Trong cïng m«i trêng ¸nh s¸ng truyÒn víi vËn tèc b»ng vËn tèc cña sãng ®iÖn tõB. ThuyÕt lîng tö ¸nh s¸ng chøng tá ¸nh s¸ng cã b¶n chÊt sãng.[r]
Trang 1chơng I:
Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định
Câu 1: Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua một vật thì một điểm
xác định trên vật cách trục quay khoảng r ≠ 0 có
A véc tơ vận tốc dài không đổi B độ lớn vận tốc góc biến đổi
C độ lớn vận tốc dài biến đổi D véc tơ vận tốc dài biến đổi
Câu 2: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định đi qua vật Một điểm xác
định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có độ lớn vận tốc dài là 1 hằng
số Tính chất chuyển động của vật đó là
C quay biến đổi đều D quay nhanh dần đều
Câu 3: Một vật đang quay chậm dần đều quanh trục cố định xuyên qua vật thì
A gia tốc góc luôn có giá trị âm
B tích vận tốc góc và gia tốc góc là số dơng
C tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm
D vận tốc góc luôn có giá trị âm
Câu 4: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật (Các điểm
trên vật không thuộc trục quay)
A ở cùng thời điểm không cùng gia tốc góc
B Quay đợc những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian
C ở cùng một thời điểm có cùng vận tốc góc
D ở cùng một thời điểm có cùng vận tốc dài
Câu 5: Một vật rắn quay quanh 1 trục cố định với gia tốc góc không đổi, sau
thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay từ nghỉ Số vòng quay n tỉ lệ với
Câu 6: Gia tốc toàn phần của vật rắn trong chuyển động quay bằng
A tổng gia tốc góc và gia tốc dài
B tổng gia tốc góc và gia tốc hớng tâm
C tổng gia tốc tiếp tuyến và gia tốc dài
D tổng véc tơ gia tốc pháp tuyến và gia tốc tiếp tuyến
Câu 7: Vật rắn quay đều khi có
A gia tốc goc không đổi B vận tốc góc không đổi
C vận tốc dài không đổi D góc quay không đổi
Câu 8: Chọn câu sai khi nói về vận tốc góc của một vật
Trang 2A Vận tốc góc đặc trng cho sự quay nhanh hay chậm của một vật.
B Vận tốc góc dơng khi vật quay nhanh dần
C Vận tốc góc không đổi khi vật quay đều
D Vận tốc góc đo bằng đơn vị (rad/s)
Câu 9: Chọn câu sai khi nói về chuyển động quay biến đổi đều
A Chuyển động quay biến đổi đều có vận tốc góc không đổi
B Chuyển động quay biến đổi đều có gia tốc góc không đổi
C Chuyển động quay biến đổi đều thì vận tốc góc có công thức ω=ω0 + αt
D Chuyển động quay biến đổi nhanh dần đều nếu có vận tốc góc và gia tốcgóc cùng dấu
Câu 10: Đặc điểm của chuyển động quay quanh trục cố định của một vật rắn là
(chọn câu sai)
A Mọi điểm trên vật đều vẽ thành cùng một cung tròn
B Tâm đờng tròn quỹ đạo của các điểm của vật đều nằm trên trục quay
C Tia vuông góc kẻ từ trục đến mỗi điểm của vật rắn quét một góc nh nhautrong một khoảng thời gian bất kỳ
D Các điểm khác của vật rắn vạch thành những cung tròn có độ dài khácnhau
Câu 11: Mô men quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố định không
phụ thuộc vào
A vị trí của trục quay
B Mô men quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay
C Mô men quán tính của một vật rắn đặc trng cho mức quán tính của vậttrong chuyển động quay
D Mô men quán tính của một vật rắn luôn dơng
Trang 3Câu 13: Tác dụng một ngẫu lực lên thanh MN đặt trên sàn nằm ngang Thanh
MN không có trục quay cố định (bỏ qua ma sát giữa thanh và sàn) Nếu mặtphẳng chứa ngẫu lực song song với sàn thì thanh sẽ quay quanh trục đi qua
A điểm bất kỳ trên thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực
B trọng tâm của thanh và vuông góc với mặt phẳng
C đầu M của thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực
D đầu N của thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực
Câu 14: Chọn câu đúng
A Khối tâm của hệ chất điểm là tâm điểm của hệ
B Khối tâm của một vật rắn là một điểm khi vật rắn chịu tác dụng của mộtlực thì điểm đó chuyển động nh một chất điểm có khối lợng bằng khối lợngcủa vật và chịu tác dụng của lực đó
C Khối tâm của một hệ chất điểm là một điểm nào đó của không gian có tọa
độ xác định bởi công thức
i
i i
m
x m X
m
x m Y
Câu 16: Đại lợng vật lý nào có thể tính bằng Kgm2/S 2 Chọn câu sai:
Câu 17: Ban đầu vận động viên trợt băng nghệ thuật hai tay giang rộng đang
thực hiện động tác quay quanh trục thẳng đứng đi qua trọng tâm của ngời (bỏqua mọi sự ma sát ảnh hởng đến sự quay) Sau đó vận động viên khép tay lại thìchuyển động sẽ
A quay chậm lại B không thay đổi
C quay nhanh hơn D dừng lại ngay
Trang 4Câu 18: Một ngời đang đứng ở mép của một sàn hình tròn nằm ngang Sàn có
thể quay trong mặt phẳng nằm ngang quanh một trục cố định thẳng đứng đi quatâm của sàn (bỏ qua các lực cản) Lúc đầu sàn và ngời đứng yên Nếu ngời ấychạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn
A quay cùng chiều chuyển động của ngời sau đó quay ngợc lại
B quay cùng chiều chuyển động của ngời
C quay ngợc chiều chuyển động của ngời
D vẫn đứng yên vì khối lợng của sàn lớn hơn khối lợng của ngời
Câu 19: Một cánh quạt có mô men quán tính đối với trục quay cố định là
0,2(Kgm2) đang quay đều xung quanh trục với tốc độ góc ώ = 100 (Rad/s)
Động năng cánh quạt quay xung quanh trục
Câu 20: Mô men động lợng của một chuyển động không thay đổi nếu
A vật chịu tác dụng của ngoại lực
B vật chịu tác dụng của mô men ngoại lực
C vật chịu tác dụng của áp lực
D mô men ngoại lực bằng không
Câu 21: Một vật rắn sẽ cân bằng trong trờng hợp nào sau đây
A Hợp lực của các lực tác dụng lên vật bằng không
B Vật luôn luôn đứng yên so với bất kỳ vật nào khác
C Hợp lực của các lực tác dụng lên vật bằng không và tổng đại số các mômen lực tác dụng lên vật đối với bất kỳ trục quay nào đều bằng không
D Tổng các mô men lực đối với bất kỳ trục quay làm cho vật quay theo chiềukim đồng hồ bằng tổng các mô men lực làm cho vật đó quay ngợc chiềukim đồng hồ
Câu 22: Khi hợp lực tác dụng lên vật rắn bằng không thì khối tâm vật có thể
(chọn câu sai)
A đứng yên
B chuyển động thẳng đều
C có thể đứng yên hay chuyển động thẳng đều
D quay đều xung quanh một trục cố định
Trang 5Câu 23: Xét một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với vận tốc góc ώ
A Vận tốc của vật tăng lên gấp 4 lần khi khối lợng của vật tăng lên 2 lần
B Động năng của vật tăng lên 2 lần khi vận tốc góc tăng lên 2 lần
C Động năng của vật giảm đi 2 lần khi mô men quán tính của nó đối với trụcquay giảm đi 2 lần, vận tốc góc vẫn giữ nguyên
D Động năng của vật giảm đi 2 lần khi vận tốc góc giảm đi 2 lần
Câu 24: Mô men lực đối với trục quay cố định (chọn câu sai)
A Phụ thuộc khoảng cách giữa điểm đặt của lực đối với trục quay
B Phụ thuộc khoảng cách từ giá của lực đến trục quay
C Đo bằng đơn vị (N.m)
D Đặc trng cho tác dụng làm quay của lực
Câu 25: Động năng của vật rắn trong chuyển động quay không phụ thuộc vào
A vị trí của trục quay B vận tốc góc
Câu 27: Một quả cầu đang quay đều quanh trục của nó với tốc độ góc ω = 20π
(Rad/s) và động năng của quả cầu bằng 60(J) Nếu tốc độ góc ω = 60π (Rad/s)thì động năng của quả cầu bằng bao nhiêu? (π2=10)
Câu 29: Một cái đĩa đang quay với tốc độ góc 5 (Rad/s) thì bắt đầu quay chậm
dần Sau 20(s) thì nó dừng lại Gia tốc góc của đĩa bằng
A - 0,2 (Rad/S2) B - 2,5 (Rad/S2)
C - 0,25 (Rad/S2) D - 1,5 (Rad/S2)
Trang 6Câu 30: Thanh AB dài 20cm có khối lợng không đáng kể, gắn vào hai đầu AB
hai quả cầu có cùng khối lợng 50g Mô men quán tính của hệ hai vật có trụcquay là đờng trung trực của thanh AB bằng
A 10-4(Kgm2) B 10-3(Kgm2)
C 1,5.103(Kgm2) D 2,0.103(Kgm2)
Câu 31: Một đĩa mài hình tròn có khối lơng M = 0,4kg và đờng kính 0,2m Mô
men quán tính của trục quay đi qua tâm đĩa bằng
A 10-3(Kgm2) B 15 103(Kgm2)
C 2 10-3(Kgm2) D 2,5 103(Kgm2)
Câu 32: Một đĩa tròn đồng chất có bán kính R, khối lợng M Mô men quán tính
của đĩa đối với trục quay ∆ vuông góc với mặt đĩa tại một điểm trên vành đĩa đợcxác định bằng công thức
Câu 33: Một ròng rọc quay quanh một trục của nó với gia tốc góc không đổi 50
Rad/S2 Sau 4 s khi bắt đầu quay từ nghỉ thì ròng rọc đã quay đợc một góc bằng
Câu 34: Một cái đĩa bắt đầu quay quanh trục của nó với gia tốc góc không đổi.
Sau 6 s nó quay đợc góc 36 (Rad) Gia tốc góc bằng
Câu 35: Một thanh AB có khối lợng không đáng kể, chiều dài l Đầu B có gắn
một chất điểm khối lợng M, tại trung điểm của thanh gắn một chất điểm khối ợng m Mô men quán tính của hệ đối với một trục vuông góc thanh tại A là
Câu 36: Một điểm ở trên vật rắn quay đều quanh một trục cố định, cách trục
quay một khoảng R có vận tốc dài là v Vận tốc góc của vật là
C
â u 37 : Bốn chất điểm có khối lợng lần lợt là m, 2m, m, 2m đặt ở bốn đỉnh của
hình chữ nhật ABCD Trọng tâm của hệ bốn chất điểm
Trang 7A Nằm trên đờng chéo AC cách đỉnh A một đoạn AC/3
B Nằm trên đờng chéo BD cách đỉnh B một đoạn BD/3
C Tại giao điểm của hai đờng chéo
D Cả A, B, C đều sai
Câu 38: Mô men quán tính của một hình cầu đặc có bán kính R và trục quay đi
qua tâm đợc xác định bởi biểu thức
Câu 39: Ba chất điểm có cùng khối lợng m = 100g đặt tại ba đỉnh của một tam
giác đều ABC có cạnh a = 30cm Trục quay ∆ qua trọng tâm của tam giác thì mômen quán tính của hệ ba chất điểm đối với trục quay ∆ bằng bao nhiêu?
