Sự phân li không bình thường của 1 cặp nhiễm sắc thể trong giảm phân và hình thành giao tử.. Trong tế bào sinh dưỡng có nhiễm sắc thể ít hơn 2n BB[r]
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MÔN SINH 9
Câu 1 (Biết): Đối tượng nghiên cứu di truyền học của Menden là:
A Các cơ thể sinh vật
B Sự tồn tại của sinh vật trong tự nhiên
C Hiện tượng di truyền và biến dị của sinh vật.
D Quá trình sinh sản của sinh vật
Câu 2 (Biết): Men den đã thành công trên đậu Hà Lan là vì
A Hoa đơn tính
B Hoa lưỡng tính và tự thụ phấn nghiêm ngặt.
C Hoa đơn tính và giao phấn
D Hoa lưỡng tính và sinh sản nhanh
Câu 3 (Biết): Điều kiện cần phải có trong thí nghiệm của Menden là
A Bố mẹ đem lai phải thuần chủng.
B Bố mẹ phải khác biệt nhau
C Bố mẹ đều không thuần chủng
D Bố mẹ phải giống nhau
Câu 4 (Hiểu): Thế hệ F1 trong lai 1 cặp tính trạng sẽ là
A Đồng tính trạng lặn
B Đồng tính trạng trội.
C Đều thuần chủng
D Đều khác bố mẹ
Câu 5 (Biết): Kết quả của định luật phân li là
A F2 đều giống nhau
B F2 có tỉ lệ 1 trội : 1 lặn
C F2 đề đồng tính trội
D F2 có tỉ lệ 3 trội : 1 lặn.
Câu 6 (Hiểu): Vì sao trong phép lai 1 cặp tính trạng của Menden kiểu hình F2 : 3 hoa đỏ :
1 hoa trắng
A Các nhân tố di truyền trong cặp nhân tố di truyền giữ nguyên bản chất như ở P thuần
chủng
B Vì cơ thể P thuần chủng
C Vì F2 giống P
D Vì P tạo 2 loại giao tử ngang nhau
Câu 7 (Vận dụng): Khi cho giao phấn cây ngô thân cao (trội) thuần chủng với cây ngô thân thấp (lặn) thuần chủng F1 thu được là
A Toàn cây thân thấp
B Toàn cây thân cao.
C 50% cây thân thấp : 50% cây thân cao
D 75% cây thân thấp : 25% cây thân cao
Câu 8 (Biết): Phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội chưa biết kiểu gen với cá thể mang tính trạng lặn là
A Tạo giống mới
B Lai phân tích.
C Tạo dòng thuần chủng
D Lai hữu tính
Câu 9 (Biết): Kết quả nào sau đây đúng với trường hợp trội không hoàn toàn
A F2 : 3 trội : 1 lặn
B F2 : Đồng tính trạng trội
C F2 : Xuất hiện tính trạng lặn
D F2 : 1 trội : 2 trung gian : 1 lặn
Câu 10 (Hiểu): Trong các phép lai sau, phép lai nào tạo nhiều hợp tử nhất
A AA x AA
Trang 2B AA x Aa
C Aa x Aa
D Aa x aa
Câu 11 (Vận dụng): Ở bí, quả tròn là tính tạng trội (B) và quả bầu dục là tính trạng lặn (b) Nếu cho lai quả bí tròn (Bb) với quả bí bầu dục (bb) thì kết quả F1 sẽ là
A 100% BB
B 100% Bb
C 50% Bb : 50% bb
D 25% BB : 50% Bb : 25% bb
Câu 12 (Biết): Khi Men den cho lai 2 cặp tính trạng thì F2 tạo được bao nhiêu kiểu hình
A 2
B 4
C 6
D 8
Câu 13 (Biết): Nguyên nhân xuất hiện biến dị tổ hợp là
A Lai 2 cặp tính trạng
B Kiểu hình F khác P
C Lai hữu tính
D Sự tổ hợp tại các cặp tính trạng của P làm xuất hiện kiểu hình khác P.
Câu 14 (Hiểu): Menden tìm ra quy luật sự phân li độc lập dựa trên cơ sở nào?
