Câu 24: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng ... Tính thể tích khối chóp S.ABCD bằng: A.[r]
Trang 1NHÂN BIẾT Câu I1: Tìm mệnh đề sai
A Số đỉnh của khói Tứ diện là § B.Hình bát diện đều là hình thuộc loại { 3,4}
C Số mặt của khối tứ diện đều là 4 D Số cạnh của khói bát diện đều là 12
Câu 2: Số cạnh của hình bát điện đều là:
Câu 3: Cho khối đa diện đều thuộc loại { 5; 3 } Khang dinh nao sau day la sai:
A Mỗi đỉnh của đa diện đó là đỉnh chung của 5 mặt
B Khối đa diện đó có 20 đỉnh
C Khối đa diện đó có 30 cạnh
D Khối đó là khối 12 mặt đều
Câu 4: Cho hình chóp đều S.ABCD gọi O là tâm của đa giác đáy ABCD,đường cao là:
Câu 5: Chiều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A'EC' là:
Câu 6: Nếu môt hình chóp đều có chiều cao tăng lên k lần nhưng mỗi cạnh đáy giảm đi k lần thì thê tích
cua no:
A không thay đổi B tăng k lần C tăng k - 11an D.giảm k lần
Câu 7: Một khối hộp chữ nhật có 3 kích thước la 7cm,6cm,5cm thi thê tích của khối hộp đó ?
Câu 8: Cho hình chop tam giác đều S.ABC có cạnh đáy băng 2 a và chiều cao của hình chóp là a Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
Câu 9: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh day bang a/3 và chiều cao của hình chóp 3a là Tính theo a thé tích khói chóp S.ABCD
Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B AB = 2a, BC = a/2 ĐÁ vuông øóc với đáy SA = 3A Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
Câu 11: Khối tứ diện đều có tính chất:
Trang 2A Mỗi mặt của nó là một tam giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 3 mặt
B Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 4 mặt
C Mỗi mặt của nó là một tam giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 4 mặt
D Mỗi mặt của nó là một tứ giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 3 mặt
Câu 12: Khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao SA bằng 2 A Thể tích khối chop S.ABCD bang:
Câu 13 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCTD) là hình vuông cạnh a, SA vuông góc đáy,
SA = av2 Thể tích SABCD la:
Câu 14 : Khối chóp tứ giác đều có thẻ tích V = 2a’, Dién tích day 1a 6a” thì chiều cao khối chóp băng:
Câu 15 : Cho khối đa diện đều thuộc loại ƒ 5; 3 } Khắng định nào sau đây là sai :
A Khối đó là khối 12 mặt đều B Khối đa diện đó có 20 đỉnh
C Khối đa diện đó có 30 cạnh D Mỗi đỉnh của đa diện đó là đỉnh chung của 5
~
mat
Cau 16: Cho lăng trụ đứng ABCŒ.AˆB”C”, đáy là tam giác vuông tại B, góc giữa (C”AB) và đáy là:
Câu 17: Nếu 3 kích thước của 1 khối hộp chữ nhật tăng lên k lần thì thê tích của khối hộp đó tăng lên
Câu 18 : Khéi lap phương là đa diện đều loại:
Câu 19: Số đỉnh của hình 20 mặt đều là:
Câu 20: Hai khối chóp lần lượt có diện tích đáy, chiều cao và thê tích là B,,h,,V, va B,,h,,V, Biết
B, =3B, va h, =h, Khi do V,/V, bang:
Trang 3CAu 21: Trong hình chop đều SABC đỉnh Š„ gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Mệnh đề nảo sau đây SAT:
avo
3
C Tam giác ABC là tam giác đều D Các tam giác SAB,SBC,SAC băng nhau
A SG là đường cao của hình chóp B Độ dài đoạn AG băng
Câu 22: Khối lăng trụ đứng có diện tích đáy bằng 4a”, Độ dài của cạnh bên bằng 2A Thể tích của của lăng trụ là:
Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a, AD =ađ3 SA vuông góc với đáy, SB =3a Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD
Câu 24: Khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh 2a và đường chéo mặt bên băng 4a có thê tích băng:
