1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ma tran va de thi dap an GK 1 lop 52

7 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 126,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mắc không quá 3 lỗi diễn đạt (chính tả, dùng từ, đặt câu)b. Biết sử dụng các từ ngữ, hình ảnh, nêu bật được vẻ đẹp, những hoạt động của ngôi trường …..[r]

Trang 1

Họ tên : ………

Lớp: ….

Số BD:……

Năm học : 2010 – 2011 MÔN TOÁN - LỚP 5

………

Điểm Lời phê Chữ kí của GK 1 Chữ kí của GK 2 SỐ MẬT

Phần 1: Trắc nghiệm: /3 điểm ( Học sinh khoanh tròn chữ đúng trước kết quả đúng) Câu 1: 51007 viết dưới dạng số thập phân là:

a) 5,7 b) 5,07 c) 5,007 d) 5,0007

Câu 2: Không đơn vị, hai trăm linh bốn phần nghìn được viết là:

a) 0,24 b) 0,240 c) 0,204 d) 0,2004

Câu 3: Số thập phân 72,346 chữ số 3 có giá trị là:

a) 30 b) 3 c) 103 d) 1003

Câu 4: Số thập phân gồm 3 đơn vị, 4 phần mười, 6 phần nghìn được viết là:

a) 0,346 b) 3,406 c) 3,46 d) 3,046

Câu 5: Điền dấu (< , > , = ) thích hợp vào chỗ chấm:

4 m2 56 dm2 4 m2 6 dm2 6,7ha 6 ha 7a

Câu 6: Đúng ghi (Đ) sai ghi (S):

350 ha = 3,5 km2 0,48 dm2 = 4,8 cm2

Phần 2: Vận dụng và tự luận /7 điểm Bài 1/ Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn :

6,945 ; 6,549 ; 6,954 ; 6,495

Bài 2/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

4,53 ha = m2 5 m2 26 cm2 = m2

2009 m2 = dam2 m2 4,7 a = m2

Bài 3/ Tìm x:

9

4

- x =

6

1

x :

5

4

=

7 5

.

.

.

Bài 4/ Nhà trường có số gạo dự trữ đủ cho 250 học sinh bán trú ăn trong 30 ngày

Nay có thêm 50 học sinh xin ăn bán trú Hỏi số gạo đó đủ ăn trong bao nhiêu ngày? (Biết mức ăn của mỗi học sinh như nhau)

Trang 2

Bài 5/ Tìm bốn giá trị của x là số thập phân sao cho:

0,6 < x < 0,7

Đáp án và hướng dẫn chấm

Phần 1: Trắc nghiệm 3 đ

- Đúng mỗi câu đạt 0,5 đ : 1b , 2c , 3c , 4b

- Đúng mỗi câu đạt 0,25 đ: 5a: (<) , 5 b: (>) , 6a: Đ , 6b: S

Phần 2: Tự luận : 7 đ

Câu 1( 1đ): Thứ tự cần viết là: 6,495 ; 6,549 ; 6,945 ; 6,954

Câu 2: (2đ) Đúng mỗi câu đạt 0,5 đ 45300 m2 5,0026 m2

20 dam2 9 m2 470 m2

Câu 3(1đ): 94 - X = 61 X :

5

4 = 75

X = 94 -

6

1

X = 75 x 54

X =

54

15

X = 74 Câu 4: (2đ)

Sau khi thêm 50 học sinh, số học sinh bán trú là: ( 0,5 đ)

250 + 50 = 300 (HS )

Ăn trong 1 ngày thì cần số học sinh là : ( 0,75 đ)

250 x 30 = 7500 (ngày)

300 học sinh thì ăn trong số ngày là: (0,75 đ)

7500 : 300 = 25 (ngày)

ĐS: 25 ngày

Nếu thiếu đáp số - 0,25 đ

Câu 5: ( 1đ) Đúng mỗi số đạt 0, 25 đ

x = 0,61 ; 0,62 ; 0,63 ; 0,64 ; …

GV ra đề

Đinh Thị Diệp Cúc

Trang 3

Họ tên :

………

Lớp: …

Số BD:……

Năm học : 2010 – 2011 MÔN : TIẾNG VIỆT( ĐỌC) - LỚP 5

………

Đọc thầm bài: Nắng trưa ( TV 5, tập 1, trang 12 , 13)

Chọn ý đúng nhất:

1/ Những chi tiết, đặc điểm cho thấy tác động của nắng trưa dữ dội đối với con

người và cảnh vật là:

a Câu hát ru em đứt đoạn, lịm đi trong cái nặng nề của hai mí mắt khép lại

b Cây chuối cũng ngủ, tàu lá lặng đi như thiếp vào trong nắng

c Đường làng vắng ngắt, bóng tre, bóng duối cũng lặng im

d Tất cả các chi tiết trên

2/ Hình ảnh người mẹ “vơ vội cái nón cũ, đội lên đầu” đi cấy trong nắng trưa gợi cho em cảm nhận gì?

a Người mẹ dịu dàng

b Người mẹ tần tảo, chịu thương, chịu khó

c Người mẹ không được nghỉ trưa

d Người mẹ rất thương con

3/ Câu nào dưới đây từ “đứng” được dùng với nghĩa gốc?

a Em bé đứng đưa võng

b Đồng hồ đứng kim

c Cây đứng trơ trọi giữa đồng

d Trời đứng gió

4/ Các từ: ca nước , làm ca ba, ca mổ, ca vọng cổ là những từ:

a Từ đồng âm c Từ trái nghĩa

b Từ đồng nghĩa d Từ nhiều nghĩa

5/ Trong câu: “Con đê vàng rực lên màu vàng tươi của đàn bò đủng đỉnh bước.” ,

từ “đủng đỉnh” thuộc từ loại nào?

a Danh từ c Tính từ

b Động từ d Đại từ

6/ Gạch chân các từ trái nghĩa trong câu ca dao sau:

Nói lời phải giữ lấy lời, Đùng như con bướm đậu rồi lại bay.

7/ Nối các cặp từ đồng nghĩa với nhau:

a thanh bình cần cù

b mênh mông bình yên

c chăm chỉ hiu quạnh

d vắng vẻ thênh thang

8/ Tìm 2 từ bắt đầu có tiếng “đồng” (có nghĩa là “cùng”).Đặt 1 câu với 1 trong

những từ vừa tìm được

Trang 4

Đặt câu:

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu1 – 5: Đúng mỗi câu đạt 0,5 đ( 1d, 2b, 3a, 4a, 5b)

Câu 6: Gạch chân đúng các cặp từ trái nghĩa: đậu - bay ( 0,5đ)

Câu 7: Nối đúng các từ đạt 0,5đ ( nếu đúng mỗi cặp đạt 0,25đ)

Câu 8: Tìm được 2 từ có tiềng “đồng” (có nghĩa là “cùng”) ( 0,5 đ)

Đặt câu rõ nghĩa, đúng ngữ pháp đạt 1đ

Trang 5

Năm học : 2010 – 2011 MÔN : TIẾNG VIỆT( viết ) - LỚP 5

Phần 1: Chính tả (15 phút)

Bài: Hoàng hôn trên sông Hương ( Viết đoạn: Cuối buổi chiều …… của trời chiều) Sgk/ trang 11( TV 5- tập 1)

Phần 2: Tập làm văn ( 35 phút)

Tả ngôi trường em đang học

HƯỚNG DẪN CHẤM

I Chính tả: 5 điểm.

Đánh giá, cho điểm:

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn : 5 điểm

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định), trừ 0,5 điểm

* Lưu ý: Nếu viết hoa không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc

trình bày bẩn bị trừ 1 điểm toàn bài

II Tập làm văn: 5 điểm

1/ Yêu cầu :

a, Thể loại: Văn miêu tả ( tả cảnh)

b, Nội dung: tả ngôi trường em đang học

c Hình thức: Viết bài văn khoảng 20 – 25 dòng trở lên theo trình tự bài văn tả cảnh , đủ ba phần: mở bài, thân bài, kết bài theo đúng yêu cầu

2/ Biểu điểm:

- Điểm 5: Bài viết đạt cả ba yêu cầu của đề Mắc không quá 3 lỗi diễn đạt (chính

tả, dùng từ, đặt câu) Biết sử dụng các từ ngữ, hình ảnh, nêu bật được vẻ đẹp, những hoạt động của ngôi trường … Mạch văn chân thực, giàu hình ảnh, biết dùng một số hình ảnh so sánh….…

- Điểm 4 - 4,5: Bài viết đạt cả 3 yêu cầu của đề nhưng chữ viết chưa đẹp, mắc không quá 5 lỗi diễn đạt

- Điểm 3 - 3,5: Bài viết đạt yêu cầu a,b, còn có chỗ chưa hợp lí ở yêu cầu c Mắc không quá 6 lỗi diễn đạt

- Điểm 2 - 2,5: Bài viết đạt yêu cầu a, chưa đảm bảo yêu cầu b,c Diễn đạt ý còn vụng, có ý chưa chân thực Chữ viết cẩu thả Mắc không quá 10 lỗi diễn đạt

- Điểm dưới 2 : Bài làm chưa đạt yêu cầu b,c Diễn đạt lủng củng, viết lan man, không trọng tâm mắc quá nhiều lỗi diễn đạt

GV ra đề

Đinh Thị Diệp Cúc

Trang 6

BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN

TOÁN

Viết số thập phân, giá

trị theo vị trí của chữ số

trong STP

So sánh số thập phân 2(0,5) 1(1) 3(1,5)

Đổi đơn vị đo diện tích 2(0,5) 4(2) 6(2,5)

Tìm thành phần chưa

biết của phép tính

(Tìm x)

Giải toán quan hệ tỉ

lệ

1(2) 1(2)

Tổng cộng 3(1,5) 5(1,5) 6(4) 2(2) 16(10)

Trang 7

TIẾNG VIỆT(ĐỌC)

TC

Từ đồng âm, từ đồng

nghĩa, từ trái nghĩa, từ

nhiều nghĩa

Hiểu nội dung bài đọc

Mở rộng vốn từ

2(1,5) 2 (1,5)

Từ loại (danh từ, động

Tổng cộng

Ngày đăng: 02/05/2021, 17:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w