A Lai 2 cặp tính trạng và tỉ lệ của từng cặp tính trạng.
B Các tính trạng của sinh vật di truyền phụ thuộc vào nhau
C Các tính trạng màu sắc chiếm ¾
D Các tính trạng màu sắc, hình dạng luôn xuất hiện cùng nhau
Câu 15 (Vận dụng): Ở đậu Hà Lan thân cao, hạt vàng là tính trạng trội so với thân thấp, hạt xanh Khi cho lai hai thứ đậu thuần chủng này với nhau F2 thu được các kiểu hình là
A Thân cao, hạt vàng : Thân thấp, hạt xanh
B Tất cả đều là thân cao, hạt vàng
C Tất cả đều là thân thấp, hạt xanh
D Thân cao, hạt vàng : Thân thấp, hạt vàng : Thân cao, hạt xanh :Thân thấp, hạt xanh.
Câu 16 (Biết): Trong phép lai hai cặp tính trạng của Menden, số hợp tử được tạo ra ở F2 là
A 4
B 8
C 12
D 16
Câu 17 (Biết): Tỉ lệ kiểu hình F2 trong lai 2 cặp tính trạng là
A 9 : 3 : 3 : 1
B 3 : 3 : 1 : 1
C 3 : 1
D 1 : 1
Câu 18 ( Hiểu) Trong các phép lai sau, phép lai nào tạo ra nhiều kiểu gen nhất
A AABB x aabb
B AaBb x AaBb
C AABB x AaBb
D AaBb x aabb
Câu 19 (Vận dụng): Ở gà, gen D quy định lông đen, gen d quy định lông trắng Gen M quy định chân cao, gen m quy định chân thấp Các gen phân li độc lập với nhau
Phải cho hai thứ gà có kiểu gen như thế nào trong các trường hợp sau để có gà toàn lông đen, chân cao và
A DDMM x ddmm
B DdMm x DdMm
C DdMm x ddmm
D Ddmm x Ddmm
Trang 3Câu 20 (Biết): Ở cá chép, vây đỏ trội hoàn toàn so với vây vàng.
P: Cá chép vây đỏ thuần chủng x cá chép vây vàng thuần chủng Kết quả F1 sẽ như thế nào trong các trường hợp sau:
A 100% cá chép vây đỏ.
B 50% cá chép vây đỏ : 50% cá chép vây vàng
C 100% cá chép vây vàng
D 75% cá chép vây đỏ : 25% cá chép vây vàng
Câu 21 (Biết): Cho giao phấn giữa cây bắp thân cao và cây bắp thân thấp thu được F1 : 50% cây thân cao : 50% cây thân thấp Đây là phép lai gì
A Lai 1 cặp tính trạng
B Lai phân tích.
C Trội không hoàn toàn
D Trội hoàn toàn
Câu 22 (Vận dụng): Ở cà chua:
Gen A: Thân cao trội so với gen a: Thân thấp
Gen B: Quả đỏ trội so với gen b: Quả vàng
Cho giao phấn giữa cây cà chua thân cao, quả đở thuần chủng với cây cà chua thân thấp, quả vàng thu được F1 Cho F1 tự thụ phấn F1 có tỉ lệ kiểu hình là
A 1 : 1 : 1 : 1
B 3 : 3 : 1 : 1
C 9 : 3 : 3 : 1
D 9 : 9 : 3 : 3
Câu 23 (Biết): Trong tế bào sinh dưỡng, nhiễm sắc thể tồn tại ở dạng nào
A Đơn bội
B Cặp NST tương đồng.
C Bộ NST lưỡng tính
D Bộ NST đặc thù
Câu 24 (Biết): Ta có thể quan sát rõ cấu trúc NST ở kì nào
A Kì trung gian
B Kì đầu
C Kì giữa.
D Kì sau
Câu 25 (Hiểu) Vì sao nói nhiễm sắc thể có chức năng di truyền
A NST là cấu trúc mang gen (ADN)
B NST có trong nhân tế bào
C NST có tính đặc thù
D NST gồm 2 nhiễm sắc tử chị em
Câu 26 ( Biết): Quá trình nguyên phân của nhiễm sắc thể trải qua mấy kì
A 3 Kì
B 4 Kì
C 5 Kì
D 6 Kì
Câu 27 (Biết): Kì nào sau đây được xem là thời kì sinh trưởng của tế bào trong quá trình nguyên phân
A Kì trung gian.
