1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Chuyên-Đề-Số-Phức-Tổ-11

27 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 918,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức là đường tròn O;1... Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z i B... Tập h

Trang 1

Ta có 1 2 2019 1  2020w

i i z

       z 3

Vậy phần ảo của số phức z là 0

Trang 2

Ta có : 1 3

21

Ta có: 2

1

z z

2 2

      Dấu đẳng thức xảy ra khi m  0

Vậy giá trị nhỏ nhất của mô đun số phức 2

-3

1

I O

M

Trang 3

Do đó giá trị lớn nhất của z khi OM lớn nhất nghĩa là O , M , I thẳng hàngmax z 3

Câu 7 Cho số phức zabi a b, ,   thỏa mãn điều kiện 2 2 

Trang 5

1 2

Trang 6

Vậy tọa độ điểm biểu diễn số phức w1i z 1 là điểm Q3; 1 

Câu 16 Trong mặt phẳng phức, cho 3 điểm A B C, , lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức

Giả sử z3a bi với a b, R a, 0 suy ra C a b  ; 

Ta có A1 ;1 , B1 ; 3  AB2 ; 2 , ACa1 ;b1

Tam giác ABC vuông tại A nên

Trang 7

Ta có A1; 2, B  2;5,C2; 4 Gọi D x y Ta có  ;  AB   3;3

Câu 18 Cho M là tập hợp các số phức z thỏa 2z i  2iz Gọi z , 1 z là hai số phức thuộc tập hợp 2

M sao cho z1z2  Giá trị của biểu thức 1 Pz1z2 là :

2

P  C P  2 D P  2

Lời giải Chọn A

Đặt z x yi với x , y  

2z i  2iz  2x 2y1 i  2 y xixy  1Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức là đường tròn O;1

Trang 8

Gọi M, N , P lần lượt là các điểm biểu diễn trong hệ trục tọa độ của các số phức z , 1 z ,2 z 3

Suy ra: M , N , P thuộc đường tròn O;1

Trang 9

Do đó phần ảo của số phức phải tìm là -3

Câu 22 Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1z2  8 6iz1z2  Tính giá trị lớn nhấtcủa biểu 2

thức Pz1  z2 ?

A Pmax  5 3 5 B Pmax 2 26

C Pmax 4 6 D Pmax 34 3 2

Lời giải Chọn B

Dấu đẳng thức xảy ra khi z1  z2

Câu 23 Hình   là tập hợp những điểm M biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức, biết số phức

z thỏa mãn các điều kiện sau: z2iz  1 0 , 2 z  i zvà  

Trang 10

Câu 24 Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện (1i z) 2  2 z2i là đường

nào sau đây ?

A Đường thẳng B Đường tròn C Elip D Parabol

Lời giải Chọn A

Gọi z x yi, x y   được biểu diễn bởi điểm ,  M x y trong mặt phẳng  ;  (Oxy)

Trang 11

Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng x3y 1 0

Câu 25 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z i

B Các điểm thuộc đường thẳng y 1, bỏ điểm I0;1

C Các điểm thuộc trục ảo Oy nằm ngoài đoạn IJ với I0;1 và J0; 1 

D Các điểm thuộc trục thực Ox nằm ngoài đoạn IJ với I1;0 và J  1; 0

Lời giải Chọn C

Trang 12

TH1: w   thì điểm biểu diễn số phức w là điểm 1 0 A1; 0

TH2: w 1 4iw   thì tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường thẳng 1 i 2y  3 0

Câu 27 Cho số phức z thỏa mãn 1 z 2 3i  Tập hợp điểm biểu diễn số phức 4 z trong mặt

phẳng phức Oxy là một hình vành khăn Chu vi P và diện tích S của hình vành khăn lần lượt

là:

A P  6 , S 15  B P 10 , S 16  C P  6 , S 16  D P 10 , S 15 

Lời giải Chọn D

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức  ;  zxyi x y ,   .Gọi A  2;3 là điểm biểu diễn số phức  2 3 i

Từ giả thiết 1 z 2 3i  ta được 4 1MA4 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức Oxy là một hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính lần lượt là R  và 1 1 R 2 4

Chu vi của hình vành khăn là: P2R12R2 10 

Trang 13

w+1 2

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I  2; 5 ,  bán kính R 20

Câu 29 Cho số phức z thỏa 2 3 2

  Tìm tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z

A Tập hợp các điểm biểu diễn là một đường thẳng

B Tập hợp các điểm biểu diễn là một Parabol

C Tập hợp các điểm biểu diễn là một đường tròn có tâm I  10; 1 

D Tập hợp các điểm biểu diễn là một đường tròn có tâm 10; 1

I  

Lời giải Chọn D

Trang 14

 là số thuần ảo Biết các điểm M thuộc 1

đường tròn  C Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn đó

A Tâm I0; 2, bán kính R 2 2 B Tâm I0; 2, bán kính R  2

C Tâm I  2; 4, bán kính R 2 2 D Tâm I  2; 4, bán kính R  2

Lời giải Chọn A

Vậy đường tròn  C có tâm I0; 2, bán kính R 2 2

Câu 31 Cho số phức z thỏa mãn z  2 i z 4 7i 8 2 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số phức

z là một elip Khi đó phương trình elip là

Gọi M x y ;  là điểm biểu diễn số phức z

Trang 15

Do đó tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường elip

Câu 33 Cho số phức z thỏa mãn z  1 i z 3 i 6 Tìm giá trị lớn nhất của Pz 4 4i

Lời giải Chọn B

1

4 2

z z

Vậy MCmax thì MC phải cắt trục lớn của  E và cắt  E tại đểm M6 5; 0

Trang 16

Gọi zxyi, x y   có điểm ,  M x y biểu diễn  ;  z trên mặt phẳng tọa độ

Ta có: z  1 i z 3 2i  5

x 12 y 12 x 32 y 22 5  1

Đặt A 1;1 , B3; 2 thì từ  1 ta có: AMBM  5 2  Mặt khác AB 2;1

Trang 17

ra điểm A nằm trên đường tròn tâm I  1 6; 10 và bán kính R 1 4; điểm B nằm trên đường tròn tâm I26;3 và bán kính R 2 12

Ta có T  2iz13z2 ABI I1 2R1R2  122132  4 12 313 16 Vậy maxT  313 16

Câu 36 Cho số phức z thỏa mãn z  2 i z  1 i 13 Tìm giá trị nhỏ nhất m của biểu thức

Gọi zxyi, x y   , ,  A2; 1  và B  1;1 Tọa độ điểm biểu diễn số phức z

I 2

I 1

B A

Trang 18

Gọi M , 1 M lần lượt là các điểm biểu diễn cho số phức 2 z , 1 z 2

-2 -1

1 2

-1

A

B C

Trang 19

Gọi M x y là điểm biểu diễn của số phức  ;  z, I1; 0, A0; 1  và B2;1

Bài toán trở thành: tìm điểm M thuộc đường tròn    2 2

C x y sao cho TMA MBđạt giá trị lớn nhất

Câu 39 Cho các số phức z w, thỏa mãn z 1 2iz5 ,i wiz10. Giá trị nhỏ nhất của w là:

Trang 20

Câu 40 Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho z là số phức thỏa mãn z2  z24 2.Gọi M N, lần

lượt là điểm biểu diễn cho số phức zz Tính diện tích lớn nhất của tam giác OMN:

Lời giải Chọn C

+ Suy ra: Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là Elip :

4 2

2 22

2

a c

Trang 21

Vậy SOMNmin 2 2.

Câu 41 Cho số phức z thoả mãn 1

22

Gọi , ,A B M lần lượt là các điểm diễn hình học của số phức z z z1, ,2

z z z z MB Suy ra tập hợp điểm M là đường tròn đường

kính CD , với C D, lần lượt là chân đường phân giác trong và phân giác ngoài của góc CMD

trong tam giác MCD

Gọi I là trung điểm ,

2

CD

CD R 

Suy ra, zOMOIR3 2 2 Giá trị lớn nhất của z là 3 2 2

Câu 42 Tìm giá trị nhỏ nhất của z , biết rằng số phức này thoả mãn zz 3 4i

Vì zz nên z 3 4iz 3 4i , suy ra zz 3 4i

Trang 22

8 6, , ,

Trang 23

- Giả sử z x yi, Gọi A, B lần lượt là điểm biểu diễn cho các số phức z , 1 z Suy ra 2 ABz1z2  4

- Ta có z6 8  z ix6yi   8 yxi    2 2 

8x 6y 48 x y 6x 8y i

Theo giả thiết z6 8  z i là số thực nên ta suy ra x2y26x8y Tức là các điểm 0 A,

B thuộc đường tròn tâm , bán kính R  5

Gọi H là trung điểm AB Ta tính được HI2 R2HB2 21; 2 2

22

IMHIHM  Suy ra điểm Mthuộc đường tròn tâm , bán kính

Trang 24

- Ta có iz 2  i 1 i z i 2 1  1 z 1 i 2  1

- Điểm biểu diễn z thuộc đường tròn tâm I1; 2, R 1

- Gọi M , N là điểm biểu diễn z , 1 z nên 2 MN  là đường kính 2

- Dựng hình bình hành OMPN ta có z1z2 OP2 3

zzzzzzzz   zz

- Dấu bằng xảy ra khi z1  z2 MNOI (OMPN là hình thoi)

Câu 47 Cho số phức z thỏa mãn uz 3 i z 1 3i là một số thực Tìm giá trị nhỏ nhất của z

Lời giải Chọn D

Đặt zxyix y, R Ta có:

u x  yi   x  yixyxy  xyi

Theo giả thiết: uR nên xy40

Vậy tập hợp điểm N x y( ; ) biểu diễn số phức z là đường thẳng (d ) xy40

Khi đó z nhỏ nhất  độ dài đoạn ONnhỏ nhất  ONdN( 2; 2)  zmin  2 2

Trang 25

Đặt zxyix y, Rcó điểm N x y( ; ) biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ

Từ và suy ra AN'BN' AB điểm N thuộc đoạn ' AB

Mặt khác dễ thấyOABtù tại đỉnh A và điểm N' thuộc đoạn AB nên:

Câu 49 Cho số phức z a bia b   Biết tập hợp các điểm ,  A biểu diễn hình học số phức z

đường tròn  C có tâm I4;3 và bán kính R  Đặt 3 M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ

nhất của F 4a3b  Tính giá trị M1 m

A Mm63 B Mm48 C Mm50 D Mm41.

Lời giải Chọn B

Trang 26

Câu tương tự Câu 49-1: Có bao nhiêu số phức z thoả mãn

2

2

44

Gọi z x yi với x y, R Nếu y 0 x  4 x  4Nếu y 0

2

2

44

Ngày đăng: 02/05/2021, 15:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN