1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bộ 3 đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học 12 năm 2020 Trường THPT Nguyễn Đổng Chi

12 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 867 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 40: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp.. Công thức cấu tạo thu g[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỔNG CHI ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019 – 2020

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1: Số đồng phân của amin có CTPT C2H7N và C3H9N lần lượt là

Câu 2: Dãy các chất là amin là

A C2H5NH2, CH3NH2, C2H5OH B C6H5OH, C6H5NH2, C2H5NH2

C NH(CH3)2, C6H5NH2, C2H5NH2 D (CH3)3N, C6H5NH2, CH3OH

Câu 3: Etyl metyl amin có CTPT

A CH3NHC2H5 B CH3NHCH3

C C2H5-NH-C6H5 D CH3NH-CH2CH2CH3

Câu 4: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều bazơ giảm dần từ trái sang phải là

A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B C6H5NH2, NH3, CH3NH2

C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2

Câu 5: Để phân biệt dung dịch metylamin và anilin có thể dùng:

A Giấy quỳ tím B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D NaCl

Câu 6: Có thể tách riêng các chất từ hỗn hợp lỏng gồm benzen và anilin bằng những chất nào?

A dung dịch NaOH, dd Brom B dd HCl, dd NaOH

C H2O, dd brom D ddNaCl, dd brom

Câu 7: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng

phân cấu tạo của X là

Câu 8: Cho anilin tác dụng 2000ml dd Br2 0,3M Khối lượng kết tủa thu được là

Câu 9: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 8,4 lit khí CO2, 1,4 lit N2 (đktc) và 10,125g H2O CTPT của X là?

A C3H7N B C2H7N C C3H9N D C4H9N

Câu 10: Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm:

A Cacboxyl , amino B Cacbonyl, amoni C Cacbonyl, amino D Cacboxyl, amoni

Câu 11: Amino axit biểu hiện tính chất hoá học sau:

A Tính lưỡng tính, phản ứng este hoá, phản ứng trùng hợp

B Tính axit, phản ứng este hoá, phản ứng trùng ngưng

C Tính bazơ, phản ứng este hoá, phản ứng trùng ngưng

D Tính lưỡng tính, phản ứng este hoá, phản ứng trùng ngưng

Câu 12: Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) tác dụng được với dung dịch

A NaNO3 B NaCl C NaOH D Na2SO4

Câu 13: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A H2NCH2COOH B C2H5OH C CH3COOH D CH2=CH-COOH

Câu 14: Số đồng phân dạng - amino axit có CTPT C3H7NO2, C4H9NO2 lần lượt là

Trang 2

A 2; 1 B 2; 5 C 5; 2 D 1;2

Câu 15: Amino axit làm quì tím hóa đỏ là

A H2NCH2COOH B HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

C H2N(CH2)4CH(NH2)COOH D H2NCH2NHCH2COOH

Câu 16: Khi trùng ngưng 13,1 g axit  - aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài nước, aminoaxit còn dư

người ta thu được m gam polime Giá trị m là

A 10,41 B 9,04 C 11,02 D 8,43

Câu 17: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125M.Cô cạn dung dịch

thu được 1,835g muối.Khối lượng phân tử của A là:

Câu 18: X là một - amino axit no chỉ chứ một nhóm NH2 và một nhóm –COOH Cho 1,78 gam X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 2,51 gam muối CTCT của X là

A NH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH

C CH3-CH2-(NH2)CH-COOH D C3H7-CH(NH2)-COOH

Câu 19: Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol H2NC3H5(COOH)2 Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng ứng vừa đủ với dung dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối Phân tử khối của Y là

Câu 20: Để phân biệt ba dd NH2-CH2-COOH, CH3COOH, C2H5-NH2 chỉ cần dùng thuốc thử

Câu 21: Có các dung dịch riêng biệt sau: CH3-NH3Cl, C2H5NH3NO3, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,

CH3COONa, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

Câu 22: Amino axit X chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH trong phân tử Chất Y là este của X

với ancol đơn chức, MY = 89 Công thức của X, Y lần lượt là

A H2N–CH2COOH, H2N–CH2COOCH3

B H2N–[CH2]2–COOH, H2N–[CH2]2–COOCH3

C H2N–[CH2]2–COOH, H2N–[CH2]2–COOC2H5

D H2N–CH2COOH, H2N–CH2COOC2H5

Câu 23: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit

vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%, còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH2=CHCOONH4 B H2NCOO-CH2CH3 C H2NCH2COO-CH3 D

H2NC2H4COOH

Câu 24: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

A 3 chất B 5 chất C 6 chất D 8 chất

Trang 3

Câu 25: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Câu 26: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là

Câu 27: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este

Câu 28: Peptit X bị thủy phân theo phương trình phản ứng X + 2H2O → 2Y + Z (trong đó Y và Z là các amino axit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam X thu được

m gam Z Đốt cháy hoàn toàn m gam Z thì được 0,896 ml khí CO2; 0,224 ml khí N2 (đktc) Tên gọi của Y

A glyxin B valin C axit glutamic D alanin

Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 1 mol Pentapeptit (X) thu được 3 mol Gli; 1 mol Ala; 1 mol Phe Khi thủy

phân không hoàn toàn (X) thu được hỗn hợp gồm Ala-Gli; Gli-Ala và không thấy tạo ra Phe-Gli CTCT của Petapeptit

A Gli-Gli-Ala-Gli-Phe B Gli-Ala-Gli-Phe-Gli C Gli-Phe-Gli-Ala-Gli D Gli-Gli-Gli-Ala-Phe Câu 30: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin

B Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột

C Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng

D Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin

Câu 31: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A tơ visco B tơ nilon-6,6 C tơ tằm D tơ capron

Câu 32: Tơ lapsan thuộc loại

A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat

Câu 33: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH

Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH2=CH2

C CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3 D CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2

Câu 35: Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:

Trang 4

A CH2 = C (CH3)COOCH3 B CH2 =

CHCOOCH3

C C6H5CH = CH2 D CH3COOCH = CH2

Câu 36: Polivinyl clorua có công thức là

A (-CH2-CHCl-)2 B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n

Câu 37: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 38: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là:

A tơ capron; nilon-6,6; polietilen B nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren

C poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna D polietilen; cao su buna; polistiren

Câu 39: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)

poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

A (1), (3), (6) B (1), (2), (3) C (3), (4), (5) D (3), (4), (6)

Câu 40: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4  C2H2  C2H3 Cl  PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên ( ở đktc) Giá trị của V ( biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)

ĐỀ SỐ 2:

Câu 1: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A tơ visco B tơ nilon-6,6 C tơ tằm D tơ capron

Câu 2: Tơ lapsan thuộc loại

A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat

Câu 3: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH

Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH2=CH2

C CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3 D CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2

Câu 5: Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:

CHCOOCH3

C C6H5CH = CH2 D CH3COOCH = CH2

Câu 6: Polivinyl clorua có công thức là

A (-CH2-CHCl-)2 B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n

Câu 7: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong dãy

có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 8: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là:

Trang 5

A tơ capron; nilon-6,6; polietilen B nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren

C poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna D polietilen; cao su buna; polistiren

Câu 9: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)

poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

A (1), (3), (6) B (1), (2), (3) C (3), (4), (5) D (3), (4), (6)

Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4  C2H2  C2H3 Cl  PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên ( ở đktc) Giá trị của V ( biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)

Câu 11: Số đồng phân của amin có CTPT C2H7N và C3H9N lần lượt là

Câu 12: Dãy các chất là amin là

A C2H5NH2, CH3NH2, C2H5OH B C6H5OH, C6H5NH2, C2H5NH2

C NH(CH3)2, C6H5NH2, C2H5NH2 D (CH3)3N, C6H5NH2, CH3OH

Câu 13: Etyl metyl amin có CTPT

A CH3NHC2H5 B CH3NHCH3

C C2H5-NH-C6H5 D CH3NH-CH2CH2CH3

Câu 14: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều bazơ giảm dần từ trái sang phải là

A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B C6H5NH2, NH3, CH3NH2

C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2

Câu 15 : Để phân biệt dung dịch metylamin và anilin có thể dùng:

A Giấy quỳ tím B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D NaCl

Câu 16: Có thể tách riêng các chất từ hỗn hợp lỏng gồm benzen và anilin bằng những chất nào?

A dung dịch NaOH, dd Brom B dd HCl, dd NaOH

C H2O, dd brom D ddNaCl, dd brom

Câu 17: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng

phân cấu tạo của X là

Câu 18: Cho anilin tác dụng 2000ml dd Br2 0,3M Khối lượng kết tủa thu được là

Câu 19 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 8,4 lit khí CO2, 1,4 lit N2 (đktc) và 10,125g H2O CTPT của X là?

A C3H7N B C2H7N C C3H9N D C4H9N

Câu 20: Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm:

A Cacboxyl , amino B Cacbonyl, amoni C Cacbonyl, amino D Cacboxyl, amoni

Câu 21: Amino axit biểu hiện tính chất hoá học sau:

A Tính lưỡng tính, phản ứng este hoá, phản ứng trùng hợp

B Tính axit, phản ứng este hoá, phản ứng trùng ngưng

C Tính bazơ, phản ứng este hoá, phản ứng trùng ngưng

D Tính lưỡng tính, phản ứng este hoá, phản ứng trùng ngưng

Câu 22: Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) tác dụng được với dung dịch

Trang 6

A NaNO3 B NaCl C NaOH D Na2SO4

Câu 23: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A H2NCH2COOH B C2H5OH C CH3COOH D CH2=CH-COOH

Câu 24: Số đồng phân dạng - amino axit có CTPT C3H7NO2, C4H9NO2 lần lượt là

Câu 25: Amino axit làm quì tím hóa đỏ là

A H2NCH2COOH B HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

C H2N(CH2)4CH(NH2)COOH D H2NCH2NHCH2COOH

Câu 26: Khi trùng ngưng 13,1 g axit  - aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài nước, aminoaxit còn dư

người ta thu được m gam polime Giá trị m là

A 10,41 B 9,04 C 11,02 D 8,43

Câu 27: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125M.Cô cạn dung dịch

thu được 1,835g muối.Khối lượng phân tử của A là:

Câu 28: X là một - amino axit no chỉ chứ một nhóm NH2 và một nhóm –COOH Cho 1,78 gam X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 2,51 gam muối CTCT của X là

A NH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH

C CH3-CH2-(NH2)CH-COOH D C3H7-CH(NH2)-COOH

Câu 29: Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol H2NC3H5(COOH)2 Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng ứng vừa đủ với dung dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối Phân tử khối của Y là

Câu 30: Để phân biệt ba dd NH2-CH2-COOH, CH3COOH, C2H5-NH2 chỉ cần dùng thuốc thử

Câu 31: Có các dung dịch riêng biệt sau: CH3-NH3Cl, C2H5NH3NO3, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,

CH3COONa, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

Câu 32: Amino axit X chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH trong phân tử Chất Y là este của X

với ancol đơn chức, MY = 89 Công thức của X, Y lần lượt là

A H2N–CH2COOH, H2N–CH2COOCH3

B H2N–[CH2]2–COOH, H2N–[CH2]2–COOCH3

C H2N–[CH2]2–COOH, H2N–[CH2]2–COOC2H5

D H2N–CH2COOH, H2N–CH2COOC2H5

Câu 33: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit

vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%, còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Trang 7

A CH2=CHCOONH4 B H2NCOO-CH2CH3 C H2NCH2COO-CH3 D

H2NC2H4COOH

Câu 34: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

A 3 chất B 5 chất C 6 chất D 8 chất

Câu 35: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Câu 36: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là

Câu 37: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este

Câu 38: Peptit X bị thủy phân theo phương trình phản ứng X + 2H2O → 2Y + Z (trong đó Y và Z là các amino axit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam X thu được

m gam Z Đốt cháy hoàn toàn m gam Z thì được 0,896 ml khí CO2; 0,224 ml khí N2 (đktc) Tên gọi của Y

A glyxin B valin C axit glutamic D alanin

Câu 39: Thủy phân hoàn toàn 1 mol Pentapeptit (X) thu được 3 mol Gli; 1 mol Ala; 1 mol Phe Khi thủy

phân không hoàn toàn (X) thu được hỗn hợp gồm Ala-Gli; Gli-Ala và không thấy tạo ra Phe-Gli CTCT của Petapeptit

A Gli-Gli-Ala-Gli-Phe B Gli-Ala-Gli-Phe-Gli C Gli-Phe-Gli-Ala-Gli D Gli-Gli-Gli-Ala-Phe Câu 40: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin

B Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột

C Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng

D Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin

ĐỀ SỐ 3:

Câu 1: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

A 3 chất B 5 chất C 6 chất D 8 chất

Câu 2: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Trang 8

C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Câu 3: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là

Câu 4: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este

Câu 5: Peptit X bị thủy phân theo phương trình phản ứng X + 2H2O → 2Y + Z (trong đó Y và Z là các

amino axit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam X thu được

m gam Z Đốt cháy hoàn toàn m gam Z thì được 0,896 ml khí CO2; 0,224 ml khí N2 (đktc) Tên gọi của Y

A glyxin B valin C axit glutamic D alanin

Câu 6: Thủy phân hoàn toàn 1 mol Pentapeptit (X) thu được 3 mol Gli; 1 mol Ala; 1 mol Phe Khi thủy

phân không hoàn toàn (X) thu được hỗn hợp gồm Ala-Gli; Gli-Ala và không thấy tạo ra Phe-Gli CTCT của Petapeptit

A Gli-Gli-Ala-Gli-Phe B Gli-Ala-Gli-Phe-Gli C Gli-Phe-Gli-Ala-Gli D Gli-Gli-Gli-Ala-Phe Câu 7: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin

B Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột

C Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng

D Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin

Câu 8: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A tơ visco B tơ nilon-6,6 C tơ tằm D tơ capron

Câu 9: Tơ lapsan thuộc loại

A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat

Câu 10: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH

Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH2=CH2

C CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3 D CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2

Câu 12: Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:

CHCOOCH3

C C6H5CH = CH2 D CH3COOCH = CH2

Trang 9

Câu 13: Polivinyl clorua có công thức là

A (-CH2-CHCl-)2 B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n

Câu 14: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 15: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là:

A tơ capron; nilon-6,6; polietilen B nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren

C poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna D polietilen; cao su buna; polistiren

Câu 16: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)

poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

A (1), (3), (6) B (1), (2), (3) C (3), (4), (5) D (3), (4), (6)

Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4  C2H2  C2H3 Cl  PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên ( ở đktc) Giá trị của V ( biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)

Câu 18: Số đồng phân của amin có CTPT C2H7N và C3H9N lần lượt là

Câu 19: Dãy các chất là amin là

A C2H5NH2, CH3NH2, C2H5OH B C6H5OH, C6H5NH2, C2H5NH2

C NH(CH3)2, C6H5NH2, C2H5NH2 D (CH3)3N, C6H5NH2, CH3OH

Câu 20: Etyl metyl amin có CTPT

A CH3NHC2H5 B CH3NHCH3

C C2H5-NH-C6H5 D CH3NH-CH2CH2CH3

Câu 21: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều bazơ giảm dần từ trái sang phải là

A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B C6H5NH2, NH3, CH3NH2

C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2

Câu 22 : Để phân biệt dung dịch metylamin và anilin có thể dùng:

A Giấy quỳ tím B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D NaCl

Câu 23: Có thể tách riêng các chất từ hỗn hợp lỏng gồm benzen và anilin bằng những chất nào?

A dung dịch NaOH, dd Brom B dd HCl, dd NaOH

C H2O, dd brom D ddNaCl, dd brom

Câu 24: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng

phân cấu tạo của X là

Câu 25: Cho anilin tác dụng 2000ml dd Br2 0,3M Khối lượng kết tủa thu được là

Câu 26: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 8,4 lit khí CO2, 1,4 lit N2 (đktc) và 10,125g H2O CTPT của X là?

A C3H7N B C2H7N C C3H9N D C4H9N

Câu 27: Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm:

Trang 10

A Cacboxyl , amino B Cacbonyl, amoni C Cacbonyl, amino D Cacboxyl, amoni

Câu 28: Amino axit biểu hiện tính chất hoá học sau:

A Tính lưỡng tính, phản ứng este hoá, phản ứng trùng hợp

B Tính axit, phản ứng este hoá, phản ứng trùng ngưng

C Tính bazơ, phản ứng este hoá, phản ứng trùng ngưng

D Tính lưỡng tính, phản ứng este hoá, phản ứng trùng ngưng

Câu 29: Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) tác dụng được với dung dịch

A NaNO3 B NaCl C NaOH D Na2SO4

Câu 30: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A H2NCH2COOH B C2H5OH C CH3COOH D CH2=CH-COOH

Câu 31: Số đồng phân dạng - amino axit có CTPT C3H7NO2, C4H9NO2 lần lượt là

Câu 32: Amino axit làm quì tím hóa đỏ là

A H2NCH2COOH B HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

C H2N(CH2)4CH(NH2)COOH D H2NCH2NHCH2COOH

Câu 33: Khi trùng ngưng 13,1 g axit  - aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài nước, aminoaxit còn dư

người ta thu được m gam polime Giá trị m là

A 10,41 B 9,04 C 11,02 D 8,43

Câu 34: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125M.Cô cạn dung dịch

thu được 1,835g muối.Khối lượng phân tử của A là:

Câu 35: X là một - amino axit no chỉ chứ một nhóm NH2 và một nhóm –COOH Cho 1,78 gam X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 2,51 gam muối CTCT của X là

A NH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH

C CH3-CH2-(NH2)CH-COOH D C3H7-CH(NH2)-COOH

Câu 36: Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol H2NC3H5(COOH)2 Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng ứng vừa đủ với dung dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối Phân tử khối của Y là

Câu 37: Để phân biệt ba dd NH2-CH2-COOH, CH3COOH, C2H5-NH2 chỉ cần dùng thuốc thử

Câu 38: Có các dung dịch riêng biệt sau: CH3-NH3Cl, C2H5NH3NO3, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,

CH3COONa, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

Câu 39: Amino axit X chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH trong phân tử Chất Y là este của X

với ancol đơn chức, MY = 89 Công thức của X, Y lần lượt là

A H2N–CH2COOH, H2N–CH2COOCH3

B H2N–[CH2]2–COOH, H2N–[CH2]2–COOCH3

Ngày đăng: 07/05/2021, 12:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w