B Kì đầu
C Kì giữa
D Kì sau
Câu 28 (Biết): Trong quá trình nguyên phân, ở kì nào nhiễm sắc thể tồn tại ở dạng sợi đơn
A Kì trung gian, kì đầu
B Kì đầu, kì sau
C Kì giữa và kì cuối
D Kì sau và kì cuối.
Trang 4Câu 29 (Hiểu): Từ một tế bào trứng sau khi thụ tinh phát triển thành một cơ thể hoàn chỉnh là nhờ vào quá trình
A Nguyên phân và biệt hoá các tế bào.
B Sự sinh sản của trứng
C Sự phát triển của hợp tử
D Sự lớn lên của tế bào
Câu 30 (Vận dụng): Ở người, một tế bào sinh dưỡng có 2n = 46 NST Có 5 tế bào cùng nguyên phân Số nhiễm sắc thể sẽ là
A 115 NST
B 230 NST
C 345 NST
D 460 NST.
Câu 31 (Biết): Giảm phân là hình thức sinh sản của
A Tế bào sinh dưỡng
B Tế bào mầm sinh dục
C Hợp tử sau thụ tinh
D Thời kì chín của tế bào sinh dục.
Câu 32 (Biết): Trong giảm phân các tế bào trãi qua mấy lần phân bào
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 33 (Biết): Kết thúc quá trình giảm phân từ 1 tế bào mẹ tạo ra mấy tế bào con
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 34 (Hiểu) Điểm khác nhau cơ bản của quá trình giảm phân so với nguyên phân là
A Từ 1 tế bào mẹ (2n) cho 4 tế bào con (n)
B Từ 1 tế bào mẹ cho ra 2 tế bào con
C Trãi qua kì trung gian và giảm phân
D Là hình thức sinh sản của tế bào
Câu 35 (Vận dụng): Ở tinh tinh có 2n = 48 NST Một tế bào của Tinh Tinh đang ở kì sau của giảm phân II có số NST là
A 24 NST
B 48 NST
C 72 NST
D 96 NST
Câu 36 (Biết): Từ một noãn bào bậc I qua giảm phân sẽ tạo ra
A 4 trứng
B 3 trứng và 1 thể cực
C 2 trứng và 2 thể cực
D 1 trứng và 3 thể cực.
Câu 37 (Biết): Thực chất của quá trình thụ tinh là
A Kết hợp giữa trứng và tinh trùng
B Hai bộ NST
C Sự kết hợp 2 bộ đơn bội (n NST) thành 1 nhân lưỡng bội (2n NST)
D Sự kết hợp của 2 tế bào sinh dục
Câu 38 (Hiểu): Điểm khác nhau cơ bản trong quá trình phát sinh giao tử cái và giao tử đực là:
A Từ noãn nguyên bào sau giảm phân tạo một trứng và ba thể cực.
B Từ noãn bào bậc 1 tạo ra 4 trứng
C Trứng sẽ được thụ tinh
D Cả trứng và thể cực sẽ tiêu biến
Trang 5Câu 39 (Vận dụng): Ở chuột, 2n = 40 NST Hai tinh bào bậc I của chuột đều giảm phân
Số NST được tạo ra sẽ là
A 80 NST
B 120 NST
C 160 NST
D 200 NST
Câu 40 (Biết): Ở người 2n = 46 Sau giảm phân ở người nam tạo ra giao tử là
A 22A + X
B 22A + Y
C 22 A + X và 22A + Y
D 44A + XX
Câu 41 (Biết): Ở chim bồ câu, câu “giới đồng tử” dùng để chỉ
A Chim mái
B Chim trống.
C Cả chim trống và chim mái
D Chim non
Câu 42 (Hiểu): Trong cơ thể, NST giới tính có chức năng
A Qui định tính trạng sinh vật
B Qui định đặc điểm di truyền
C Qui định giới tính sinh vật.