Câu 25: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh day bang aj/5 và chiều cao của hình chóp a là Tính theo a thé tích khói chóp S.ABCD
Câu 26: Cho hình chóp SABCD có thể tích V, M là trung điểm của SB, thể tích của khối chóp M.BCD
là :
Câu 27: Cho khôi hộp chit nhat ABCDA'B'C'D' c6 AB = a,BB'= 2a,AD = 2a Tinh thé tich khéi hộp chữ nhật
Trang 4THONG HIỂU
Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A BC = a/2 SA vudng goéc voi
đáy và SB tạo với đáy góc 60° Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
Câu 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tai B AC = a/3 ACB= 600 SA vuông sóc với đáy Góc giữa mặt bên (SBC) và mặt đáy bằng 45” Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
Cau 3: Cho hinh chop S.ABCD co day ABCD 1a hinh thoi AC = 2, BD = 6, SC vuông góc với đáy và SAC = 600 Thể tích của khối chóp SABC là :
Cau 4: Cho hinh chop S.ABCD co day 1a hinh thang vudng tai A va B, AD = 2a, AB = BC =a, SA vuông góc với đáy; SB tạo với đáy một góc 60? Thẻ tích khối chop S.BCD bang:
3
Câu 5: Cho khối hộp chữ nhật ABCD.AˆBˆC 'D' có AB= aA3 , AD =a, AA’ = a, O là trung điểm của
AB Thé tich khéi chop OA’B’C’D’ la
Cau 6: Cho hình chóp SABCTD) có đáy ABCTD) là hình thoi có cạnh 2a và SA vuông góc đáy , SA = 3a,
SC tao voi day gdc 45° Thể tích khói chop S.ABCD là
A 813/3 B 13/2 C 3a°4J3/13 D 3a°V7/2
Câu 7: Khối chóp S.ABC có đáy ABC vuông tại A, AB = a,AC = aN3 Mặt bên SBC vuông cân tai S
và năm trong mặt phăng vuông góc với đáy Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, có AB =aV2 , BC = 3A SA vuông góc với đáy Góc giữa mặt bên (SDC) va mat day bang 30° Tinh theo a thể tích khối chóp S.ABCD
Trang 52
Câu 9: Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B°C' , Mặt phăng AB°C' chia khĩi lăng trụ thành các khối chop
nào 2
A AA'BC' ;ABB'C; A.B’DC’ B AA’B’C’ ; AB’C’CB
C AA’B’C’ ; ABB’C:; A.B’DC’ D AA’B’C’ ; ABB’C ; A.B’CC’
Câu 10: Cho hình chĩp S.ABC cĩ thể tích là V Gọi G là trọng tâm tam gidc SBC, mat phang (a ) qua
AG va song song với BC cat SC, SB lan lượt tại M,N Tính thê tích của khối chĩp S.AMN
Câu 11: Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng a/3 — Tính thể tích khĩi tứ điện đều ABCD
3
Cau 12: Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy là tam giác ABC vuơng tại B AB =a, AC = a5 SA vuơng gĩc với đáy SA = 3A Tính theo a thể tích khối chĩp S.ABC
Cau 13: Cho hinh chop tir giac đều S.ABCD cĩ diện tích đáy là 4 và diện tích của một mặt bên là 42
Thể tích của khối chĩp SABCD là :
Câu 14: Cho hình chĩpS.ABC cĩ đáy là tam giác đều cạnh 2A SBC là tam giác vuơng cân tại S và năm trong mp vuơng gĩc với mặt đáy Đường cao của hình chĩp bằng
Câu 15: Cho hình chĩp tứ giác đều S.ABCD cĩ cạnh đáy bang a , canh bên bang a\2 Gĩc giữa cạnh bên và mặt đáy băng
Câu 16: Cho hình chĩp s.Aøcp Gọi A°,Bˆ,C?D' lần lượt là trung điểm của SA,SB,SC,SD Tỉ số thể tích của hai khĩi chĩpS.A'B'CD” và S.ABCD băng:
Câu 17: Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương băng 150 Thẻ tích của khối lập phương đĩ là:
Trang 6A.50 B 75 C 125 D 150
Cau 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hinh thang vuéng tai A va D, AD = a, AB = 2a, CD =a, SA 1a đường cao, diện tích tam giác SAB = Ba” Thể tích khối chóp SABCD là :
word trọn bộ chuyên đề khôi 10,11,12:
HUONG DAN DANG KY
Soan tin nhan “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đền sô điện thoại: 0969.912.551
