1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

GA Cong nghe 10 FULL

37 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy luật sinh trưởng, phát dục của vật nuôi
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên
Chuyên ngành Chăn Nuôi Thủy Sản
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 246 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VÒ nhµ lµm thªm bµi tËp d¹ng h×nh vu«ng vµ ®äc tríc bµi míi... KiÓm tra bµi cò:[r]

Trang 1

Soạn ngày: 13/1/2009

Giảng ngày: 15/1/2009 chơng I

chăn nuôi, thuỷ sản đại cơng

Tiết 19

Quy luật sinh trởng, phát dục của vật nuôi

I Mục tiêu bài dạy:

1 Kiến thức

- Hiểu đợc khái niệm và vai trò của sự sinh trởng và phát dục

- Hiểu đợc nội dung cơ bản và ứng dụng của các quy luật sinh trởng và phát dục

- Hiểu đợc các yếu tố ảnh hởng đến quá trình sinh trởng, phát dục

Giáo viên:- Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án

- Tranh ảnh có liên quan

- Tài liệu tham khảo

Học sinh: - Sách giáo khoa, vở ghi

III Tiến trình tổ chức dạy học.

1 ổn định lớp

Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ:

Không kiểm tra

3 Giới thiệu bài mới:

Giới thiệu mục tiêu bài dạy

Trang 2

- Phát dục là sự phân hoá để tạo ra các

cơ quan, bộ phận của cơ thể từ đó hoàn

thiện các cơ quan sinh dục để thực hiện

các chức năng sinh lí

- Sinh trởng và phát dục là 2 quá trình

khác nhau nhng chúng đều phát triển

GV?: Dựa vào sơ đồ em hãy cho biết vai tròcủa sự sinh trởng, phát dục trong quá trìnhphát triển của vật nuôi

HS: Trả lời câu hỏi

GV: Kết luậnHS: Nghe và ghi

Hoạt động 2

II Quy luật sinh trởng và phát dục

1 Quy luật sinh trởng, phát dục theo

giai đoạn

- Trong quá trình phát triển mỗi cá thể

đều phải trải qua những giai đoạn nhất

định vì vậy mỗi giai đoạn có những chế

độ chăm sóc nhất định

* Đối với gia súc:

+ Giai đoạn phôi thai

+ Giai đoạn sau phôi thai

+ Đối với thuỷ hải sản thời kỳ phối ->

cá bột -> cá hơng -> cá giống -> cá

tr-ởng thành

2 Quy luật sinh trởng phát dục không

đồng đều

- Trong quá trình phát triển của vật

GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình 22.2(SGK)

HS: Quan sát

GV?: Gia súc phát triển qua mấy giai

đoạn ?HS: Trả lời câu hỏiGV?: Cá phát triển qua mấy giai đoạn?HS: Trả lời câu hỏi

GV: Yêu cầu HS đọc sách giáo khoaHS: Đọc sách giáo khoa

GV: Yêu cầu học sinh phát biểu quy luật và

Trang 3

nuôi thì sự sinh trởng và phát dục sẽ

diễn ra không đồng đều có lúc sinh

tr-ởng nhanh còn phát dục thì chậm (ngợc

lại)

3 Quy luật sinh trởng phát dục theo

chu kỳ

- Trong quá trình phát triển của vật

nuôi, các hoạt động sinh lí, các quá

trình trao đổi chất của cơ thể diễn ra

lúc tăng, lúc giảm có tính chu kì

- Trong suốt quá trình phát triển của

vật nuôi, các hoạt động sinh lí, các quá

trình trao đổi chất của cơ thể diễn ra

HS: Trả lời câu hỏi

GV: Trình bày và giải thích, nêu ý nghĩacủa quy luật theo chu kỳ

HS: Nghe và ghiGV?: Việc nắm đợc quy luật sinh trởng,phát dục của vật nuôi có ý nghĩa quan trọng

đối với sản xuất nh thế nào ?HS: Trả lời câu hỏi

Hoạt động 3III Các yếu tố ảnh hởng đến sự sinh tr-

là yếu tố bên ngoài

HS: Trả lời câu hỏi

GV?: Con ngời có thể tác động vào nhữngyếu tố nào?

HS: Trả lời

GV: Kết luậnHS: Nghe và ghi

Trang 5

- Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án.

- Tranh ảnh có liên quan

- Tài liệu tham khảo

HS: Sách giáo khoa, vở ghi

III Tiến trình tổ chức dạy học.

1 ổn định lớp

Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra miệng

3 Giới thiệu bài mới

Giới thiệu mục tiêu bài dạy

đợc giống tốt, biết đợc giống tốt, biết

đợc tình trạng sức khoẻ, cấu trúc hoạt

động của vật nuôi, khả năng sản xuất

của vật nuôi

GV: Nêu công tác chọn giống phải căn cứvào ngoại hình, thể chất, sinh trởng

GV: Nêu vấn đề bằng cách hỏi:

GV?: Khi chọn mua một con vật để nuôi

em phải chọn nh thế nào ?HS: Trả lời câu hỏi

GV?: Em hãy cho biết khi quan sát hình 23thì ngoại hình của bò hớng thịt và hớng sữa

có những đặc điểm gì liên quan đến hớngsản xuất của chúng

Trang 6

GV: Yêu cầu học sionh đọc sách giáo khoa.HS: Đọc sách giáo khoa.

GV?: Khả năng sinh trởng, phát dục có ảnhhởng gì đến vật nuôi ?

HS: Trả lời câu hỏiGV: Bổ sung và kết luận sau đó yêu cầuhọc sinh ghi vào vở

HS: Nghe và ghi

GV: ? Tại sao phải căn cứ vào chỉ tiêu, sứcsản xuất

HS: Thảo luận và trả lời

GV: Kết luận và yêu cầu học sinhghi vàovở

GV: Kết luận và yêu cầu học sinh ghi vàovở

Trang 7

HS: Thảo luận và trả lời.

GV?: Tại sao phải kiểm tra đời sau?

HS: Thảo luận và trả lờiGV: Kết luận các bớc và yêu cầu ghi vàovở

5 Dặn dò:

Về nhà học bài cũ và đọc trớc bài 24 sách giáo khoa

Soạn ngày: : 20/1/2009 Tiết 21

Giảng ngày: : 22/1/2009 Thực hành

Quan sát, nhận dạng ngoại hình giống vật nuôi

I Mục tiêu bài dạy

Trang 8

+ Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trờng.

II Chuẩn bị.

GV: - Sách giáo khoa, giáo án, sách giáo viên

- Chuẩn bị ít nhất 2 loại giống vật nuôi

- Tranh ảnh liên quan đến bài dạy

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra miệng

3 Giới thiệu bài mới

Giới thiệu mục tiêu bài dạy

HS: Nghe và tìm hiểu

GV?: Em đã nắm vững quy trình thực hànhcha?

HS: Trả lời câu hỏiGV: Kiểm tra nếu học sinh nắm vững quytrình thì chuyển sang hoạt động 2

Hoạt động 2

III Tổ chức, phân công nhóm thực GV: Phân công nhóm, chia lớp thành 4

Trang 10

Soạn ngày: 29/1/2009 Tiết 22

Giảng ngày: 31/1/2009

các phơng pháp nhân giống vật nuôi và thuỷ sản

I Mục tiêu bài dạy

- Hình thành t duy có định hớng về sử dụng các biện pháp nhân giống phục vụ mục đích

cụ thể để phát triển giống vật nuôi

Trang 11

- Vẽ to các hình 25.2; 25.3; 25.4; 25.5 (SGK)

- Tài liệu liên quan

HS: Sách giáo khoa, vở ghi

III Tiến trình tổ chức dạy học

1 ổn định lớp

Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ:

Không kiểm tra

3 Giới thiệu bài mới

Giới thiệu mục tiêu bài dạy

Là phơng pháp cho ghép đôi giao

phối giữa 2 cá thể đực và cái cùng

giống để có đợc đời con mang hoàn

toàn đặc tính của giống đó

Hãy lấy ví dụ về phơng pháp nhân giốngthuần chủng ?

HS: Trả lời câu hỏi

GV?: Nhân giống thuần chủng đợc áp dụngtrong trờng hợp nào?

HS: Trả lời câu hỏiGV: Kết luận và bổ sung

HS: Nghe và ghi

Trang 12

Hoạt động 2

II Lai giống

1 Khái niệm

Là phơng pháp ghép đôi giao phối giữa

các cá thể khác giống nhằm tạo ra con

lai mang những tính trạng di truyền

- Làm thay đổi mục đích di truyền của

giống đã có hoặc tạo ra giống mới

- Là phơng pháp lai hai hay nhiều

giống sau đó chọn lọc các đời con lai

GV: Cho học sinh nghiên cứu sách giáokhoa

GV?: Lai giống là gì ? Lai giống có gì khác

so với nhân giống thuần chủng

HS: Nghiên cứu và trả lời câu hỏi

GV?: Lai giống nhằm mục đích gì?