D Qui định sự sinh trưởng của sinh vật
Câu 43 (Biết): Moocgan cho lai giữa ruồi F1 thân xám, cánh dài với ruồi thân đen, cánh cụt thu được kết quả
A Toàn thân xám, cánh dài
B Toàn thân đen, cánh cụt
C 3 thân xám, cánh dài ; 1 thân đen, cánh cụt
D 1 thân xám, cánh dài ; 1 thân đen, cánh cụt.
Câu 44 (Biết): Khi Moocgan làm thí nghiệm trên ruồi giấm, ông đã phát hiện ra điều gì
A Di truyền liên kết gen.
B Di truyền độc lập
C Trội không hoàn toàn
D Di truyền phân li
Câu 45 (Hiểu): Ở cải bắp 2n = 18, số gen liên kết tương ứng sẽ là
A 9
B 18
C 27
D 32
Câu 46 (Vận dụng): Ở cà chua, cây thân cao, quả tròn là trội so với cây thân thấp quả dẹp Biết các gen quy định chiều cao và màu quả di truyền độc lập với nhau Khi cho 2 giống cà này giao phân với nhau thu được 50% cây thân cao, quả tròn ; 50% cây thân thấp, quả dẹp Như vậy phép lai nào sau đây phù hợp với kết quả trên
Câu 47 (Biết): Đơn phân của ADN được cấu từ những loại nuclêôtit nào
A C , H , O , N
B A , T , G , X
C A , U , G , X
D A , U , T , X
Trang 6Câu 48 (Biết): Theo nguyên tắt bổ sung thì các Nuclêotit nào trong ADN sẽ liên kết với nhau theo từng cặp
A A – T , G – X
B. A – X , G – T
C A – G , T – X
D X – A , G – T
Câu 49 (hiểu): một đoạn AND cao 340A0 sẽ có bao nhiêu cặp Nuclêotit
A : 10 cặp
B : 20 cặp
C : 100 cặp
D : 200 cặp
Câu 50 (vận dụng) Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự các Nuclêotit như sau:
……….X – T – X – G – A – T – X …………Thì đoạn mạch bổ sung sẽ là:
A……… G – A – G – X – U – A – G …………
B.……… X – A – G – X – T – A – G …………
C.……… G – T – G – X – T – T – G …………
D.……… G – A – G – X – T – A – G …………
Câu 51 ( Biết): Quá trình nhân đôi của ADN diễn ra ở kỳ nào của chu kỳ tế bào
A Kỳ trung gian
B kỳ đầu
C kỳ sau
D kỳ cuối
Câu 52 ( Biết): Quá trình tự nhân đôi của AND dựa theo nguyên tắc nào
A Nguyên tắc bổ sung
B Nguyên tắc bán bảo toàn
C Nguyên tắc di truyền
D Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
Câu 53 (Hiểu): Hiện tượng con cái sinh ra giống bố mẹ được giải thích dựa trên cơ sở nào
A Gen nằm trên NST
B Hiện tượng liên kết gen
C Sự tự nhân đôi của ADN đảm bảo truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ
D Quá trình giảm phân tạo giao tử
Câu 54 (Vận dụng): Một gen có 100 vòng xoắn, gen tiến hành nhân đôi hai lần số
nucleotit của môi trường nội bào cung cấp là:
A 1500
B 3000
C 4500
D 6000
Câu 55 (Biết): Loại ARN nào sau đây có chức năng vận chuyển axít amin dến nơi tổng hợp Prôtêin:
A rARN
B
tARN
C mARN
D Cả 3 loại trên
Câu 56 ( Biết): Số mạch đơn của ARN là:
A
1 mạch
B 2 mạch
C 3 mạch
D 4 mạch
Câu 57( Biết): Đơn phân của ARN là:
A A, T, G, X
B X, G, A, T
C
A, G, X, U
Trang 7D A, C, U, X
Câu 58(Hiểu): Điều nào sau đây là đúng với phân tử ARN?
