1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de kiem tra 1 tiet lan 2

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 197,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Axit aminoetanoic là chất phân cực nên tan tốt trong dung môi không phân cực Câu 20: Amino axit no, đơn chức không phản ứng được với:.. Ancol etylic có xúc tác axit B.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN HH12

Thời gian làm bài: 60 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi HH2

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Số đồng phân amin bậc II có CTPT C4H11N là:

Câu 2: Tên gọi của amin CH3-CH(CH3)-NH2 là:

A Etylđimetylamin B Đimetylamin C Prop-1-ylamin D Prop-2-ylamin

Câu 3: Cho các amin : Đimetylamin (CH3-NH-CH3), prop-1-ylamin (CH3CH2CH2NH2), etylmetylamin (CH3-NH-C2H5), isopropylamin ((CH3)2CH-NH2), anilin (C6H5NH2), trimetylamin ((C2H5)3N).Số amin bậc 2 là :

Câu 4: Cho các amin sau : CH3NH2, (CH3)2NH, p-CH3C6H4NH2, C6H5NH2 Sắp xếp theo chiều tăng dần của tính bazơ:

A CH3NH2, (CH3)2NH, p-CH3C6H4NH2, C6H5NH2

B C6H5NH2, p-CH3C6H4NH2, CH3NH2, (CH3)2NH

C p-CH3C6H4NH2, C6H5NH2,(CH3)2NH, CH3NH2

D (CH3)2NH, CH3NH2, C6H5NH2, p-CH3C6H4NH2

Câu 5: Anilin có lực bazơ yếu hơn amoniac vì:

A Anilin không làm đổi màu quỳ tím ẩm

B Nhóm C6H5 làm giảm mật độ các electron của nguyên tử nitơ

C Nhóm C6H5 làm tăng mật độ các electron của nguyên tử nitơ

D Anilin tác dụng được với axit clohidric

Câu 6: Hợp chất amin có thể tác dụng với axit clohidric cho muối RNH3Cl Công thức cấu tạo của amin này là:

Câu 7: Oxi hóa hoàn toàn 6,2g một amin đơn chức, no, mạch hở cần dùng đúng 10,08 lít khí oxi (đktc) Công thức phân tử của amin đó là:

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 9g một amin bậc 1 no, đơn chức, mạch hở Sau khi phản ứng kết thúc, thấy 2,24 lít khí Nitơ thoát ra (đktc) Công thức cấu tạo của amin này là:

Câu 9: Để trung hòa 50 ml metylamin cần dùng 40 ml dung dịch HCl 0,1M Nồng độ của metylamin

đã dùng là :

Câu 10: Cho hỗn hợp A gồm 2 amin no, đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng vừa

đủ với 200ml dung dịch axitclohidric HCl 0,5M thu được 10,35 gam muối Khối lượng A đã dùng là:

Câu 11: Số đồng phân amino axit của C4H9O2N là:

Câu 12: Các amino axit có thể biểu thị bằng công thức tổng quát:

A NH2-R-COOH B (NH2)x(COOH)y C (NH2)x R (COOH)y D H2N-CxHy-COOH

A Axit α-aminopropinoic B Axit β-aminopropinoic

Trang 2

C Axit δ-aminopropinoic D Axit γ-aminopropinoic

Câu 14: Hợp chất hữu cơ có tên gọi là axit 2-aminoetanoic có công thức cấu tạo là:

A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH

C H2N-CH(CH3) -COOH D CH3COONH4

Câu 15: Để phân biệt CH3-NH2, H2N-CH2-COOH, C6H5-NH2, Có thể dùng:

A Quỳ tím và dung dịch NaOH B Quỳ tím và dung dịch NaNO3

C Quỳ tím và dung dịch Brom D Quỳ tím và dung dịch HCl

Câu 16: Cho các phản ứng:

H2N-CH2-COOH + HCl → Cl− H N3 + CH2 COOH

H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa +H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic:

A Chỉ có tính axit B Chỉ có tính bazơ

C Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D Có tính chất lưỡng tính

Câu 17: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ aminoaxit có tính khử:

A H2N-R-COOH + HCl → Cl− H N3 + R COOH

B H2N-R-COOH + CH3OH xt,to→ H2N-R-COOCH3 + H2O

C H2N-R-COOH + HNO2 → HO-R-COOH + N2 + H2O

D H2N-R-COOH + NaOH → H2N-R-COONa + H2O

Câu 18: Dung dịch chất nào sau đây có môi trường axit:

