1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

phim tat trong Word

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 578,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ctrl+ Shift +F6 Di chuyển đến cử sô văn bản phía trước Ctrl+ Shift +F7 Cập nhật văn bản từ tài liệu nguồn Ctrl+ Shift +F8 Mở rộng vùng chọn và khối Ctrl+ Shift +F9 Ngất liên kết đến [r]

Trang 1

Phím Tắt trong MICROSOFT WORD

CÁC PHÍM TẮT TRONG WORD

TẠO MỞI CHỈNH SỬA VĂN BẢN Ctrl+N Tạo file mới

Ctrl+O Mở file đã có

Ctrl+S Lưu nội dung file

Ctrl+X Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen)

Ctrl+C Sao chép đoạn nội dung đã chọn

Ctrl+V Dán tài liệu

Ctrl+Z Bỏ qua lệnh vừa làm

Ctrl+Y Khôi phục lệnh vừa bỏ

Ctrl+H Tìm kiếm và thay thế ký tự

Ctrl+F4 Đóng văn bản

Ctrl+W Đóng văn bản (hộp thoại save)

Alt+F4 Đóng cửa sở Word

ĐỊNH DẠNG Ctrl+D Mở hộp thoại định dạng font chữ

Ctrl+B Bật/tắt chữ đậm

Ctrl+I Bật/tắt chữ nghiêng

Ctrl+U Bật/tắt chữ gạch chân đơn

Ctrl+G Nhảy đến trang số

CANH LỀ VĂN BẢN Ctrl+L Căn dòng trái

Ctrl+R Căn dòng phải

Ctrl+E Căn dòng giữa

Ctrl+J Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề

Ctrl+M Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm)

Ctrl+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab

Ctrl+Q Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)

Ctrl+Shift+M Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab

Ctrl+Shift+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab

CHỈ SỐ TRÊN/DƯỚI Ctrl+Shift+= Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2)

Ctrl+= Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2)

CHỌN ĐỐI TƯỢNG VĂN BẢN Shift + > Chọn một ký tự phía sau

Trang 2

Shift + < Chọn một ký tự phía trước

Ctrl+Shift+> Tăng 2 cỡ chữ

Ctrl+Shift+< Giảm 2 cỡ chữ

Shift + Chọn một hàng phía trên

Ctrl+A Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file

XÓA VĂN BẢN Backspace ( >) Xóa một ký tự phía trước

Delete Xóa một ký tự phía sau con trỏ

Ctrl+Backspace Xóa một từ phía trước

Ctrl + Delete Xóa một từ phía sau

DI CHUYỂN Ctrl +  Di chuyển qua 1 ký tự

Ctrl+Home Về đầu file

Ctrl+End Về cuối file

Ctrl+Shift+Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản

Ctrl+Shift+End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

SAO CHÉP – ĐỊNH DẠNG Ctrl+Shift+C Sao chép định dạng

Ctrl+Shift+V Dán định định dạng đã sao chép

Menu & Toolbars.

Tab Di chuyển đến mục chọn

Shift +Tab Nhóm chọn phía trước

Ctrl +Tab Di chuyển qua thẻ tiếp theo

Shift +Tab Di chuyển tới thẻ phía trước

Alt +  Hiển thị danh sách của danh sách

ESC Tắt nội dung của danh sách sô

LÀM VIỆC BẢNG BIỂU Shift + F8 Giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