A Chuỗi xoắn kép, gồm 2 mạch đơn
B Cấu tạo bởi: axít phốtphoríc, ba zơnitríc( A, U, G, X ) và đường 5C
C
Tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp Prôtêin
D Cả 3 câu A, B và C
Câu 59( Vận dụng): Một đoạn mạch của ARN có cấu trúc như sau - A- U- G- X- U- U- G- A- X- đoạn gen tổng hợp nên ARN trên sẽ là:
A - A- G- U- X- X- A- G-
T-B
- U- A- X- A- A- X- U-
G-C - T- A- G- T- T- X- U- G- X-
D Cả 3 câu A, B và C sai
Câu 60(Biết): Prôtêin có tính đa dạng và đặc thù là vì:
A Prôtêin có hình dạng khác nhau
B Là một chuỗi axítamin tạo các vòng lò xo điều đặn
C.Vì axítamin được sắp xếp theo trình tự nhất định
D
Prôtêin có khối lượng, kích thước lớn và gồm nhiều đơn phân (hàng trăm)
Câu 61(Biết) Chức năng của prôtêin là:
A Cấu trúc và xúc tác
B Sinh tổng hợp chuỗi axítamin
C Điều hòa hàm lượng muối trong máu
D
Tham gia cấu trúc, xúc tác, điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể.
Câu 62(Hiểu): Nguyên nhân gây ra bệnh tiểu đường là:
A Ăn nhiều thức ăn ngọt
B Thừa hàm lượng gluxít trong cơ thể
C
Rối loạn hoóc môn trong máu
D Cả 3 câu điều sai
Câu 63(Biết): Quá trình hình thành chuỗi axít amin, các loại nuclêôtít nào ở mARN và t
ARN liên kết với nhau được?
A A-T; G-X; X-G
B A-U; X-G; G-X
C U-A; G-X; X-G
D
Câu B và C đúng.
Câu 64(Biết): Tương quan về số lượng giữa axít amin và nuclêôtít của mARN khi ở trong
Ribôxôm
là:
A 1 Nuclêôtít ứng với 1 axít amin
B 2 Nuclêôtít ứng với 1 axít amin
C
3 Nuclêôtít ứng với 1 axít amin
D 4 Nuclêôtít ứng với 1 axít amin
Câu 65(Hiểu): Bản chất về mối quan hệ giữa gen và tính trạng là:
A Gen (AND) qui định mARN Prôtêin Tính trạng
B Gen (AND) qui định tARN Prôtêin Tính trạng
C Gen (AND) qui định vARN Prôtêin Tính trạng
D Câu B và C đúng
Câu 66(Biết): Đột biến gen là hiện tượng:
A Thay đổi cấu trúc của các nuclêôtít trong phân tử ARN
B Thay đổi số lượng axít amin trong gen
C Thay đổi khối lượng, kích thước của ADN
D
Thay đổi cấu trúc gen liên quan đến 1 số cặp nuclêôtít.
Câu 67(Biết): Nguyên nhân phát sinh đột biến gen là do:
A Do di truyền
B Do tác nhân hóa học
Trang 8Do rối loạn trình tự sao chép của AND, môi trường trong và ngoài cơ thể.
D Do tác nhân vật lí kết hợp với khí hậu
Câu 68(Biết): Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là:
A Những biến đổi liên quan tới 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtít
B
Những biến đổi trong cấu trúc của sợi nhiễm sắc
C Những biến đổi trong cấu trúc ADN
D Cả 3 câu A,B và C đúng
Câu 69(Biết)Nguyên nhân phát sinh đột biến câu trúc nhiễm sắc thể là gì?
A Tác nhân vật lí
B Tác nhân hóa học
C Rối loạn quá trình sinh lí, sinh hóa trong tế bào
D
Cả 3 câu A, B, và C
Câu 70(Biết)Thể dị bội là:
A Các cặp nhiễm sắc thể không phân li
B
Một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể thay đổi về số lượng
C Không có cặp nhiễm sắc thể đồng dạng
D Có một cặp nhiễm sắc thể không phân li
Câu 71(Biết): Phát sinh thể dị bội là do:
A Sự phân li không bình thường trong quá trình nguyên phân
B Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của ADN
C
Sự phân li không bình thường của 1 cặp nhiễm sắc thể trong giảm phân và hình
thành giao tử
D Câu A và B đúng
Câu 72(Vận dụng): Ở cà độc dược 2n = 24, thể dị bội 2n+1 sẽ là
A 24 NST
B 25 NST
C 26 NST
D 27 NST
Câu 73:(Biết): Thể đa bội là gì?
