1-Em coù nhaän xeùt gì veà traät töï cuûa caùc yeáu toá trong töø gheùp chính phuï Haùn Vieät treân. 2-So saùnh traät töï cuûa caùc yeáu toá trong töø gheùp chính phuï[r]
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH NGỮ VĂN
LỚP 7
Trang 2Kiểm tra bài cũ
sơn hà.
Trang 3SÔNG NÚI NƯỚC NAM
(Nam quốc sơn hà )
Nam quốc sơn hà nam đế cư
Tiệt nhiên định phận tại thiên thư
Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm
Nhữ đẳng hành khan thủ bại hư
Trang 5Bài 5-Tiết18 TỪ HÁN VIỆT
Đặt câu với các yếu tố :
nam, quốc,sơn ,hà
Trang 6Bài 5-Tiết18 TỪ HÁN VIỆT
3.Nó nhẩy xuống sông
cứu người chết đuối.
1.Cụ là nhà thơ yêu
quốc 2.Mới ra tù Bác đã tập leo sơn.
3.Nó nhẩy xuống hà
cứu người chết đuối.
Trang 7• Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
Trang 8Học thầy không tày học bạn.
Trang 9Bài 5-Tiết18 TỪ HÁN VIỆT
• Phần lớn không dùng Độc lập
như từ mà chỉ dùng để tạo từ ghép.
Hãy ghép yếu tố quả
với 1 yếu tố khác và đặt câu, ghép yếu tố học với yếu tố khác và đặt câu
Trong 2 câu trên có 2 yếu tố Hán Việt đã được dùng độc lập như từ, đó là yếu tố nào?
Trang 10Bài 5-Tiết18 TỪ HÁN VIỆT
• Phần lớn không dùng Độc lập
như từ mà chỉ dùng để tạo từ ghép.
•
Từ việc tìm hiểu 2 câu tục ngữ và ghép yếu tố để đặt câu em rút ra
nhận xét gì về các yếu tố
hoa , quả , học , tập ?
Có lúc dùng để tạo từ, có lúc được dùng độc lập như một từ
Trang 11Bài 5-Tiết18 TỪ HÁN VIỆT
• Phần lớn không dùng Độc lập
như từ mà chỉ dùng để tạo từ ghép.
•
Yếu tố thiên trong :thiên thư : trời
thiên niên kỷ:
thiên đô về Thăng Long:
nghìn
dời
Em có nhận xét gì về các yếu tố Hán Việt trên ?
Trang 12Bài 5-Tiết18 TỪ HÁN VIỆT
• Phần lớn không dùng Độc lập
như từ mà chỉ dùng để tạo từ ghép.
• c.Có nhiều yếu tố Hán Việt
đồng âm nhưng nghĩa khác xa nhau :
Từ ghép thuần việt có mấy loại, đó là những loại nào ?Dựa vào kiến thức đã học,em hãy xếp 6 từ Hán Việt sau
thành 2 loại từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ
Sơn hà ,ái quốc ,thạch mã, giang san ,thiên thư ,thủ môn
Trang 13Bài 5-Tiết18 TỪ HÁN VIỆT
• Phần lớn không dùng Độc lập
như từ mà chỉ dùng để tạo từ ghép.
• c.Có nhiều yếu tố Hán Việt
đồng âm nhưng nghĩa khác xa nhau.
Sơn hà Giang sơn
Ái quốc Thủ mônThiên thư Thạch mã
Trang 14Bài 5-Tiết18 TỪ HÁN VIỆT
• Phần lớn không dùng Độc lập
như từ mà chỉ dùng để tạo từ ghép.
• c.Có nhiều yếu tố Hán Việt
đồng âm nhưng nghĩa khác xa nhau.
Sơn hà Giang sơn
Ái quốc Thủ mônThiên thư Thạch mã
:yêu nước :giữ cửa:sách trời:ngựa đá
Từ ghép đẳng lập Từ ghép chính phụ
Trang 15Bài 5-Tiết18 TỪ HÁN VIỆT
• Phần lớn không dùng Độc lập
như từ mà chỉ dùng để tạo từ ghép.
• c.Có nhiều yếu tố Hán Việt
đồng âm nhưng nghĩa khác xa nhau :
Câu hỏi thảo luận
1-Em có nhận xét gì về trật tự của các yếu tố trong từ ghép chính phụ Hán Việt trên ?
