[r]
Trang 1Thầy: Lê Văn Ánh
anh
leâ
vaên
KIỂM TRA ĐẠI SỐ LỚP 10 – CHƯƠNG II
ĐỀ 1:
Bài 1 ( 2.5đ ): Tìm tập xác định các hàm số sau:
x y
x
−
=
1 1
4
x
−
Bài 2 ( 6.5đ ): Cho hàm số y = − x2+ 4 x
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số
b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) với đường thẳng (d): y = + x 2
Vẽ (d) trên cùng hệ trục với (P)
c/ Từ đồ thị (P) suy ra đồ thị của hàm số y = x(4 − x)
Bài 3 ( 1.0đ ): Cho hàm số y = ax 2 + bx − 3 (a ≠ 0)
Xác định các hệ số a, b biết rằng đồ thị của hàm số có đỉnh I(–1; 2)
- - -
KIỂM TRA ĐẠI SỐ LỚP 10 – CHƯƠNG II
ĐỀ 2:
Bài 1 ( 2.5đ ): Tìm tập xác định các hàm số sau:
3 2
x y
x
+
=
3
x y
=
Bài 2 ( 6.5đ ): Cho hàm số
2
2
x
y = − x −
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số
b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) với đường thẳng (d): y = − x 1
Vẽ (d) trên cùng hệ trục với (P)
c/ Từ đồ thị (P) suy ra đồ thị của hàm số
2
2
x
Bài 3 ( 1.0đ ): Cho hàm số y = ax 2 + bx + 2 (a ≠ 0)
Xác định các hệ số a, b biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm M(1;2) và tung
độ của đỉnh là 3
Trang 2Thầy: Lê Văn Ánh
anh
leâ
vaên
KIỂM TRA ĐẠI SỐ LỚP 10 – CHƯƠNG II
ĐỀ 3:
Bài 1 ( 2.5đ ): Tìm tập xác định các hàm số sau:
2
x y
x
=
3 2
1 1
x
x
−
Bài 2 ( 6.5đ ): Cho hàm số y = x2 − 2 x − 3
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số
b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) với đường thẳng (d): y = 2 x − 7
Vẽ (d) trên cùng hệ trục với (P)
c/ Từ đồ thị (P) suy ra đồ thị của hàm số y = + x 1(x − 3)
Bài 3 ( 1.0đ ): Cho hàm số y = ax 2 + bx − 3 (a ≠ 0)
Xác định các hệ số a, b biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm M(1;2)
và tung độ của đỉnh là –3
- - -
KIỂM TRA ĐẠI SỐ LỚP 10 – CHƯƠNG II
ĐỀ 4:
Bài 1 ( 2.5đ ): Tìm tập xác định các hàm số sau:
x y
x
−
=
1 2
5 2
x
−
Bài 2 ( 6.5đ ): Cho hàm số
2
2
x
y = − + x +
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số
b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) với đường thẳng (d): y = + x 1
Vẽ (d) trên cùng hệ trục với (P)
c/ Từ đồ thị (P) suy ra đồ thị của hàm số
2
2
x
y= − x−
Bài 3 ( 1.0đ ): Cho hàm số y = ax 2 + bx + 1 (a ≠ 0)
Xác định các hệ số a, b biết rằng đồ thị của hàm số có đỉnh I(2; –3)
Trang 3Thầy: Lê Văn Ánh
anh
leâ
vaên
Bài 1 ( 2.5đ ): Tìm tập xác định các hàm số sau:
x
y
x
−
=
+ xác định ⇔ 2 x + ≠ 3 0
3
2
⇔ ≠ ⇒ TXĐ: \ 3
2
D R −
0.5 0.5
4
x
− xác định 2
2
4 0
x x
≠ ±
− ≠
⇒ TXĐ: D = − +∞ 1; ) { }\ 2
0.5+0.5 0.5
Bài 2 ( 6.5đ ): Cho hàm số y = − x2+ 4 x
* TXĐ: D = R
* Tọa độ đỉnh: I(2;4)
* Trục đối xứng: x = 2
* Bảng biến thiên:
x – ∞ 2 + ∞
y – ∞
4 – ∞
* Điểm đặc biệt:
* Đồ thị
0.5 1.0 0.5 0.5
0.5 1.0
b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) với đường thẳng (d): y = + x 2
Vẽ (d) trên cùng hệ trục với (P)
1.5
* Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của hệ phương trình :
2
4
2 2
x
x
y x
=
= +
* Chỉ đúng (d) qua 2 điểm
Vẽ (d)
Mỗi bước 0.25 0.25 0.25
* Hàm số y = f x ( ) = x(4 − x) là hàm số lẻ vì f(–x) = – f(x)
Nên đồ thị hàm số đối xứng qua gốc tọa độ O
* x ≥ ⇒ = − 0 y x2+ 4 x
Nên đồ thị hàm số gồm 2 phần:
- Phần 1: Phần đồ thị (P) với x ≥ 0
- Phần 2: Đối xứng của đồ thị phần 1 qua gốc tọa độ O * Vẽ đúng