A Trong tế bào sinh dưỡng có nhiễm sắc thể ít hơn 2n
B Trong tế bào sinh dưỡng có nhiễm sắc thể bằng 2n
C
Trong tế bào sinh dưỡng có nhiễm sắc thể là bội số của n (nhiều hơn 2n)
D Câu A và B đúng
Câu 74(Biết): Cơ chế hình thành thể đa bội chẵn (Tứ bội)
A Sự thụ tinh của giao tử lưỡng bội và đơn bội
B Sự thụ tinh của nhiều giao tử đơn bội
C
Sự thụ tinh của hai giao tử lưỡng bội
D Sự thụ tinh của hai giao tử đơn bội
Câu 75(Biết): Thường biến là hiện tượng:
A Biến đổi kiểu gen do ảnh hưởng của môi trường
B
Biển đổi kiểu hình do ảnh hưởng của môi trường
C Thay đổi kiểu hình theo đời bố họăc mẹ
D Thay đổi số lượng nhiễm sắc thể
Câu 76(Biết): Hiện tượng giúp sinh vật có khả năng phản ứng kịp thời với sự thay đổi của môi trường
A
Thường biến
B Đột biến
C Biến dị tổ hợp
D Đột biến gen và biến dị tổ hợp
Câu 77(Hiểu): Mức phản ứng của kiểu gen là:
A Mức phản ứng của kiểu gen trước những biến đổi của môi trường
B Mức phản ứng của môi trường trước 1 kiểu gen
C Mức phản ứng của kiểu hình trước những biến đổi kiểu gen
D Mức phản ứng của kiểu hình trước biến đổi của môi trường
Trang 9Câu 78(Biết): Phương pháp nào dưới đây không được áp dụng để nghiên cứu di truyền ở người?
A Phương pháp phả hệ
B
Phương pháp lai phân tích
C Phương pháp di truyền phân tử
D Phương pháp nghiên cứu di truyền quần thể
Câu 79(Biết): Nghiên cứu trẻ đồng sinh cho phép:
A Phát hiện bệnh lí do đột biến
B Xác định vai trò của gen trong sự phát hiện các tính trạng
C
Xác định mức độ tác động của môi trường lên sự hình thành các tính trạng
D Câu A và B đúng
Câu 80(Biết): Bộ nhiễm sắc thể của bệnh nhân Đao là:
A Có 3 nhiễm sắc thể cặp thứ 20
B Có 3 nhiễm sắc thể cặp thứ 21
C Có 3 nhiễm sắc thể cặp thứ 22
D Có 3 nhiễm sắc thể cặp thứ 23
Câu 81(Biết): Hội chứng của bệnh Tớcnơ có đặc điểm:
A Nam, lùn, cổ ngắn, trí tuệ kém phát triển
B Nữ, buồng trứng và dạ con không phát triển
C Nam, chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, si đần và vô sinh
D
Nữ, lùn, cổ ngắn, không có kinh nguyệt, trí tuệ kém phát triển.
Câu 82(Hiểu): Người con trai có nhiễm sắc thể giới tính kí hiệu XXY, mắc hội chứng nào sau đây?
A
Bệnh siêu nữ
B Bệnh bạch tạng
C Bệnh tớcnơ
D Bệnh đao
Câu 83(Hiểu): Nhiệm vụ của di truyền y học tư vấn là:
A Cho lời khuyên trong kết hôn giữa người có nguy cơ mang gen bệnh ở trạng thái dị hợp
B Chuẩn đoán và cung cấp thông tin về khả năng mắc các loại bệnh di truyền
C Cho lời khuyên trong sinh đẻ đề phòng, hạn chế hậu quả xấu cho đời sau
D Cả 3 câu A, B và C
Câu 84(Biết): Cơ sở di truyền của luật hôn nhân: Cấm kết hôn trong vòng 3 đời là:
A Gen trội có hại có điều kiện át gen lặn
B Gen trội được biểu hiện gây hại
C.