Ctrl+5 Giãn dòng 1,5

Alt + Home Về ô đầu tiên của dòng hiện tại

Alt + End Về ô cuối cùng của dòng hiện tại

Alt + Page up Về ô đầu tiên của cột

Alt+Page down Về ô cuối cùng của cột

 Lên trên một dòng

 Xuống dưới một dòng

PHÍM F

Trang 3

F1 Trợ giúp

F12 Thực hiện lệnh lưu với tên khác

SHIFT + F Shift+F1 Hiển thị con trỏ trợ giúp

Shift+F2 Sao chép nhanh văn bản

Shift+F3 Chuyển ký tự hoa – thường

Shift+F4 Lập lại hành động lệnh find, goto

Shift+F5 Di chuyển đến vị trí mới

Shift+F6 Di chuyển đến panel hoặc frame

Shift+F7 Thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa

Shift+F8 Rút gọn vùng chọn

Shift+F9 Chuyển đôi qua lại giữa đoạn mã

Shift+F10 Hiển thị thực đơn ngữ cảnh

Shift+F11 Di chuyển đến trường liền kế phía trước

Shift+F12 Thực hiện lệnh lưu tài liệu

CTRL+F Ctrl+F2 Thực hiện lệnh xem trước khi in

Ctrl+F3 Cắt một spike

Ctrl+F4 Đóng cửa sô văn bản

Ctrl+F5 Phục hồi kích cỡ của cửa sô văn bản

Ctrl+F6 Di chuyển đến cửa sô văn bản kế tiếp

Ctrl+F7 Thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống

Ctrl+F8 Thực hiện lệnh thay đôi kích thước cửa sô

Ctrl+F9 Chèn thêm một trường trống

Ctrl+F10 Phóng to cửa sô văn bản

Ctrl+F11 Khóa một trường

Ctrl+F12 Mở văn bản

Trang 4

Ctrl+ Shift+F3 Chèn nội dung cho spike

Ctrl+ Shift+F5 Chỉnh sửa một đánh dấu

Ctrl+ Shift+F6 Di chuyển đến cử sô văn bản phía trước

Ctrl+ Shift+F7 Cập nhật văn bản từ tài liệu nguồn

Ctrl+ Shift+F8 Mở rộng vùng chọn và khối

Ctrl+ Shift+F9 Ngất liên kết đến một trường

Ctrl+ Shift+F10 Kích hoạt thanh thước kẻ

Ctrl+ Shift+F11 Mở khóa một trường

Ctrl+ Shift+F12 Thực hiện lệnh in

ALT+F

Alt+F1 Di chuyển đến trường kế tiếp

Alt+F3 Tạo một từ tự động cho từ đang chọn

Alt+F4 Thoát khỏi word

Alt+F5 Phục hồi kích cỡ cửa sô

Alt+F7 Tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp

Alt+F8 Chạy một marco

Alt+F9 Chuyển đôi giữa mã lệnh

Alt+F10 Phóng to cửa sô word

Alt+F11 Hiển thị cửa sô lệnh visual basic

CÁC KÝ TỰ KHÁC Ctrl+Shift+S Dùng mục lục tự động

Ctrl+Shift+F Thay đôi phông chữ

Ctrl+Shift+P Thay đôi cỡ chữ

Ctrl+K Tạo liên kết (link)

Alt+Shift+S Bật/Tắt phân chia cửa sô Window

Ctrl+¿ (enter) Ngắt trang

Alt+Tab Chuyển đôi cửa sô làm việc

Windows+D Chuyển ra màn hình Desktop

Windows+E Mở cửa sô Internet Explore, My computer

Windows+L Khóa máy nhanh chóng

Ctrl+Alt+O Cửa sô MS word ở dạng Outline

Ctrl+Alt+N Cửa sô MS word ở dạng Normal

Ctrl+Alt+P Cửa sô MS word ở dạng Print Layout

Ctrl+Alt+L Đánh số và ký tự tự động

Trang 5

Ctrl+Alt+F Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang

Ctrl+Alt+D Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó

Ctrl+Alt+M Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất

hiện chú thích

Ctrl+Alt+1 Tạo heading 1

Ctrl+Alt+2 Tạo heading 2

Ctrl+Alt+3 Tạo heading 3

Ctrl+Space Trở về định dạng font chữ mặc định

Ctrl+Shift+A Chuyển đôi chữ thường thành chữ hoa

Alt+Print Screen Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình

Print Screen Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị

CÁC PHÍM TẮT TRONG EXCEL Các phím chức năng:

