KÜ n¨ng : [VD] được công thức công suất và các công thức khác có liên để giải bài tập [VD] kiến thức về cơ năng giải thích hiện tượng thực tế [TH] khi chuyển động nhiệt của các phân tử c[r]
Trang 1Tuần : 28
Tiết ct : 28
Ngày soạn:
Bài dạy : KIỂM TRA 1 TIẾT(Lần 2)
I Mục Tiêu: Kiểm tra học sinh
1 Kiến thức:
- Nhận biết ,được cỏc dạng của cơ năng
- Biết được cấu tạo của cỏc chất , cỏc hiện tượng do chuyển động nhiệt của cỏc phõn tử
- Định nghĩa được nhiệt năng , nờu được hai cỏch làm thay đổi nhiệt năng
2 Kĩ năng :
[VD] được cụng thức cụng suất và cỏc cụng thức khỏc cú liờn để giải bài tập
[VD] kiến thức về cơ năng giải thớch hiện tượng thực tế
[TH] khi chuyển động nhiệt của cỏc phõn tử cấu tạo nờn vật thay đổi thỡ đại lượng nào của
vật thay đổi
3.Thái độ: – Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc
- Cú tớnh trung thực khi làm bài
II Chuẩn bị :
1.Trọng số nội dung kiểm tra
Tỉ lệ thực dạy Trọng số Nội dung số tiếtTổng thuyếtLớ
2 tổng số cõu hỏi và điểm số kiểm tra
Số lượng cõu (chuẩn cẩn
kiểm tra )
LT
1 Cụng suất – cơ năng
23 1,15 =
1
Khụng 1
2 Cấu tạo phõn tử – nhiệt năng
35 1,75 =
2
Khụng 1
(2,0) 1 (2,0)
4,0
VD
1 Cụng suất – cơ năng 26,7 1,38 =
1
2 Cấu tạo phõn tử – nhiệt năng 15,3 0,72 =
1
(10đ) 10 đ
III Nội dung đề kiểm tra
Bài 1 : (2,0 điểm)
a)Thế nào gọi là cụng suất ?Đơn vị cụng suất ?
b)Viết cụng thức tớnh cụng suất ? Giải thớch cỏc đại lượng trong cụng thức ?
Trang 2Bài 2 : ( 2,0 điểm )
Một con ngựa kéo1 xe chuyển động đều với lực kéo là 600N , trong 5 phút , công thực hiện được là 360000J Tính vận tốc xe ngựa ?
Bài 3 : (2.0 điểm)
a)Trình bày thí nghiệm Bờ rao ?
b)Giải thích kết quả thí nghiệm ?
Bài 4 : (2.0 điểm)
a) Nhiệt năng của một vật là gì? Nhiệt năng phụ thuộc yếu tố nào ?
b) Nhiệt lượng là gì ?Kí hiệu, đơn vị ?
Bài 5 : (2.0 điểm)
Tại sao khi mở lọ nước Hoa ở đầu phòng thì vài giây sau ở cuối phòng mới ngửi thấy mùi nước Hoa ?
IV Hướng dẫn chấm đề kiễm tra :
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM LẦN 2
Môn: Vật lí 8
a - Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian gọi là công suất
- Đơn vị : Oát(W) hay Jun/giây(J/s)
0,5 0,5 1
b
P=
P: Công suất
A : Công thực hiện
t: thời gian
0,5 0,5
2,0
2
Áp dụng : A=F.s
s= A : F
s=360000 : 600
= 600(m) mặt khác s = v.t
=>v = s : t (t = 5’= 300 giây)
Hay v = 600 : 300
v = 2 (m/s)
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
2,0
a
-Cho những hạt phấn Hoa vào trong nước ,
- ta thấy các hạt phấn hoa chuyển động hổn
loạn không ngừng
0,5 0,5
- Các hạt phấn Hoa chuyển động hổn loạn,
- do các phân tử nước chuyển động hổn độn
không ngừng ,
- nó va chạm vào hạt phấn Hoa
0,25 0,25 0,25
2,0
t A
Trang 3- làm hạt phấn Hoa chuyển động 0,25
a
- Tổng động năng các phân tử cấu tạo nên vật
gọi là nhiệt năng của vật
- Nhiệt độ càng cao thì nhiệt năng của vật càng
lớn
0,5 0,5
4
b
- Phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được hay
mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt gọi là
nhiệt lượng
- Kí hiệu : Q
- Đơn vị : Jun (J)
0,5
0,25 0,25
2,0
5
-Vì các phân tử nước Hoa không chuyển động
thẳng mà chuyển động dích dắc từng đoạn rất
ngắn
-do bị va chạm vào các phân tử không khí
1,0 1,0
2,0
-Rút kinh nghiệm sau tiết kiểm tra :