1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIÁO TRÌNH NGHE NÓI UNIT 4-2-14

163 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Đầu Năm
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 163
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Häc sinh biÕt ®îc nh÷ng tÝnh chÊt vËt lý, hãa häc cña NaOH vµ viÕt ®îc nh÷ng PTHH t¬ng øng cho mçi tÝnh chÊt ho¸ häc cña NaOH3. - BiÕt ph¬ng ph¸p s¶n xuÊt NaOH trong c«ng nghiÖp.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/ 08/2010

Ngày dạy : 16/ 08/2010 Tiết 1

Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung , khái niệm hóa học ở lớp 8

GV yêu cầu HS nhắc lại các khái

niệm: Nguyên tử, nguyên tố hoá

học, nguyên tử khối, đơn chất,

- Ba bớc lập PTHH+ Viết sơ đồ phản ứng baogồm CTHH của các chấtphản ứng và sản phẩm

+ Cân bằng số nguyên tử củamỗi nguyên tố

- Phơng trình hoá học

III- Mol

- Định nghĩa

- Công thức tính m

n = M V

n = 22,4

IV- Oxi

1

Trang 2

? Nêu những tính chất vật lí, tính

chất hoá học của oxi?

? Oxi có những ứng dụng gì?

? Điều chế oxi nh thế nào?

? Định nghĩa axít, bazơ, muối?

%.

100

CM = (mol) V

4 Kiểm tra đánh giá

- Tính thành phần phần trăm các nguyên tố có trong hợp chất K2SO4?

- Tìm khối lợng của nhôm có trong 24g Al2O3?

5 Dặn dò

- Ôn lại khái niệm oxit

- Phân biệt đợc kim loại và phi kim-> phân loại oxit

Ngày soạn: 16/08/2010

Ngày dạy : 17/08/2010 Chơng I: Các loại hợp chất vô cơ

Tiết 2

Bài 1 Tính chất hóa học của oxit

Khái quát về sự phân loại oxit

- Dụng cụ : Cốc thủy tinh, ống nghiệm,thiết bị điều chế CO2, P2O5

- Hóa chất: CaO, CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , P đỏ

III hoạt động dạy học

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

GV yêu cầu HS nhắc lại

khái niệm oxít bazơ, oxit

axit

GV hớng dẫn các nhóm HS

làm thí nghiệm nh sau:

- Cho vào ống nghiệm 1: bột

CuO màu đen

- Cho vào ống nghiệm 2:

- Cho vào ống nghiệm 1: 1 ít

bột CuO màu đen

- Cho vào ống nghiệm 2 : 1

GV: Màu xanh lam là màu

của dung dịch đồng(II)

- ở ống nghiệm 2: CaO đã

phản ứng với nớc, dungdịch thu đợc làm quỳ tímchuyển thành màu xanh

- CuO không phản ứng vớinớc

- CaO phản ứng với nớc tạothành dung dịch bazơ

Na2O + H2O 2NaOH

K2O + H2O 2KOHCaO + H2O Ca(OH)2

HS làm theo sự hớng dẫncủa GV

Nhận xét:

- Bột CuO màu đen(ống1)

bị hoà tan trong dung dịchHCl tạo thành dung dịchmàu xanh lam

- Bột CaO màu trắng (ở ống2) bị hoà tan trong dungdịch HCl tạo thành dungdịch trong suốt

HS viết phơng trình

HS rút ra kết luận

I Tính chất hoá học của axit

1 Oxit bazơ có những tính chấthoá học nào?

BaO + CO2 BaCO3

- KL: Một số oxit bazơ tácdụng với oxit axit tạo thành

3

Trang 4

minh đợc rằng: một số oxit

bazơ nh CaO, BaO, Na2O,

K2O tác dụng với oxit axit

GV yêu cầu HS nhớ lại phản

ứng của khí CO2 với dung

b) Tác dụng với bazơ

CO2(k)+Ca(OH)2(dd) CaCl2(r)

+H2O(l)

KL: oxit axit tác dụng với dungdịch bazơ tạo thành muối và n-ớc

c) Tác dụng với oxit bazơ

Oxit axit tác dụng với 1 số oxitbazơ tạo thành muối

Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit

GV giới thiêu: Dựa vào tính chất hoá học

ng-ời ta chia o xit thành 4 loại:

+ Oxit bazơ là những o xit tác dụng đợc với

dung dịch axit tạo thành muối và nớc

Ví dụ: Na2O, MgO

+ Oxit axit là những oxit tác dụng với dung

dịch bazơ tạo thành muối và nớc

+ Oxit lỡng tính: là những oxit tác dụng đợc

với dung dịch bazơ và dung dịch axit tạo

thành muối và nớc

VD: Al2O3, ZnO

+ Oxit trung tính( oxit không tạo muối) là

những oxit không tác dụng với axit, bazơ,

n-ớc

VD: CO,NO

Cho HS đọc phần kết luận SGK

HS nghe giảng vàghi nhớ kiến thức II Khái quát về sựphân loại oxit

Căn cứ vào tính chấthoá học của oxit, ngời

4 Kiểm tra đánh giá

- Từ những chất: Caxi oxit, lu huỳnh đioxit, cacbon đioxit, lu huỳnh trioxit, kẽm oxit, hãychọn chất thích hợp điền vào sơ đồ sau:

a) Axit sunfuric + Kẽm sunfat + nớc

b) Nat ri hiđro xit + Natri sunfat + Nớc

Trang 5

- Học sinh biết đợc những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng

- Biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợc nhữngtác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời

- Biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và những phản ứnghóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế

2.Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

- Vận dụng những kiến thức về CaO để làm BT tính toán theo PTHH

3.Thái độ: - Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học

II Chuẩn bị:

- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O

- Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ; H2SO4 ; đèn cồn

- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công

III Hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

1 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?

2 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit axit ? Viết PTHH?

3 Bài mới: ? Hãy cho biết CTHH của caxioxit ? Can xi oxit thuộc loại hợp chất nào?

Hoạt động 1: Can xi oxit có những tính chất nào?