F1: Hiển thị trợ giúp

F2: Đưa con trỏ vào trong ô

F3: Dán tên khối vào công thức

F4: Lặp lại thao tác lệnh trước cho những ô bôi đen

F6: Di chuyển đến phần cửa sô kế tiếp

F7: Kiểm tra chính tả tiếng Anh

F10: Chọn thanh thực đơn

ALT + Các phím khác:

Alt + D: Vào thực đơn Data

Alt + F: Vào thực đơn File tương tự cho Edit, Insert, Format

Alt+ =: Tính tông

CTRL + Các phím khác:

Ctrl + A: Bôi đen toàn bộ bảng tính

Ctrl + B: Chữ đậm

Ctrl + R: Tự động sao chép ô bên trái sang ô bên phải

Trang 6

Ctrl + 0: Ẩn cột

Ctrl + 1: Mở hộp định dạng ô

Ctrl + 9: Ẩn hàng

Ctrl + F9: Thu nhỏ màn hình file

Ctrl + -: Mở hộp thoại Delete hoặc xóa hàng, cột

CTRL + SHIFT + Các phím khác:

Ctrl+Shift+F: Hiện danh sách fông chữ

Ctrl+Shift+P: Hiện danh sách cỡ chữ

Ctrl+Shift+0: Bỏ ẩn cột

Ctrl+Shift + 2: Định dạng theo thời gian

Ctrl+Shift + 3: Định dạng theo ngày, tháng

Ctrl+Shift + 4: Định dạng theo đơn vị tiền tệ

Ctrl+Shift + 5: Định dạng theo %

Ctrl+Shift + 9: Bỏ ẩn hàng

Ctrl+Shift + Mũi tên xuống: Bôi đen toàn bộ cột

Ctrl+Shift + Mũi tên sang phải: Bôi đen toàn bộ dòng

ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU

Ctrl+Shift+~: Chọn dạng số tự nhiên

Ctrl+Shift+$: Chọn dạng tiền tệ với hai số thập phân

Ctrl+Shift+%: Chọn dạng phần trăm làm tròn

Ctrl+Shift+!: Chọn dạng số với hai số thập phân và dấu cách ba số

Ctrl+Shift+&: Đóng khung các cạnh ngoài

LÀM VIỆC TRONG Ô HOẶC TRÊN THANH CÔNG THỨC

F2: Vào chế độ hiệu chỉnh ô

F3: Dán tên khối vào công thức

Alt + =: Chèn công thức tính tông tự động (AutoSum)

Ctrl + Shift + " : Copy giá trị từ ô phía trên vào ô hiện hành

Ctrl + ` : Chuyển đôi giữa hai trạng thái

Ctrl + ' : Copy công thức từ ô phía trên vào ô hiện hành

Trang 7

ESC: Bỏ qua dữ liệu đang thay đôi

F4 hay Ctrl+Y: Lặp lại thao tác vừa làm

Alt + Enter: Bắt đầu dòng mới trong ô

Ctrl + Delete: Xoá tất cả chữ trong một dòng

Ctrl + D: Chép dữ liệu từ ô trên xuống ô dưới

Ctrl + R: Chép dữ liệu từ bên trái qua phải

Shift + Enter: Ghi dữ liệu vào ô và di chuyển lên trên trong vùng chọn

Tab: Ghi dữ liệu vào ô vào di chuyển qua phải vùng chọn

Shift + Tab: Ghi dữ liệu vào ô vào di chuyển qua trái vùng chọn

F2: Hiệu chỉnh dữ liệu trong ô

Ctrl + F3: Đặt tên cho vùng chọn

F3: Dán một tên đã đặt trong công thức

F9: Cập nhật tính toán các Sheet trong Workbook đang mở

Shift + F9: Cập nhật tính toán trong sheet hiện hành

Alt + = : Chèn công thức AutoSum

Ctrl + ; : Cập nhật ngày tháng

Ctrl + Shift + : Nhập thời gian

Ctrl+K: Chèn một Hyperlink

Ctrl + Shift + ” :Chép gíá trị của ô phía trên vào vị trí con trỏ của ô hiện hành Ctrl + ’ : Chép giá trị của ô phía trên vào vị trí con trỏ của ô hiện hành

Ctrl + A: Hiển thị Formula Palette sau khi nhấp một tên hàm vào công thức

Ctrl+Shift+A: Chèn dấu ( ) các đối số của hàm khi nhập tên hàm vào công

thức

Ctrl+1: Hiển thị lệnh Cell trong menu Format

Ctrl+Shift+~ : Định dạng số kiểu General

Ctrl+Shift+$ : Định dạng số kiểu Curency với hai chữ số thập phân

Ctrl+Shift+%: Định dạng số kiểu Percentage (không có chữ số thập phân) Ctrl+Shift+^ : Định dạng số kiểu Exponential với hai chữ số thập phân

Ctrl+Shift+# : Định dạng kiểu Data cho ngày, tháng, năm

Ctrl+Shift+? : Định dạng kiểu Numer với hai chữ số thập phân

Ctrl+Shift+&: Thêm đường viền ngoài

Ctrl+Shift+- : Bỏ đường viền

Ctrl+B: Bật tắt chế độ đậm, không đậm

Ctrl+I: Bật tắt chế độ nghiêng, không nghiêng

Ctrl+U: Bật tắt chế độ gạch dưới

Ctrl+5: Bật tắt chế độ gạch giữa không gạch giữa

Trang 8

Ctrl+9: Ẩn dòng

Ctrl+Shift + ( :Hiển thị dòng ẩn )

TỔNG HỢP CÁC PHÍM TẮC

Trong những công việc thuộc lĩnh vực văn phòng, việc triển khai, soạn thảo những tài liệu một cách nhanh chóng và hiệu quả là điều ai cũng có thể quan tâm, cụ thể ở đây tớ muốn nhấn mạnh đến chức năng có thể cho bạn biết word 2003 có những phím tắt nào? Và cách thức

sử dụng của chúng ra sao? bạn có thể thực hiện các bước sau để in bảng phím tắt ra 1 cách nhanh chóng và đơn giản

Bước 1: bạn vào menu tools -> macro -> macros hoặc bấm tô hợp phím alt+f8

cửa sô macros hiện ra, bạn hãy click vào thanh trượt macros in sau đó chọn word command

Trang 9

tiếp theo bạn chọn listcommand rồi click vào run hoặc step into cũng được

list command hiện ra cho bạn lựa chọn, bạn hãy click chuột vào all word commands sau đó chọn ok

Trang 10

sau đó một list các chức năng và phím tắt đã được hiện ra và đó cũng chính là kết quả mà bạn thực hiện được – chúc bạn thành công!

KHÔI PHỤC THƯ MỤC ẨN KHI DÍNH VIRUS

CÓ THỂ MỘT SỐ PHẦN MỀM ĐỘC HẠI ĐÃ SỬA ĐỔI THIẾT LẬP TRONG WINDOWS ĐỂ VÔ HIỆU HÓA HAY NGĂN CHẶN NGƯỜI DÙNG THAY ĐỔI HIỆN/ẨN TẬP TIN TỪ TRONG FOLDER OPTIONS TA TIẾN HÀNH THỬ NGHIỆM CÁC PHƯƠNG PHÁP SAU

Bạn có nhiều file tài liệu quan trọng, và đôi khi không hiểu vì một lý do nào đó, bạn không thể mở file văn bản của mình Trước khi phải chấp nhận sự thật rằng bạn sẽ mất hết những tài liệu quan trọng ấy thì bạn cũng nên thử qua một vài phương pháp khắc phục và khôi phục file văn bản khá đơn giản sau

HƯỚNG DẪN BẢO MẬT TUYỆT ĐỐI CHO FOLDER CỦA BẠN

CÓ LẼ MỖI CHÚNG TA KHI SỬ DỤNG MÁY TÍNH ĐỂ CÓ MỘT THƯ MỤC (FOLDER) LƯU TRỮ NHỮNG THÔNG TIN RIÊNG, THÔNG TIN QUAN TRỌNG CỦA MỖI NGƯỜI TUY NHIÊN KHÔNG PHẢI LÚC NÀO MÁY TÍNH CỦA MÌNH CŨNG ĐỀU DO MỘT MÌNH MÌNH SỬ DỤNG

Có lẽ mỗi chúng ta khi sử dụng máy tính để có một thư mục (folder) lưu trữ những thông tin riêng, thông tin quan trọng của mỗi người Tuy nhiên không phải lúc nào máy tính của mình cũng đều do một mình mình sử dụng Như vậy có thể một người nào đó sử dụng máy tính của mình và vô tình hay cố ý xoá mất file của mình thì ối trời ơi cong đâu nữa Đặc biệt là các máy tính hiện nay sử dụng PHẦN MỀM để đóng băng ô cứng thì ta không thể tìm lại được folder yêu quý của mình nữa Để tránh việc cố tình hay vô ý xoá folder của bạn hôm nay chúng

Trang 11

tôi xin hướng dẫn các bạn cách khoá folder như sau

Trước tiên các bạn mở màn hình my computer – chon tool – folder options chọn thẻ view kéo thanh trượt xuống dưới bỏ chọn use simple file sharing như hình

TIẾP THEO CÁC BẠN CHỌN OK

Bây giờ các bạn có thể chọn folder yêu thích để khoá nó lại bằng cách sau

Các bạn click chuột phải vào folder cần khoá chọn properties Hiện ra bảng sau:

Trang 12

CÁC BẠN CHỌN THẺ "SECURITY” CHON DENY NHƯ HÌNH.

CHỌN OK TIẾP THEO CÁC BẠN VÀO LẠI TOOL – FOLDER OPTIONS CHỌN THẺ VIEW VÀ TICK CHỌN LẠI USE SIMPLE FILE SHARING OK VẬY LÀ XONG BẠN CLICK CHUỘT PHẢI SẼ THẤY NHƯ SAU

Trang 13

VẬY LÀ KHÔNG AI CÓ THỂ XOÁ ĐƯỢC FOLDER CỦA BẠN MỘT CÁCH VÔ TÌNH ĐƯỢC RỒI

Cách mở folder các bạn làm ngươc lại là được

CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG!

KHÔI PHỤC LỖI NHẢY CÁCH CHỮ CÓ DẤU

Hỏi: Khi em soạn thảo văn bản trong Word đôi khi xảy ra hiện tượng các chữ có dấu bị nhảy cách khiến cho việc soạn thảo rất bất tiện

Đáp:

Khi soạn thảo các văn bản bằng ngôn ngữ có dấu theo bảng mã Unicode, phô biến là tiếng Việt với bộ gõ Vietkey hay Unikey, chúng ta thường hay gặp lỗi các chữ có dấu bị nhảy cách, chẳng hạn “bá o cá o”

Lỗi này thường phát sinh sau khi bạn dùng các thao tác copy, paste

Để khắc phục, bạn hãy vào mục Tools\Options từ giao diện soạn thảo của MS Word, chọn thẻ Edit Tại thẻ này, bạn hãy click chọn vào ô “Smart cut and paste” và ấn OK

Bây giờ, bạn hãy gõ lại và sẽ không còn gặp lỗi các chữ nhảy cách nữa

Trang 14

TẠO HEADER+FOOTER KHÁC NHAU TRONG TÀI LIỆU

Hỏi: Nếu tôi muốn làm một tiểu luận có nhiều chương, mỗi chương có header+footer khác nhau được không?

Đáp:

Nếu bạn chưa vào mục này thì khi đánh header+footer thì mặc định toàn bộ trong document của bạn là hoàn toàn giống nhau

Hoàn toàn được Đến cuối mỗi chương, bạn hãy vào Insert->Break…->Next Page

Trang 15

Khi qua trang mới, bạn double click vào header, thấy có dòng Same as Previous Bạn hãy click vào nút Link to previous

Bạn sẽ thấy mất đi dòng Same as Previous

Trang 16

Lúc này bạn có thể hiệu chỉnh Header+Footer ở section 2 khác với section 1

ĐẾM SỐ TRONG VĂN BẢN

MS Word: Khi bạn tham gia một cuộc thi nào đó, yêu cầu bạn cần trình bày nội dung bằng file.doc và có hạn chế số lượng từ Làm thế nào để bạn đếm được số lượng từ, số lượng ký tự… công việc này rất đơn giản, QuanTriMang.com sẽ hướng dẫn bạn cách đếm ký tự trong file văn bản như sau:

1 Lựa chọn (bôi đen) đoạn văn bản cần đếm

2 Vào Tools \ Word count…

3 Xuất hiện hộp thoại Word Count:

Các thông số thông báo như sau:

Trang 17

- Pages: Số trang

- Words: Số từ

- Characters (no spaces): Số ký tự (không tính ký tự trắng)

- Characters (with space): Số ký tự (Tính cả ký tự trắng)

- Paragraphs: Số đoạn

- Lines: Số dòng

- £ Include footnotes and endnotes: Không đếm chú thích

R Include footnotes and endnotes: Đếm cả chú thích

- Nút Show Toolbar: Hiển thị thanh công cụ Word Count

4 Close: Đóng hộp thoại thông báo

Cách chuyển đôi font chữ, từ font ABC hoặc VNI sang Unicode

TÌNH HÌNH HIỆN NAY NHIỀU NGƯỜI ĐANG SỬ DỤNG CÁC FONT CHỮ KHÁC NHAU NHƯ FONT CHỮ ABC (GỒM : VNARIAL, .VNTIME…) HAY FONT CHỮ VNI (GỒM: VNI-TIMES, VNI-HELVE…), DÙNG ĐỂ SOẠN THẢO VĂN BẢN NÊN GẶP NHIỀU TRỞ NGẠI TRONG TRAO ĐỔI THÔNG TIN KHI GỬI THƯ ĐIỆN TỬ

Theo qui định chung đối với dữ liệu văn bản tiếng việt thống nhất sử dụng là font Unicode (gồm font: Arial, Times New Roman…) để trao đôi thông tin và gửi dữ liệu trên mạng

Bạn cần chuyển đôi sang font chữ chuẩn Unicode, xin giới thiệu một chương trình dùng

để chuyển đôi font chữ là Unikey Ở cách chuyển đôi font chữ dưới đây sử dụng Unikey 3.6,

nó là phần mềm miễn phí hiện tại đã có phiên bản 4.0 Nếu như trong máy của bạn chưa có phần mềm Unikey thì có thể VÀO ĐÂY để download chương trình về Khi download chương trình về thì trong thư mục có file “Unikey.exe” nhấp chọn để chạy

+ Bước 1: mở tập tin muốn chuyển đôi font chữ, bôi đen đọan văn bản cần chuyển đôi rồi nhấn “Ctrl+C” vào “Edit\Copy”

+ Bước 2: ta nhấn phải chuột vào biểu tượng chữ V màu đỏ ở thanh tác vụ như (hình 2) chọn “Công cụ… [CS+F6]” hoặc nhấn phím nóng là “Ctrl+Shift+F6” như, hộp thoại hiện ra (hình 3) chọn font nguồn: là font mà đọan văn bản bôi đen như hình 1 ở đọan văn bản này là

Ngày đăng: 02/05/2021, 13:08

w