0.25
0.25 0.5
Bài 3 ( 1.0đ ): Cho hàm số y = ax 2 + bx − 3 (a ≠ 0)
Xác định các hệ số a, b biết rằng đồ thị của hàm số có đỉnh I(–1; 2)
1
2
b
a
a b
= −
= − −
Thứ tự 0.5 0.25 0.25
Trang 4
Thầy: Lê Văn Ánh
anh
lê
văn
Bài 1 ( 2.5đ ): Tìm tập xác định các hàm số sau:
3 2
x
y
x
+
=
− xác định ⇔ − 3 2 x ≠ 0 3
2 x
⇔ ≠ ⇒ TXĐ: \ 3
2
b/
3
x y
=
− − xác định 2
2
4 0
x x
− > <
≠ ±
− ≠
⇒ TXĐ: D = −∞( ;1 \ 2) { }−
0.5+0.5 0.5
Bài 2 ( 6.5đ ): Cho hàm số
2
2
x
y = − x −
* TXĐ: D = R
* Tọa độ đỉnh: I(2; –3)
* Trục đối xứng: x = 2
* Bảng biến thiên:
x – ∞ 2 + ∞
y
+ ∞
–3
+ ∞
* Điểm đặc biệt:
* Đồ thị
y –1 –5/2 –3 –5/2 –1
0.5 1.0 0.5 0.5
0.5 1.0
* Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của hệ phương trình :
2
6 1
x
x x
x
x
y x
= −
* Chỉ đúng (d) qua 2 điểm Vẽ (d)
Mỗi bước 0.25
0.25 0.25
c/ Từ đồ thị (P) suy ra đồ thị của hàm số
2
2
x
* Hàm số
2
2
x
Nên đồ thị hàm số đối xứng qua trục Oy
*
2
2
x
x ≥ ⇒ = y − x − Nên đồ thị hàm số gồm 2 phần:
- Phần 1: Phần đồ thị (P) với x ≥ 0
- Phần 2: Đối xứng của đồ thị phần 1 qua trục Oy
* Vẽ đúng
0.25
0.25 0.5
Bài 3 ( 1.0đ ): Cho hàm số y = ax 2 + bx + 2 (a ≠ 0)
Xác định: a, b biết đồ thị của hàm số đi qua điểm M(1;2) và tung độ của đỉnh là 3
4 (
4
a b
b loại vì a = 0)
a
0.5 0.25 0.25
Trang 5Thầy: Lê Văn Ánh
anh
leâ
vaên
anh
leâ
vaên
Bài 1 ( 2.5đ ): Tìm tập xác định các hàm số sau:
a/
2
x
y
x
=
− xác định ⇔ 2 x − ≠ 5 0 5
2 x
\ 2
b/
3 2
1
1
x
x
− xác định 2
1
x x
≠ ±
⇒ TXĐ: D = − +∞( 1; ) { }\ 1
0.5+0.5 0.5
Bài 2 ( 6.5đ ): Cho hàm số y = x2 − 2 x − 3
* TXĐ: D = R
* Tọa độ đỉnh: I(1; – 4)
* Trục đối xứng: x = 1
* Bảng biến thiên:
x – ∞ 1 + ∞
y
+ ∞
–4
+ ∞
* Điểm đặc biệt:
* Đồ thị
0.5 1.0 0.5 0.5
0.5 1.0
* Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của hệ phương trình :
2
2
* Chỉ đúng (d) qua 2 điểm Vẽ (d)
Mỗi bước 0.25 0.25 0.25
2 2
Nên đồ thị hàm số gồm 2 phần:
- Phần 1: Phần đồ thị (P) với x ≥ –1
- Phần 2: Đối xứng qua trục Ox phần đồ thị (P) với x < –1
* Vẽ đúng
0.25
0.25 0.5
Bài 3 ( 1.0đ ): Cho hàm số y = ax 2 + bx − 3 (a ≠ 0)
Xác định các hệ số a, b biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm M(1;2) và tung độ của đỉnh là –3
2
0
4
a b
b b
a
Thứ tự 0.5 0.25 0.25
Trang 6Thầy: Lê Văn Ánh
anh
leâ
vaên
Bài 1 ( 2.5đ ): Tìm tập xác định các hàm số sau:
x
y
x
−
=
+ xác định ⇔ 4 x + ≠ 6 0 3
2
⇔ ≠ ⇒ TXĐ: \ 3
2
D=R −
5 2
x
− xác định
2
2 0
5
2
x x
≥ −
− > <
2;
2
= −
0.5+0.5 0.5
Bài 2 ( 6.5đ ): Cho hàm số
2
2
x
y = − + x +
* TXĐ: D = R
* Tọa độ đỉnh: I(2;4)
* Trục đối xứng: x = 2
* Bảng biến thiên:
x – ∞ 2 + ∞
y – ∞
3 – ∞
* Điểm đặc biệt:
y 1 5/2 3 5/2 1
* Đồ thị
0.5 1.0 0.5 0.5
0.5 1.0
* Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của hệ phương trình :
2
1
x
x x
x
x
y x
= +
* Chỉ đúng (d) qua 2 điểm Vẽ (d)
Mỗi bước 0.25 0.25+0.25
*
= − − = − + + = − − + + − + + <
Nên đồ thị hàm số gồm 2 phần:
- Phần 1: Phần đồ thị (P) nằm trên Ox ( kể cả điểm trên Ox)
- Phần 2: Đối xứng qua trục Ox phần đồ thị (P) nằm dưới trục Ox
* Vẽ đúng
0.25
0.25 0.5
Bài 3 ( 1.0đ ): Cho hàm số y = ax 2 + bx + 1 (a ≠ 0)
Xác định các hệ số a, b biết rằng đồ thị của hàm số có đỉnh I(2; –3)
2
2
b
a
=
− =
Thứ tự 0.5 0.25+0.25
Trang 7Thầy: Lê Văn Ánh
anh
leâ
vaên
ĐÁP ÁN:
Bài 1:
Bài 2:
a/
b/
c/
Bài 3: