7đ) Bài 1 Thực hiện các phép tính sau: a) 5 3 0, 25 : 3 :11 6 8 12 b) 2528(0,008)19 +0,8 Giải: a)
A
Trang 4
b)
Bài 2 Cho các số x; y; z thoả mãn: 3 4 ; 5 3 x y y z a) Tìm x; y; z biết -x + y - z = -14 b) Tính giá trị của biểu thức: P = 2 3 3 2 x y z x y z Giải:
Bài 3 Cho hình vẽ sau: A Biết MN // BC; NP // AB Kể tên 2 cặp góc so le trong; 4 cặp góc đồng vị; 2 cặp góc trong cùng phía M N B C P Giải:
Bài 4 Cho tam giác ABC có góc B gấp đôi góc C Phân giác góc B cắt cạnh AC tại
D Qua D kẻ đờng thẳng song song với cạnh BC cắt cạnhAB tại E
Trang 5a) Chøng minh tam gi¸c BDE cã 2 gãc b»ng nhau
b) Tia ph©n gi¸c cña gãc BDC c¾t c¹nh BC t¹i F Chøng minh DF vu«ng gãc víi BC
Gi¶i:
Trang 6
Đề khảo sát chất lợng 1/2 học kỳ I môn toán lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút I Trắc nghiệm(3đ) Câu1 Điền dấu “x”vào ô thích hợp: a) STT Câu khẳng định Đúng Sai 1 x3+27= (x+3)(x2+3x-27) 2 2 1 1 1 2 2 4 x x x 3 (-x+1)(x2+x+1)=1-x3 4 (2x2-y2)=(2x-y)(2x+y) b) STT Câu khẳng định Đúng Sai 1 Đờng thẳng là hình không có trục đối xứng 2 Hình chữ nhật là hình có 2 trục đối xứng; 1 tâm đối xứng 3 Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân 4 Đờng tròn là hình có vô số trục đối xứng Câu2 Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng: a) Khai triển (2x-1/3)3 đợc kết quả là: 3 3 2 3 2 3 2 1 2 1 8 ; 8 2 27 3 27 2 1 1 8 4 ; 8 4 6 3 27 27 A x B x x x C x x x D x x x b) Giá trị của x thoả mãn đẳng thức x3- 4x2= 0 là: A x = 2; x = -2; B x = 4; C x = 0; x =2; x = -2; D x = 0; x = 4 II Tự luận (7đ) Bài 1 Rút gọn và tính giá trị của biểu thức: P = (x - 2y)(x2+2xy+4y2)-x(x-2y)(x+2y)+8y3 với x= 1 ; 5 4 y Giải:
Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x2 - 4 - y2 + 4y b) x3 - 5x2 - 50x Giải:
Trang 7
Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH E;F lần lợt là hình chiếu của H trên AB và AC a) Chứng minh AH = EF b) M, N lần lợt là trung điểm của BH và HC Chứng minh EMNF là hình thang c) Gọi D là trung điểm của BC Chứng minh AD vuông góc với EF Giải:
Trang 8
Bài 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
A x 2 4x 4 x 2 108
Giải:
Đề khảo sát chất lợng 1/2 học kỳ I môn toán lớp 6
Thời gian làm bài 90 phút
I Trắc nghiệm(3đ):
Câu 1 Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
a) Cách tính đúng trong các phép tính sau là:
A 4.32 - 32: 42 = 4.9 - 32:8 = 36-4 = 32
B 4.32 - 32: 42 = 4.9 - 32:16 = 36 - 2 = 34
C 4.32 - 32: 42 = 122 - 82 = 144-64 = 80
D 4.32 - 32: 42 = (4.3 - 32: 4)2 = (12 - 8)2 = 42 = 16
b)Số tự nhiên x thoả mãn đẳng thức x10 = x5 là:
A x = 1; B Không có x nào; C x = 0; D x = 1 hoặc x = 0 Câu 2 Điền dấu “x” vào ô thích hợp:
a)
ST
1 Tập hợp các số tự nhiên chẵn là x 2;x N
2 Nếu A là tập hợp các số tự nhiên lẻ thì A N
4 Mọi số tự nhiên khác 0 đều là ớc của chính nó và cũng là
bội của chính nó
b)
ST
tia đối nhau
AC là 2 tia trùng nhau
nhau
Trang 9E và F
II Tự luận (7đ)
Bài 1 Thực hiện phép tính:
A = [( 3.52 - 48: 23) -( 75 : 74 )] : ( 43 - 3.11)
Giải:
Bài 2 Viết tập hợp B các số tự nhiên x sao cho x Ư(40) và x B(4). Giải:
Bài 3 Tìm các chữ số a và b sao cho: a) 54 3 a b chia hết cho 3 và 5 b) 9 5 12a b chia hết cho 9 và a+2b = 13 Giải:
Bài 4 Trên đờng thẳng xy lấy 1 điểm O Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B a) Kể tên các tia trùng nhau gốc O, các tia đối nhau gốc O b) Lấy điểm C không thuộc đờng thẳng xy Kể tên các đờng thẳng có trong hình vẽ c) Điểm A là giao của những đoạn thẳng nào? Giải:
Trang 10