D 2a? J2
Cau 19: Lang tru dimg tam giac ABC.A’B’C’ co6 tam giac ABC vuông cân tại A có cạnh BC = axl2 và biết A'B = 3A Tính thê tích khói lăng trụ
A 3a°/3/ 4 B a/3/12 C a°/12 D a2
Câu 20: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy băng a3 Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 45° Tinh theo a thê tích khối chóp S.ABC
A 8^J3/4 B a/3/8 C 3a'J3/4 D ä/4
Câu 21: Cho lăng trụ đứng ABG.A BC có đáy ABC là tam giác vuông cân tai B AB -aj2 ,Goc gitta cạnh A'B và mặt đáy là 60° Tinh theo a thể tích khối lang rụ ABC.A'BC
Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, AD=a, AB =2a,CD=a, SA vuông góc với mặt phăng đáy, diện tích tam giác SAC = Ba” Thẻ tích khối chóp SABCD là :
5a`xJ2 p 204 c, 10a p, 3&2
Câu 23: Cho lăng trụ đứng tam giác có độ dài các cạnh đáy lần lượt là ó cm,§cm,10cm Tổng diện tích xung quanh của lăng trụ là 240cm” Tính thể tích của lăng trụ đó
Câu 24: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy băng ø_ Thể tích khối chóp S.ABCD theo ava ø băng
A đN2tanø/6 B 2a” tanø/3 C 2Ì \2tanø/12 D V2a’ tan ø/3
Trang 7Câu 25: Cho hình chóp đều S.ABCD, biết hình chóp này có chiều cao bằng a2 và độ dài cạnh bên
bằng a^/6 Tính thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
A 8a°V3 /3 B 10a°/2 /3 C.8aÌ42 /3 D 10a° V3 /3
Câu 26: Cho khối chóp tứ giác đều SABCD có tất cả các cạnh có độ dài băng a Tính thể tích khối chop SABCD
A 3a°/3/4 B a/2/6 C a/12 D a'4/3/6
Câu 27: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy là hình vuông cạnh 2 a, cạnh bên tạo với đáy góc 45” thé tích khối chóp S.ABCD
Câu 28: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bang a/6 Góc giữa cạnh bên và mặt đáy băng
30”.Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD
Câu 29: Cho khối tứ điện đều ABCD cạnh bằng aA/2 Tính thể tích khối tứ điện đều ABCD
C4u 30: Cho hinh hop chi nhat ABCD.A’B’C’D’ co AB= a3 , AD = a, AA’ =a O là giao diém
của AC và BD Tinh thé tich khéi chop OA’B’C’D’
Câu 31: Cho hình chóp đều S.A 8CD có cạnh đáy 2a „ góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60° Thể tích của hình chóp S.A BC? là:
Trang 8VAN DUNG THAP
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SD = a/13 /2 hình chiếu vuông góc của S lên mp đáy là trung điểm H của AB Tỉ số Thể tích của khối chóp S.BCDH và khỏi chóp SABCD là :
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có day 1a hinh thoi , BAD =120°, BD = a, hai mp ( SAB), (SAD) cing vuông góc với mp đáy, góc giữa (SBC) và Đáy là 60° Thể tích khối chóp SABCD là :
Câu 3: Cho khói hộp ABCD.A”B'C'D' có A?ABD là hình chóp đều, AA'= aV3,AB =a, thể tích khối
hop ABCD.A’B’C’D’ 1a:
Cau 4: Cho hinh lang tru ABC.A’B’C’ co thé tich V Goi M la trung điểm của A°B' và N năm trên cạnh
A’C’ sao cho A’N =2NC” Khi đó thể tích của khối chóp AA”MN là:
Câu 5 : Cho khôi chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA ^ (ABC ), SA = 2a,
ACB = 30°, khoảng cách từ A đến mặt phăng (SBC ) băng A Tính thê tích khối chóp S.ABC
A a^Ƒ3 B 4a^J3/9 C a^J2/3 D 3a°v/3
Câu 6 : Cho hinh hop chit nhat ABCD.A’B’C’D’ c6 AB = an3 , AD=a, AA’ =a Ola giao diém ctia
AC và BD Tính độ dài đường cao đỉnh Cˆ của tứ diện OBB'ˆC”
Câu 7: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a và cạnh bên SA vuông góc với đáy
Biết SA =ax(6 ; khi đó khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là
