1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

ĐỀ THI SAP

107 2,2K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Môn Tin Học Ứng Dụng
Tác giả PGS.TS Trần Mạnh Tuân
Trường học Trường Đại Học Thủy Lợi
Chuyên ngành Công Trình
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI SAP -

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

Ngày / /

Bộ môn KCCTPGS.TS Trần Mạnh Tuân

Họ và tên:

Đ

ề bài :

Cho một hệ khung có kích thước và

chịu tải trọng như hình vẽ

- Vật liệu là bê tông có các chỉ tiêu

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q, p, M.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1.

Tải trọng gió phải p2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Frame sections d Menu Define > Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

B A

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

Ngày / /

Bộ môn KCCTPGS.TS Trần Mạnh Tuân

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q, p, M.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1.

Tải trọng gió phải p2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

q =40kN/m

P = 100kN M=120kNm

5m 5m 10m

A

B

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

6m 6m

Trang 4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

5m 5m

10m

A

B

Trang 5

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

6m 6m 12m

A

B

Trang 6

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

4m 4m 8m

A

B

Trang 7

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

4m 4m 8m

A

B

Trang 8

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

5m 5m 10m

A

B

Trang 9

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

6m 6m 12m

A

B

Trang 10

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

c Hệ toạ độ trụ d Hệ toạ độ địa phuơng

5m 5m 10m

A

B

Trang 11

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

Cho một hệ khung có kích thước và

chịu tải trọng như hình vẽ

- Vật liệu là bê tông có các chỉ tiêu

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

Trang 12

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

Cho một hệ khung có kích thước và

chịu tải trọng như hình vẽ

- Vật liệu là bê tông có các chỉ tiêu

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

B A

Trang 13

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

B A

Trang 14

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

B A

Trang 15

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

c Hệ toạ độ trụ d Hệ toạ độ địa phuơng

B A

Trang 16

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

B A

Trang 17

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

Ngày / /

Bộ môn KCCT

PGS.TS Trần Mạnh Tuân

Đề 7B Thời gian làm bài: 30 phút.

Họ và tên:

Đ

ề bài :

Cho một hệ khung có kích thước và chịu tải trọng như hình vẽ

- Vật liệu là bê tông có các chỉ tiêu sau:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

c Hệ toạ độ trụ d Hệ toạ độ địa phuơng

B A

Trang 18

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

B A

Trang 19

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

c Hệ toạ độ trụ d Hệ toạ độ địa phuơng

B A

Trang 20

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

c Hệ toạ độ trụ d Hệ toạ độ địa phuơng

B A

Trang 21

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

Trang 22

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

Ngày / /

Bộ môn KCCT

PGS.TS Trần Mạnh Tuân

Đề 2C Thời gian làm bài: 30 phút.

Họ và tên:

Đ

ề bài :

Cho một hệ khung có kích thước và chịu tải trọng như hình vẽ

- Vật liệu là bê tông có các chỉ tiêu sau:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

0.8kN/m 0.8kN/m

P = 100kN

P = 100kN

q = 40kN/m

B A

10m

Trang 23

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

Ngày / /

Bộ môn KCCT

PGS.TS Trần Mạnh Tuân

Đề 3C Thời gian làm bài: 30 phút.

Họ và tên:

Đ

ề bài :

Cho một hệ khung có kích thước và chịu tải trọng như hình vẽ

- Vật liệu là bê tông có các chỉ tiêu sau:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

0.8kN/m 0.8kN/m

P = 120kN

P = 120kN

q = 50kN/m

B A

12m

Trang 24

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

P = 100kN

P = 100kN

q = 20kN/m

B A

Trang 25

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

P = 80kN

P = 80kN

q = 40kN/m

B A

Trang 26

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

Ngày / /

Bộ môn KCCT

PGS.TS Trần Mạnh Tuân

Đề 6C Thời gian làm bài: 30 phút.

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

0.8kN/m 0.8kN/m

P = 120kN

P = 120kN

q = 30kN/m

B A

12m

Trang 28

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

Cho một hệ khung có kích thước và chịu tải trọng như hình vẽ

- Vật liệu là bê tông có các chỉ tiêu sau:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

P = 100kN

P = 100kN

q = 50kN/m

B A

Trang 29

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

P = 80kN

P = 80kN

q = 20kN/m

B A

Trang 30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

Ngày / /

Bộ môn KCCT

PGS.TS Trần Mạnh Tuân

Đề 9C Thời gian làm bài: 30 phút.

Họ và tên:

Đ

ề bài :

Cho một hệ khung có kích thước và chịu tải trọng như hình vẽ

- Vật liệu là bê tông có các chỉ tiêu sau:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

0.8kN/m 0.8kN/m

P = 120kN

P = 120kN

q = 40kN/m

B A

12m

Trang 31

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

c Hệ toạ độ trụ d Hệ toạ độ địa phuơng

0.8kN/m 0.8kN/m

P = 100kN

P = 100kN

q = 30kN/m

B A

10m

Trang 32

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

Trang 33

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

Trang 34

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

Trang 35

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

Trang 36

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

Trang 37

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

Trang 38

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

Trang 39

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

Trang 40

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

KHOA CÔNG TRÌNH

BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

ĐỀ THI MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG

(Sap2000) Lớp:

+ Tĩnh tải : Trọng lượng bản thân, q1, q2, q3.

+ Hoạt tải : Tải trọng gió trái p1, p’1.

Tải trọng gió phải p2, p’2.

Yêu cầu: Tính và vẽ biểu đồ nội lực cho hệ với các tổ hợp tải trọng sau:

Tổ hợp 1 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió trái).

Tổ hợp 2 : 1.0(Tĩnh tải) + 0.9(Gió phải).

3 Muốn định nghĩa các trường hợp tải trọng ở trên ta làm thế nào?

a Menu Define > Joint Patterns b Menu Assign > Frame Static Load

c Menu Define > Fram sections d Menu Define > Static Load Cases

4 Kết quả tính toán nội lực được hiển thị theo hệ trục toạ độ gì:

a Hệ trục toạ độ tổng thể b Hệ toạ độ con

Ngày đăng: 28/08/2012, 11:12

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. - ĐỀ THI SAP
Hình v ẽ (Trang 42)
Hình vẽ. - ĐỀ THI SAP
Hình v ẽ (Trang 43)
Hình vẽ. - ĐỀ THI SAP
Hình v ẽ (Trang 45)
Hình vẽ. - ĐỀ THI SAP
Hình v ẽ (Trang 48)
Hình vẽ. - ĐỀ THI SAP
Hình v ẽ (Trang 51)
Hình vẽ. - ĐỀ THI SAP
Hình v ẽ (Trang 68)
Hình vẽ. - ĐỀ THI SAP
Hình v ẽ (Trang 70)
Hình vẽ. - ĐỀ THI SAP
Hình v ẽ (Trang 72)
Hình vẽ. - ĐỀ THI SAP
Hình v ẽ (Trang 74)
Hình vẽ. - ĐỀ THI SAP
Hình v ẽ (Trang 78)
Hình vẽ. - ĐỀ THI SAP
Hình v ẽ (Trang 80)
Hình vẽ. - ĐỀ THI SAP
Hình v ẽ (Trang 81)
Hình vẽ. - ĐỀ THI SAP
Hình v ẽ (Trang 83)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w