A 3 10-3kgm2 B 5 10-3kgm2
C 6 103kgm2 D 9 10-3kgm2
Câu 40: Mô men lực tác dụng lên bánh xe là 30 Nm và mô men quán tính 2kgm2
đối với trục quay của nó Nếu bánh xe quay từ nghỉ thì 10s sau nó quay đợc góc
A 2,5 104 J B 12,5 103 J
C 125 103 J D.125 104 J
chơng Ii:
dao động cơ học
Trang 8Câu 1: Một con lắc gồm lò xo có khối lợng không đáng kể có độ cứng k, một
đầu gắn vật nhỏ có khối lợng m, đầu còn lại treo vào một điểm cố định Con lắcdao động điều hòa theo phơng thẳng đứng Chu kỳ dao động của con lắc là
1
m k
Câu 2: Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời của vật dao động tại một thời
D ngợc pha với ly độ dao động
Câu 3: Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T,
khi chiều dài con lắc tăng 4 lần thì chu kỳ con lắc
Câu 5: Khi đa một con lắc đơn lên cao theo phơng thẳng đứng (chiều dài của
con lắc không đổi) thì tần số dao độg điều hòa của nó sẽ
A tăng vì chu kỳ dao động điều hòa của nó giảm
B tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trờng
C giảm vì gia tốc trọng trờng giảm theo độ cao
D không đổi vì chu kỳ dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốctrọng trờng
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A Biên độ dao động cỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tợng cộng ởng (sự cộng hởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trờng
h-B Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệấy
Trang 9C Tần số dao động cỡng cức của một hệ cơ học bằng tần số dao của ngoại lực
điều hòa tác dụng lên hệ ấy
D Hiện tợng cộng hởng (sự cộng hởng) xảy ra khi tần số ngoại lực điều hòabằng tần số dao động riêng của hệ
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lợng m và lò xo có độ cứng k không
đổi, dao động điều hòa Nếu khối lợng m = 200g thì chu kì dao động con lắc 2s
Để chu kì con lắc 1s thì khối lợng m bằng
Câu 8: Một con lắc đơn gồm một sợi dây có khối lợng không đáng kể, không
dãn, có chiều dài l và vật nhỏ có khối lợng m Kích thích cho con lắc dao động
điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trờng g Nếu chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằngcủa vật thì thế năng con lắc này ở ly độ góc α có biểu thức là
A mgl (1 - sinα) B mgl (1 + cosα)
Câu 9: Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của một con lắc đơn là 2,0s Sau
khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là2,2s Chiều dài ban đầu con lắc này là
Câu 10: Một vật khối lợng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao
động điều hòa cùng phơng, có các phơng trình dao động là:
Câu 12: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T, động năng của con lắc
biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì là
Trang 10Câu 13: Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo có đầu trên cố định đầu dới
gắn với một vật dao động điều hòa có tần số góc 10 Rad/s Nếu coi gia tốc trọngtrờng g = 10m/s2 thì tại vị trí cân bằng độ giãn của lò xo là
Câu 14: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối lợng m dao
động điều hòa Khi khối lợng của vật m = m1 thì chu kì dao động là T1 , khi khốilợng của vật là m = m2 thì chu kì dao động là T2 Khi khối lợng của vật là m = m1
+ m2 thì chu kì dao động là
2
2 1
2 1
T T
T T
2 1
Câu 15: Khi xảy ra hiện tợng cộng hởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A với tần số bằng tần số dao động riêng
B với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
D mà không chịu ngoại lực tác dụng
Câu 17: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phơng trình x=10sin(4πt+ 2π )cmvới t tính bằng giây Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A 0,50 (s) B 1,50 (s) C 0,25 (s) D 1,00 (s)
Câu 16: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động tắt dần
A Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
B Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh
C Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
D Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
Câu 18: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lợng m và lò xo có độ cứng k dao
động điều hòa Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lợng m đi 8 lần thì tần
số dao động của vật sẽ
A tăng 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần
Câu 19: Một con lắc đơn đợc treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng
yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng,
Trang 11chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trờng tại nơi đặtthang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T bằng
A Vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
B Vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
C Vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0
D Vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại
Câu 22: Phơng trình dao động điều hòa cùng chất điểm có dạng x = xmcosώt.Gốc thời gian đã đợc chọn vào lúc nào?
A Gốc thời gian lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dơng
B Gốc thời gian lúc chất điểm qua vị trí câng bằng theo chiều âm
C Gốc thời gian lúc chất điểm có ly độ x = xm
D Gốc thời gian lúc chất điểm có ly độ x = - xm
Câu 23: Phơng trình dao động của con lắc lò xo có dạng x = xmcosώt Tốc độgóc của con lắc đạt cực đại tại thời điểm
Câu 24: Treo vật khối lợng 0,1 (kg) vào một lò xo độ cứng k, treo thẳng đứng lò
xo giãn 4cm Lấy g = 10 (m/s2) Độ cứng k của lò xo là
A 15 (N/m) B 20 (N/m) C 25 (N/m) D 50 (N/m)
Câu 25: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lợng nào sau đây không
phụ thuộc vào các điều kiện ban đầu của dao động?
Trang 12Câu 26: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 24cm và chu kỳ 4s Tại
thời điểm ban đầu chất điểm ở ly độ cực đại dơng Phơng trình dao động củachất điểm là
Câu 27: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Lò xo có độ cứng k = 40 N/m.
Khi vật m của con lắc đi qua vị trí có ly độ x = -2cm thì thế năng điều hòa củacon lắc là
Câu 28: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ Chu kỳ con lắc không
thay đổi khi
A Thay đổi chiều dài con lắc
B Thay đổi gia tốc trọng trờng
C Tăng biên độ góc lên đến 300
D Thay đổi khối lợng của quả cầu con lắc
Câu 29: Một vật sẽ dao động tắt dần khi
A Chỉ chịu tác dụng của lực F = -kx
B Chỉ chịu tác dụng của nội lực
C Không có lực nào tác dụng lên nó
D Chịu tác dụng của lực cản của môi trờng
Câu 30: Một con lắc lò xo cơ năng 1,0 J biên độ dao động 0,10 m và vận tốc cực
đại 1,0 m/s Độ cứng k của lò xo và khối lợng m của vật dao động lần lợt là
A k = 20 N/m và m = 2 Kg
B k = 200 N/m và m = 2 Kg
C k = 200 N/m và m = 0,2 Kg
D k = 20 N/m và m = 0,2 Kg
Câu 31: Một con lắc đơn dài l = 2,0m dao động tại một nơi có gia tốc trọng
tr-ờng g = 9,8m/s2 Số dao động con lắc thực hiện đợc trong 5 phút là
Trang 13A tần số là tần số của ngoại lực tuần hoàn.
