Kim loại có những tính chất hóa học : : Tác dụng với phi kim.. Tác dụng với dung dịch axit...[r]
Trang 1TỈNH NINH BÌNH LẦN THỨ VII
Trang 2Kim loại có những tính chất vật lý:
Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
Có tính dẻo và có ánh kim.
Kim loại có những tính chất vật lý và tính chất hoá học chung nào?
Kim loại có những tính chất hóa học :
Tác dụng với phi kim.
Tác dụng với dung dịch axit.
Trang 3Clo, cacbon, silic có những tính chất và ứng dụng gì?
Phi kim có
những tính
chất vật lý
và tính chất
hoá học
nào?
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo như thế nào và có ý nghĩa gì?
CHƯƠNG 3
PHI KIM – SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Trang 4
I/ tính chất vật lí
- Ở nhiệt độ thường, phi kim
tồn tại ở ba trạng thái:
• Rắn: C, S, P,
• Lỏng: Br 2 ,
• Khí: O 2 , Cl 2 , H 2 , N 2 ,
- Phần lớn các nguyên tố phi
kim không dẫn điện( trừ
cacbon), không dẫn nhiệt và
có nhiệt độ nóng chảy thấp.
- Một số phi kim độc như:
Cl 2 , Br 2 , I 2 …
Trang 5TiÕt 30-B i 25: TÝnh chÊt cña phi à kim (SGK)
I/ tính chất vật lí
II/ tính chất hoá học
Trang 6Hoµn thµnh c¸c PTP¦ sau:
a Na + Cl2
?
b Fe + Cl2
?
c Cu + O2 ?
t 0
t 0
t 0
Trang 7TiÕt 30-B i 25: TÝnh chÊt cña phi à kim (SGK)
I/ tính chất vật lí
II/ tính chất hoá học
1) Tác dụng với kim loại: Tác dụng với kim loại
Phi kim + Kim lo¹i Muối hoặc Oxit
2
Na + Cl2 2 NaCl
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
2Cu + O2 2CuO
t 0
t 0
t 0
Trang 9TiÕt 30-B i 25: TÝnh chÊt cña phi à kim (SGK)
I/ tính chất vật lí
II/ tính chất hoá học
1) Tác dụng với kim loại: Tác dụng với kim loại
Phi kim + Kim lo¹i Muối hoặc Oxit
2
Na + Cl2 2 NaCl
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
2Cu + 02 2CuO
t 0
t 0
t 0
2) T¸c dông víi Oxi:
Trang 10KhÝ kh«ng mÇu
Lưu huỳnh
tác dụng
với khí oxi
Khãi tr¾ng
Photpho tác dụng với khí oxi
ViÕt c¸c PTP¦ minh ho¹ cho c¸c ph¶n øng trªn?
Trang 11TiÕt 30-B i 25: TÝnh chÊt cña phi à kim (SGK)
I/ tính chất vật lí
II/ tính chất hoá học
1) Tác dụng với kim loại: Tác dụng với kim loại
Phi kim + Kim lo¹i Muối hoặc Oxit
2
Na + Cl2 2 NaCl
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
2Cu + 02 2CuO
t 0
t 0
t 0
3) T¸c dông víi Hidro
O2 + H2 → 2 Hto 2O
Cl2 + H2 → 2 HCl
KhÝ không màu Vàng lục
to
S + H2 → Hto 2S
KhÝ mïi trøng thèi 2) T¸c dông víi Oxi
S + O2 → SO2
to
P + O2 →to 2P2O5
Phi kim+Khí oxi Oxit phi kim
to
C + O2 COto 2 .
Phi kim + Hidro hîp chÊt khÝ
Trang 12Nhãm I + nhãm II
Cl 2 + Cu
O 2 + K
Br 2 + H 2
S + O 2
Nhãm III + nhãm IV
Cl 2 + Al
O 2 + Ca
I 2 + H 2
P + O 2
t 0
t 0
t 0
t 0
t 0
t 0
t 0
t 0
CuCl 2 2K 2 O HBr
SO 2
2AlCl 3 2CaO HI
P 2 O 5
t 0
t 0
t 0
t 0
t 0
t 0
2 4
2
2 3
t 0
t 0
t 0
2
Trang 13Fe + Cl2 →t o 2FeCl3
Fe + S →t o FeS
F2 + H2 Ngay bóng tối→ 2HF ↗
Cl2 + H2 →ás 2HCl ↗ => Flo > Clo
S + H2 →300 o H2S ↗
C + H 2 2 1000→o c CH4 ↗ => Lưu huỳnh > Cacbon
Hãy sắp xếp các phi kim trên thành một dãy theo thứ tự mức độ hoạt động hoá học giảm dần!
