I/ Phần trắc nghiệm:(3điểm) chọn đáp án đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểm Câu 1: Từ “đầu trong dòng nào sau đây được dùng theo nghĩa gốc.. Đầu bạc răng long B.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TX BUÔN HỒ Kiểm tra: Tiết 74 Năm học 2010-2011 TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ Môn Ngữ Văn Lớp 9 (chuẩn)
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45’
Họ và tên: Lớp: 9A
Điểm Lời phê của giáo viên
Đề bài
I/ Phần trắc nghiệm:(3điểm) chọn đáp án đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1: Từ “đầu trong dòng nào sau đây được dùng theo nghĩa gốc?
Câu 2: “Đánh trống bỏ dùi” có nghĩa là gì ?
A Không thích đánh trống bằng dùi B Đề xướng công việc rồi bỏ không làm
C Phải bỏ dùi trước khi đánh trống D Làm một khoảng trống rồi để dùi vào đó
Câu 3: Từ nào sau đây không phải là từ tượng hình ?
Câu 4: Trong các từ sau từ nào không phải là từ láy ?
Câu 5: Từ nào không thuộc cùng trường từ vựng với các từ còn lại?
Câu 6: Trong các từ sau từ nào là từ ghép ?
Câu 7: Trong câu thơ “ Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng/ Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ”,
tác giả đã sử dụng biện pháp tu từ gì?
Câu 8: Trong câu thơ “ Áo chàm đưa buổi phân li/ Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay”, tác giả đã
sử dụng biện pháp tu từ gì?
Câu 9: Câu nào sau đây không sử dụng phép tu từ so sánh?
Câu 10: Trong câu: “Chưa đến bực cửa, ông lão đã bô bô„ cụm từ chưa đến bực cửa là thành
phần gì của câu?
Câu 11: Câu văn “Chúng mày đâu rồi, ra thầy chia quà cho nào„.Thuộc loại câu nào?
Câu 12: Chọn từ ngữ tương đương trong phương ngữ miền Trung với từ cái bát ?
I Phần tự luận: (7đ)
Câu 1: (2đ) a.Cho hai ví dụ về một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau
Trang 2b.Tìm 5 từ láy có sự tăng nghĩa so với nghĩa của yếu tố gốc
Câu 2: (3đ) Hãy viết một đoạn văn từ 5 đến 8 câu tả cảnh về quê hương em Trong đó có sử dụng 8
từ thuộc hai trường từ vựng khác nhau ( chỉ rõ các từ thuộc mỗi trường từ vựng)
Câu 3: (2đ) Xác định từ láy và từ ghép trong số những từ sau: rắn rỏi, bọt bèo, bó buộc, giam giữ,
nhường nhịn, nhẫn nhục, nhũng nhẵng, mong muốn, mong manh, mịn màng.
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
Đáp án : Văn 9 Tiết 74
I Phần trắc nghiệm
1 A ; 2 B ; 3 C ; 4 C ; 5 D ; 6 A
7 C ; 8 D ; 9 B ; 10 A ; 11 C ; 12 C
II Phần tự luận
Câu 1: (2.0) a Tươi : + cá tươi – cá ươn
+ hoa tươi - hoa héo Tốt : + đất tốt – đất xấu
+ học lực tốt – học lực yếu
b 5 từ láy tăng nghĩa so với nghĩa gốc : ầm ầm, rào rào, sát sàn sạt, sạch sành sanh, mập mạp
Câu 2:(3.0đ)
- HS viết đoạn văn có dùng các từ cùng trường từ vựng, và chỉ rõ các từ cùng trường từ vựng được
Câu 3: (2.0) Từ láy: nhũng nhẵng, rắn rỏi, mong manh, mịn màng
Từ ghép: bọt bèo, bó buộc, giam giữ, nhường nhịn, nhẫn nhục, mong muốn
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA VĂN 9 – TIẾT 74
Câu /
Phần
TN
Bài Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Sự phát
triển của từ
vựng
x
3 Từ tượng
thanh, từ
tượng hình
x
5 Trường từ
6 Từ ghép x
9 So sánh x
10 Trạng ngữ x
11 Các kiểu
12 Từ địa
phương x
Trang 4TL
1a Từ trái
nghĩa
x
2 Trường từ
3 Từ ghép, từ
Tổng số câu (16
câu)
Tổng điểm
7 (1.75đ) (1.25đ)5 (4.0đ)3 (3.0đ)1