B tần số là tần số riêng của hệ
C biên độ không phụ thuộc ngoại lực
D biên độ chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực
Câu 34: Một điểm M chuyển động đều với tốc độ 0,60m/s trên một đờng tròn có
đờng kính 0,40m Hình chiếu của điểm M lên một đờng kính tròn dao động điềuhòa với biên độ và tần số góc lần lợt là
A xm = 0,40m và ώ = 3,0 rad/s B xm = 0,20m và ώ = 3,0 rad/s
C xm = 0,40m và ώ = 1,5 rad/s D xm = 0,20m và ώ = 1,5 rad/s
Câu 35: Một con lắc đơn có chu kỳ T0 = 1s ở trên Trái đất Biết gia tốc trọng ờng trên Trái đất là g0 = 9,8 m/s2 và trên sao Hỏa là g = 3,7 m/s2 Trên sao Hỏacon lắc này sẽ có chu kỳ T bằng
tr-A T ≈ 1,63 s B T ≈ 2,66 s C T ≈ 1,61 s D T ≈ 0,37 s
Câu 36: Dao động tắt dần sẽ
A có biên độ dao động tăng dần
B càng kéo dài thì tần số dao động càng lớn
C càng kéo dài thì tần số dao động càng nhỏ
D càng kéo dài khi lực ma sát càng nhỏ
Câu 37: Một vật có khối lợng 0,4 kg đợc treo vào lò xo có độ cứng 80 N/m Vật
dao động điều hòa theo phơng thẳng đứng với biên độ dao động 0,1 m Gia tốccủa vật ở vị trí biên có độ lớn bằng
A chu kỳ và năng lợng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ
B pha ban đầu và tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ
C pha ban đầu và biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ
D chu kỳ và pha ban đầu phụ thuộc vào đặc tính của hệ
Câu 40: Một con lắc gõ giây có chu kỳ 2,00s Tại nơi có gia tốc trọng trờng
g = 9,80m/s2 thì con lắc gõ giây phải có chiều dài là
A l = 96,6m B l = 3,12m C l = 0,993m D l = 0,04m
Trang 14Câu 41: Một chất điểm M dao động điều hòa trên một đờng thẳng xung quanh
một điểm O với chu kỳ T = 0,314s Chọn gốc tọa độ là điểm O Tại thời điểmban đầu, tọa độ của M là x = +2cm và vận tốc của nó bằng không thì phơng trìnhdao động của M là
Câu 42: Một chất điểm dao động điều hòa trên một đờng thẳng với tần số góc
ώ Tại thời điểm ban đầu, tọa độ của chất điểm là xm và vận tốc của nó bằngkhông Vận tốc v của chất điểm khi nó ở ly độ x là
A v = ώ x m2 x2 B v = ώ x m2 x2
C v = ώ (xm - x) D v = ώ2 (xm - x)
Câu 43: Hiện tợng cộng hởng xảy ra khi
A tần số của lực cỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ
B tần số của lực cỡng bức nhỏ hơn tần số dao động riêng của hệ
C tần số của lực cỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ
D tần số của lực cỡng bức gấp đôi tần số dao động riêng của hệ
Câu 44: Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25s để đi từ điểm có vận tốc bằng
không tới điểm tiếp theo cũng nh vậy Khoảng cách giữa hai điểm là 36cm Biên
độ và tần số của dao động này là
A xm = 36 cm và f = 2Hz B xm = 18 cm và f = 2Hz
C xm = 72 cm và f = 2Hz D xm = 36 cm và f = 4Hz
Câu 45: Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ T Khi con lắc qua vị trí cân
bằng, dây treo đột ngột bị kẹp chặt tại trung điểm Chu kỳ dao động mới T củacon lắc là
Câu 47: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm một vật nặng treo ở đầu lò xo Khi
cân bằng, lò xo giãn ra 4,0cm Kéo vật khỏi vị trí cân bằng theo phơng thẳng
đứng xuống dới một đoạn bằng 4,0cm rồi thả không vận tốc ban đầu Lấy g =9,8m/s2 Biên độ và chu kỳ dao động của vật là
A A = 8,0cm và T = 0,40s B A = 4,0cm và T = 0,40s
Trang 15C A = 4,0cm và T = 98s D Không xác định vì thiếu dữ kiện
Câu 48: Một vật có khối lợng 0,4kg đợc treo vào lò xo có độ cứng 80N/m Vật
đợc kéo theo phơng thẳng đứng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn bằng 0,1m rồithả cho dao động Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là
Câu 49: Hai dao động điều hòa đợc gọi là ngợc pha nhau khi pha ban đầu của
chúng thỏa mãn điều kiện
Câu 50: Một con lắc đơn dài 1,50m dao động tại nơi có gia tốc trọng trờng g =
9,8m/s2 Lúc đầu, kéo con lắc lệch khỏi phơng thẳng đứng một góc αm = 100 rồithả nhẹ Biết rằng lúc đầu kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng theo chiều dơng.Phơng trình dao động con lắc là
Câu 51: Cho hai dao động điều hòa cùng phơng, cùng chu kỳ T = 2s Dao động
thứ nhất có ly độ ở thời điểm t = 0 bằng biên độ dao động và bằng 1cm Dao
động thứ hai có biên độ bằng 3cm, ở thời điểm t = 0, ly độ bằng 0 và vận tốc
có giá trị âm Phơng trình của dao động tổng hợp của hai dao động trên là
Câu 52: Chất điểm dao động điều hòa có phơng trình dao động x = 4cos20πt
(cm) Tốc độ cực đại của chất điểm bằng bao nhiêu? Tại điểm nào? Chọn câu
đúng
A 0,251m/s Tại vị trí hai biên B 0,811m/s Tại vị trí bất kỳ
C 2,51m/s Tại vị trí cân bằng D 1,51m/s Tại vị trí cân bằng
Câu 53: Chất điểm dao động điều hòa có phơng trình dao động x = 4cos20πt
(cm) Xác định vận tốc tại thời điểm t = 1 (s)
Câu 54: Chất điểm dao động điều hòa có phơng trình dao động x = 4cos20πt
(cm) Xác định tốc độ của chất điểm khi ở tọa độ x = 2cm
A 2,18m/s B 0,69m/s C 21,75m/s D 6,91m/s
Trang 16Câu 55: Chất điểm dao động điều hòa có phơng trình dao động x = 4cos20πt
(cm) Xác định gia tốc của chất điểm tại thời điểm t = 1 (s) Cho π2 ≈ 10
A 100 (m/s2) B 160 (m/s2) C 150 (m/s2) D 170 (m/s2)
chơng Iii:
sóng cơ
Câu 1: Sóng truyền đợc trong các môi trờng nào?
A Chất rắn B Chất lỏng C Chất khí D Cả A, B, C
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng ngang?
A Phơng dao động trùng với phơng truyền sóng
B Phơng dao động nằm ngang
C Phơng dao động vuông góc với phơng truyền sóng
D Sóng truyền trong nớc là sóng ngang
Câu 3: Chỉ ra câu sai: Sóng âm
A truyền đợc trong môi trờng đàn hồi
B vận tốc truyền còn phụ thuộc vào tính đàn hồi của môi trờng
C truyền đợc trong chân không
Trang 17D vận tốc âm thay đổi theo nhiệt độ.
Câu 4: Vận tốc truyền sóng âm trong môi trờng phụ thuộc vào các yếu tố sau:
A Tần số của sóng B Biên độ của sóng
C Bản chất của môi trờng truyền D Cờng độ của sóng
Câu 5: Bớc sóng là:
A Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp
B Quãng đờng sóng truyền đợc trong một chu kỳ dao động
C Đại lợng đặc trng cho phơng truyền sóng
D Cả A và B
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng dọc?
A Phơng dao động trùng với phơng truyền sóng
B Truyền dọc theo một đờng thẳng
C Truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 7: Đầu A của một sợi dây đàn hồi căng ngang đợc gắn với một âm thoa dao
động với tần số f = 10Hz, trên dây có sóng ngang Tại thời điểm t hình ảnh củasợi dây đợc biểu diễn trên hình vẽ:
20 cm
Vận tốc truyền sóng trên dây bằng:
Câu 8: Hai điểm trên mặt nớc nằm trên phơng truyền sóng cách nhau 5 m dao
động lệch pha nhau π/2 Tần số sóng là 16Hz, vận tốc truyền sóng bằng:
Câu 9: Sóng truyền với vận tốc không đổi 18m/s Hai điểm gần nhau nhất cách
nhau 2m, dao động lệch pha nhau một góc
) cm
Trang 18Câu 11: Phơng trình truyền sóng tại nguồn A có dạng A: SA = a cos πt (cm) vậntốc truyền sóng bằng 60cm/s Bớc sóng bằng:
Câu 12: Sóng truyền từ O đến điểm M với vận tốc 1,2m/s Phơng trình sóng tại
M cách O đoạn 0,9m có dạng: SM = 2 cos 2πt (cm) Phơng trình sóng tại nguồn
Câu 14: Vận tốc truyền sóng 80cm/s Tần số của sóng 20Hz Hai điểm nằm trên
phơng truyền sóng dao động ngợc pha nhau cách nhau một đoạn bằng baonhiêu?
Câu 15: Sóng truyền trên mặt nớc có bớc sóng 2,5m Tính khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất
A Vận tốc B Biên độ C Tần số D Pha dao động
Câu 18: Hiện tợng giao thoa của hai sóng là hiện tợng
A tổng hợp hai dao động có độ lệch pha không thay đổi
B hai sóng gặp nhau tại một điểm có thể làm điểm ấy đứng yên hoặc dao
động mạnh
C tạo thành các vân giao thoa Hypebol trên mặt nớc
Trang 19D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 19: Hai sóng kết hợp là hai sóng có:
A Hiệu lộ trình thay đổi theo thời gian
B Cùng biên độ nhng tần số khác nhau
C Cùng tần số, độ lệch pha không đổi theo thời gian
D Hiệu lộ trình không đổi theo thời gian
Câu 20: Hai nguồn kết hợp S1, S2 cách M các đoạn d1, d2 Độ lệch pha của sóngtại M so với nguồn S1, S2 là ∆φ Hãy chọn biểu thức đúng?
A ∆φ =
λ
πδ 2
B ∆φ =
δ
πλ 2
Câu 21: Hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số: 20Hz, biên độ dao động
1,5mm Vận tốc truyền sóng 1m/s Hỏi điểm M cách A, B các đoạn lần lợt là17,5cm; 10cm có biên độ dao động bằng bao nhiêu?
Câu 22: Trong giao thoa sóng cơ, hai nguồn kết hợp có cùng tần số, cùng biên
độ thì dao động tổng hợp tại một điểm M cách nguồn các đoạn d1, d2 đợc xác
định bởi biểu thức nào dới đây:
Câu 23: Tại hai điểm A và B cách nhau 20cm trên mặt chất lỏng có 2 nguồn kết
hợp dao động với phơng trình SA = SB = 2 cos(50πt) cm; vận tốc truyền sóngkhông đổi bằng 2m/s Biên độ, pha ban đầu của dao động tổng hợp tại điểm O làtrung điểm đoạn AB có giá trị:
A 4cm, π B 4cm, -π C 8cm, -2,5π D 4cm, -2,5π
C
â u 24 : Trong giao thoa của sóng cơ, các điểm dao động với biên độ cực đại có
thể:
A Hiệu lộ trình từ nó đến 2 nguồn kết hợp bằng số nguyên lần bớc sóng
B Nằm trên đờng trung trực của đoạn thẳng nối 2 nguồn kết hợp
C Nằm trên các Hypebol nhận 2 nguồn làm tiêu điểm
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 25: Hai sóng kết hợp khi gặp nhau tại một điểm làm triệt tiêu nhau (cực tiểu
giao thoa) thì chúng phải thỏa mãn:
A Hiệu lộ trình bằng số nguyên lần bớc sóng
Trang 20C Pha vuông góc D Cùng biên độ, cùng tần số, cùng pha
Câu 27: Trên mặt thoáng của chất lỏng, tại 2 điểm A và B cách nhau 21 cm có 2
nguồn kết hợp dao động với tần số 25Hz Vận tốc truyền sóng 1m/s
s Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là 60cm/s Số vân giao thoa
có biên độ cực đại quan sát đợc trên AB là:
Câu 29: Trong hệ sóng dừng trên sợi dây, nếu ký hiệu λ là bớc sóng thì khoảng
cách giữa hai bụng sóng liên tiếp có giá trị nào sau đây?
Câu 30: Trong sóng dừng:
A Bụng sóng là các điểm dao động với biên độ cực đại
B Nút sóng là các điểm không dao động
C Sóng tối và sóng phản xạ truyền theo cùng một phơng, khi gặp nhau chúng
sẽ giao thoa với nhau và tạo nên sóng dừng
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 31: Dây đàn hồi AB dài 1m, đầu B cố định, đầu A rung với tần số f, trên dây
có sóng dừng Quan sát trên dây ngời ta thấy có tất cả 5 nút sóng dừng, vận tốctruyền sóng trên dây là 20m/s Hỏi tần số sóng trên sợi dây bằng bao nhiêu?
Câu 32: Dây AB đàn hồi dài 0,6m, đầu B cố định, đầu A rung với tần số 50Hz
trên dây có sóng dừng Quan sát trên dây thấy có tất cả 3 bụng sóng Vận tốctruyền sóng trên dây bằng:
Trang 21Câu 33: Dây đàn hồi AB dài 1m, đầu B cố định, đầu A rung với tần số 40Hz trên
dây có sóng dừng Vận tốc truyền sóng trên dây là 20m/s Hỏi trên dây sẽ quansát đợc bao nhiêu bụng sóng?
Câu 36: Treo sợi dây đàn hồi tại A, đầu B để tự do, chiều dài sợi dây AB =
55cm, gây ra dao động tại A, trên dây có sóng dừng Biết bớc sóng là 20cm Hỏitrên dây AB có bao nhiêu bụng sóng dừng?
Câu 37: Dây đàn hồi AB dài 3m có đầu có đầu B tự do Gây ra dao động tại A
với tần số 12Hz, trên dây có sóng dừng, quan sát trên dây có 5 bụng sóng Hỏivận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu?
Câu 38: Chọn câu đúng.
A Siêu âm có cờng độ lớn hơn cờng độ âm thanh
B Trong cùng một môi trờng siêu âm truyền nhanh hơn âm thanh
C Siêu âm có tần số nhỏ hơn tần số của âm thanh
D Siêu âm có tần số lớn hơn 20KHz
Câu 39: Chọn câu phát biểu sai.
A Môi trờng truyền âm là môi trờng đàn hồi
B Vận tốc âm phụ thuộc vào bản chất của môi trờng
C Vận tốc truyền âm trong chân không lớn hơn vận tốc truyền âm trong môitrờng đàn hồi
D Vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng
Câu 40: Chọn câu đúng.
A Vận tốc âm thay đổi theo nhiệt độ
B Sóng âm có thể truyền đợc trong chân không
Trang 22C Sóng âm là loại sóng ngang.
D Vận tốc âm trong chất rắn nhỏ hơn vận tốc âm trong không khí
Câu 41: Tai ngời có thể nghe đợc
A âm có tần số lớn hơn 2.104Hz
B âm có tần số nhỏ hơn 16Hz
C âm có tần số trong khoảng từ 16Hz đến 2.104Hz
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 42: Sóng âm có bớc sóng 0,6m truyền từ nguồn âm đến điểm M ở cách
nguồn âm một đoạn d = 0,45m Hỏi sóng âm tại M có tính chất nào sau đây sovới sóng tại nguồn O?
A Trễ pha 1,5 so với nguồn B Cùng pha với nguồn
C Ngợc lại với pha nguồn D Không có trong A, B, C
Câu 43: Chọn câu phát biểu đúng
A Trong mỗi môi trờng âm thanh truyền với vận tốc xác định
Câu 46: Sóng âm có tần số 450Hz truyền trong không khí với vận tốc 360m/s.
Độ lệch pha tại 2 điểm trên phơng truyền sóng cách nhau 1m là:
3
Câu 47: Âm có tần số 680Hz lan truyền trong không khí Tại 2 điểm cách nhau
0,25m dao động ngợc pha nhau Hỏi vận tốc truyền âm bằng bao nhiêu?
Câu 48: Độ to của âm có các đặc tính sinh lý
A Tần số và biên độ B Tần số và cờng độ âm
Câu 49: Độ cao của âm thanh là
A một tính chất vật lý của âm đợc đặc trng bởi biên độ
Trang 23B một tính chất sinh lý của âm.
C tần số của âm
D mức cờng độ âm
Câu 50: Hiệu ứng Đốp-ple chỉ xảy ra khi
A nguồn âm đứng yên, máy thu chuyển động
B có sự chuyển động tơng đối giữa nguồn và máy thu
C nguồn âm chuyển động, máy thu đứng yên
D nguồn âm và máy thu đều đứng yên
Câu 51: Bớc sóng của sóng âm trong hiệu ứng Đốp-ple sẽ
A thay đổi khi nguồn âm và máy thu đứng yên
B thay đổi khi nguồn âm chuyển động
C thay đổi khi nguồn âm chuyển động, máy thu đứng yên
D cả B và C
Câu 52: Một máy bay phản lực bay với vận tốc v = 420m/s, về phía 1 nguồn O
cố định Nguồn O phát một âm đơn có tần số f0 = 103 Hz Tần số f của âm màymáy thu đặt trên máy bay nhận đợc khi máy bay tiến lại gần nguồn O bằng baonhiêu? Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s
chơng IV
Dòng điện xoay chiều
Câu 1: Cờng độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều l = I0cos(t + ) đợc tínhtheo công thức
Câu 3: Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là u = U 2 cost
và cờng độ dòng điện qua mạch là l = I 2 cos(t + ) với ≠ 0 Biểu thức tínhcông suất tiêu thụ của mạch là
A P = U2l2cos2 B P = UI
Trang 24Câu 4: Đặt vào hai đầu một điện trở thuần R một hiệu điện thế xoay chiều u =
U0cos t thì cờng độ dòng điện chạy qua nó có biểu thức là
1
H, điện dung C của tụ điện thay đổi đợc Đặt vào hai đầu đoạnmạch hiệu điện thế xoay chiều u = U0 cos100t Để hiệu điện thế hai đầu đoạnmạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu điện trở R thì giá trị của C là
Câu 7: Dòng điện xoay chiều trong đoạn chỉ có R thuần
A cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luônbằng 0
B cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C luôn lệch pha
2
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D có giá trị hiệu dụng tỉ lệ với hiệu điện thế của mạch
Câu 8: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế
xoay chiều u = U0 cost Kí hiệu UR; UL; UC là giá trị hiệu dụng hai đầu R, L, C.Nếu UR =
so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 9: Đặt hiệu điện thế u = 125 2sin100t (V) lên hai đầu đoạn mạch gồm R
= 30, cuộn dây thuần cảm có L =
4 , 0
(H) và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp(RA=0) Số chỉ ampe kế là
A 3,5 (A) B 1,8 (A) C 2,5 (A) D 2,0 (A)
Trang 25Câu 10: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế
xoay chiều Kí hiệu uR; uL; uC là giá trị tức thời ở hai đầu các phần tử Quan hệ vềpha của các hiệu điện thế này là
A uC trễ pha so với uL
Câu 12: Máy biến thế số vòng của cuộn sơ cấp 5000 và cuộn thứ cấp là 1000 Bỏ
qua mọi hao phí của máy biến thế Đặt vào đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoaychiều có giá trị hiệu dụng 100 (V) thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứcấp để hở có giá trị là
Câu 14: Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cờng độ dòng
điện sớm pha (với 0 < < 0,5) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
Đoạn mạch có
A Gồm điện trở thuần và tụ điện
B Gồm cuộn thuần cảm và tụ điện
C Chỉ có cuộn thuần cảm
D Gồm điện trở và cuộn thuần cảm
Câu 15: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp là 1000 vòng đợc mắc vào mạch điện
xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220 (V) Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ởhai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 (V) Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế sốvòng dây cuộn thứ cấp là
Trang 26Câu 16: Đặt vào đầu đoạn RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều
u = U0 sin t thì dòng điện trong mạch là l = I0 sin (t +
6
) Đoạn mạch nàyluôn có
A ZL = R B ZL < ZC C ZL = ZC D ZL > ZC
Câu 17: Đặt hiệu điện thế u = U0 sin t (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạchRLC không phân nhánh Biết điện trở thuần của mạch không đổi Khi có hiện t-ợng cộng hởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây là sai?
A Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệudụng giữa hai đầu đoạn mạch
B Cờng độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất
C Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha hiệu điện thế tức thời
ở hai đầu R
D Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau
Câu 18: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều là
A dựa vào hiện tợng tự cảm
B dựa vào hiện tợng cảm ứng điện từ
C dựa vào hiện tợng quang điện
D dựa vào hiện tợng giao thoa
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dòng điện xoay chiều?
A Dòng điện xoay là dòng điện có trị số biến thiên theo thời gian, theo quiluật dạng sin hoặc cosin
B Dòng điện xoay chiều có chiều luôn thay đổi
C Dòng điện xoay chiều thực chất là một dao động điện từ cỡng bức
D Cờng độ dòng điện đợc đo bằng ampe kế khung quay
Câu 20: Trong đoạn mạch RLC, nếu tăng tần số hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
Câu 21: Với một công suất điện năng xác định đợc truyền đi, khi tăng hiệu điện
thế hiệu dụng trớc khi truyền tải 10 lần thì công suất hao phí trên đờng dây (điệntrở đờng dây không đổi) giảm
Trang 27Câu 22: Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I0 cos (t + ) đi qua điệntrở R trong khoảng thời gian t thì nhiệt lợng tỏa ra trên điện trở là
A Q = R
2
2 0
C Q = R
4
2 0
Câu 23: Một dòng điện xoay chiều có tần số f = 60 (Hz) trong mỗi giây dòng
điện đổi chiều
Câu 24: Điều nào sau đây là đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có điện trở
thuần?
A Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần luôn luôn biến thiên
điều hòa cùng pha với dòng điện
B Pha cùng dòng điện qua đoạn mạch chỉ có điện trở luôn bằng không
C Biểu thức định luật Ôm có đoạn mạch chỉ có điện trở là U =
R I
D Nếu biểu thức cờng độ dòng điện qua đoạn mạch chỉ có điện trở là
i = I0cost thì biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là u = U0 cos(t + )
Câu 25: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì dung kháng có tác
C làm cho hiệu điện thế cùng pha với dòng điện
D làm thay đổi góc lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện
Câu 26: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thì cảm kháng có
C làm cho hiệu điện thế cùng pha với dòng điện
D làm thay đổi góc lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện
Câu 27: Đoạn mạch xoay chiều R, L, C nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch và cờng độ dòng điện cùng pha khi
Trang 28Câu 30: Máy phát điện xoay chiều một pha có rô to quay n vòng phút, phát ra
dòng điện xoay chiều có tần số f thì số cặp cực của máy phát điện là
Câu 31: Cho dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch gồm: R, L, C mắc nối
tiếp thì hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch
A lệch pha
B nhanh pha đối với cờng độ dòng điện i
C cùng pha đối với cờng độ dòng điện i
D chậm pha đối với cờng độ dòng điện i
Câu 32: Công thức nào dới đây diễn tả đúng đối với máy biến thế không bị tiêu
hao năng lợng
A
1
2 1
2
N
N U
U
1
2 1
2
U
U I
I
1
2 2
1
I
I U
U
Câu 33: Để tạo ra dòng điện một chiều bằng phơng pháp chỉnh lu dòng điện
xoay chiều, ta dùng thiết bị nào sau đây?
A ắc qui pin
B Điốt
C Máy phát điện xoay chiều và điốt
D Máy phát điện một chiều
Câu 34: Cho dòng điện xoay chiều qua mạch điện chỉ có tụ điện thì hiệu điện
thế tức thời giữa hai cực tụ điện
Trang 29C nhanh pha đối với i
A trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng
B trong đoạn mạch xảy ra hiện tợng cộng hởng điện
C đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
D đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong đoạn mạch xảy ra cộng hởng
Câu 36: Điều nào sau đây là đúng khi nói về công suất của dòng điện xoay
chiều
A Cuộn thuần cảm tiêu hao rất nhiều điện năng
B Công suất luôn có giá trị P = U.I
C Hệ số công suất luôn lớn hơn 1
D Cuộn thuần cảm không tiêu hao điện năng
Câu 37: Hệ số công suất của các thiết bị điện dùng điện xoay chiều
A cần có trị số lớn để ít hao phí điện năng do tỏa nhiệt
B không có ảnh hởng gì đến sự tiêu hao điện năng
C cần có trị số nhỏ để tiêu thụ ít điện năng
D cần có trị số lớn để tiêu thụ ít điện năng
Câu 38: Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên hiện tợng
C cộng hởng điện từ D từ trể
Câu 39: Tìm câu sai về đơn vị các đại lợng
A Đơn vị của từ thông là Tesla
B Đơn vị của suất điện động là Vôn
C Đơn vị của điện lợng là Coulomb
D Đơn vị của hệ số tự cảm là Henry
Câu 40: Cho dòng điện xoay chiều qua một ống dây có điện trở thuần không
đáng kể thì hiệu điện thế tức thời ở hai đầu ống dây
A nhanh hay chậm pha so với i tùy thuộc vào L
Trang 30A = NBS sin t B = NS cos t
C = NBS cos t D = NB cos t
Câu 42: Điều nào sau đây là sai khi nói về công suất của dòng điện xoay chiều
A Công suất bằng 0 khi mạch không chứa điện trở thuần R
B Công suất trung bình P = U I cos
C Công suất tỏa nhiệt trên mạch P = P I2
D Hệ số công suất cos = 1
Câu 43: Máy biến thế là dụng cụ để
A thay đổi hiệu điện thế xoay chiều
B thay đổi cờng độ dòng điện xoay chiều
C sản xuất dòng điện xoay chiều một pha
D thay đổi công suất của nguồn điện
Câu 44: Để giảm công suất hao phí trên đờng dây tải điện đi xa, biện pháp chủ
yếu là
A giảm công suất truyền tải
B tăng góc lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện
C tăng hiệu điện thế trớc khi truyền tải
D tăng tiết diện của dây
Câu 45: Chọn phát biểu đúng về máy biến thế
A Có thể dùng máy biến thế để biến đổi hiệu điện thế của ắc quy
B Hoàn toàn không có sự hao phí năng lợng do bức xạ sóng điện từ
C Máy biến thế hoạt động dựa trên nguyên tắc sử dụng từ trờng
D Hiệu suất của máy biến thế thờng rất cao
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiệu suất của máy biến thế rất cao từ 98% đến 99,5%
B Cuộn sơ cấp của máy biến thế có số vòng dây ít hơn cuộn thứ cấp
C Cuộn sơ cấp và thứ cấp có độ tự cảm lớn để công suất hao phí nhỏ
D Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây luôn tỉ lệ thuận với số vòng dây
Câu 47: Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng
A ngăn cản hoàn toàn dòng điện
B cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều
C cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều
D cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở
Câu 48: Cho dòng điện xoay chiều qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì hiệu
điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở
Trang 31A chậm pha đối với dòng điện.
B cùng pha với dòng điện
C nhanh pha đối với dòng điện
D góc lệch pha này tùy thuộc vào giá trị điện trở
Câu 49: Dòng điện xoay chiều có cờng độ tức thời i = 4 sin (100t +
3
) (A).Chọn mệnh đề đúng
A Cờng độ dòng điện hiệu dụng là 4A
Câu 51: Trong mạch điện RLC mắc nối tiếp, tần số dòng điện 50 Hz, L =
0,318H Muốn có cộng hởng điện trong mạch thì giá trị của C phải bằng
Câu 52: Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V Giá trị
biên độ của hiệu điện thế đó bằng bao nhiêu?
1
F mắc nốitiếp Cho dòng điện xoay chiều hình sin có tần số 50 Hz qua mạch Tổng trở của
đoạn mạch bằng
Câu 54: Một máy biến thế lý tởng gồm cuộn thứ cấp có 120 vòng dây mắc vào
điện trở thuần R = 110 , cuộn sơ cấp có 2400 vòng dây mắc vào nguồn điệnxoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220V Cờng độ dòng điện hiệu dụng qua
điện trở là
Câu 55: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện
gồm 10 cặp cực Để phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốcquay của rôto phải bằng
A 500 vòng / phút B 1500 vòng / phút
C 300 vòng / phút D 3000 vòng / phút
Câu 56: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Khi hiệu điện thế hiệu dụng
giữa hai đầu điện trở UR = 120 V, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thuần
Trang 32cảm UL = 100 V, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện UC = 150 V, thì hiệu
điện thế hiệu dụng hai đầu mạch sẽ là
Câu 57: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L và C nối tiếp, cho biết R = 100
và cờng độ chậm pha hơn hiệu điện thế góc
2
F, đợc nối vào một hiệu điện thế xoaychiều có giá trị hiệu dụng 8V, tần số 50Hz, cờng độ hiệu dụng của dòng điện qua
tụ là
Câu 59: Cho dòng điện xoay chiều i = 4 2 cos100t (A) qua một ống dâythuần cảm có độ tự cảm L =
20
đổi công suất truyền đi ở trạm phát điện, ta cần
A tăng hiệu điện thế ở trạm phát điện lên 4 lần
B
Trang 33Câu 2: Tần số dao động riêng của dao động điện từ tự do trong mạch dao động
1
Câu 3: Mạch dao động lý tởng, tụ điện có C = 400 pF, cuộn cảm có L = 10 mH.
Hỏi tần số dao động điện từ trong mạch dao động bằng bao nhiêu?
Câu 4: Mạch dao động K lý tởng, tụ điện có C = 5F, cuộn cảm có L = 5H.
Chu kỳ dao động riêng của mạch dao động là
A Tần số dao động B Năng lợng điện trờng
C Điện tích của tụ điện D Năng lợng từ trờng
Câu 6: Chu kỳ dao động riêng trong mạch dao động lý tởng sẽ thay đổi nh thế
nào nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện C?
A Chu kỳ giảm B Chu kỳ giảm do điện dung giảm
C Chu kỳ không đổi D Năng lợng từ trờng
Câu 7: Chu kỳ dao động điện từ riêng trong mạch dao động lý tởng xác định
bằng biểu thức nào dới đây?
T 2
Trang 34Câu 8: Trong mạch dao động lý tởng thì
A Năng lợng từ trờng tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kỳ bằng chu
kỳ dao động riêng của mạch
B Năng lợng điện trờng tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kỳ bằngchu kỳ dao động riêng của mạch
C Năng lợng từ trờng tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kỳ bằng nửachu kỳ dao động riêng của mạch
D Năng lợng điện trờng tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kỳ bằng nửachu kỳ dao động riêng của mạch
Câu 9: Một mạch dao động điện có (r = 0) gồm tụ điện có C = 0,125 F và cuộn
cảm có L = 50 H Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 3 V Cờng độ dòng
điện cực đại trong mạch là
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trờng
A Điện trờng xoáy là điện trờng có đờng sức là những đờng cong kín
B Khi một từ trờng biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trờng xoáy
C Điện trờng xoáy là điện trờng có đờng sức là những đờng cong không kín
D Khi một điện trờng biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trờng xoáy
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A Sóng điện từ không truyền đợc trong chân không
B Sóng điện từ truyền đợc trong chân không
C Sóng điện từ mang năng lợng
D Sóng điện từ là sóng ngang
Câu 12: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dới đây
A Phản xạ, khúc xạ B Truyền đợc trong chân không
C Mang năng lợng D Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản
Câu 13: Năng lợng điện trờng trong tụ điện của một mạch dao động biến thiên
thế nào theo thời gian?
A Tuần hoàn, nhng không điều hòa
B Không tuần hoàn
C Điều hòa
D Không biến thiên