Các đột biến lặn có hại được biểu hiện ở thể đồng hợp
D Cả 3 câu điều sai
Câu 85(Biết)Ở phụ nữ sinh con trong độ tuổi nào sau đây là không hợp lí?
A Dưới 25 tuổi
B Dưới 30 tuổi
C
Ngoài 35 tuổi
D Trên 45 tuổi
Câu 86(Biết): Công nghệ tế bào là gì?
A Kích thích tế bào để phát sinh đột biến
B Dùng tia phóng xạ để gây đột biến tế bào
C Phương pháp tạo cá thể mới khác bố mẹ
D
Phương pháp nuôi cấy mô hoặc tế bào trong môi trường dinh dưỡng để tạo ra
cơ thể mới hoặc tế bào hoàn chỉnh
Câu 87(Biết): Nhân bản vô tính thành công ở Cừu Đô Li vào năm nào?
A Năm 1993
B Năm 1995
C
Năm 1997
D Năm 2000
Trang 10Câu 88(Biết): Kĩ thuật gen là gì?
A Cắt một đoạn phân tử ADN
B Chuyển một đoạn phân tử ADN vào tế bào khác
C Nối phân tử ADN này với phân tử ADN khác
D
Chuyển một đoạn hoặc một cụm gen từ loài cho sang loài nhận qua thể truyền
Câu 89(Biết): Kĩ thuật gen gồm có mấy khâu?
A 2 khâu
B
3 khâu
C 4 khâu
D 5 khâu
Câu 90(Hiểu): Kĩ thuật gen được ứng dụng loại đột biến nào sau đây?
A
Đột biến gen
B Đột biến dị bội
C Đột biến chuyển đoạn nhỏ
D Đột biến đa bội
Câu 91(Biết): Tia tử ngoại có tác dụng chủ yếu là:
A Làm chấn thương nhiễm sắc thể gây ra đột biến nhiễm sắc thể
B Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể
C Dùng để gây đột biến gen
D Câu A và B đúng
Câu 92(Biết): Cơ chế tác dụng của cônsixin là:
A Tách sớm tâm động của nhiễm sắc thể kép
B Ngăn cản không cho các nhiễm sắc thể trượt trên thoi vô sắc
C Ngăn cản không cho màng tế bào phân chia
D
Cản trở sự hình thành thoi phân bào.
Câu 93(Biết): Tự thụ phấn ở cây giao phấn xảy ra giữa hoa đực và hoa cái của:
A Hai cây cùng một loài
B Hai cây cùng một kiểu hình
C
Cùng một cây
D Hai cây có cùng kiểu gen
Câu 94(Biết): Khi thụ phấn bắt buột qua nhiều thế hệ dẫn đến hậu quả:
A Sinh trưởng, phát triển chậm
B Năng suất giảm nhiều cây bị chết
C Sức chống chịu kém
D
Cả 3 câu đều đúng
Câu 95(Hiểu): Nguyên nhân của hiện tượng thóai hóa:
A Do sự tăng các gen thể đồng hợp trội
B Do sự giảm dần các gen đồng hợp trội
C Do sự giảm dần các gen dị hợp
D Câu A và B đúng
Câu 96(Biết): Ưu thế lai là hiện tượng :
A
Các đặc tính tính trạng hơn hẳn so với bố mẹ.
B Thế hệ lai F1 có kiểu gen khác bố mẹ
C Các đặc tính tính trạng thấp hoặc bằng bố mẹ
D Ưu thế lai biểu hiện rỏ từ thế hệ thứ 3 trở đi
Câu 97(Biết): Trong chọn giống cây trồng, người ta dùng những phương pháp nào để tạo
ưu thế lai?
A Lai xa
B Lai gần
C
Lai khác dòng
D Lai kinh tế
Câu 98(Hiểu): Tại sao không dùng lai kinh tế để nhân giống?
A Gen ở thể đồng hợp tăng dần ở F1
B Gen ở thể dị hợp tăng dần ở F1