A H N CH2 − 2−CH2−COOH B

Câu 19: Axit aminoetanoic dễ tan trong nước hơn dung môi hữu cơ vì:

A Axit aminoetanoic là chất không phân cực nên tan tốt trong dung môi phân cực

B Axit aminoetanoic là chất phân cực nên tan tốt trong dung môi phân cực

C Axit aminoetanoic là chất không phân cực nên tan tốt trong dung môi không phân cực

D Axit aminoetanoic là chất phân cực nên tan tốt trong dung môi không phân cực

Câu 20: Amino axit no, đơn chức không phản ứng được với:

A Ancol etylic có xúc tác axit B Nước brom

Câu 21: Oxi hóa hoàn toàn 10,3 g aminoaxit đơn chức mạch hở Sau khi phản ứng kết thúc thu được 1,12 lít khí N2(đktc) Công thức phân tử của aminoaxit này là:

A C4H9O2N B C4H11O2N C C4H7O2N D C4H5O2N

Câu 22: Khối lượng muối thu được khi cho 0,1 mol glyxin vào dung dịch axit clohidric dư là:

A 10,590 g B 11,150 g C 9,150 g D 9, 105 g

Câu 23: Cho 23,9 g hỗn hợp X gồm NH2CH2COOH và NH2CH2CH2COOH phản ứng vừa đủ với 150ml dung dịch NaOH 2M Khối lượng muối NH2CH2COONa thu được sau phản ứng là:

Câu 24: Khối lượng ancol etylic cần dùng trong phản ứng este hóa với 7,5g H2N-CH2-COOH (hiệu suất phản ứng đạt 50%) là:

Câu 25: Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit :

A

B

Trang 3

C

D

Câu 26: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và Ala- Gly- Ala :

A NaOH và quỳ tím B AgNO3/NH3 C Cu(OH)2 và NaOH D HNO3 và quỳ tím

là:

X có tên gọi là:

A Gly-Ala-Gly-Gly B Gly- Ala-Gly-Ala C Ala-Gly-Ala-Ala D Ala-Gly-Ala-Gly

Câu 28: Số amino axit trong một pentapeptit là:

Câu 29: Hiện tượng nào dưới đây không đúng với thực tế:

A Khi nhỏ axit nitric (HNO3) đặc vào lòng trắng trứng xuất hiện màu vàng

B Trộn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO4, thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng

C Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện hiện tượng đông tụ

D Đốt cháy da hay tóc thấy có mùi khét

Câu 30: Protein đơn giản được tạo thành từ:

A Các α-amino axit B Các β-amino axit C Các γ-amino axit D Các δ-amino axit

Câu 31: Điểm khác biệt giữa protein với cacbohidrat và lipit là :

A Protein có khối lượng phân tử lớn hơn

B Phân tử protein luôn có chứa nguyên tố nitơ

C Phân tử protein luôn có chứa nhóm chức –OH

D Protein luôn là chất hữu cơ no

Câu 32: Cho các polime : polietilen (PE), xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, cao su buna, cao su

tự nhiên, tơ tằm, polivinylclorua (PVC) Số polime tổng hợp là :

Câu 33: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp :

A Tơ tằm B Tơ nilon-6,6 C Tơ visco D Bông

Câu 34: Polivinylclorua có công thức phân tử là:

Câu 35: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp :

A stiren (C6H5-CH=CH2) B Toluen (C6H5-CH3)

Câu 36: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng:

A Các polime khó bay hơi

B Đa số các polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường

C Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định

D Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit

Trang 4

Câu 37: Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi trường axit, thu được:

C Hỗn hợp α-gulucozơ và β-glucozơ D fructozơ

A 5000000 B 10000000 C 5000000000 D 10000000000

Tìm hệ số polime hóa thủy tinh hữu cơ biết 1u = 1,6605.10-27kg ?

A 120446.1018 B 12,0446.1023 C 120446.1022 D 120,446.1020

Câu 40: Các polime có nhiệt độ nóng chảy không xác định vì :

A Chứa nhiều tạp chất

B Có phân tử khối lớn

C Có cấu tạo phức tạp

D Có khối lượng phân tử khác nhau do có số mắt xích khác nhau

-

- HẾT -

Ngày đăng: 11/05/2021, 01:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w