2-So sánh trật tự của các yếu tố trong từ ghép chính phụ
Hán Việt với trật tự của các tiếng trong từ ghép thuần
Việt ?
Trang 16Bài 5-Tiết18 TỪ HÁN VIỆT
• Phần lớn không dùng Độc lập
như từ mà chỉ dùng để tạo từ ghép.
• c.Có nhiều yếu tố Hán Việt
đồng âm nhưng nghĩa khác xa nhau.
Có 2 trường hợp :-Yếu tố chính đứng trước.-Yếu tố chính đứng sau
Trang 17Bài 5-Tiết18 TỪ HÁN VIỆT
• I.BÀI HỌC:
1-Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt:
• a.Các yếu tố Hán Việt
• b.Đặc điểm:
• Phần lớn không dùng Độc lập như từ mà
chỉ dùng để tạo từ ghép.
• c.Có nhiều yếu tố Hán Việt đồng âm
nhưng nghĩa khác xa nhau.
• 2-Từ ghép Hán Việt có hai
Trang 18Bài 5-Tiết18 TỪ HÁN VIỆT
• I.BÀI HỌC:
1-Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt:
• a.Các yếu tố Hán Việt
• b.Đặc điểm:
• Phần lớn không dùng Độc lập như từ mà chỉ dùng để tạo từ ghép.
• c.Có nhiều yếu tố Hán Việt đồng âm nhưng nghĩa khác xa nhau.
• 2-Từ ghép Hán Việt có hai loại chính:
• -Từ ghép đẳng lập.
• -Từ ghép chính phụ.
• II.LUYỆN TẬP:
:
Trang 19Bảng phân loại từ ghép Hán Việt
Từ ghép đẳng lập Từ ghép chính phụ
Yếu tố chính đứng trước Yếu tố chính đứng sau Sơn hà
Giang sơn
Ái quốc Thủ môn
Thiên thư Thạch mã
Trang 20Luyện tập
1.Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt đồng âm
trong các từ ngữ sau:
hoa1:hoa quả, hương hoa tham1:tham vọng, tham lam.
hoa 2:hoa mỹ, hoa lệ tham 2:tham gia, tham chiến.
phi1:phi công, phi đội gia1:gia chủ, gia súc.
phi2:phi pháp, phi nghĩa gia2:gia vị, gia tăng.
phi 3:cung phi, vương phi.
Trang 21Trả lời
- Hoa1:cơ quan sinh sản của thực vật.
Hoa 2:tốt, đẹp.
- Phi1:bay.
Phi2:trái với.
Phi 3:vợ lẻ của vua hay các vương công thời phong kiến.
- Tham1:ham muốn nhiều.
Tham2:dự vào.
- Gia 1:nhà.
Gia2:thêm.
Trang 22Luyện Tập
2.Mở rộng vốn từ với 4 yếu tố :
-Quốc, sơn, cư ,bại
Trang 23
lâm
khê thủy
giang
chung
dân
xá trú
định cường
cước
Mở rộng vốn từ
Trang 24Luyện Tập
3.Xếp các từ ghép hữu ích, thi nhân, đại thắng, phát thanh, bảo mật, tân binh, hậu đãi, phòng
a.Từ có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ
đứng sau
b.Từ có yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính
đứng sau
Trang 26SINH NHẬT
Trang 27NHẬT THỰC
: mặt trời
Trang 28Bài tập thi đua
• 1-Còn trời còn nước còn non
• Còn người ta còn phải lo.
• a-thất hứa b-thất vọng c-thất học d-thất trận
• 2-Gửi miền Bắc lòng miền Nam ,
• Đang xông lên đánh Mĩ tuyến đầu.
• a-chung tình b-chung sức c-chung thủy d-chung kết
• 3-Đêm nay pháo nổ giao thứa
• Mà người không nhà còn đi.
• a-chiến sĩ b-chiến mã c-chiến trường d-chiến công
• 4-Đố ai đếm hết vì sao
• Đố ai kể hết Bác Hồ
• a-công ơn b-công lao c-công đức d-cù lao
thất học
chung thủy
chiến sĩ
công lao
Trang 29Phân loại
• Công lao chiến sĩ
• Chung thuỷ thất học
Trang 30Dặn dò về nhà
• Học thuộc bài
• Làm các bài tập vào vở
• Chuẩn bị bài :Tìm hiểu chung về văn biểu cảm