Hãy sắp xếp các phi kim trên thành một dãy theo thứ tự mức độ hoạt động hoá học giảm dần!
F2 > Cl2 > S > C
Flo là phi kim mạnh nhất trong tất cả các phi kim.
Xét một số phản ứng:
Trang 14Tiết 30-B i 25: Tính chất của phi à kim (SGK)
I/ tớnh chất vật lớ
II/ tớnh chất hoỏ học
1) Tỏc dụng với kim loại: Tỏc dụng với kim loại
Phi kim + Kim loại Muối hoặc Oxit
2
Na + Cl2 2 NaCl
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
Cu + 02 2CuO
t 0
t 0
t 0
3) Tác dụng với Hidro
2 H2 + O2 → 2 Hto 2O
H2 + Cl2 → 2 HCl
Khí khụng màu
Vàng lục
to
H2 + S → Hto 2S
Khí mùi trứng thối 2) Tác dụng với Oxi
S + O2 → SO2
to
P + O →to 2P O
Phi kim+Khớ oxi Oxit phi kim
to
Phi kim + Hidro hợp chất khí
4) Mức độ hoạt động hoá học của phi kim
Phi kim mạnh: F , O , Cl ,…
Trang 15Luyện tập:
Bài tập :
a) Viết các PTHH thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau:
(4) H 2 S
S SO 2 SO 3 H 2 SO 4
(5) FeS
b) để thu đ ợc 200 ml dung dịch H2SO4 1M từ phản ứng (1), (2), (3)
l ợng S cần dùng là:
A 1,6 g B 3,2 g C 6,4 gam D 4,8 g
H ớng dẫn
S H2SO4
0,2mol 0,2mol
Trang 16Thử trí thông minh
Một nhóm bạn thảo luận về bài tập sau:
thu đ ợc 4,14 gam oxit để tác dụng hết với hỗn hợp các oxit
trên cần dùng 160ml dung dịch HCl 1M.
Tính m ?
Các bạn đều cho rằng bài tập này không giải đ ợc vi thiếu d kiện Sau khi viết xong các PTPƯ Việt đã phát hiện ra bài tập này có một cách giải vô cùng độc đáo Em hãy cho biết bạn Việt đã giải bài tập trên bằng cách nào ?
H ớng dẫn: mkl = moxit - mo
MO + 2HCl MCl2 + H2O (2)
Theo (2) ta thấy nO =1/2nHCl = 0,16 : 2 = 0,08(mol)
) ( 28 , 1 16 08 ,
t0 2M + O2 2MO (1)
Trang 17III Luyện tập:
Bài tập 3:
Cho 11,2 gam Fe tác dụng với 3,2 gam S, để phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu đ ợc chất rắn
a) Tính khối l ợng chất rắn thu đ ợc sau phản ứng?
b) Nếu cho l ợng chất rắn trên vào dung dịch HCl d thu đ ợc
bao nhiêu lít khí ở (đktc)
Fe + S FeS t0
a) nFe= 0,2 (mol) ; nS = 0,1 (mol)
Lập tỉ lệ số mol của Fe và S :
=> nFe > nS
Vậy Fe còn d , S phản ứng hết
b) Fe + 2HCl FeCl2 + H2 FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
Từ số mol Fe d và số mol FeS tính đ ợc
số mol các khí suy ra thể tích khí
H ớng dẫn
Chất rắn gồm FeS và Fe d
Trang 18BÀI TẬP: TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Câu 1: Là tên chất tham gia còn khuyết trong PTHH sau: Câu 3: Là công thức hóa học của chất sản Câu 5: Là trạng thái chất sản
1
2
3
4
5
6
H P
K I
M I
A
KẾT QUẢ
Trò chơi ô chữ hôm nay gồm 6 hàng ngang.Từ chìa khóa nằm ở hàng dọc có màu đỏ
Thể lệ của trò chơi- Mỗi đội lần lượt chọn một hàng ngang để trả lời ,nếu không trả lời đúng nhường quyền trả lời cho đội bạn Sau 4 hàng ngang
bị dừng cuộc chơi)
Trang 19Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ - Hạnh phúc, các em đạt kết quả cao