1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hóa học 12 nhôm và hợp chất

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 71,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập các câu hỏi về nhôm và hợp chất hóa học 12

Trang 1

Lưu Tiến Sự Lưu Tiến Sự – –– –Trường THPT Giao Thuỷ Trường THPT Giao Thuỷ Trường THPT Giao Thuỷ

Nhôm và hợp chất Câu 1: Cho phản ứng Al + H2O + NaOH →NaAlO2 + 3/2 H2 Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hoá là chất nào? A Al B H2O C NaOH D NaAlO2

Câu2: Hoà tan hết m g hỗn hợp Al, Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 lo2ng thoát ra 0,4 mol khí , còn khi cho hỗn hợp vào dung dịch NaOH dư thì thu được 0,3 mol khí Tính m=?

A 11,00g B 12,28g C 13,70g D 19.50g

Câu3: So sánh (1) thể tích khí H2 thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH và (2) thể tích khí N2 duy nhất thu

được khi cho cùng 1 lượng Al trên tác dụng với dung dịch HNO3 lo2ng dư

A (1) gấp 5 lần (2) B (2) gấp 5 lần (1) C (1) bằng (2) D (1) gấp 2,5 lần (2)

Câu4: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 g Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm) Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc) Tính m =? A 0,540g B 0,810g C 1,080g D 1,755g

Câu5: Nhúng một thanh nhôm kim loại vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Sau khi phản ứng hoàn toàn, lấy thanh Al ra khỏi dung dịch Nhận xét sau thí nghiệm nào sau đây không đúng?

A Thanh Al có lớp Cu màu đỏ B Khối lượng thanh nhôm tăng 1,38g

C Dung dịch thu được không màu D Khối lượng dung dịch tăng 1,38g

Câu6: Phản ứng của cặp chất nào dưới đây không tạo sản phẩm khí?

A dd Al (NO3)3 + dd Na2S B dd AlCl3 + dd Na2CO3 C Al + dd NaOH D dd AlCl3 + dd NaOH

Câu7: Hoà tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào 0,4 mol dung dịch H2SO4 được dung dịch A Thêm 2,6 mol NaOH nguyên chất vào dung dịch A thấy xuất hiện kết tủa B, Khối lượng của B là bao nhiêu gam?

A 15,60g B 25,68g C 41,28g D 0,64g

Câu 8: Thêm HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,1 mol NaAlO2 Khi kết tủa thu được 0,08 mol thì số mol HCl đ2 dùng

là bao nhiêu? A 0,08 mol hoặc 0,16 mol B 0,16 mol C 0,26 mol D 0,18 mol hoặc 0,26 mol

Câu 9 : Kim loại có thể điều chế từ quặng boxit là kloại nào ?

Câu 10: Kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là kloại nào ?

A Kẽm B Sắt C Natri D Đồng

Câu11: Kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là kloại nào ?

Câu12: Cho m g hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thoát ra 8,69 lít khí (đktc) Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu ?

A 10,8g Al và 5,6 g Fe B 5,4g Al và 5,6g Fe C, 5,4g Al và 8,4g Fe D, 5,4g Al và 2,8g Fe

Câu13 : 31,2g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 13,44 lít khí (đktc) Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu gam ?

A 21,6g Al và 9,6 g Al2O3 B 5,4g Al và 25,8g Al2O3 C 16,2g Al và 15,0 g Al2O3 D 10,8g Al và 20,4g Al2O3 Câu14: Hoà tan hoàn toàn hợp kim Al – Mg trong dung dịch HCl dư thu được 8,92 lít khí (đktc) Nếu cho cùng lượng hợp kim trên tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được 6,72lit khí (đktc) Thành phần % khối lượng mỗi kloại trong hợp kim là bao nhiêu? A 40,0% và 60,0% B 69,2% và 30,8% C 62,9% và 37,1% D 60,2% và 32,8%

Câu15: Xử lý 9 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc nóng (dư) thoát ra 10,08 lít khí (đktc), còn các thành phần khác của hợp kim không phản ứng Thành phần % khối lượng của Al trong hợp kim là bao nhiêu?

A 75% B 80% C 90% D 60%

Câu16: Có 3 chất: Mg, Al, Al2O3 Có thể phân biệt 3 chất chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây?

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch HNO3 D Dung dịch CuSO4

Câu 17: Công thức sau là một loại hợp chất của Al trong tự nhiên: K2O.Al2O3.6SiO2.2H2O có tên gọi là gì?

A cao lanh B mica C boxít D criolít

Câu 18: Tại sao phải làm sạch quặng boxít trong quá trình sản xuất Al:

A vì không thể điện phân nóng chảy Al2O3 có lẫn tạp chất B vì Al sản xuất ra lẫn tạp chất dễ bị ăn mòn khi sử dụng

C vì Al2O3 có lẫn tạp chất sẽ không tan trong criolít D A,B,C đều đúng

Câu 19: phèn nhôm có công thức nào sau:

A K2SO4 Al2(SO4)3 12H2O B Na2SO4 Al2(SO4)3 24H2O C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O C tất cả đều đúng

Câu 20: Nung hỗn hợp bột (Al và Fe3O4) ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X Hoà tan X trong dung dịch NaOH thấy có khí thoát ra Thành phần của chất rắn X là:

A Al; Al2O3 ; Fe3O4 và Fe B Fe3O4 ; Fe và Al2O3 C Al; Al2O3 và Fe D Al và Fe

Câu 51: Cho các oxít sau: CuO; Al2O3 ; CaO; MgO và PbO Oxít nào không bị khử bởi chất khử mạnh như CO; C; H2; Al

A CaO; MgO; Al2O3; PbO B CaO; MgO; Al2O3 ; CuO C CaO; MgO; Al2O3 D CuO và PbO

Câu 22: Cho 7,84 lít CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Tính khối lượng kết tủa thu được

A 35 gam B 25 gam C 15 gam D 31,2 gam

Câu 23: Hoà tan vừa hết m gam hỗn hợp X (Al và Al2O3) trong 200 ml dung dịch NaOH 2M thấy thoát ra 6,72 lít H2 (đktc) m =?

A 54 gam B 20,4 gam C 15,6 gam D 10,2 gam

Câu 24: Dung dịch nào sau có thể làm mềm được cả nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu:

A Ca(OH)2 B Na2CO3 C Ca(HCO3)2 D cả A và B

Câu 25 Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(SO4)3 đến dư H2y cho biết hiện tượng xảy ra ?

A có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và thu được dd trong suốt B có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện

C có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và thu được dd ở dạng đục D có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện và có khí bay lên Câu 26 Dung dịch nào sau đây khi cho vào dung dịch Ba(AlO2)2 đun nhẹ sẽ cho kết tủa và khí bay lên ?

A dung dịch NH4Cl B Na2CO3 C NaHSO4 D NaCl

Câu 27 Những kết luận nào sau đây đúng với tính chất của Al

A Al là kim loại có tính khử mạnh B Al là kim loại có tính chất lưỡng tính

B Al là kim loại có tính oxi hóa D Al là kim loại có tính khử yếu

Câu 28 Những tính chất nào sau đây đúng với Al2O3

A là một chất lưỡng tính B là một chất có tính oxi hóa yếu

Trang 2

Lưu Tiến Sự Lưu Tiến Sự – –– –Trường THPT Giao Thuỷ Trường THPT Giao Thuỷ Trường THPT Giao Thuỷ

C tính oxi hóa, tính khử yếu và có tính chất lưỡng tính D tính khử mạnh

Câu 29 Có các chất rắn sau: CaO, Ca, Al2O3 và Na Hoá chất nào có thể sử dụng để phân biệt các chất rắn đó

A H2O B dung dịch H2SO4 lo2ng C dung dịch HCl D dd NaOH lo2ng

Câu 30 Khi nhúng quỳ tím vào dung dịch AlCl3 0,1M, quỳ tím có màu gì ?

A đỏ-hồng B xanh C không đổi màu D mất màu

Câu 23 Khi nhúng quỳ tím vào dung dịch NaAlO2 0,01M, quỳ tím có màu gì ?

A đỏ-hồng B xanh C không đổi màu D mất màu

Câu 31 Cho sơ đồ sau : Al → A1 → A2 → A3 → Al2O3 → Al

Với A1, A2 và A3 là hợp chất chứa nhôm và 2 nguyên tố khác H2y lựa chọn công thức của các chất A1, A2, A3 cho phù hợp Biết rằng phản ứng chuyển hoá từ A1 sang A2 chỉ là phản ứng trao đổi ion

A NaAlO2, Ba(AlO2)2 , Al(OH)3 B Al(NO3)3, Al2(SO4)3, Al(OH)3

C Ba(AlO2)2 , NaAlO2, Al(OH)3 D cả A, B, C đều đúng

Câu 32 Cho sơ đồ phản ứng sau : Al(NO3)3 + X + H2O → Al(OH)3 + NaNO3 H2y cho biết X là chất nào trong các chất sau: A NaOH B NaAlO2 C Na2CO3 D Na2S Câu 33 Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2 H2y cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra ?

A Có kết tủa trắng B có kết tủa trắng và kết tủa tan một phần khi dư CO2

C có kết tủa trắng và kết tủa tan hoàn toàn khi dư CO2 D không có hiện tượng gì?

Câu 34 Từ Al, dung dịch NaCl có thể điều chế được chất nào sau đây?

A AlCl3 B Al(OH)3 C Al2O3 D AlCl3, Al2O3, Al(OH)3

Câu 35 Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3?

A chỉ có kết tủa trắng xuất hiện B có kết tủa trắng xuất hiện sau đó kết tủa trắng tan hoàn toàn

C có kết tủa trắng và có khói trắng xuất hiện D có kết tủa trắng và khí H2 bay ra

Câu 36 Trộn 5,4 gam bột Al với 46,4 gam Fe3O4 và nung nóng ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y vào dung dịch

H2SO4 lo2ng dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Xác định hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm

Câu 37 Chất nào sau đây khử được Al2O3 thành Al

A C, CO, H2 B C, H2 C CO, H2 D không chất nào trong số đó

Câu 38 Một loại quặng boxit (Al2O3.nH2O) không chứa tạp chất trong đó nhôm chiếm 28,125% về khối lượng H2y cho biết công thức đúng của quặng boxit đó

A Al2O3 3H2O B Al2O3 4H2O C Al2O3.5H2O D Al2O3 6H2O Câu 39 Khi cho m gam kim loại R hoá trị không đổi vào dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) H2y cho biết khối lượng kết tủa thu được khi cho m gam kim loại R trên vào dung dịch AgNO3 dư (biết R không tác dụng với H2O)

A 10,8 gam B 21,6 gam C 32,4 gam D 43,2 gam

Câu 40 Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch HCl thu được dung dịch B Cho dung dịch B vào 200 ml dung dịch NaAlO2 0,2M thu được 2,34 gam kết tủa Tính nồng độ của dung dịch HCl

A 1,15M B 1,35M C 1,15M và 1,35M D 1,2M

Câu 41 Cho 200 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch HCl thu được dung dịch X Cho dung dịch X vào 200 ml dung dịch AlCl3 0,6M thu được 4,68 gam kết tủa Tính nồng độ của dung dịch HCl

A 1,1M B 0,1M C 0,1M và 1,1M D 1,5M

Câu 42 Nung 8,1 gam Al với 23,2 gam Fe3O4 ở nhiệt độ cao ( giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt) thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 lo2ng dư, đun nóng thu được 8,064 lít H2 (đktc) H2y cho biết hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm ? A 75% B 80% C 85% D 90%

Câu 43 Có 4 kim loại Na, Mg, Al và Ba H2y cho biết có thể sử dụng hoá chất nào sau đây để nhận biết các kim loại đó:

A dung dịch H2SO4 lo2ng B dung dịch HCl C dung dịch CH3COOH D nước cất

Câu 44 Cho 2 dung dịch Al2(SO4)3 và KOH Thí nghiệm 1 Trộn 100 ml dd Al2(SO4)3 với 100 ml dung dịch KOH thì thu được 3,12 gam kết tủa Thí nghiệm 2 Trộn 100 ml dd Al2(SO4)3 với 200 ml dung dịch KOH thì thu được 3,12 gam kết tủa

Tính nồng độ mol/l của dung dịch Al2(SO4)3 A 0,35M B 0,4M C 0,45M D 0,5M

Câu 45 Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch HCl thu được dung dịch X Cho dung dịch B vào 200 ml dung dịch NaAlO2 0,2M thu được 2,34 gam kết tủa Tính nồng độ mol của dung dịch HCl

A 1,15M và 1,25M B 1,15M và 1,35M C 1,05M và 1,25M D 1,05M và 1,35M

Câu 46 Hòa tan hoàn toàn 5,4g Al trong 200 ml dd HNO3 5M thu được dung dịch X và khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất) Tính thể tích khí NO ( đo 27,30C và 1,232 atm) A 4,48 lít B 4,24 lít C 4,00 lít D 3,36 lít

Câu 47 Hoà tan hoàn toàn m gam Al trong 400ml dung dịch HNO3 thì thu được 0,1 mol NO; 0,06 mol N2O và dung dịch X (không chứa NH4NO3) Xác định m A 2,7 gam B 5,4 gam C 7,02 gam D 8,1 gam

Câu 48 Hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 Tiến hành nung hỗn hợp X ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho vào dung dịch NaOH lấy dư, sau phản ứng thu được 1,344 lit khí (đktc)

Phần 2 : Đem hòa tan vừa hết trong 310ml dung dịch H2SO4 1M (lo2ng) thu được 3,36 lit khí (đktc) Xác định hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm A 60% B 66,67% C 75% D 80%

Câu 49 Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm vào 200 ml dung dịch HCl thu được 3,36 lít H2 (đktc) và dung dịch X Cho dung dịch X vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M thì thu được 5,46 gam kết tủa Xác định nồng độ mol/l của dung dịch HCl

Câu 50 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 11,98 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 thu được chất rắn Y Cho chất rắn Y tác dụng

200 ml dung dịch NaOH lấy dư thu được dung dịch G, phần không tan F và 0,672 lít H2 Phần không tan F cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 3,808 lít SO2 Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm Các phản ứng khác xảy ra hoàn toàn A 70% B 80% C 85% D 90%

ca 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Đa

ca 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

Đa

Trang 3

Lưu TiÕn Sù Lưu TiÕn Sù – –– –Trưêng THPT Giao Thuû Trưêng THPT Giao Thuû Trưêng THPT Giao Thuû

Ngày đăng: 02/05/2021, 13:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w