Caâu 8: Ñaët hieäu ñieän theá 6V vaøo 2 ñaàu daây daãn thì cöôøng ñoä doøng ñieän chaïy qua daây laø 0,4AC. Neáu hieäu ñieän theá 9V thì cöôøng ñoä doøng ñieän qua daây daãn laø:.[r]
Trang 1Họ và tên: KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I( NĂM HỌC: 2009- 2010) Lớp: 9 MÔN : VẬT LÍ
THỜI GIAN: 45/( Không kể thời gian phát đề)
Điểm Lời phê của giáo viên
PHẦN TRẮC NGHIỆM LÀM 16 PHÚT
A TRẮC NGHIỆM: ( 4đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất:
Câu 1: Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào các yếu tố là:
A Chiều dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn
B Chiều dài và tiết diện
C Tiết diện và vật liệu làm dây dẫn
D Chiều dài
[<br>]
Câu 2 :Trong các công thức sau, công thức không phải là công thức tính công suất điện là:
A P= U.I
B P= I2.R
C P=U R `
D.P=
R
U2
[<br>]
Câu 3.Hai nam châm đặt gần nhau thì chúng:
A Luôn hút nhau
B Luôn đẩy nhau
C Cùng cực thì đẩy, khác cực thì hút
D.Lúc đầu hút, lúc sau đẩy
[<br>]
Câu 4: Phát biểu đúng khi nói về đường sức từ của dòng điện trong ống dây là:
A.Dạng của đường sức từ bên ngoài ống dây giống dạng đường sức từ của nam châm thẳng
B.Chiều của đường sức từ bên ngoài ống dây xác định theo quy tắc bàn tay phải
C Các đường sức từ có thể cắt nhau
D Bên trong ống dây không có đường sức từ
[<br>]
Câu 5: Đặt một nam châm thẳng gần 1 ống dây, hiện tượng xảy ra là:
A Chúng luôn hút nhau
B Trong mọi điều kiện chúng không bao giờ tương tác với nhau
C Chúng không tương tác với nhau nếu trong ống dây không có dòng điện
D Chúng luôn đẩy nhau
[<br>]
Câu 6: Qui tắc bàn tay trái dùng để :
A Xác định chiều dòng điện chạy trong ống dây
B.Xác định chiều lực điện từ tác dụng lên dây dẫn đặt trong từ trường
C Xác định chiều đường sức từ của NC
Trang 2D Xác định chiều đường sức từ của dây dẫn mang dòng điện.
[<br>]
Câu 7: Phát biểu đúng khi so sánh sự nhiễm từ của sắt và thép là:
A Thép giữ từ tính lâu hơn sắt
B Cùng đặt trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua thép nhiễm từ mạnh hơn sắt
C.Sắt giữ từ tính lâu hơn thép
D.Sắt có thể nhiễm từ hoặc không
[<br>]
Câu 8: Đặt hiệu điện thế 6V vào 2 đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua dây là 0,4A Nếu hiệu điện thế 9V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là:
A 0,5A
B.2A
C.0,6A
D.2,5A
[<br>]
Câu 9: Nếu tăng chiều dài dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện qua dây dẫn:
A Tăng 3 lần
B Giảm 3 lần
C Tăng 4 lần
D Giảm 4 lần
[<br>]
Câu 10: 3 kWh tương ứng:
A 3000 J
B 18 000 J
C 108 106J
D 10,8 106J
[<br>]
Câu 11: Nếu chập đôi dây dẫn thì điện trở dây dẫn:
A Tăng 2 lần
B Giảm 2 lần
C Tăng 4 lần
D Giảm 4 lần
[<br>]
Câu 12: Điện trở R1 = 30 chịu cường độ dòng điện lớn nhất 2 A và điện trở R2 = 20 chịu được cường độ dòng điện lớn nhất 1A Có thể mắc nối tiếp hai điện trở này vào hiệu điện thế :
A.50V
B 65V
C 100V
D 150V
[<br>]
Câu 13: Mắc bóng đèn có điện trở 10 vào mạch điện có hiệu điện thế là 6V, cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn là:
A 6 A
B 0,6 A
C 1,7 A
D 2 A
Trang 3[<br>]
Câu 14: Chế tạo nam châm vĩnh cửu bằng cách:
A Cho dòng điện chạy qua đoạn dây thép
B Đặt dây thép trong ống dây có dòng điện chạy qua
C Đặt dây sắt trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua
D đặt dây đồng trong ống dây có dòng điện chạy qua
[<br>]
Câu 15: Mộ bóng đèn mắc vào mạch có hiệu điện thế là 10V, cường độ dòng điện chạy qua bóng là 0,3A Công suất của bóng đèn là:
A 3W
B 4W
C 10W
D 2W
[<br>]
Câu 16:Có 3 điện trở R1= R2= R3= 12 mắc song song, điện trở tương đương là:
A R= 4,5 `
B R= 12 `
C.R= 3
D R= 4
[<br>]
B TỰ LUẬN :THỜI GIAN : 29/ - ĐỀ 1
Trang 4Câu 1: Xác định các yếu tố còn thiếu trong hình vẽ sau:1,5đ
Câu 2( 2đ):Một bóng đèn dây tóc có ghi( 220V-75W), mắc vào mạch có hiệu điện thế 220V Tính điện năng mà bóng sử dụng trong 20 phút
Câu 3:(2,5đ) Cho mạch điện như hình vẽ
Biết cường độ dòng điện qua đoạn mạch là 1,2A, điện trở tương đương
của đoạn mạch là 20 , điện trở R1 = 14 , điện trở R2 = 10
a Tính hiệu điện thế giữahai đầu đoạn mạch
b Tính điện trở R3
ĐỀ TỰ LUẬN MÔN LÍ 9- THỜI GIAN : 29/ - ĐỀ 2
Câu 1: Xác định các yếu tố còn thiếu trong hình vẽ sau:1,5đ
Câu 2( 2đ):Một bóng đèn dây tóc có ghi( 220V-60W), mắc vào mạch có hiệu điện thế 220V Tính điện năng mà bóng sử dụng trong 30 phút
Câu 3:(2,5đ)Cho mạch điện như hình vẽ
Biết cường độ dòng điện qua đoạn mạch là 1,5A, điện trở tương đương
của đoạn mạch là 15 , điện trở R1 = 9 , điện trở R3 = 10
a Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch
b Tính điện trở R2
ĐỀ TỰ LUẬN MÔN LÍ 9- THỜI GIAN : 29/ - ĐỀ 1
Trang 5Câu 1: Xác định các yếu tố còn thiếu trong hình vẽ sau:1,5đ
Câu 2( 2đ):Một bóng đèn dây tóc có ghi( 220V-75W), mắc vào mạch có hiệu điện thế 220V Tính điện năng mà bóng sử dụng trong 2 giờ
Câu 3:(2,5đ) Cho mạch điện như hình vẽ
Biết cường độ dòng điện qua đoạn mạch là 1,2A, điện trở tương đương
của đoạn mạch là 20, điện trở R1 = 14 , điện trở R2 = 10
a Tính hiệu điện thế giữahai đầu đoạn mạch
b Tính điện trở R3
ĐỀ TỰ LUẬN MÔN LÍ 9- THỜI GIAN : 29/ - ĐỀ 2
Câu 1: Xác định các yếu tố còn thiếu trong hình vẽ sau:1,5đ
Câu 2( 2đ):Một bóng đèn dây tóc có ghi( 220V-60W), mắc vào mạch có hiệu điện thế 220V Tính điện năng mà bóng sử dụng trong 2 giờ
Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ
Biết cường độ dòng điện qua đoạn mạch là 1,5A, điện trở tương đương
của đoạn mạch là 15, điện trở R1 = 9 , điện trở R3 = 10
a Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch
b Tính điện trở R2
ĐỀ TỰ LUẬN MÔN LÍ 9- THỜI GIAN : 29/ - ĐỀ 1
Câu 1: Xác định các yếu tố còn thiếu trong hình vẽ sau:1,5đ
Câu 2( 2đ):Một bóng đèn dây tóc có ghi( 220V-75W), mắc vào mạch có hiệu điện thế 220V Tính điện năng mà bóng sử dụng trong 2 giờ
Câu 3:(2,5đ) Cho mạch điện như hình vẽ
Biết cường độ dòng điện qua đoạn mạch là 1,2A, điện trở tương đương
của đoạn mạch là 20, điện trở R1 = 14 , điện trở R2 = 10
a Tính hiệu điện thế giữahai đầu đoạn mạch
b Tính điện trở R3
Họ và tên: KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I( NĂM HỌC: 2009- 2010)
Trang 6Lớp: 9 MÔN : VẬT LÍ
THỜI GIAN: 45/( Không kể thời gian phát đề)
Điểm Lời phê của giáo viên
PHẦN TRẮC NGHIỆM LÀM 16 PHÚT
A TRẮC NGHIỆM: ( 4đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất:
Câu 1: Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào các yếu tố là:
A Chiều dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn B Chiều dài và tiết diện
C Tiết diện và vật liệu làm dây dẫn D Chiều dài
Câu 2 :Trong các công thức sau, công thức không phải là công thức tính công suất điện là:
R
U2 Câu 3.Hai nam châm đặt gần nhau thì chúng:
A Luôn hút nhau B Luôn đẩy nhau
C Cùng cực thì đẩy, khác cực thì hút D.Lúc đầu hút, lúc sau đẩy Câu 4: Phát biểu đúng khi nói về đường sức từ của dòng điện trong ống dây là:
A.Dạng của đường sức từ bên ngoài ống dây giống dạng đường sức từ của nam châm thẳng
B.Chiều của đường sức từ bên ngoài ống dây xác định theo quy tắc bàn tay phải
C Các đường sức từ có thể cắt nhau
D Bên trong ống dây không có đường sức từ
Câu 5: Đặt một nam châm thẳng gần 1 ống dây, hiện tượng xảy ra là:
A Chúng luôn hút nhau
B Trong mọi điều kiện chúng không bao giờ tương tác với nhau
C Chúng không tương tác với nhau nếu trong ống dây không có dòng điện
D Chúng luôn đẩy nhau
Câu 6: Qui tắc bàn tay trái dùng để :
A Xác định chiều dòng điện chạy trong ống dây
B.Xác định chiều lực điện từ tác dụng lên dây dẫn đặt trong từ trường
C Xác định chiều đường sức từ của NC
D Xác định chiều đường sức từ của dây dẫn mang dòng điện
Câu 7: Phát biểu đúng khi so sánh sự nhiễm từ của sắt và thép là:
A Thép giữ từ tính lâu hơn sắt
B Cùng đặt trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua thép nhiễm từ mạnh hơn sắt
C.Sắt giữ từ tính lâu hơn thép
D.Sắt có thể nhiễm từ hoặc không
Câu 8: Đặt hiệu điện thế 6V vào 2 đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua dây là 0,4A Nếu hiệu điện thế 9V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là:
A 0,5A B.2A C.0,6A D.2,5A
Câu 9: Nếu tăng chiều dài dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện qua dây dẫn:
A Tăng 3 lần B Giảm 3 lần C Tăng 4 lần D Giảm 4 lần Câu 10: 3 kWh tương ứng:
A 3000 J B 18 000 J C 108 106J D 10,8 106J Câu 11: Nếu chập đôi dây dẫn thì điện trở dây dẫn:
A Tăng 2 lần B Giảm 2 lần C Tăng 4 lần D Giảm 4 lần
Trang 7Câu 12: Điện trở R1 = 30 chịu cường độ dòng điện lớn nhất 2 A và điện trở R2 = 20 chịu được cường độ dòng điện lớn nhất 1A Có thể mắc nối tiếp hai điện trở này vào hiệu điện thế :
A.50V B 65V C 100V D 150V Câu 13: Mắc bóng đèn có điện trở 10 vào mạch điện có hiệu điện thế là 6V, cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn là:
A 6 A B 0,6 A C 1,7 A D 2 A Câu 14: Chế tạo nam châm vĩnh cửu bằng cách:
A Cho dòng điện chạy qua đoạn dây thép
B Đặt dây thép trong ống dây có dòng điện chạy qua
C Đặt dây sắt trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua
D đặt dây đồng trong ống dây có dòng điện chạy qua
Câu 15: Mộ bóng đèn mắc vào mạch có hiệu điện thế là 10V, cường độ dòng điện chạy qua bóng là 0,3A Công suất của bóng đèn là:
A 3W B 4W C 10W D 2W Câu 16:Có 3 điện trở R1= R2= R3= 12 mắc song song, điện trở tương đương là:
A R= 4,5 ` B R= 12 ` C.R= 3 D R= 4
B TỰ LUẬN :THỜI GIAN : 29/ - ĐỀ 1
Câu 1: Xác định các yếu tố còn thiếu trong hình vẽ sau:1,5đ
Câu 2( 2đ):Một bóng đèn dây tóc có ghi( 220V-75W), mắc vào mạch có hiệu điện thế 220V Tính điện năng mà bóng sử dụng trong 20 phút
Câu 3:(2,5đ) Cho mạch điện như hình vẽ
Biết cường độ dòng điện qua đoạn mạch là 1,2A, điện trở tương đương
của đoạn mạch là 20 , điện trở R1 = 14 , điện trở R2 = 10
a Tính hiệu điện thế giữahai đầu đoạn mạch
b Tính điện trở R3
ĐỀ 2
Câu 1: Xác định các yếu tố còn thiếu trong hình vẽ sau:1,5đ
Câu 2( 2đ):Một bóng đèn dây tóc có ghi( 220V-60W), mắc vào mạch có hiệu điện thế 220V Tính điện năng mà bóng sử dụng trong 30 phút
Câu 3:(2,5đ)Cho mạch điện như hình vẽ
Biết cường độ dòng điện qua đoạn mạch là 1,5A, điện trở tương đương
của đoạn mạch là 15 , điện trở R1 = 9 , điện trở R3 = 10
a Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch
b Tính điện trở R2
Trang 8
MA TRẬN
Trang 9Chuỗi kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG
Định luật Oâm cho
đoạn mạch nối tiếp-
Đoạn mạch song song
2
0,5
1/2
1,5
2
0,5
1/2
1,0
5
3,5
Sự phụ thuộc của điện
trở vào một trong
những yếu tố của dây
dẫn
1
0,25
2
0,5
3
0,75
Công suất điện –
Điện năng- Công của
dòng điện
1
0,25
1
0,25
1
0,25
1
2,0
4
2,75
0,25
1
0,25
Tác dụngtừ của dòng
điện- Từ phổ- Đường
sức từ- Từ trường của
ống dây có dòng điện
chạy qua
2
0,5
2
0,5
Sự nhiễm tư øcủa sắt-
0,25
1
0,25
2
0,5
Quy tắc nắm tay
phải-Quy tắc bàn tay trái
1
0,25
1
1,5
2
1,75
1,5
6
1,5
1/2
1,5
4
1,0
2,5
4,5
19
10,0
ĐÁP ÁN LÍ- HKI- NĂM HỌC: 2009- 2010
Trang 10TỰ LUẬN:Đề 1
Câu 1:(1,5đ) Mỗi hình đúng:0,75đ
Câu 2: Vì U= Uđm P= Pđm 0,25đ
Đổi: 20phút = 1200 giây 0,25đ Điện năng tiêu thụ của bóng đèn là:
A = P.t 0,5đ
= 75 1200 = 90000(J) = 90kJ 1,0đ
Câu 3: Giải:
a Hiệu điện thế giữa hai đầu MN là:
I = U R U= I.R 0,5đ = 1,2 20= 24 (V) 0,5đ
b Điện trở tương đương của đoạn mạch PN là:
RMN = R- R1 = 20- 14= 6 ( ) 0,5đ Điện trở R3 là:
23
1
2
1
3
1
R R3 =
23 2
23
2
R R
R R
0,5đ R3 = 1010.66
= 15 ( ) 0,5đ TỰ LUẬN:Đề 1
Câu 1:( 3đ) Mỗi hình đúng: 0,75đ
Câu 2: Vì U= Uđm P= Pđm 0,25đ
Đổi: 30phút = 1800 giây 0,25đ Điện năng tiêu thụ của bóng đèn là:
A= P.t 0,5đ
= 60 1800 = 108 000(J) = 108kJ 1,0đ
Câu 3: Giải:
a Hiệu điện thế giữa hai đầu MN là:
I = U R U= I.R 0,5đ U= 1,5 15= 22,5 (V) 0,5đ
b Điện trở tương đương của đoạn mạch PN là:
RMN = R- R1 0,25đ
= 15- 6 = 9 ( ) 0,25đ Điện trở R3 là:
23
1
2
1
3
1
R R2 =
23 3
23
3
R R
R R
0,5đ R2 =
6 9
6 9
= 18 ( ) 0,5đ