Cau 8: Cho hinh chop SABC có tam giác ABC vuông tại B, AB =2a, SA = a\3 và vuông øóc với mp đáy, BAC = 60”, M là trung điểm của của AB ,khoảng cách từ M đến (SBC) là:
Trang 9Cau 9: Cho hinh chop S.ABCD co day ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA vuông góc với đáy, SC tạo với
đáy góc 60°, Khoảng cánh từ B đến (SDC) là
A 2a\42/7 B 18aV¥43 / 43 C av3/4 D av3/5
Câu 10: Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh băng 2a, M là trung điểm DC Tính khoảng cách từ M đến
mp(ABC)
Cau 11: Cho hinh chop SABC co 2 mp ( SAC) va ( ABC) vudng goéc , Tam giac SAC vuodng can tai S va
có diện tích là 4a”, tam giác ABC vuông cân tại B,Tính thể tích khối chóp SABC
A 213/3 B.7a4/21/3 C a'^J21/2 D 8a? /3
Câu 12: Cho lăng trụ đứng tam giác có độ dài các cạnh đáy lần lượt là 3 cm,4em,5cm Tổng diện tích xung quanh của lăng trụ là 240cm” Tính thể tích của lăng trụ đó
Câu 13:Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60” Tính khoảng cách từ S đến ( ABC )
Cau 14: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCTD) là hình chữ nhật tâm O, AB =a, BC = a3 Fam giác SOD cân tại S và năm trong mp vuông góc với đáy, SD tạo với mp đáy góc 60° Tính thê tích của khối chop S.ABCD
A 7/2 B a/2 C 3a°/2 D a
CAu 16: Cho hinh chop SABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a, AD = A Hình chiếu của S lên mặt phăng đáy là trung điểm của AB, SC tạo với đáy góc 45° Thể tích của khối chóp SABCD là :
Cau 17: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại A,AB =3a, BC = 5a và (SAC) vuông góc với
mặt đáy Biết SA = 2aV3, góc SAC là 30° Thể tích của khối chóp SABC là
CAu 18: Cho khéi chop tam giac c6 dé dai cac canh day lan luot 1a 6 cm,8 cm,10cm Canh bén dài 4em
và tạo với đáy góc 60°.Tính thể tích của khối chóp đó
A l6 |3em” B 6¥3em’ C 120 cm’ D 83cm”
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật AD= 2a, AB=a,có( SAB) và (SAD) vuông góc đáy
và góc SC và đáy bằng 30 Thể tích khối chóp là:
Trang 10
Câu 20: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a Góc giữa cạnh bên và mặt đáy băng 60° Tinh theo a thé tích khối chóp S.ABC
A 9a°/3/4 B 9a°/3/8 C 3a°/3/ 4 D a°/ 4
Câu 21: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông géc day ABCD va mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60° Tính thể tích hình chóp SABCD
A 3a°/3/4 B aV/3/3 C &V6/3 D 2a°/3/7
Cau 25: Cho hinh chop SABCD co day ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc day ABCD va mat bén (SCD) hop với đáy một góc 60° khoảng cách từ A đến mat phang (SCD)
Câu 26: Cho hinh lang tru ding ABC.A’B’C cé day ABC là tam giác vuông tại B, AŒB= 607, cạnh BC=a, đường chéo A'B tạo với mặt phăng (ABC) một góc 30”.Thẻ tích khối lang tru ABC.A’B’C băng:
A a 3/2 B a? V3 /3 c a v3 D 33a" /2
Câu 27: Cho hình chóp SABC có tam giác ABC vuông tại B, AB = 2a, SA = a\3 và vuông øóc với mp đáy, BAC =60”, khoảng cách từ A đến (SBC) là:
A av3/2 B 18aV¥43 / 43 C av3/4 D av3/5
Câu 28: Cho hinh chop SABC có tam giác ABC cân tại A., hai mặt (SAB).(SAC) cùng vuông góc với mặt (ABC) , BC =3a, SA = a3, Góc giữa (SBC) và mặt đáy là 300.M là trung điểm của SC , thể tích khối chóp SABM là :
Câu 29: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a Góc giữa cạnh bên và mặt đáy băng
60° Tính khoảng cách từ S đến ( ABC )
Câu 30: Cho hình chóp đều S.ABCD có tat cả các cạnh là A A’,B’,C’,D’ lan luot 1a trung điểm của
SA,SB,SC,SD Thé tich ctia khéi chop SA’B’C’D’ 1a: