- GV theo doõi nhaéc nhôû ñoäng vieân moät soá em vieát chaäm, giuùp caùc em hoaøn thaønh baøi vieát - Chaám taäp 7 hoïc sinh. - Nhaän xeùt tuyeân döông[r]
Trang 1Sinh hoạt dưới cờeng – iêng
eng – iêngPhép trừ trong phạm vi 8
TDRLTCVĐUông – ươngUông – ươngLuyện tậpOân bài hát: Tét sắp đến rồi
Phép cộng trong phạm vi 9Ang – anh
Ang – anhVẽ màu vào các họa tiết ở hình vuông
Phép trừ trong phạmvi 9Inh – ênh
Ôn tậpÔn tập
Đi học đều và đúng giờ
Trang 2Ngày dạy: 22 /11 / 2010 TUẦN 14
Học vần
BÀI 55: ENG - IÊNG.
I.MỤC TIÊU:
1 ) Kiến thức - Đọc được eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng, từ và câu ứng dụng :
2) Kĩ năng: - Viết được eng , iêng lưỡi xẻng, trống chiêng
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
3) Thái độ: Thích học môn tiêng việt
II.CHUẨN BỊ : - Tranh minh hoạ từ khóa: cái kẻng, trống chiêng Củ riềng,
- Tranh minh hoạ luyện nói: Ao, hồ, giếng
Giới thiệu bài:
Hôm nay chúng ta học bài: eng – iêng
6, a Hoạt động 1: Dạy vần eng , iêng
- Ghi bảng đọc: xờ – eng – xeng – hỏi – xẻng
- Cho HS quan sát tranh SGK trang 112
6, b Hoạt động 2: Nhận diện vần iêng
- So sánh iêng, eng , iêng
Trang 3- Thực hiện tương tự vần eng
- Giới thiệu từ: trống chiêng ( giải thích từ)
- Ghi bảng: Cái xẻng, xà beng,
củ riềng, bay liệng
- Đọc mẫu
- Dùng tranh – giải thích từ ( nếu cần)
- HS đọc cá nhân tiếng , từ
9, d Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu:
+ Viết eng: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết e
liền bút viết ng kết thúc ở đường kẻ 2.
+ Viết iêng : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết I
liền bút với ê với ng kết thúc ở đường kẻ 2
+ lưỡi xẻng : Viết chữ c lia bút viết vần ai lia
bút viết đặt dấu sắc trên a cách 1 con chữ o viết
Xẻng
+ trống chiêng: viết chữ tr lia bút viết ông ,
lia bút viết đặt dấu sắc trên ô cách 1 con chữ o
viết tiếng chiêng
lưu ý khoảng cách , độ cao, điểm đặt bút,
điểm dừng bút
- Theo dõi , sửa sai
- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
- Cho HS xem tranh vẽ gì?
Vẫn kiên trì vững vàng dù ai có nói gì đi nữa,
đó chính là câu nói ứng dụng trong bài:
- Ghi câu ứng dụng:
Dù ai nói ngã nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
Trang 4- Nhận xét ghi điểm
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
c Hoạt động 3: Luyên nói
- Cho HS nêu chủ đề: “Ao, hồ,giếng ”.
- GV treo tranh cho HS quan sát và thảo luận
theo cặp: gợi ý:
+ Trong tranh vẽ cảnh gì?
+ Cảnh vật nầy thường thấy ở đâu?
+ Ao hồ giếng có đăc điểm gì giống và khác
nhau?
+Nơi con ở các nhà thường lấy nước ở đâu?
+Theo con ao, hồ ,giếng đem đến cho con
người những lợi ích gì?
+Em cần giữ gìn ao,hồ giếng, thế nào để có
nguồn nước sạch sẽ , hợp vệ sinh?
- Gọi đại diện nhóm trình bày?
- HSTL
- Bảo vệ nguồn nước, không xãrác bừa bãi làm ô nhiểm nguồnnước…
- Đại diện nhóm trình bày
- HS khá giỏi nói được từ 2 – 4 câu
Trang 5Ngày dạy: 23 / 11 / 2010
Học vần
BÀI 56: UÔNG – ƯƠNG
I.M ỤC TIÊU:
1 ) Kiến thức - Đọc được uông, ương, quả chuông, con đường, từ và câu ứng dụng :
2) Kĩ năng: - Viết được uông, ương, từ quả chuông, con đường
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
3) Thái độ: Tích cực trong học tập
II.CHUẨN BỊ : - Tranh minh hoạ từ khóa: quả chuông,
- Tranh minh hoạ luyện nói: Đồng ruộng
Giới thiệu bài:
Hôm nay chúng ta học bài: uông, ương
Trang 6- Nhận xét
- So sánh iêng, ương , uông
- Thực hiện tương tự vần uông
- Giới thiệu từ: con đường ( giải thích từ)
- Ghi bảng: Rau muống, luống cày,
nhà trường, nương rẫy
- Đọc mẫu ( giải thích từ)
+ Luống cày: Khi cày đất lật lên tạo thành
những đường, rãnh gọi là luống
- Nhận xét
- HS đọc cá nhân tiếng , từ
9, d Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu:
+ Viết uông: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết u
lia bút viết ô nối nét với ng kết thúc ở đường kẻ 2.
+ Viết ương : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
tương tự vần uông kết thúc ở đường kẻ 2
+ quả chuông : Viết chữ qu lia bút viết a lia
bút viết đặt dấu hỏi trên a cách 1 con chữ o viết
chuông
+ con đường: viết chữ c lia bút viết on , bút
cách 1 con chữ o viết tiếng đường
lưu ý khoảng cách , độ cao, điểm đặt bút,
điểm dừng bút
- Theo dõi , sửa sai
- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai
gái bản mường cùng vui vào hội.
- HS đọc cá nhân
- HS nêu nội dung tranh
Trang 710 , 2.Hoạt động 2: Luyện viết vở tập viết
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết mẫu
- GV theo dõi nhắc nhở các em viết chậm
- Thu bài chấm - nhận xét
- HS viết vở tập viết.
7, 3 Hoạt động 3: Luyên nói
- Cho HS nêu chủ đề: “Đồng ruộng ”.
- GV treo tranh cho HS quan sát và thảo luận
theo cặp: gợi ý:
+ Trong tranh vẽ cảnh gì?
+ Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?
+ Trong tranh vẽ các bác nông dân đang làm
gì trên đồng ruộng?
+Ngoài ra các bác nông dân còn làm những
việc gì khác?
+ Con ở nông thôn hay thành phố? Con đã
thấy các bác nông dân làm việc bao giờ chưa?
làm việc thế nào?
+ Nếu không có bác nông dân chăm chỉ
làm việc đồng ruộng chúng ta có lúa gạo để
ăn không?
+ Đối với các bác nông dân và những sản
phẩm được làm ra chúng ta có thái độ như thế
nào?
- Gọi đại diện nhóm trình bày?
- Nhận xét tuyên dương
+GV giáo dục tình cảm biết quý trọng sản phẩm
lao động làm ra lúa gạo và yêu quý người lao
động
- HS nêu chủ đề
- HS QS tranh thảo luận theo cặp
- ND: Cảnh cày cấy trên đồngruộng
- Đại diện nhóm trình bày
- HS khá giỏi nói được từ 2 – 4 câu
- Xem trước bài vần 57, ang., anh / 116
Thứ tư, ngày 24 tháng 11 năm 2010
Trang 8
Học vần
BÀI 55: ANG - ANH.
I.MỤC TIÊU:
1) Kiến thức - Đọc được ang, anh, cây bàng, cành chanh, từ ứng dụng :
- Viết được ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề “ Buổi sáng”
2) Kĩ năng: - Đọc và viết đúng , nhanh vần , từ.
Giới thiệu bài:
Hôm nay chúng ta học bài: ang – anh
6, a Hoạt động 1: Dạy vần ang , anh
Nhận diện vần ang
- So sánh ang với eng
- Ghép vần ang
- Gọi HS nêu cấu tạo vần ang ?
- Ghi bảng: đánh vần: a – ngờ – ang – ang
- Có vần ang muốn có tiếng bàng ta làm sao?
Trang 96, b Hoạt động 2: Nhận diện vần anh
- Thực hiện tương tự vần ang
- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần)
+ Buôn làng: Làng xóm của người dân tộc
miền núi
+ Hải cảng: Nơi neo đậu của tàu bè, thuyền
đi biển hoặc buôn bán trên biển
+ Hiền lành: Tính tình rất hiền trong quan
hệ đối xử với người khác
- 5 – 6 HS đọc trơn
9,
d Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết:
+ Viết ang: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết a
a liền bút viết ng kết thúc ở đường kẻ 2.
+ Viết anh : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết a
liền bút nh kết thúc ở đường kẻ 2
+ cây bàng : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
chữ c lia bút viết vần ây cách 1 con
chữ o viết bàng
+ cành chanh: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
chữ c lia bút viết anh, lia bút viết đặt
dấu huyền trên a cách 1 con chữ o viết tiếng
chanh
lưu ý khoảng cách , độ cao, điểm đặt
bút, điểm dừng bút
- Theo dõi , sửa sai
- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
Trang 10- Cho HS xem tranh vẽ gì?
- Ghi câu ứng dụng:
Không có chân có cánhSao gọi là con sông?
Không có lá có cànhSao gọi là ngọn gió?
10 , 2.Hoạt động 2: Luyện viết vở tập viết
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết mẫu
- GV theo dõi nhắc nhở các em viết chậm
- Thu bài chấm - nhận xét
- HS viết vở tập viết.
7, 3 Hoạt động 3: Luyên nói
- Cho HS nêu chủ đề: “Buổi sáng ”.
- GV treo tranh cho HS quan sát và thảo luận
theo cặp: gợi ý:
+ Trong tranh vẽ cảnh gì?
Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?
+ Trong bức tranh, mọi người đang đi đâu?
Học sinh nói theo công việc mìnhlàm
- Đại diện nhóm trình bày
- HS khá giỏi nói được từ 2 – 4 câu
Trang 11Thứ năm, ngày 25 tháng 11 / 2010
BÀI 58 : INH – ÊNH ( 2 tiết)
Học vầnI.MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
- Đọc được: inh, ênh, máy vi tính , dòng kênh, từ ứng dụng :
- Viết được inh, ênh,Từ máy vi tính , dòng kênh
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề “máy cày, máy nổ, máy khâu , máy tính”
2) Kĩ năng: - Đọc và viết đúng , nhanh vần , từ.
1, 3. Bài mới:
Giới thiệu bài:
Hôm nay chúng ta học bài: inh – ênh
6, a Hoạt động 1: Dạy vần inh, ênh
Nhận diện vần inh
- So sánh inh với anh
- Ghép vần inh
- Gọi HS nêu cấu tạo vần inh ?
- Ghi bảng: đánh vần: I – nhờ – inh – inh
- Có vần inh muốn có tiếng tính ta làm sao?
Trang 12- Nhận xét sửa sai
6, b Hoạt động 2: Nhận diện vần ênh
- Thực hiện tương tự vần inh
+ Thông minh : Khi bạn học giỏi, hiểu bài
nhanh, thì ta bảo bạn thông minh
+ Bệnh viện: Nơi khám và điều trị cho
người bệnh
+ ễnh ương: Con vật giống con ếch.
- 5 – 6 HS đọc trơn tiếng , từ
9,
d Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết:
+ Viết inh: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết i
liền bút viết nh kết thúc ở đường kẻ 2.
+ Viết ênh : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết a
liền bút nh kết thúc ở đường kẻ 2
+ máy vi tính : Đặt bút dưới đường kẻ 3
viết chữ m lia bút viết vần ay đặt dấu sắc trên
a cách 1 con chữ o viết vi , tính
+ dòng kênh: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
chữ d lia bút viết ong, lia bút viết đặt dấu huyền trên
o cách 1 con chữ o viết tiếng kênh
lưu ý khoảng cách , độ cao, điểm đặt
bút, điểm dừng bút
- Theo dõi , sửa sai
- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
- Nhận xét tiết 1
- HS viết bảng con
- Cả lớp đồng thanh
Tiết 2
Trang 13Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa ngã kềnh ngay ra.
10 , 2.Hoạt động 2: Luyện viết vở tập viết
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết mẫu
- GV theo dõi nhắc nhở các em viết chậm
- Thu bài chấm - nhận xét
- HS viết vở tập viết.
7, 3 Hoạt động 3: Luyên nói
- Cho HS nêu chủ đề: “Máy cày, máy nổ,
máy khâu, máy tính.”
- GV treo tranh cho HS quan sát và thảo luận
theo cặp: gợi ý:
+ Bức tranh vẽ những loại máy gì?
+ Chỉ vào tranh và cho biết: đâu là máy cày,
máy nổ, máy khâu, máy tính?
+ Máy cày dùng để làm gì? Thường thấy ở
đâu?
+ Máy nổ dùng để làm gì?
+ Máy khâu dùng để làm gì?
+ Máy tính dùng để làm gì?
+ Ngoài các loại máy trong tranh, con còn
biết những loại máy gì? Dùng để làm gì?
- Gọi đại diện nhóm trình bày?
- Đại diện nhóm trình bày
- HS khá giỏi nói được từ 2 – 4 câu
- Xem trước bài vần 59, ôn tập / 120
Thứ sáu, ngày 26 tháng 11 năm 2010
Trang 14- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Quạ và Công.
2) Kĩ năng: Viết được các vần , từ ứng từ bài 52-59
3) Thái độ : Thích học môn Tiếng Việt, tự tin trong giao tiếp
+ Vần ang, anh có mấy âm ghép lại?
+ GV ghi vào bảng ôn – Cho HS đọc
+ Ngoài vần ang, anh còn 1 số vần nữa hôm nay
học qua bài ôn tập – Ghi bảng
- HS trả lời,
- HS kể:
- 1 Học sinh đọc nhắc lại
4, a.Hoạt động 1: Ôn âm, vần
- Y/C HS đọc âm, không theo thứ tự
- Giáo viên sửa sai
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
- Lấy âm ở cột dọc ghép với chữ ng ở cột ngang,
ta có vần ang – anh - ghi bảng.
- Cho HS ghép tương tự lần lượt các vần còn lại :
ghi bảng ôn
- Học sinh quan sát
- Học sinh ghép
Trang 15ng nh
ă …
â …
o …
ô …
u …
ư …
iê …
uô …
ươ …
e …
ê …
i …
- Giáo viên chỉ bảng ôn Y/C HS đọc
- Nhận xét – sửa sai
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
3, Nghỉ giữa tiết
5, c.Hoạt động3: Đọc từ ứng dụng
- Ghi từ lên bảng:
Bình minh, nhà rông, nắng chang chang
- Đọc mẫu – giải thích từ: ( nếu cần )
+ Bình minh: Buổi sáng sớm lúc mặt trời mọc.
+ Nắng chang chang: Nắng to, nóng nực.
+ Nhà rông:Nhà để tụ họp của người dân trong
làng, bản dân tộc ở Tây Nguyên.
- Nhận xét – sửa sai
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
- Giáo viên viết mẫu
+ Từ bình minh : đặt bút ở đường kẻ 2 viết b
liền bút viết inh nhấc bút lên viết dấu huyền trên i,
cách 1 con chữ o viết tiếng minh
+ Từ nhà rông : Hướng dẫn viết tương tự
- Giáo viên theo dõi ,sửa sai cho học sinh
- Y/C học sinh đọc lại bài
- Nhận xét tiết 1
- Học sinh viết bảng con
Tiết 2
10, 1) Hoạt động 1: Luyện đọc
+ Đọc bảng lớp: Nội dung tiết 1
+ Đọc sách giáo khoa
- Y/C HS xem tranh vẽ gì?
- GV nêu nội dung tranh
- Ghi bảng:
Trên trời mây trắng như bông
Ở giữa cánh đồng bông trắng như mây
- 4-5 học sinh đọc
- Học sinh trả lời
Trang 16Mấy cô má đỏ hây hây
Đội bông như thể đội mây về làng
8, 2) Hoạt động 2: Luyện viết vở
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
Câu chuyện nói về: Quạ và Công
Em đã thấy con Quạ và Công bao giờ chưa? ( Quạ có
bộ lông đen, xấu xí Công có bộ lông rất đẹp ) Vì sao
như vậy, các em nghe cô kể câu chuyện nói về hai
con Quạ và Công nhé
Ghi bảng:
+ Kể lần 1: Toàn câu chuyện
+ Kể lần 2: kết hợp tranh
+ GV hỏi câu chuyện có mấy nhân vật? Câu
chuyện xảy ra như thế nào?
+ GV hướng dẫn học sinh kể lại qua nội dung
từng bức tranh
- Giáo viên chia 4 nhóm và kể trong nhóm
- Theo dõi chỉnh sửa
-Tổ chức thi kể trước lớp, nhóm nào kể đầy đủ
nhất sẻ thắng
- Câu chuyện khuyên ta điều gì ?
Ý nghĩa: Vội vàng, hấp tấp, lại thêm tính tham
lam nữa thì chẳng bao giờ làm được việc gì?
- Chú ý nghe
- Chú ý nghe
- Mỗi nhóm 1 tranh
+ Tranh 1: Quạ vẽ công
trước Quạ vẽ rất khéo thoạt tiên nó dùng màu xanh tô đầu
Cổ và mình công…óng ánh rất đẹp
+ Tranh 2: vẽ xong công
xoè đuôi cho thật khô
+ Tranh 3: Công khuyên mãi
chẳng được đành làm theo lời bạn
+ Tranh 4: Cả bộ lông quạ
trở nên màu xám xịt
5, 3) Củng cố:
- Y/C học sinh đọc lại bài
- Nhận xét - 2 Học sinh thi đọc - Tuyên dương
Trang 17- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài
- Xem trước bài: 60 om, am
NỘI DUNG CÂU CHUYỆN.
Đến lần Công vẽ cho Quạ Công vốn không khéo tay, nên lúng túng lắm Bỗng có tiếng lợn kêu, trong làng đang có đám Quạ nghĩ: Giá kịp thì mình kiếm được một bữa ngon lành.Quạ liền giục Công:
- Vẽ nhanh lên Mình không ưa màu loè loẹt
Bị giục Công lại càng lúng túng Tiếng lợn kêu ngày càng to Quạ sốt ruột Nó bảo công đổ hết các màu lên mình nó Công khuyên mãi chẳng được, đành làm theo lời bạn
Cả bộ lông quạ bỗng trở nên xám xịt đen tối Quạ hấp tấp bay đi Nó chẳng còn tâm trí đâu
mà để ý đến bộ lông của mình lúc nầy
Trang 18Sinh hoạt dưới cờ
Om – am
Om – amLuyện tập
Thể dục RLTTCB - TCVĐĂm – âm
Ăm – âmPhép cộng trong phạm vi 10Ôn 2 bài hát: Đàn gà con – sắp đến tết rồi
Luyện tậpÔm – ơmÔm – ơmVẽ cây , vẽ nhà
Phép trừ trong phạm vi 10
Em – êm
Em – êmLớp họcGấp cái quạt ( tiết 1 )
Nhà trường, buôn làng, …Đỏ thắm, mầm non, …Quyện bổn phận trẻ em chủ đề 3Sinh hoạt lớp
Trang 19Thứ hai, ngày 29/ 11 /2010 TUẦN 15
Học vần ( 2 tiết) BÀI 60: OM – AM
Học vầnI.MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
- Đọc được: om, am, làng xóm.rừng tràm, từ ứng dụng :
- Viết được om, am, làng xóm rừng tràm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề “Nói lời xin lỗi”
2) Kĩ năng: - Đọc và viết đúng , nhanh vần , từ.
Trang 20- Giới thiệu từ: rừng tràm ( giải thích từ)
- Ghi bảng: Chòm râu, đom đóm
quả trám, trái cam
- Cho HS đọc tiếng, từ
- Đọc mẫu – giải thích từ ( nếu cần)
+ chòm râu: râu mọc nhiều dài tạo thành
10, c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết:
+ Viết om: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết o
liền nét viết m kết thúc ở đường kẻ 2
+ Viết am : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết a
liền bút m kết thúc ở đường kẻ 2
+ làng xóm : Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết
chữ l lia bút viết vần ang đặt dấu huyền trên a
cách 1 con chữ o viết xóm
+ rừng tràm: Đặt bút dưới đường kẻ 1 viết
r liền bút viết ưng, lia bút viết đặt dấu huyền
trên ư cách 1 con chữ o viết tiếng tràm
lưu ý khoảng cách , độ cao, điểm đặt
bút, điểm dừng bút
- Theo dõi , sửa sai
- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp