Mg tác dụng vơi FeCl2 11/ .Cặp chất nào dưới đây không khử được sắt trong các hợp chất: A.. Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng khôn
Trang 1sắt và hợp chất cuả sắt (de 2)
1/ Cấu hình electron của Fe3+ là:
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 4p 3 b1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 3 4s 2 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 1 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5
2/ Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt ( II ) là:
A: Tính oxi hoá B: Tính khử C: Tính oxi hoá và tính khử D: Không có những tính chất trên 4/ Phản ứng nào sau đây không chứng minh được tính chất oxi hoá của hợp chất sắt (III) :
A: Fe2O3 tác dụng với nhôm B: Sắt (III) clorua tác dụng với sắt
C: Sắt (III) clorua tác dụng với đồng D: Sắt (III) nitrat tác dụng với dung dịch Bazơ
5/.Phản ứng nào sau đây sai :
A: Al + Fe2O3 -> Al2O3 + Fe
B: Fe3O4 + HCl -> FeCl2 + FeCl3 + H2O
C: FeO + CO -> Fe + CO2
D: Fe3O4 + HNO3 -> Fe(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2O
6/ Trong 3 oxít FeO, Fe2O3, Fe3O4 chất nào tác dụng với axít HNO3 cho ra chất khí
A Chỉ có FeO B Chỉ có Fe2O3 D Chỉ có Fe3O4 D FeO và Fe3O4
7/ Phản ứng nào dưới đây hợp chất sắt đóng vai trò oxi hoá :
A: Fe2O3 + HCl -> FeCl3 + H2
B: FeCl3 + KI -> FeCl2 + KCl + I2
C: 10FeO + 2KMnO4 +18H2SO4 -> 5Fe(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 18H2O D: Fe(OH)2 + O2 + H2O -> Fe(OH)3
8/ Để nhận biết 3 hỗn hợp: Fe + FeO ; Fe + Fe2O3 ; FeO + Fe2O3 dùng cách nào sau đây
A HNO3 và NaOH B HCl và đung dịch KI C H2SO4 đặc và KOH D HCl và H2SO4 đặc
9/ Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa – khử?
A H2SO4 + Fe FeSO4 + H2 B H2SO4 + Fe Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
C H2SO4 + Fe3O4 FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O D H2SO4 + FeO Fe2(SO4)3 + SO2 +
H2O
10/ Để diều chế sắt trong công nghiệp người ta dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau:
A Điện phân dung dịch FeCl2 B Khử Fe2O3 bằng Al
C Khử Fe2O3 bằng CO D Mg tác dụng vơi FeCl2
11/ Cặp chất nào dưới đây không khử được sắt trong các hợp chất:
A H2; Al B Ni; Sn C Al; Mg D CO; C
12/ Hợp chất nào của sắt phản ứng với HNO3 theo sơ đồ ?
Hợp chất Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + H2O + NO
A FeO B Fe(OH)2 C FexOy ( với x/y ≠ 2/3 ) D Tất cả đều đúng
14/ Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với oxi một thời gian thu được 1,24g hỗn hợp Fe2O3 và Fe dư Lượng Fe còn dư là: A 0,44g.B 0,24g
C 0,56g D 0,76g
15/ Cho 2,81 gam hỗn hợp A (gồm 3 oxit: Fe2O3, MgO, ZnO) tan vừa đủ trong 300ml dung dịch
H2SO4 0,1M, khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là:
A 3,8g B 4,81g
C 5,21g D 4,8g
17/ Hòa tan 2,4g một oxit sắt vừa đủ 90ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử oxit sắt là:
A Fe2O3 B Fe3O4
C FeO D K xđịnh được
18/ Hòa tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,12 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch A Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn thì giá trị của m là:
A 12g B 11,2g
C 7,2g D 16g
20/ Có thể dùng phương pháp nào sau đây để điều chế được tất cả các kim loại: Na, Fe, Cu
a Phương pháp thuỷ luyện c Phương pháp điện phân
b Phương pháp nhiệt phân d Cả 3 phương pháp trên
Trang 221/ Cho dung dịch NaOH (có dư) vào dung dịch chứa ba muối AlCl3, CuSO4 và FeSO4 Tách kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi Chất rắn thu được sau khi nung là :
(a) Fe2O3, CuO (b) Fe2O3, Al2O3 (c) Al2O3, FeO (d) Al2O3, CuO
22/ Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 và MgO (nung núng) Khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm :
A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO
23/ Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, cần 4,48 lít H2 (đktc) Khối lượng
sắt thu được là : 14,5 g , B -15,5g
C- 14,4 g D- 16,5g
24/ Hỗn hợp A gồm sắt và oxi sắt có khối lượng 2,6 g Cho khí CO đi qua A đun nóng, khí đi
ra sau phản ứng được dẫn vào bình đựng nước vôi trong dư, thu được 10g kết tủa trắng
Khối lượng sắt trong A là:A- 1 g B- 1,1 g C- 1,2 g D- 2,1 g
25/ khử hoàn toàn hh 80g gồm (ZnO, PbO, CuO, Fe2O3 )bằng khí H2 vừa đủ thu được 86,4 g
hh rắn A Nếu hòa tan hết rắn A vào dd H2SO4 đặc nóng thì thu được bao nhiêu lit khí
26/ Thổi một luồng CO dư qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, ta thu được 2,32 g hỗn hợp kim loại Khí thoát ra cho vào bình đựng nước vôi trong dư thấy
có 5g kết tủa trắng Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là bao nhiêu?
27/ Cho từ từ dd NaOH 1M vào dd chứa 25,05 g hỗn hợp FeCl2 và AlCl3 cho đến khi thu được kết tủa có khối lượng không đổi thì ngưng lại Đem kết tủa này nung trong không khí đến khối lượng
không đổi thì được 8g chất rắn Thể tích dd NaOH đã dùng làA 0,5 lít B 0,6 lít C 0,2 lít
D 0,3 l
28: Cho 10 gam Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là (Cho H = 1, Fe = 56,
29 Cho 20g hh Fe và Cu vào dd HNO3 sau thời gian thì thu được 4,8g chất rắn, dd Y và 4,48 lit khí
NO đuy nhất đktc.Cô cạn dd Y thì thu được bao nhiêu gam muối khan (228.189.nc.nxt)
30/ Hòa tan 20 g hh(Al, Fe, Cu) trong dd HNO3 đặc nóng dư thì thu được dd X và 0,3 mol NO2 Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam muối khan
31/ Hòa tan m gam Al trong dd HNO3 ở đktc thì thu được 0,1 mol NO và 0,3 mol N2O giá trị m là bao nhiêu
32/ Hòa tan 0,3 mol Fe và 0,2 mol Cu trong dd HMO3 đặc nguội thì thu được bao nhiêu lit khí NO2
33/ Hòa tan m gam hh (Al , Zn) trong dd HCl thì thu được 8,96 lit NO đktc nếu cũng hòa tan m
gam hh đó trong H2SO4 đặc nguội
thì thu được 2,24 lit khí đktc Tìm m
34/ Hòa tan m gam hh (Al , Zn) trong dd HNO3 thì thu được 0,4 mol NO nếu cũng hòa tan m gam
hh đó trong HCl thì thu được
bao nhiêu lit khí đktc
35 /Hòa tan 0,2 mol Fe bằng dd HNO3 ở đktc thích hợp thì thu được 0,6 mol khí X công thức X là
Trang 3NO2 NO N2O
36/ Hòa tan 0,12 mol Al bằng dd HNO3 ở đktc thu đc 0,045 mol khí X c thức