Mục đích của lai giống có gì khác so vớinhân giống thuần chủng?

HS: Thảo luận và trả lời

GV:? Lai kinh tế là phơng pháp lai nh thếnào ? Đặc điểm của phơng pháp lai này ?HS: Thảo luận và trả lời

GV: Kết luận và bổ sung

HS: Nghe và ghi

GV: Yêu cầu học sinh lấy ví dụ về phơngpháp lai kinh tế mà em biết ở địa phơng em.HS: Lấy VD

GV: Lai gây thành là phơng pháp lai nh thếnào ? Mục đích của phơng pháp lai này ?HS: Thảo luận và trả lời

GV: Kết luận và yêu cầu học sinh ghi vàovở

Trang 13

để nhân giống tạo thành giống mới.

- Tạo ra đợc giống mới cho sản phẩm

tốt hơn

Sơ đồ lai 25.5 (SGK)

HS: Nghe và ghi

Hoạt động 3

Tổng kết, đánh giá giờ dạy. GV: Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi ở

cuối bài và hệ thống lại kiến thức

HS: Trả lờiGV: Căn cứ kết quả trả lời để đánh giá xếploại giờ dạy

5 Dặn dò

Về nhà đọc bài cũ và đọc trớc bài 26 sách giáo khoa

Soạn ngày : : 3/2/2009

Giảng ngày: : 5/2/2009 Tiết: 23

sản xuất giống trong chăn nuôi thuỷ sản

I Mục tiêu bài dạy.

1 Kiến thức

- Học sinh hiểu đợc cách tổ chức và đặc điểm của hệ thống nhân giống vật nuôi

- Hiểu đợc quy trình sản xuất con giống trong chăn nuôi và thuỷ sản

- Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án

- Tranh ảnh có liên quan

- Tài liệu tham khảo

Học sinh:

- Sách giáo khoa

Trang 14

- Vở ghi

III Tiến trình tổ chức dạy học.

1 ổn định lớp

Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra miệng

3 Giới thiệu bài mới

Giới thiệu mục đích bài dạy

HS: Trả lời câu hỏiGV: Kết luận và yêu cầu học sinh ghi vàovở

ng cho đặc điểm gì ?HS: Trả lời câu hỏiGV: ? Có thể lấy đàn thơng phẩm lên làm

đàn hạt nhân không ? Vì sao ?

Trang 15

HS: Trả lời câu hỏiGV: Kết luận và bổ sung.

HS: Nghe và ghi

Hoạt động 2

II Quy trình sản xuất con giống

1 Quy trình sản xuất gia súc giống

HS: Trả lời câu hỏiGV: Yêu cầu học sinh nghiên cứu sơ đồ

quy trình 26.3 (SGK)HS: Nghiên cứu sơ đồGV: ? Em hãy cho biết quy trình sản xuấtgia súc giống và cá giống có điểm gì giống

và khác nhauHS: Trả lời câu hỏiGV: Kết luận và bổ sung

HS: Nghe và ghi

Hoạt động 3

Tổng kết, đánh giá giờ dạy GV: Hệ thống lại kiến thức và yêu cầu học

sinh trả lời các câu hỏi ở cuối bài

HS: Trả lời câu hỏiGV: Căn cứ kết quả trả lời để đánh giá xếploại giờ dạy

5 Dặn dò

Trang 16

Về nhà đọc bài cũ và đọc trớc bài 27 SGK

Soạn ngày:5/2/2009

Giảng ngày: 7/2/2009 Tiết 24

ứng dụng công nghệ tế bào trong công tác giống

I Mục tiêu bài dạy.

- Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án

- Tranh ảnh có liên quan

- Tài liệu tham khảo

Trang 17

Kiểm tra miệng.

3 Giới thiệu bài mới

Giới thiệu mục tiêu bài dạy

4 Các hoạt động dạy học

Nội dung bài học Hoạt động của thầy và trò

Hoạt động 1

I Khái niệm

- Cấy truyền phôi bò là quá trình đa

phôi đợc tạo ra từ cơ thể bò mẹ này

GV?: Cấy truyền phôi bò là gì?

HS: Trả lời câu hỏiGV: Kết luận và yêu cầu học sinh ghiHS: Nghe và ghi

GV: Yêu cầu HS đọc sách giáo khoa

HS: Đọc SGKGV?: Cơ sở khoa học để thực hiện phơngpháp cấy truyền bò là gì ?

HS: Trả lời câu hỏiGV: Kết luận và yêu cầu học sinh ghi vàovở

GV: Nhấn mạnh nhiệm vụ của bò cho phôi

là sản xuất ra những phôi có đặc điểm ditruyền tốt Nhiệm vụ bò nhận phôi là mang

Trang 18

thai, đẻ, nuôi dỡng tốt.

GV: Yêu cầu học sinh từ hình 27.1 hãy lậpsơ đồ quy trình công nghệ cấy truyền phôibò

HS: Lập quy trình vào vởGV?: - Để thực hiện cấy truyền phôi bò cầnphải có những điều kiện gì ?

- Cấy truyền phôi bò có lợi ích gì ?

HS: Trả lời câu hỏi

GV: Kết luận và yêu cầu học sinh ghi vào vở

HS; Nghe và ghiHoạt động 3

Tổng kết, đánh giá và xếp loại giờ

5 Dặn dò

Về nhà học bài cũ và đọc trớc bài mới

Trang 19

Soạn ngày: 10/2/2009

Giảng ngày: 12/2/2009 Tiết 25

nhu cầu dinh dỡng của vật nuôi

I Mục tiêu bài dạy

1 Kiến thức

- Học sinh nhận biết đợc nhu cầu dinh dỡng của vật nuôi

- Biết đợc thế nào là tiêu chuẩn khẩu phần ăn củavật nuôi

2 Kĩ năng

- Biết đợc nguyên tắc phối hợp khẩu phần ăn của vật nuôi

- Biết vận dụng kiến thức vào nuôi dỡng vật nuôi một cách khoa học, kinh tế

3 Thái độ

- Có ý thức bảo vệ môi trờng

II Chuẩn bị.

GV: - Sách giáo khoa, sách giáo viên, Giáo án

- Tranh ảnh, băng hình có liên quan

- Tài liệu tham khảo

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra miệng

3 Giới thiệu bài mới

Giới thiệu mục tiêu bài dạy

4 Các hoạt động dạy học

Nội dung bài học Hoạt động của thầy và trò

Hoạt động 1

Trang 20

I Nhu cầu dinh dỡng của vật nuôi

+ Nhu cầu duy trì

+ Nhu cầu sản xuất

GV: - Đặt vấn đề (SGK)

- Yêu cầu học sinh quan sát hình 28.1(SGK)

HS: Quan sát hình 28.1 (SGK)GV?: Em hãy nêu các nhu cầu về chất dinhdỡng của vật nuôi ? Thế nào là nhu cầuduy trì ? Thế nào là nhu cầu sản xuất ?HS: Trả lời câu hỏi

GV: Kết luận và yêu cầu học sinh ghi vàovở

HS: Nghe và ghiGV?: Dựa vào sơ đồ trên để xác định nhucầu dinh dỡng cho vật nuôi sau: Nuôi lấythịt, mang thai, sức kéo, đẻ trứng và đựcgiống?

HS: Trả lời câu hỏi

có mối liên quan gì không ? Nếu xây dựngtiêu chuẩn ăn cho vật nuôi thấp hơn nhucầu dinh dỡng của vật nuôi thì con vật sẽ

ra sao ?HS: Thảo luận và trả lời

GV: Kết luận và yêu cầu học sinh ghiHS: Nghe và ghi vào vở

Trang 21

GV?: Khẩu phần ăn của vật nuôi là gì ?HS: Trả lời câu hỏi

GV: Kết luận và yêu cầu học sinh ghi vàovở

HS: Nghe và ghiGV: Cho học sinh nghiên cứu hình 28.39SGK)

HS: Nghiên cứu

GV: ? Khi phối hợp khẩu phần ăn cho vậtnuôi cần đảm bảo những nguyên tắc gì ?HS: Trả lời câu hỏi

GV: Kết luận và yêu cầu học sinh ghiHS: Nghe và ghi

Trang 22

5 Dặn dò.

Về nhà học bài cũ và đọc trớc bài mới

Soạn ngày:11/2/2009

Giảng ngày: 14/2/2009 Tiết: 26

sản xuất thức ăn cho vật nuôi

I Mục tiêu bài dạy.

GV:- Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án

- Tranh ảnh, tài liệu tham khảo

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra miệng

3 Giới thiệu bài mới

Giới thiệu mục tiêu bài dạy

Trang 23

về một số loại thức ăn thờng dùng ở địa

ph-ơng em Loại thức ăn đó dùng cho nhữngvật nuôi nào ?

HS: Trả lời câu hỏiGV: Kết luận

HS: Nghe và ghi

GV: Yêu cầu học sinh đọc sách giáo khoaphần 2

HS: Đọc SGKGV?: Em hãy nêu đặc điểm của từng loạithức ăn đã nêu ở phần 1

HS: Trả lời câu hỏiGV: Kết luận

- Có đầy đủ chất dinh dỡng

- Đem lại lợi ích kinh tế cao

Trang 24

GV: Yêu cầu học sinh quan sát sơ đồ 29.4SGK

HS: Quan sát

GV?: Công nghệ sản xuất thức ăn hỗn hợp

đợc tiến hành theo mấy bớc

HS: Trả lời câu hỏiGV: Kết luận và yêu cầu học sinh kẻ quytrình vào vở

HS: Nghe và lập quy trình

Hoạt động 3

Tổng kết, đánh giá giờ dạy GV: Hệ thống lại kiến thức và yêu cầu học

sinh trả lời các câu hỏi ở cuối bài

HS: Trả lời các câu hỏiGV: Căn cứ kết quả trả lời để đánh giá xếploại giờ dạy

5 Dặn dò

Trang 25

Về nhà đọc bài cũ và đọc trớc bài thực hành.

Soạn ngày: 15/2/2009 Tiết 27

Giảng ngày: 19/2/2009 thực hành

phối hợp khẩu phần ăn cho vật nuôi

I Mục tiêu bài dạy.

GV: - Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án

- Bảng tiêu chuẩn ăn của các loài vật nuôi

- Bảng thành phần và giá trị dinh dỡng của các loại thức ăn

- Thông tin giá cả của từng loại thức ăn

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra miệng

3 Giới thiệu bài mới:

Giới thiệu mục tiêu bài thực hành

4 Các hoạt động dạy học

Nội dung bài học Hoạt động của thầy và trò

Hoạt động 1

I Giới thiệu bài thực hành

- Giới thiệu mục tiêu

GV: Nêu mục tiêu bài thực hành

- Nêu nội dung thực hành

Trang 26

+ Bài tập+ Bài giảiHS: Nghe và quan sát giáo viên giới thiệu.GV: Làm mẫu bài tập trong sách giáo khoa.HS: Quan sát và nghe giáo viên giải bài tậptheo 2 phơng pháp.

GV?: Các em đã hiểu cách làm bài tập phốihợp khẩu phần ăn cha ?

HS: Cha hiểu thì hỏi lạiGV: Giải thích nếu học sinh hỏi lại Nếukhông thì chuyển sang hoạt động tiếp theo

Hoạt động 2

II Tổ chức phân công thực hành GV: Chia học sinh thành 4 nhóm để mỗi

nhóm làm 1 bài tập khác nhau

HS: Về vị trí các nhóm, nhóm trởng quansát xem nhóm mình đã có đủ thiết bị thựchành cha

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.Nếu đã đủ và song thì chuyển sang hoạt

động tiếp theo

Hoạt động 3

III Thực hành GV: Ra 4 bài tập khác nhau để yêu cầu 4

nhóm mỗi nhóm làm 1 bài tập theo phơngpháp đại số

HS: Nhóm trởng nhận bài tập mẫu để triểnkhai trong nhóm

- Các nhóm bắt đầu thực hành

GV: Quan sát và yêu cầu học sinh trật tự

Trang 27

thùc hµnh.

- Theo dâi c¸c nhãm xem lµm cã bÞ saikh«ng

- Nh¾c nhë c¸c lçi sai cho häc sinh

HS: Thùc hµnh song th× nép kÕt qu¶ bµithùc hµnh

Trang 28

Soạn ngày: 19/2/2009

Giảng ngày: 21/2/2009 Tiết 28

sản xuất thức ăn nuôi thuỷ sản

I Mục tiêu bài dạy

GV: - Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án

- Tranh ảnh liên quan đến nội dung bài học

- Tài liệu tham khảo

HS: Sách giáo khoa, vở ghi

III Tiến trình tổ chức dạy học

1 ổn định lớp:

Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

Không kiểm tra

3 Giới thiệu bài mới

Giới thiệu mục tiêu bài dạy

+ Nét liền là chỉ sự cung cấp

GV: Yêu cầu học sinh quan sát sơ đồ 31.1(SGK)

HS: Quan sátGV?: Em hãy kể tên các loại thức ăn chocá ?

HS: Trả lời câu hỏi

Ngày đăng: 03/05/2021, 00:47

w