GV: CaO thuộc loại oxit

bazơ nó có các tính chất của

oxit bazơ

GV yêu cầu HS quan sát

một mẩu Cao và nêu các

CaO +H2O Ca(OH)2

I Can xi o xit có những tínhchất nào?

- Canxi oxit là chất rắn màutrắng, nóng chảy ở nhiệt độ rấtcao(2585oC)

Trang 6

canxioxit hấp thụ khí

cacbonic tạo ra canxi

HS nghe ghi nhớ

3 Tác dụng với oxit axitCaO + CO2 CaCO3

Hoạt động 2: ứng dụng của canxi oxit

? Canxi oxit có những ứng

dụng gì?

- Dùng trong công nghiệpluyện kim

- Nguyên liệu cho côngnghiệp hoá học

- Khử chua đất trồng trọt

- Xử lí nớc thải CN

- Sát trùng, diệt nấm, khử

độc môi trờng

Hoạt động 3: Sản xuất Caxioxxit nh thế nào?

vôi( CaCO3) và chất đốt

là than đá, dầu, củi

III Sản suất canxi oxit nh thế nào?

4.Kiểm tra đánh giá:

Viết PTHH cho mỗi biến đổi sau:

Trang 7

Một số oxit quan trọng( tiếp)

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh biết đợc những tính chất của SO2 và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng

- Biết đợc những ứng dụng của SO2 trong đời sống và trong sản xuất, tác hại của chúng vớimôi trờng và sức khỏe con ngời

- Biết đợc phơng pháp điều chế SO2 trong PTN và trong công nghiệp

2.Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

- Vận dụng những kiến thức về SO2 để làm BT tính toán theo PTHH

3.Thái độ: - Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học

II Chuẩn bị

- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O

- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ; H2SO4 ; đèn cồn

III Hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: ? Nêu tính chất hóa học của CaO viết PTHH minh họa?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Lu huỳnh đioxit có những tính chất gì?

- GV giới thiệu các tính chất

vật lí

GV yêu cầu HS nhắc lại

các tính chất hoá học của oxit

axit và viết PTPƯ minh hoạ

CaSO3: canxi sunfat

Hoạt động 2: Lu huỳnh đioxit có những ứng dụng gì?

GV giới thiệu các ứng

dụng của SO2

HS nghe và ghi bài II Lu huỳnh đioxit có những ứng dụng gì?

- SO2 đợc dùng để sản xuất axit sunfuric

- Dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ vì SO2 có

7

Trang 8

tính tẩy màu.

- Dùng làm chất diệt nấm, mối

Hoạt động3: Điều chế luhuỳnh đioxit nh thế nào?

4 Kiểm tra đánh giá.

Cho HS làm bài tập 1 trong SGK

Ngày dạy: 08/09/10 Tiết 5

tính chất hóa học của axit

- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh

III hoạt động dạy học

Trang 9

TN tìm hiểu t/c hoá học của axit

Yêu cầu HS làm TN theo nhóm và

ghi lại các hiện tượng quan sát

được

TN1 : Nhỏ một giột aa HCl lên

mẩu quỳ tím

Cho biết trong hoá học quỳ tím

dùng để làm gì ?

TN2: axit + bazơ

Đ/c Cu(OH)2 : Cho 1ml dd CuSO4

vào 2 ml dd NaOH Lọc lấy kết

tủa thu được Cu(OH)2

Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào 2

ống nghiệm đựng Cu(OH)2 và ống

nghiệm đựng dd NaOH Sau đó

cho từ từ dd HCl vào cho đến khí

dd không màu thì thôi Ghi kết quả

TN vào phiếu học tập

1- Mô tả hiện tượng của TN

1- Giải thích hiện tượng

2- Viết PTHH và cho biết trạng

thái của chất

3- Rút ra kết luận

TN3: Axít tác dụng với kim loại

Cho một ít kim loại kẽm vào đáy

ống nghiệm sau đó dùng ống nhỏ

2ml dd H2SO4 vào và quan sát

1- Mô tả hiện tượng

2- Dự đoán sản phẩm sinh ra

3- Viết PTHH và rút ra kết luận

GV yêu cầu các nhóm báo cáo kết

quả, bổ sung GV nhận xét

Lưu ý HNO 3 , H 2 SO 4 tác dụng với

nhiều kim loại nhưng không giải

Trong hoá học người ta dùng quỳ tím làm chất chỉ thị màu để nhận biết

dd axit và dd bazơ

HS làm TN Cu(OH)2 có màu xanh nhạt hơn dd CuSO4, phía trên là dd không màu CuSO4+2NaOH

Na2SO4+Cu(OH)2

Cho phenolphtalein vào

dd NaOH có màu đỏ Cho

dd HCl vào dung dịch nhạt màu dần và cuối cùng dd không màu : NaOH+HCl NaCl+H2OKhi cho dd HCl vào Cu(OH)2 thì Cu(OH)2 tandần tạo thành dd có màu xanh lam

Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2

+ H2OAxit +bazơ muối + nước

Quan sát và làm TN Trên mảnh kẽm sủi bọt khí và thoát ra ngoài đó là khí hiđro, dd còn lại là kẽm clorua

2-Axit tác dụng với bazơ

Cu(OH)2 (r )+

2HCl(dd)  CuCl2

(dd) + H2OĐồng II clorua(xanh lam)

Dung dịch axit tácdụng với bazơ tạothành muối và nước

3-Axít tác dụng với kim loại mạnh Zn(r )+H2SO4(dd)  ZnSO4 (dd)+ H2 (k)

Dung dịch axit tác dụng với nhiều kim loại ( Mg, Al, Zn, Fe ) tạo thành muối và H 2

9

Trang 10

Cu(NO 3 ) 2 +NO 2 +H 2 O

Dd HNO 3 (loaừng) + kloaùi hoaùt ủoọng

taùo thaứnh muoỏi + nửụực vaứ N 2 O

10HNO 3 +4Mg4Mg(NO 3 ) 2 +N 2 O+

5H 2 O

TN4 : Cho vaứo ủaựy coỏc moọt ớt oxit

bazụ Fe2O3 theõm 2ml dd HCl vaứ

laộc nheù Yeõu caàu HS quan saựt ,

vieỏt PTHH

Ngoaứi ra axit coứn coự t/c naứo nửừa ta

hoùc baứi 9 ( axit +dd muoỏi )

Laứm TN vaứ quan saựt

Fe2O3 tan daàn trong dd HCl taùo ra dd coự maứu vaứng naõu

Fe2O3( r )+6HCl (dd)  2FeCl3(dd) + H2O

Axit taực duùng vụựi oxitbazụ taùo thaứnh muoỏi

Hoạt động 2: Axit mạnh và axit yếu

GV giới thiệu các axit

mạnh, yếu HS nghe và ghi bài II Axit mạnh và axit yếu.Dựa vào tính chất hoá học axit đợc phân

ra thành 2 loại :+ Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3 + Axit yếu: H2SO3, H2S, H2CO3

4 Luyện tập – củng cố. củng cố.

Bài 3: Viết PTHH của phản ứng trong mỗi trờng hợp sau:

a Magie oxit và axit nitric

b Đông(II) oxit và axit clohiđric

c Nhôm oxit và axit sunfuric

Trang 11

- Dự đoán, kiểm tra và rút ra kết luận về tính chất hoá học của axit HCl, H2SO4 loãng và

H2SO4 đặc tác dụng với kim loại

- Nhận biết đợc dd axit HCl và dd muối clorua

- Vận dụng những tính chất của HCl, H2SO4l để làm bài tập định tính và định lợng

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu các tính chất hoá học chung của axit, viết PTHH minh họa?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Axit clohiđric

tìm hiểu xem HCl có đầy

dủ tính chất hoá học của

Trang 12

- Tác dụng với bazơ

-Tác dụng với oxit bazơ

HS làm thí nghiệm theonhóm rút ra nhậnxét kết luận

HS nêu các ứng dụng

Axit HCl có những tính chất hoá họccủa một axit mạnh

- Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

- Tác dụng với nhiều kim loại tạomuối và giải phóng khí hiđro

- Tẩy gỉ kim loại trớc khi sơn, tráng,mạ

- Chế biến thực phẩm, dợc phẩm

Hoạt động 2: Axit sunfuric

HS nhắc lại các tínhchất hoá học chungcủa axit

B- Axit sunfuric

I Tính chất vật lí

Axit H2SO4đ là chất lỏng sánh, khôngmàu, nặng gần gấp 2 lần nớc d =1,83g/ cm3, không bay hơi, tan nhiềutrong nớc và toả rất nhiều nhiệt

II Tính chất hoá học

1 Axit sunfric loãng có tính chấthoá học của axit

- Tác dụng với muối

4 Kiểm tra đánh giá

1 Có những chất: CuO , BaCl2 , Zn , ZnO Chất nào tác dụng với dd HCl sinh ra

a Chất cháy đợc trong không khí

b Dung dịch có màu xanh lam

c Chất kết tủa màu trắng không tan trong axit và nớc

Ngày dạy : 14/09/10 Tiết 7

Một số axit quan trọng (tiếp)

I Mục tiêu

Trang 13

1 Kiến thức

- Axit sufuric có những tính chất hóa học riêng, Tính oxi hóa (tác dụng với những kim loạikém hoạt động), tính háo nớc, dẫn đợc những PTHH

- Biết cách nhận biết H2SO4 và các muối sunfat

- Những ứng dụng quan trọng của a xit này trong đời sống, sản xuất

- Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp

- Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4, Zn, Al, Fe đờng kính, quì tím

- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng của vàsản xuất axit sufuric

III Hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của axit HCl? Viết PTHH minh họa?

2 Làm bài tập số 3

3 Bài mới:

Hoạt động 1: A xit H 2 SO 4đ có những tính chất hoá học riêng

? Nhận xét hiện tợng xảy ra?

GV giải thích: Chất rắn màu đen là

+ ống 2: có khí khôngmàu mùi hắc thoát ra

Cu bị tan một phần tạothành dung dịch màuxanh lam

- Nhận xét: H2SO4 đặcnóng tác dụng với Cusinh ra SO2 và dungdịch CuSO4

HS tự viết PTHH

HS thao tác theo sự ớng dẫn của GV

h-Hiện tợng: Màu trắngcủa đờng chuyển dầnsang màu vàngnâu,đen

(tạo thành khối xốp,màu đen bị bọt khí

2 Axit H2SO4đ có nhữngtính chất hoá học riêng

a Tác dụng với kim loại

to

Cur + 2H2SO4đn

CuSO4dd + H2Ol + SO2k

Ngoài KL Cu, H2SO4đn còntác dụng với nhiều kim loạikhác tạo thành muối sunfatkhông giải phóng khí hiđro

b Tính háo nớc

13

Trang 14

H2SO4đ oxi hoá mạnh tạo thành các

chất khí SO2, CO2 gây sủi bọt trong

Yêu cầu HS quan sát

Hoạt động 3: Sản xuất axit sunfuric

GV giới thiệu về nguyên

4FeS2+ 11O2 2Fe2O3 + 8SO2

- Sản xuất lu huỳnh trioxit to

Hoạt động 4: Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat

Nhỏ vào mỗi ống 1 giọt

dung dịch BaCl2 hoặc

Ba(NO3)2 hoặcBa(OH)2

? Nêu hiện tợng xảy ra?

V Nhận biết axit sunfuric và muốisunfat

tạo ra kết tủa trắng là BaSO4

Trang 15

Ngày soạn: 20/ 9/10

Ngày dạy: 21/ 9/10 Tiết 8 : Luyện tập:

tính chất hóa học của oxit và axit

I Mục tiêu

1.Kiến thức

- Học sinh đợc ôn tập lại những tính chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit, axit

2.Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập hóa học định tính và định lợng

3.Thái độ

- Giáo dục lòng yêu thích say mê môn học

II Chuẩn bị

- Bảng phụ , bảnh nhóm, bút dạ

- HS: Ôn lại các tính chất của oxit , axit

III hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi luyện tập

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Các kiến thức cần nhớ

GV phát phiếu học tập cho các nhóm

- Điền vào ô trống các loại hợp chất

vô cơ phù hợp đồng thời chọn các loại

chất thích hợp tác dụng với các chất

để hoàn thiện sơ đồ

Thảo luận nhóm để hoàn thành sơ đồ

I Kiến thức cần nhớ

1 Tính chất hóa học của oxit

+? +?

(1) (2)

(3) (3)

+H2O (4) +H2O (5)

GV kẻ sơ đồ trong phiếu học

tập lên bảng

GV sửa chữa và đa ra đáp án

Đại diện nhóm lên bảng hoàn thành

HS viết phơng trình minh hoạ

1 CuO + 2HCl CuCl2 + H2O

2 Tính chất hóa học của axit

15

Trang 16

GV cho HS nhắc lại tính chất

hoá học của: - Oxit axit

Cho HS đọc đầu bài bài tập 1 SGK

CO2, SO2 lội chậm qua dung dịch

Ca(OH)2 khi đó CO2vàSO2 bị giữ lại

trong dung dịch Ca(OH)2 vì tạo ra

chất không tan là CaCO3 và CaSO3

Yêu cầu HS viết các PTHH xảy ra?

1 HS đọc đầu bàiNhững chất tác dụng với nớc là:

b CuO, CO2( phân huỷ CuCO3 hoặc Cu(OH)2 đợc CuO, phân huỷ CaCO3 đợc CO2)

Bài 4: Viết PTPƯ giữa H2SO4 với CuO và H2SO4đ với Cu Dựa vào PTHH ta biện luận muốn thu

đợc n mol CU SO4 cần bao nhiêu mol H2SO4

5 Dặn dò

BTVN: 2, 4, 5SGK

Ngày soạn: 26/9/10

Ngày dạy : 27/9/10 Tiết 9 : Thực hành

tính chất hóa học của oxit và axit

Trang 17

1.Kiến thức: HS biết đợc: Mục đích, các bớc tiến hành, kỹ thuật thực hiện các TN:

+ Oxit + nớc dung dịch bazơ hoặc axit.

+ Nhận biết dung dịch axit, bazơ, muối sunfat.

2.Kỹ năng

- Sử dụng dụng cụ và hoá chất để tiến hành TN an toàn,thành công

- Q sát, mô tả, giải thích hiện tợng và viết các PTHH, viết từng trình TN

3.Thái độ

- Giáo dục ý thức cẩn thận tiết kiệm trong học tập và trong thực hành hóa học

II Chuẩn bị

- GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm một bộ thí nghiệm bao gồm:

+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệng rộng, môi sắt

+ Hóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd Na2SO4, dd NaCl, quì tím, dd BaCl2

III hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

? Nêu tính chất hóa học của oxit axit, của oxit bazơ, của axit?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tính chất hóa học của oxit

hoá học của CaO?

Viết PTPƯ minh hoạ?

Hớng dẫn HS làm thí nghiệm

- Đốt một ít phôtpho đỏ (bằng

hạt đậu xanh) trong bình thuỷ

tinh miệng rộng Sau khi P đỏ

cháy hết cho 3ml nớc vào bình

KL: CaO có tính chất hoá học củaoxit bazơ

CaO+ H2O Ca(OH)2

HS làm thí nghiệm

Nhận xét hiện tợng:

+ P đỏ trong bình tạo thành những hạtnhỏ màu trắng tan đợc trong nớc tạothành dung dịch trong suốt

- Nhúng mẩu quỳ tím vào dung dịchquỳ tím đỏ, chứng tỏ dung dịch thu

đợc có tính axitKết luận: Điphôtpho pentaoxit có tínhchất của oxit axit

b Thí nghiệm 2:Phản ứng của

Điphôtphopentaoxitvới nớc

Hoạt động 2: Nhận biết các dung dịch

17

Trang 18

HCl: Axit clohiđric (axit)

H2SO4: Axit sunfuric (axit)

Na2SO4: Natri sunfa (muối)

- Tính chất khác nhau giúp phân biệt đợc cáchợp chất đó là:

+ DD axit làm cho quỳ tím chuyển thành đỏ

+ Nếu nhỏ dd BaCl2 vào 2 dd HCl và H2SO4 thì

chỉ có dd H2SO4 xuất hiện kết tủa trắng

HS nêu cách làm+ Ghi số thứ tự 1, 2, 3 cho mỗi lọ đựng dungdịch ban đầu

B1: Lấy ở mỗi ống một giọt nhỏ vào mẩu giấyquỳ tím

- Nếu quỳ tím chuyển thành đỏ thì lọ số và lọsố đựng dung dịch axit

B2: Lấy ở mỗi lọ chứa dd a xit 1ml dd cho vàoống nghiệm nhỏ một giọt dd BaCl2 vào mỗi ốngnghiệm

- Nếu trong ống nghiệm nào xuất hiện kết tủatrắng thì lọ đựng dd ban đầu có số là dd

GV: Photo đề kiểm tra

III Hoạt động dạy học

1 Tổ chức:

2 Đề bài: Ma trận

Trang 19

Nội dung Mức độ kiến thức, kĩ năng Tổng

3Một số axit

1 câu 2

1 câu 3

1câu 2

5 câu 10

Câu 2: Từ những chất: Canxi oxit, lu huỳnh đioxit, cacbon đioxit, lu huỳnh trioxit, kẽm oxit

em hãy chọn chất thích hợp điền vào các sơ đồ sau:

a) Axit sunfuric + kẽm sunfat + Nớc

thế nào để nhận biết dung dịch chất đựng trong mỗi lọ ?

Câu 3: Cho 5,4 gam nhôm( Al ) tác dụng với 200 ml dung dịch axit HCl.

