Cả A và B đều sai Câu 4: Cho ∆ABC có đường trung tuyến BM, trọng tâm G, khẳng định nào là đúng: A... Cả A và B đều đúng Câu 4: Cho ∆ABC có đường trung tuyến BM, trọng tâm G, khẳng định n
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Họ và tên: Lớp 7/
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HÌNH HỌC 7 Đề (A) Tuần: 33 Tiết: 62 Điểm : Lời phê của thầy, cô: A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm ) I/ Khoanh tròn đáp án đúng nhất: (2,0đ) Câu 1: Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ có: µB B=µ' 90= 0 và AC = A’C’ ∆ABC = ∆A’B’C’ khi: A µA A=µ ' B AB = A’B’ C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai Câu 4: Cho ∆ABC có đường trung tuyến BM, trọng tâm G, khẳng định nào là đúng: A 1 3 MG MB = B. 1 3 BG MB = C.BM 2 MG = D 2 3 GM GB = Câu 3: Cho ∆ABC có µA=750; µC=600thì ta có: A BC>AB>AC B BC>AC>AB C BC<AC<AB D BC<AB<AC Câu 4: ∆ABC biết độ dài các cạnh là số nguyên và AB = 7cm; BC = 1cm; AC = ?cm A/ 8cm B/ 7cm C/ 6cm D/ 5cm II/ Đánh dấu “X” vào ô chọn:(1,0đ) Câu Các khẳng định Đ S 1 Trọng tâm của tam giác là giao điểm các đường trung tuyến 2 Giao điểm 3 đường phân giác cách đều 3 cạnh của tam giác 3 Trong một tam giác vuông, đường trung tuyến bằng nửa độ dài cạnh huyền 4 Trọng tâm tam giác cách đều 3 đỉnh của tam giác đó B/ TỰ LUẬN: (7.0 điểm) Bài 1: (2đ) Tính chu vi của tam giác cân MNP biết: MN = 9cm; NP = 18cm Bài 2: (5đ) Cho ∆ABC cân tại B, từ A kẻ AE ⊥ BC (E ∈ BC), từ C kẻ CD ⊥ AB (D ∈ AB) AE cắt CD tại H BH cắt AC tại K Chứng minh: a/ ∆ADC = ∆CEA b/ BH là phân giác của ·ABC c/ KA = KC và BK ⊥ AC BÀI LÀM :
Trang 2
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Họ và tên: Lớp 7/
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HÌNH HỌC 7 Đề (B) Tuần: 33 Tiết: 62 Điểm : Lời phê của thầy, cô: A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm ) I/ Khoanh tròn đáp án đúng nhất: (2,0đ) Câu 1: Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ có: µB B=µ' 90= 0 và AC = A’C’ ∆ABC = ∆A’B’C’ khi: A µA A=µ ' B AB = A’B’ C Cả A và B đều sai D Cả A và B đều đúng Câu 4: Cho ∆ABC có đường trung tuyến BM, trọng tâm G, khẳng định nào là đúng: A 1 3 BG MB = B BM 2 MG = C. 2 3 GM GB = D 1 3 MG MB = Câu 3: Cho ∆ABC có µA=750; µC=600thì ta có: A BC>AC>AB B BC<AB<AC C BC>AB>AC D BC<AC<AB Câu 4: ∆ABC biết độ dài các cạnh là số nguyên và AB = 8cm; BC = 1cm; AC = ?cm A/ 8cm B/ 7cm C/ 6cm D/ 5cm II/ Đánh dấu “X” vào ô chọn:(1,0đ) Câu Các khẳng định Đ S 1 Trong một tam giác vuông, đường trung tuyến bằng nửa độ dài cạnh huyền 2 Trọng tâm của tam giác là giao điểm các đường trung tuyến 3 Trọng tâm tam giác cách đều 3 đỉnh của tam giác đó 4 Giao điểm 3 đường phân giác cách đều 3 cạnh của tam giác B/ TỰ LUẬN: (7.0 điểm) Bài 1: (2đ) Tính chu vi của tam giác cân ABC biết: BC = 8cm; AC = 16cm Bài 2: (5đ) Cho ∆ABC cân tại C, từ A kẻ AE ⊥ BC (E ∈ BC), từ B kẻ BD ⊥ AC (D ∈ AC) AE cắt BD tại H CH cắt AB tại K Chứng minh: a/ ∆ADB = ∆BEA b/ CH là phân giác của ·ACB c/ KA = KB và CK ⊥ AB BÀI LÀM :
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA HÌNH HỌC 7 (CẢ HAI ĐỀ )
Trang 3Thời gian : 45 phút Tiết : 62 Tuần 33
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm ) Phần I: Mỗi cđu chọn đúng 0,5x4 = 2,0đ
Phần II: Mỗi cđu chọn đúng 0,25x4 = 1,0đ
B/ PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm )
Băi 1 (2,0đ)
- Ghi đúng quan hệ của cạnh chưa biết với hai cạnh đê biết (0,5đ)
Băi 2:
a/ - Xĩt ∆ADC vă ∆CEA, ta có (0,25đ)
- Níu đúng 3 yếu tố bằng nhau (0,75đ)
- KL ∆ADC = ∆CEA (ch-gn) (0,5đ) (thiếu t/h -0,25)
b/
- Chứng minh ∆BDH = ∆BEH (0,5đ)
- Suy ra đpcm (0,5đ) (thiếu lí luận tia nằm giữa -0,25đ)
c/ - Chứng minh được ∆ABK = ∆CBK (0,5đ)
- Suy ra được KA = KC (0,25đ)
- Suy ra được · · 0
90
BKA BKC= = (0,5đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 7
Bài số 2HKII (Tiết 66b)
1
Quan hệ góc
cạnh, đường
xiên và hình
chiếu, bđt tam
giác
2 Các đường đồng quy trong
tam giác
3
Các trường
hợp bằng
nhau của tam
giác.
K
H
C A
B
Trang 4Nguyễn Văn Bá Trần Văn Phục