1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đề ôn HSG 1

4 190 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi sinh giỏi lớp 9 cấp huyện năm học 2010 - 2011
Trường học UBND Huyện H Khấ Phềng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố H Khấ Phềng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 136,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy điểm M thuộc cạnh AB, điểm N thuộc cạnh AC và điểm H thuộc cạnh BC.. Đường tròn ngoại tiếp tam giác MBH cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác NCH tại P P  H.. Chứng minh tứ giác AMPN

Trang 1

UBND HUYỆN H KHÊ

PHÒNG GD&ĐT H KHÊ

ĐỀ ÔN THI SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn: Toán Thời gian làm bài: 150 phút (LÀM BÀI))

Bài 1: (4 điểm)

a Thực hiện trục căn ở mẫu biểu thức A =

6 4 3 2

3 2

b Thực hiện tính giá trị của biểu thức B = 2 2 42x2x 2 2 42x2x

với x =

2 3

c Bằng đồ thị, hãy biện luận số nghiệm của phương trình: x  x 1 m

Bài 2: (6.0 điểm) Giải các phương trình, hệ phương trình sau:

a.

0 1

0 1 4

4 2 2

y x

xy y

x

b

x x

x

x  1  1  1

c

 11

1 5 5

y x

y x

d

1 4

1 4

1 4

y x

z

x z

y

z y

x

Bài 3:(6 điểm) Cho tam giác nhọn ABC Lấy điểm M thuộc cạnh AB, điểm N

thuộc cạnh AC và điểm H thuộc cạnh BC Đường tròn ngoại tiếp tam giác MBH cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác NCH tại P (P  H).

a Chứng minh tứ giác AMPN nội tiếp trong một đường tròn.

b Đường thẳng HP cắt đường tròn ngoại tiếp tứ giác AMPN tại điểm thứ hai Q Chứng minh AQ song song với BC.

c Khi M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC, AH là đường cao của tam giác ABC HP cắt MN tại I Chứng minh I là trung điểm của MN.

Bài 4:(2.0 điểm) Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh:

a p2 - 1 chia hết cho 6.

b p4 - 1 chia hết cho 48.

Bài 5:(2.0 điểm)

Chøng minh r»ng:

b

a 1

.

a

b 1

.

3  80 víi a  3, b  3

DÊu b»ng x¶y ra khi nµo ?

UBND HUYỆN H KHÊ

PHÒNG GD&ĐT H KHÊ

ĐÁP ÁN ÔN THI SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn: Toán

Trang 2

Thời gian làm bài: 150 phút (LÀM BÀI))

ĐÁP ÁN Bài 1:

2 1

1 ) 2 1 )(

3 2 (

3 2 )

3 2 (

2

3

2

3 2

1 2 ) 2 1

)(

2

1

(

2

1

Thay x vào ta được B =

3 4 2

3 2 3 4 2

3 2

- Nhân với lượng liên hợp:

3

) 3 4 2 )(

3 2 ( 3

) 3 4 2

)(

3

2

Thực hiện nhân và rút gọn:

3

3 4 3 3 2 3 4 2 4 3 4 3 3 2 3

4

2

3

3 4 3 2 3

3 4 3 2 3 4 3

4

3

3 2 1 ( 13 2

Bài 2:

0 1

0 1 4

4 2

2

y

x

xy y

x

0 1

0 1 ) 2

y x

x y

0 1

0 ) 1 2

)(

1 2

(

y x

x y x

y

Được:

0 1

0 1 2

y x

x y

hoặc

0 1

0 1 2

(

y x

x y

Giải hệ:

0 1

0 1 2

y x

x y

Giải hệ:

0 1

0 1 2

(

y x

x y

x

x x

x 1  1   1 

x

x x

x x

x  ( x 2 x -1)2 = 0

x 2 x -1=0  x2 - x - 1 = 0

Giải phương trình được x

Điều kiện và đối chiếu với điều kiện để kết luận nghiệm

Có: x5 + y5 = (x+y)(x4 -x3y + x2y2 - xy3 + y4)

= (x+y)( x4 + y4 -xy(x2 +y2) +x2y2)

= (x+y)( (x2 + y2)2 - 2x2y2 - xy((x+y)2-2xy) + x2y2)

= (x+y)(((x +y)2 -2xy)2- 2x2y2 - xy((x+y)2-2xy) + x2y2)

Thay x + y = 1 được :

x5 + y5 = (1-2xy)2 -2x2y2 - xy(1-2xy) + x2y2

= 1 - 4xy + 4x2y2 - 2x2y2 - xy + 2x2y2 + x2y2

= 1 - 5xy + 5x2y2

Đặt t = xy ta được phương trình :

5t2 - 5t + 1 = 11  t2 - t - 2 = 0

Trang 3

Giải phương trỡnh được : t1 = -1; t2 = 2

Giải cỏc hệ:

 1

1

xy

y x

 2

1

xy

y x

được nghiệm :   ;12 5

2 5 1

;   ;12 5 2

5 1

Điều kiện của ẩn : x, y, z  1/4

Nhân vế-vế cả ba phơng trình với 2 rồi cộng lại, ta đợc phơng trình:

4x + 4y + 4z = 2 4 x 1 + 2 4y 1 + 2 4 z 1 (*)

Biến đổi (*) <=> ( 4 x 1-1)2 + ( 4y 1-1)2 + ( 4 z 1-1)2 = 0

<=> 4 x 1 = 4y 1 = 4 z 1 = 1 <=> x = y = z = 1/2 thỏa mãn đ/kiện

Bài 4:

- Tứ giỏc MBHP nội tiếp  MPH + MBH = 1800

- Tứ giỏc NCHP nội tiếp  NPH + NCH = 1800

- Cộng được MPH + NPH + MBH + NCH = 3600

- Thay MPH + NPH = 3600 - MPN và MBH + NCH = 1800 - MAN vào được:

3600 - MPN + 1800 - A = 360

-  MPN + MAN = 1800  tứ giỏc AMPN nội tiếp trong một đường trũn

- MPH + MBH = 1800 và MPH + MPQ = 1800  MBH = MPQ

- MPQ + MAQ = 1800 nờn MBH + MAQ = 1800  BC // AQ

(Cú thể chứng minh CHN = NPQ = NAQ)

- MN là đường trung bỡnh của ABC  MN//BC  MN// AQ

-  MAQN là hỡnh thang cõn  AM = QN và AN = QM

- MA = MH (MN đi qua trung điểm AH và vuụng gúc với AH)

-  MH = MA = QN

- Tương tự: NH = NA = QM

-  MHNQ là hỡnh bỡnh hành  I là trung điểm của MN

Bài 4 :

- p là số nguyờn tố lớn hơn 3 nờn p là số lẻ  p2 lẻ  p2 - 1 chẵn  p2 - 1 chia hết cho 2

- p là số nguyờn tố lớn hơn 3 nờn p khụng chia hết cho 3  p = 3k 1

- p2 - 1 = 9k2  6k = 3(3k2  2k) p2 - 1 chia hết cho 3

- Do (2,3) = 1 nờn p2 -1 chia hết cho 6

A

H

P Q

I

Trang 4

- p4 - 1= (p2 -1)(p2 + 1)

- p là số lẻ  p2 lẻ  p2 + 1 chẵn  p2 + 1 chia hết cho 2

- p là số lẻ Đặt p = 2k+1  p2 - 1 = 4k2 + 4k = 4k(k+1).Do k(k+1) chia hết cho 2 nên p2

- 1 = 4k(k+1) chia hết cho 8

- Do (3,8) = 1 nên p2 - 1 chia hết cho 24  (p2 -1)(p2 + 1) chia hết cho 48

Bài 5:

Ta cã: 21a+(3/a) =(3/a) + a/3 + 62a/3  2

3

3 a

a + (62.3/3) = 64 (1) a 3 DÊu b»ng x¶y ra <=> (3/a) = a/3 vµ a = 3 <=> a = 3

L¹i cã: (21/b) + 3b =(21/b) + 7b/3 + 2b/3  2

3

7

21 b

b + (2.3/3) = 16 (2) b 3 DÊu

b»ng x¶y ra <=> (21/b) = 7b/3 vµ b = 3 <=> b = 3

Tõ (1) vµ (2) suy ra B§T cÇn chøng minh !

DÊu b»ng x¶y ra <=> a = b = 3

Ngày đăng: 03/12/2013, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w