Ghi số thứ tự 1, 2, 3 cho mỗi lọ đựng dung dịch ban đầu

- Lấy ở mỗi lọ một giọt dung dịch nhỏ vào mẩu giấy quỳ

19

Trang 20

+ Nếu quỳ tím chuyển thành màu đỏ là lọ đựng dung dịch H2SO4, HCl (0,5đ)

+ Nếu quỳ tím không đổi màu thì là dung dịch Na2SO4 (0,5đ)

- Lấy 1ml dung dịch axit đựng trong mỗi lọ vào 2 ống nghiệm nhỏ 1- 2 giọt dung dịch BaCl2

vào mỗi ống nghiệm nếu ống nào xuất hiện kết tủa trắng là H2SO4, không có kết tủa là HCl

(0,5đ) + PT: H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl (0,5đ)

a)nH2 = 5,4/27 = 0,2 mol

b) nAlCl3 = nAl = 0,2 mol

mAlCl3 = 0,2 133,5 = 26,7 g (0,5đ)

4 Nhận xét, đánh giá:

Ngày soạn: 3/10/10 Ngày dạy: 4/10/10 Tiết 11 tính chất hóa học của bazơ I Mục tiêu 1 Kiến thức - Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của bazơ và viết đợc những PTHH tơng ứng cho mỗi tính chất 2 Kỹ năng - Tra bảng tính tan để biết một số bazơ (kiềm) và bazơ không tan - Q sát TN và ruút ra kết luận về tính chất của bazơ, tính chất riêng của bazơ không tan - Nhận biết dd bằng chất ghị thj màu - Viết PTHH minh hoạ tính chất hoá học của bazơ 3 Thái độ - Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học II Chuẩn bị - Hóa chất: dd Ca(OH)2, dd NaOH, dd HCl, dd H2SO4, dd CuSO4, CaCO3, Ba(OH)2, phenolftalein, quì tím - Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thủy tinh, giấy lọc III hoạt động dạy học 1 ổn định tổ chức: 2 Kiểm tra bài cũ: Hoàn thành các phản ứng sau: BaO + H2O ?

Na2O + H2O ?

CaO + H2O ?

3 Bài mới:

ĐVĐ: Chúng ta đã biết có 2 loại bazơ: bazơ tan đợc trong nớc nh Ba(OH)2, NaOH, Ca(OH)2 và có loại bazơ không tan trong nớc nh Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2 Vậy những bazơ này có tính chất hoá học nh thế nào?

Hoạt động 1: Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu

GV: làm thí nghiệm hớng dẫn HS

quan sát

- Nhỏ 1 giọt dung dịch NaOH lên

mẩu giấy quì tím Q sát hiện tợng

- Nhỏ 1 - 2 giọt dung dịch

phenolphtalein không màu vào ống

nghiệm có sẵn NaOH, quan sát

? Nhận xét các hiện tợng xảy ra?

GV nhận xét kết luận

GV:vì vậy dùng quỳ tím,

HS quan sát thí nghiệm I Tác dụng của bazơ với

chất chỉ thị màu

* Thí nghiệm

- Thí nghiệm 1

Trang 21

phenolphtalein để nhận ra bazơ kiềm.

HS làm bài tập

Nhận xét: Các dd bazơ(kiềm) đổi màu chất chỉthị:

+ Quỳ tím xanh+ dd Phenolphtaleinkhông màu màu đỏ

Hoạt động 2: Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit

2 Tác dụng của dd bazơ với oxit axit

- DD bazơ (kiềm) tác dụng với oxit axittạo thành muối và nớc

3Ca(OH)2dd+ P2O5r Ca3(PO4)2dd+3H2Ol

2NaOHdd + SO2k Na2SO4dd +H2Ol

Hoạt động 3: Tác dụng của bazơ với axit

? Nhắc lại tính chất hóa học

của axit?

GV: Giới thiệu bao gồm cả

bazơ tan và bazơ không tan

? Phản ứng giữa bazơ và

axit là phản ứng gì?

? Lấy VD minh họa

GV: Yêu cầu HS lấy VD cả

bazơ tan và bazơ không tan

HS nhớ lại tính chấthoá học của axit vànhận xét

- Phản ứng trung hoà

HS viết PTPƯ

3 Tác dụng của bazơ với axit

Bazơ tan và bazơ không tan đều tácdụng với axit tạo thành muối và nớcKOHdd + HCldd KCldd + H2Ol

Cu(OH)2r + 2HNO3dd Cu(NO3)2dd + 2H2Ol

Hoạt động 4: Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ

GV biểu diễn thí nghiệm: Đốt

GV: Ngoài ra dung dịch bazơ còn

tác dụng với dung dịch muối

chúng ta sẽ tìm hiểu ở bài 9

HS quan sátNhận xét

- Chất rắn ban đầu

có màu xanh lam

- Sau khi đun: Chấtrắn màu đen và cóhơi nớc tạo thành

4 Bazơ không tan bị nhiệt phân

huỷ

Cu(OH)2 CuO + H2OBazơ không tan bị nhiệt phânhuỷ tạo thành oxit và nớc

4 Kiểm tra đánh giá - So sánh tính chất của bazơ tan và bazơ không tan?

+ Bazơ tan (kiềm) có 4 tính chất:

- Tác dụng với chất chỉ thị màu

- Tác dụng với oxit axit

- Tác dụng với axit

- Tác dụng với muối

+ Bazơ không tan có 2 tính chất:

- Tác dụng với axit

Trang 22

- Hóa chất: dd NaOH, dd HCl, phenolphtalein, quì tím.

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thủy tinh, kẹp gỗ, panh, đế sứ

- Tranh vẽ : Sơ đồ điện phân dd NaCl, các ứng dụng của NaOH

III hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu tính chất hóa học của bazơ tan và bazơ không tan?

bục vải, giấy và ăn mòn

da tay vì vậy khi sử

dụng NaOH phải hết sức

cẩn thận

HS thực hiên theo hớngdẫn của GV

Nhận xét: NaOH là chấtkhông màu tan nhiềutrong nớc và toả nhiệt

I Tính chất vật lý SGK

Hoạt động 2: Tính chất hoá học

NaOH thuộc loại hợp

chất nào?

? Hãy dự đoán tính chất

hóa học của NaOH?

HS nhớ lại kiến thức cũ

HS thực hiện các thínghiệm

II Tính chất hóa họcNaOH có những tính chất hóa họccủa bazơ tan

1 Đổi màu chất chỉ thị

- Quì tím thành xanh

- dd phenolphtalein không màuthành màu đỏ

2 Tác dụng với a xitNaOH(dd) + HCl(dd)

- Sản xuất tơ nhân tạo

- Sản xuất giấy

III ứng dụng SGK

Trang 23

- Sản xuất nhôm

- Chế biến dầu mỏ

Hoạt động 4: sản xuất natri hidroxit

GV giới thiệu: NaOH

GV hớng dẫn: Hòa tan các chất vào nớc rồi thử các dung dịch:

- Dùng quì tím nhận biết đợc dung dịch NaCl

- Nhận biết dung dịch NaOH và Ba(OH)2 bằng dung dịch Na2CO3: có kết tủa là dung dịch Ba(OH)2, không có kết tủa là dung dịch NaOH

- Học sinh biết đợc những tính chất vật lý, hóa học của Ca(OH)2 và viết đợc những PTHH

t-ơng ứng cho mỗi tính chất

- Biết cách pha chế dung dịch Ca(OH)2

- Biết ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống

- Biết ý nghĩa độ pH của dung dịch

- Hóa chất: dd Ca(OH)2; dd HCl; dd NaOH; dd NH3; nớc chanh (không đờng)

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh; đế sứ; giấy pH, giấylọc

III hoạt động dạy học

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu tính chất vật lí, tính chất hóa học của NaOH Viết PTHH minh

họa?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất của canxi hiđroxit

GV giới thiệu: Dung dịch

23

Trang 24

- Hòa tan một ít Ca(OH)2

trong nớc đợc một chất

màu trắng có tên là vôi

nớc hoặc vôi sữa

- Dùng phễu lọc lấy chất

nghiệm chứng minh cho

các tính chất hóa học của

? Em hãy nêu ứng dụng

của vôi trong đời sống?

HS: dung dịch Ca(OH)2

là bazơ tan vì vậy dungdịch Ca(OH)2 có nhữngtính chất hóa học củabazơ tan

HS nhắc lại tính chất hóahọc của bazơ tan và viếtPTPƯ minh họa

- Làm vật liệu xây dựng

- Khử chua đất trồng trọt

- Khử độc các chất thải công nghiệp

2 Tính chất hoá học

- Dung dịch canxihidroxit có những tínhchất hoá học của bazơtan

a Làm đổi màu chất chỉthị

- Dung dịch Ca(OH)2 quỳtím chuyển thành màuxanh

- Dung dịch Ca(OH)2 làm

dd phenolphtalein khôngmàu chuyển thành màu

Hoạt động 2: Thang pH

GV giới thiệu: Ngời ta

pH của dung dịch, nêukết quả

II Thang pH

Trang 25

- Học sinh biết đợc những tính chất vật lý, hóa học của muối.

- HS biết khái niệm phản ứng trao đổi, điều kiện để các phản ứng trao đổi thực hiện đợc

Trang 26

II Chuẩn bị

- Hóa chất: dd Ca(OH)2, dd HCl, dd NaOH, AgNO3, H2SO4, NaCl, CuSO4, Na2CO3,Ba(OH)2, các kim loại : Cu, Fe

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ

iii hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của Ca(OH)2 Viết PTHH minh họa?

3 Bài mới: Chúng ta đã tìm hiểu 3 hợp chất vô cơ đó là o xit, a xit và bazơ còn muối có

những tính chất hoá học nào? Thế nào là phản ứng trao đổi? Điều kiện xảy ra phản ứng trao

đổi là gì?

Hoạt động 1: Tính chất hóa học của muối

HS nêu hiện tợng+ ống 1: Có kim loạimàu trắng xám bámngoài dây đồng, dungdịch ban đầu không màuchuyển dần thành màuxanh

+ ống 2: Có kimloại màu

đỏ bám ngoài đinh sắt,dung dịch ban đầu cómàu xanh lam bị nhạtdần

Nhận xét

- Thí nghiệm 1+ Đồng đã đẩy bạc rakhỏi bạc nit rat

+ Một phần đồng bị hoàtan tạo thành dung dịch

đồng(II) nit rat

- Thí nghiệm 2:

- Sắt đã đẩy đồng ra khỏiCuSO4

- Một phần sắt bị hoà tan

Fe + CuSO4 FeSO4+ Cu

Trang 27

tạo thành muối mới và

axit mới

Điều kiện: Sau phản ứng

có 1 chất kết tủa hoặc

GV giới thiệu: Nhiều

muối khác tác dụng với

nhau cũng tạo ra 2 muối

mới

Điều kiện: Muối đem

phản ứng là muối tan sau

với dung dịch bazơ sinh

ra muối mới và bazơ mới

Điều kiện: Sau phản ứng

có 1 chất kết tủa

GV giới thiêu: Chúng ta

đã biết nhiều muối bị

phân hủy ở nhiệt độ cao

KClO3, CaCO3, KMnO4

HS rút ra kết luận

HS làm thí nghiệm theonhóm

- Hiện tợng: Xuất hiệnchất không tan màuxanh

- Nhận xét: Muối CuSO4

Tác dụng với dung dịchNaOH sinh ra chất khôngtan màu xanh là đồng(II)hiđro xit

HS tự rút ra kết luận

Muối có thể tác dụng vớiaxit sản phẩm là muốimới và axit mới

3 Muối tác dụng vớimuối:

AgNO3(dd)+NaCl(dd)

AgCl(r) +NaNO3(dd)

- Hai dung dịch muối tácdụng đợc với nhau tạothành 2 muối mới

4 Muối tác dụng vớibazơ:

CuSO4(dd)+NaOH(dd)

Cu(OH)2(r) + Na2SO4(dd)

- dd muối tác dụng vớidung dịch bazơ sinh ramuối mới và bazơ mới

5 Phản ứng phân hủymuối:

2KClO3 (r) 2KClO2(r)

+O2(k)

CaCO3(r) t CaO(r) +

CO2 (k)

Hoạt động 2: Phản ứng trao đổi trong dung dịch

GV yêu cầu HS quan sát

3 phản ứng trong SGK

GV giới thiệu: Các phản

ứng của muối với muối,

với bazơ, với a xit xảy ra

- Có sự trao đổi cácthành phần với nhau tạo

ra hợp chất mới

2 Phản ứng trao đổi:

27

Trang 28

trao đổi trong dung dịch

của các chất chỉ xảy ra

Phản ứng trao đổi làphản ứng hóa học trong

đó 2 hợp chất tham giaphản ứng trao đổi vớinhau những thành phầncấu tạo để tạo ra hợpchất mới

3 Điều kiện để xảy raphản ứng trao đổi:

- Để phản ứng xảy ra sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc bay hơi

4 Kiểm tra đánh giá

Trang 29

- Trạng thái thiên nhiên, cách khai thác muối NaCl.

- Những ứng dụng của muối NaCl và KNO3 trong đời sống và trong công nghiệp

- Tranh vẽ ruộng muối, một số ứng dụng của NaCl

III hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của muối Viết PTHH minh họa?

2 Định nghĩa phản ứng trao đổi Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Muối natrriclrua (NaCl)

? Trong tự nhiên các em

thấy muối ăn có ở đâu?

GV giới thiệu: Trong

1m3 nớc biển có hoà tan

chừng 27kg muối NaCl ,

5g MgCl2 , 1g CuSO4 và

một số muối khác

GV cho HS đọc lại

GV yêu cầu HS quan sát

tranh vẽ ruộng muối

quan trọng của NaCl?

? Nêu ứng dụng của các

sản phẩm làm từ muối ?

HS nghiên cứu SGK

HS đứng tại chỗ đọcSGK

HS nêu đợc cách khaithác

2 Cách khai thác

- Khai thác từ nớc biểnhoặc nớc hồ mặn: cho n-

ớc bay hơi từ từ thu đợcmuối kết tinh

- Khai thác từ lòng đất:

Đào hầm hoặc giếng sâuqua lớp đất dá đến mỏmuối Muối mỏ sau khi

Hoạt động 2: Muối Kalinitrat

GV giới thiệu: Muối

KNO3 gọi là diêm tiêu là

Cho HS đọc KLC HS nghe ghi bài

II Muối Kalinitrat

1.Tính chất

Muối KNO3 tan nhiềutrong nớc, bị phân hủy ởnhiệt độ cao, có tính oxihóa mạnh

Trang 30

Bài 2: Muối NaCl có thể là sản phẩm của phản ứng giữa 2 dung dịch sau:

- Phản ứng trung hoà HCl bằng dung dịch NaOH

- Phản ứng trao đổi giữa muối và a xit (Na2CO3 + HCl), muối và muối (Na2SO4 + BaCl2), muối

và dung dịch bazơ (CuCl2 + NaOH)

1 Kiến thức: Học sinh biết:

- Phân bón hóa học là gì? vai trò của của các nguyên tố hóa học đối với đời sống của thựcvật

- Một số phân bón đơn và phân bón kép thờng dùng và CTHH của mỗi loại phân bón

- Các mẫu phân bón hóa học, phiếu học tập

III hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu trạng thái tự thiên và cách khai thác và ứng dụng của muối NaCl?

3 Bài mới: Những nguyên tố hoá học nào là cần thiết cho sự phát triển của thực vật? Công

dụng của các loại phân bón đối với cây trồng nh thế nào?

Hoạt động 1: Những nhu cầu của cây trồng

? Nêu vai trò của các

nguyên tố hoá học đối

2 Vai trò của các nguyên

tố hoá học đối với thựcvật

- Các nguyên tố C, H, O

là những nguyên tố cơ

bản tạo nên hợp chấtGluxit của thực vật

- Nguyên tố N: Kíchthích cây trồng phát triểnmạnh

- Nguyên tố P: Kích thích

Trang 31

GV nhận xét kết luận HS nghe, ghi bài sự phát triển bộ rễ thực

vật

- Nguyên tố K: kích thíchcây trồng ra hoa tạo hạt

- Nguyên tố S: Tổng hợpprôtêin

Nguyên tố Ca, Mg: Cầncho quá trình quang hợp

- Nguyên tố vi lợng: Cầnthiết cho sự phát triểncủa thực vật

Hoạt động 2: Những phân bón hóa học thờng dùng

a Phân đạm: Một sốphân thờng dùng là:

- Urê CO(NH2)2 tan trongnớc

- Photphat tự nhiên:

Ca3(PO4)2 tan ít trong

n-ớc, tan chậm trong đấtchua

3 Phân vi lợng:

- Chỉ chứa một lợng rất ítcác nguyên tố hóa học d-

ới dạng hợp chấtcần thiếtcho sự phát triển của cây

Trang 32

- Học sinh biết đợc mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ Viết các PTHH biểu diễn cho

sự chuyển đổi hoá học

2 Kiểm tra bài cũ:

? Kể tên các loại phân bón thờng dùng Đối với mỗi loại hãy viết 2 công thức hoá học minhhoạ?

3 Bài mới: Giữa các loại hợp chất o xit, a xit, bazơ, muối có sự chuyển đổi hoá học qua lại

với nhau thế nào? Điều kiện cho sự chuyển đổi đó?

Muối

Trang 33

Hoạt động 1: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

GV treo bảng phụ yêu cầu HS lên vẽ sơ

- Chọn các loại chất tác dụng để thực

hiện các chuyển hoá ở sơ đồ trên?

Gv nhận xét kết luận

HS thảo luận nhóm

Đại diện nhóm lên bảng hoàn thànhsơ đồ

- để thực hiện chuyển hoá ta cho

1 Oxit bazơ + axit

2 2 Oxit axit + dd Bazơ ( oxit bazơ)

3 1 số oxit bazơ + Nớc

4 Phân hủy các bazơ không tan

5 Oxit axit + Nớc ( trừ SiO2 )

Hoạt động 2: Những phản ứng minh họa

GV yêu cầu HS viết phơng trình phản

ứng minh hoạ cho sơ đồ phản ứng ở

Trang 34

Yêu cầu HS viết thêm một số phản ứng

- Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra bọt khí chất đó là Na2CO3.

- Không nên dùng thuốc thử D: dung dịch AgNO3 vì hiện tợng quan sát đợc sẽ không rõ rệt:

Các loại hợp chất vô cơ

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- HS biết đợc sự phân loại của các hợp chất vô cơ

- HS nhớ lại và hệ thống hoá những tính chất hoá học của mỗi loại hợp chất viết đợc nhữngphơng trình hoá họcbiểu diễn cho mỗi tính chất của chất

2 Kỹ năng

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH, kỹ năng phân biệt các loại hợp chất

- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học

3 Thái độ

Trang 35

- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học.

Yêu cầu các nhóm thảo

luận những nội dung sau:

- Điền các loại hợp chất

bổ sung

GV giới thiệu: Tính chất

hoá học của các loại hợp

nhắc lại tính chất hoá

học của oxit bazơ, oxit

axit, axit, bazơ, muối

HS dựa vào sơ đồ nêu

đ-ợc tính chất hoá học củaoxit bazơ, oxit axit, axit,bazơ, muối

HS nêu lại những tínhchất hoá học của muối

Muối trung hòa

Muối axit

Trang 36

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

minh hoạ cho các tính

chất hoá học của muối

HS làm bài tập theohớng dẫn của GV II Bài tậpBài 1SGK

d Bazơ oxit bazơ + NớcMg(OH)2 t MgO + H2O

CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2

+ Na2SO4

BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 +2NaCl

Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag2KClO3 t 2 KClO2 + O2

4 Kiểm tra đánh giá

- GV chấm điểm những HS có kết quả đúng, chính xác

Trang 37

- GV: Chuẩn bị cho HS làm việc theo nhóm: Mỗi nhóm gồm:

- Hóa chất: dd NaOH; FeCl3; CuSO4; HCl; BaCl2; Na2SO4; H2SO4; Fe

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút

III hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu tính chất hoá học của bazơ, của muối?

3 Bài mới:

Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm:

GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm

Nhỏ 1 vài giọt dd NaOH vào ống

nghiệm có chứa 1ml dd FeCl2 lắc nhẹ

Quan sát hiện tợng

Nhỏ 1 vài giọt dd HCl vào ống nghiệm

có chứa 1 ít Cu(OH)2 Quan sát giải

Ngâm đinh sắt trong ống nghiệm đựng

1ml dd CuSO4 Quan sát hiện tợng

Nhỏ 1 vài giọt dd BaCl2 vào ống

nghiệm có chứa 1ml dd Na2SO4 Quan

sát hiện tợng và giải thích?

Nhỏ 1 vài giọt dd BaCl2 vào ống

nghiệm có chứa 1ml dd H2SO4 loãng

1 Tính chất hoá học của bazơ

* Thí nghiệm 1: Natri hiđroxit tácdụng với muối

* Thí nghiệm 2: Đồng(II) hiđroxit tácdụng với axit

HS nghiên cứu các thao tác SGK, làmthí nghiệm

HS nêu đợc các hiện tợng xảy ra giảithích và viết các PTPƯ

2 Tính chất hoá học của muối

Hoạt động 3: Viết bản t ờng trình:

GV yêu cầu HS viết tờng trình theo mẫu sau:

STT Tên thí nghiệm Hiện tợng quan sát đợc Nhận xét PTHH1

Trang 38

+ Tinh thần, thái độ của các nhóm.

+ Đánh giá kết quả của các nhóm

- yêu cầu HS vệ sinh lớp học

5 Dặn dò

- Về nhà hoàn thiện nốt bản tờng trình

- Xem lại bài giờ sau kiểm tra một tiết

GV: Photo đề kiểm tra

III Hoạt động dạy học

1 Tổ chức:

2 Đề bài:

Ma trận

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Trang 39

Câu 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

a Dung dịch bazơ (kiềm) tác dụng với oxit axit tạo thành ……… và ………

b Bazơ tan và bazơ không tan đều tác dụng với ……… tạo thành muối và ………

c ………….bị nhiệt phân hủy tạo thành……… và nớc

Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

1 Ngâm đinh sắt sạch trong dung dịch đồng(II) sunfat (CuSO4)

a Không có hiện tợng nào xảy ra

b Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt và màu xanh lam của dung dịch ban đầu nhạtdần

c Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không có sự thay đổi

d Không có chất mới nào sinh ra chỉ có một phần đinh sắt bị hòa tan

2 Dung dịch NaOH có thể dùng để phân biệt 2 muối nào trong mỗi cặp chất sau

a Dung dịch K2SO4 và dung dịch Fe2(SO4)3

b Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaCl

c Dung dịch NaCl và dung dịch BaCl2

3 Chất nào trong những thuốc thử sau có thể dùng để phân biệt dung dịch natri sunfat vàdung dịch natri cacbonat

a Dung dịch bari clorua

b Dung dịch axit clohiđric

Câu 2: Nêu những ứng dụng của Natri hiđroxit?

Câu 2: Trình bày những tính chất hóa học của muối?

ứng dụng của Natri hiđroxit:

- Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt

Trang 40

Tính chất hóa học của muối

- Muối tác dụng với kim loại

Cu(r) + 2AgNO3 Cu(NO3)2 (dd) + 2Ag

- Muối tác dụng với axit

BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl

- Muối tác dụng với muối

AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3

- Muối tác dụng với bazơ

CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + BaCO3

- Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao

Ngày đăng: 02/05/2021, 07:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w