1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CAC LOAI BAI TAP VE CHUONG LIEN KET HOC HOC

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 130,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy viết các quá trình tạo ion tương ứng.. Hãy viết các quá trình tạo ion tương ứng.[r]

Trang 1

C Cá á ácccc chuy chuy chuyêêêên n n đề đề đề luy luy luyệệệện n n thi thi thi Đ Đ ĐH H GV GV B B Bù ù ùiiii Quang Quang Quang Ch Ch Chíííính nh

Kh Khố ố ốiiii 2 2 2 – – – C C Cử ử ửa a a Nam Nam Nam – – – TP TP TP Vinh Vinh Page Page |||| 1 1

C CÁ Á ÁC C C D D DẠ Ạ ẠNG NG NG B B BÀ À ÀIIII T T TẬ Ậ ẬP P P V V VỀ Ề Ề LI LI LIÊ Ê ÊN N N K K KẾ Ế ẾT T T H H HÓ Ó ÓA A A H H HỌ Ọ ỌC C

D DẠ Ạ ẠNG NG NG 1 1 :::: H H Hìììình nh nh d d dạ ạ ạng ng ng ccccủ ủ ủa a a ccccá á ácccc AO AO AO (obitan) (obitan)

B

Bà à àiiii 1: 1: 1: Hãy vẽ hình dạng các AO lớp ngoài cùng của Cacbon trên cùng 1 hệ tọa độ.

B

Bà à àiiii 2: 2: 2: Hãy vẽ hình dạng các AO lớp ngoài cùng của Nitơ trên cùng 1 hệ tọa độ.

B

Bà à àiiii 3: 3: 3: Hãy vẽ hình dạng các AO lớp ngoài cùng của Oxi trên cùng 1 hệ tọa độ.

B

Bà à àiiii 4: 4: 4: Hãy vẽ hình dạng các AO lớp ngoài cùng của Clo trên cùng 1 hệ tọa độ.

D DẠ Ạ ẠNG NG NG 2 2 :::: AO AO TR TR TRỐ Ố ỐNG NG NG V V VÀ À À S S SỰ Ự Ự K K KÍÍÍÍCH CH CH TH TH THÍÍÍÍCH CH CH ELECTRON ELECTRON

B

Bà à àiiii ttttậ ậ ập p p:::: Hãy xác định nguyên tử nào sau đây có khả năng:k kíííích ch ch th th thíííích ch ch để để để ttttă ă ăng ng ng electron electron electron độ độ độcccc th th thâ â ân, n, n, ho ho hoặ ặ ặcccc d

dồ ồ ồn n n electron electron electron để để để ccccó ó ó AO AO AO tr tr trố ố ống: ng: ng: C, C, C, N, N, N, P, P, P, O, O, O, S, S, S, F, F, F, Cl Cl.

D DẠ Ạ ẠNG NG NG 3 3 :::: LI LIÊ Ê ÊN N N K K KẾ Ế ẾT T T ION ION

Lo Loạ ạ ạiiii 1 1 :::: V Vìììì sao sao sao ccccáááácccc nguy nguy nguyêêêên n n ttttử ử ử ph ph phảảảảiiii h h hìììình nh nh th th thàààành nh nh ion? ion? ion? Nguy Nguy Nguyêêêên n n ttttử ử ử n n nààààoooo h h hìììình nh nh th th thàààành nh nh đượ đượ đượcccc ion ion ion +; +; +; ion ion ion -? -?

B

Bà à àiiii 1: 1: 1: Từ Na, Ca, Ba, Mg, K, Al, N, S, Cl Hãy viết các quá trình tạo ion tương ứng Nhận xét.

B

Bà à àiiii 2: 2: 2: Từ HF, HCl, H2S Hãy viết các quá trình tạo ion tương ứng Nhận xét

B

Bà à àiiii 3: 3: 3: Từ NaF, CaCl2, Na2S, Na2O, CaO Hãy viết các quá trình tạo ion tương ứng Nhận xét

Lo Loạ ạ ạiiii 2 2 :::: Ion Ion đ đ đa a a nguy nguy nguyêêêên n n ttttử ử ử h h hìììình nh nh th th thà à ành nh nh ttttừ ừ ừ vi vi việệệệcccc m m mấ ấ ấtttt đ đ điiii m m mộ ộ ộtttt ssssố ố ố nguy nguy nguyêêêên n n ttttử ử ử H, H, H, ho ho hoặ ặ ặcccc kim kim lo lo loạ ạ ạiiii trong trong trong ph ph phâ â ân n n ttttử ử ử (gi (gi (giá á áo o o vi vi viêêêên n n ssssẽẽẽẽ cho cho cho ssssẵ ẵ ẵn n n ccccô ô ông ng ng th th thứ ứ ứcccc ccccấ ấ ấu u u ttttạ ạ ạo o o ttttạ ạ ạo) o)

B

Bà à àiiii 1: 1: 1: Từ HNO3, H2SO4, H3PO4, H2CO3, H2SO3 Hãy viết các quá trình tạo ion tương ứng Nhận xét

B

Bà à àiiii 2: 2: 2: Từ NaNO3, NaHSO4, Na2SO4, NaH2PO4 , Na2HPO4, Na3PO4 Hãy viết các quá trình tạo ion tương ứng

B

Bà à àiiii 3: 3:Từ Al(NO 3 ) 3 , Al(HSO 4 ) 3 , Al 2 (SO 4 ) 3 , CaSO 4 , Ca(H 2 PO 4 ) 2 , CaHPO 4 , Ca 3 (PO 4 ) 2 Hãy viết các quá trình tạo ion tương ứng.

Lo Loạ ạ ạiiii 3 3 :::: S Sự ự ự h h hìììình nh nh th th thà à ành nh nh li li liêêêên n n k k kếếếếtttt ion ion

B

Bà à àiiii 1: 1: 1: Trình bày quá trình tạo liên kết ion trong phân tử: NaF, CaCl2, Na2S, Na2O, CaO

B

Bà à àiiii 2: 2: 2: Trình bày quá trình tạo liên kết ion trong phân tử: NaNO3, NaHSO4, Na2SO4, NaH2PO4 , Na2HPO4, Na3PO4

B

Bà à àiiii 3: 3: 3: Trình bày quá trình tạo liên kết ion trong phân tử: NH4NO3, NH4HSO4, (NH4)2SO4, NH4H2PO4 , (NH4)2HPO4, (NH4)3PO4, (NH4)2CO3, NH4HCO3

D DẠ Ạ ẠNG NG NG 4 4 :::: LI LIÊ Ê ÊN N N K K KẾ Ế ẾT T T C C CÔ Ô ÔNG NG NG H H HÓ Ó ÓA A A TR TR TRỊỊỊỊ

Lo Loạ ạ ạiiii 1 1 :::: V V Vìììì sao sao sao ccccá á ácccc nguy nguy nguyêêêên n n ttttử ử ử llllạ ạ ạiiii g g gó ó óp p p chung chung chung electron electron electron v v vớ ớ ớiiii nhau? nhau? Nguy Nguyêêêên n n ttttử ử ử n n nà à ào o o ccccó ó ó th th thểểểể g g gó ó óp p p chung chung chung electron?Nh electron?Nh electron?Nhậ ậ ận n n x x xéééét(quy t(quy t(quy ttttắ ắ ắcccc b b bá á átttt ttttử ử ử))))

B

Bà à àiiii 1: 1: 1: Hãy viết công thức electron của phân tử HF, HCl, H2S, H2O, CH4, NH3 Nhận xét

B

Bà à àiiii 2: 2: 2: Hãy viết công thức electron của phân tử N2, O2, Cl2, F2, H2 Nhận xét

Lo Loạ ạ ạiiii 2 2 :::: X Xá á ácccc đị đị định nh nh nguy nguy nguyêêêên n n ttttử ử ử trung trung trung ttttâ â âm, m, m, v v và à à ph ph phâ â ân n n b b bố ố ố ccccá á ácccc nguy nguy nguyêêêên n n ttttử ử ử xung xung quanh quanh ph ph phù ù ù h h hợ ợ ợp p p v v vớ ớ ớiiii ssssố ố ố electron electron electron độ độ độcccc th th thâ â ân n n ccccủ ủ ủa a a ch ch chú ú úng ng ng C C Cô ô ông ng ng th th thứ ứ ứcccc electron electron

B

Bà à àiiii 1: 1: 1: Hãy viết công thức electron của phân tử HF, HCl, H2S, H2O, CH4, NH3 Nhận xét

B

Bà à àiiii 2: 2: 2: Hãy viết công thức electron của phân tử N2, O2, Cl2, F2, H2 Nhận xét

B

Bà à àiiii 3: 3: 3: Hãy viết công thức electron của phân tử CO, CO2, SO2, SO3 Nhận xét

B

Bà à àiiii 4: 4: 4: Hãy viết công thức electron của phân tử NO, NO2, N2O Nhận xét

B

Bà à àiiii 5: 5: 5: Hãy viết công thức electron của phân tử P2O5, N2O5, Cl2O7 Nhận xét

B

Bà à àiiii 6: 6: 6: Hãy viết công thức electron của phân tử HCN, HClO Nhận xét.

B

Bà à àiiii 7: 7: 7: Hãy viết công thức electron của phân tử HNO3, H2SO4, H3PO4, H2CO3, H2SO3 Nhận xét

B

Bà à àiiii 8: 8: 8: Hãy viết công thức electron của: Cl-; SO42-; CO32-; PO43-

Trang 2

C Cá á ácccc chuy chuy chuyêêêên n n đề đề đề luy luy luyệệệện n n thi thi thi Đ Đ ĐH H GV GV B B Bù ù ùiiii Quang Quang Quang Ch Ch Chíííính nh

Kh Khố ố ốiiii 2 2 2 – – – C C Cử ử ửa a a Nam Nam Nam – – – TP TP TP Vinh Vinh Page Page |||| 2 2

Lo Loạ ạ ạiiii 3 3 :::: S S Sự ự ự thay thay thay th th thếếếế ccccá á ácccc ccccặ ặ ặp p p elctron elctron elctron d d dù ù ùng ng ng chung chung chung C C Cô ô ông ng ng th th thứ ứ ứcccc ccccấ ấ ấu u u ttttạ ạ ạo o.

Li Liêêêên n n k k kếếếếtttt đơ đơ đơn, n, n, li li liêêêên n n k k kếếếếtttt đô đô đôi, i, i, li li liêêêên n n k k kếếếếtttt ba ba

B

Bà à àiiii 1: 1: 1: Hãy viết công thức cấu tạo của phân tử HF, HCl, H2S, H2O, CH4, NH3 Nhận xét

B

Bà à àiiii 2: 2: 2: Hãy viết công thức cấu tạo của phân tử N2, O2, Cl2, F2, H2, C2H4, C2H2 Nhận xét

B

Bà à àiiii 3: 3: 3: Hãy viết công thức cấu tạo của phân tử CO, CO2, SO2, SO3 Nhận xét

B

Bà à àiiii 4: 4: 4: Hãy viết công thức cấu tạo của phân tử NO, NO2, N2O Nhận xét

B

Bà à àiiii 5: 5: 5: Hãy viết công thức cấu tạo của phân tử P2O5, N2O5, Cl2O7 Nhận xét

B

Bà à àiiii 6: 6: 6: Hãy viết công thức cấu tạo của phân tử HCN, HClO Nhận xét.

B

Bà à àiiii 7: 7: 7: Hãy viết công thức cấu tạo của phân tử HNO3, H2SO4, H3PO4, H2CO3, H2SO3 Nhận xét

Lo Loạ ạ ạiiii 4 4 :::: B B Bả ả ản n n ch ch chấ ấ ấtttt ccccủ ủ ủa a a ssssự ự ự h h hìììình nh nh th th thà à ành nh nh li li liêêêên n n k k kếếếếtttt đơ đơ đơn, n, n, li li liêêêên n n k k kếếếếtttt đô đô đôi, i, i, li li liêêêên n

k kếếếếtttt ba, ba, ba, li li liêêêên n n k k kếếếếtttt σ σ σ v v và à à li li liêêêên n n k k kếếếếtttt π π π llllà à à ssssự ự ự lai lai lai h h hó ó óa a a v v và à à xen xen xen ph ph phủ ủ ủ ccccủ ủ ủa a a ccccá á ácccc AO AO

B

Bà à àiiii 1: 1: 1: Hãy viết công thức cấu tạo của phân tử HF, HCl, H2S, H2O, CH4, NH3 Nhận xét

B

Bà à àiiii 2: 2: 2: Hãy viết công thức cấu tạo của phân tử N2, O2, Cl2, F2, H2, C2H4, C2H2 Nhận xét

Lo Loạ ạ ạiiii 5 5 :::: Nh Nh Nhậ ậ ận n n di di diệệệện n n tr tr trạ ạ ạng ng ng th th thá á áiiii lai lai lai h h hó ó óa a a v v và à à d d dạ ạ ạng ng ng h h hìììình nh nh h h họ ọ ọcccc ph ph phâ â ân n n ttttử ử

B

Bà à àiiii ttttậ ậ ập: p: p: Hãy viết công thức cấu tạo của phân tử HCl, H2S, H2O, CH4, NH3, C2H4, C2H2

D DẠ Ạ ẠNG NG NG 5 5 :::: LI LIÊ Ê ÊN N N K K KẾ Ế ẾT T T CHO CHO CHO NH NH NHẬ Ậ ẬN N N (LI (LI (LIÊ Ê ÊN N N K K KẾ Ế ẾT T T PH PH PHỐ Ố ỐIIII TR TR TRÍÍÍÍ))))

Lo Loạ ạ ạiiii 1 1 :::: Ph Phâ â ân n n bi bi biệệệệtttt n n guy guyêêêên n n ttttử ử ử cho cho cho v v và à à nguy nguy nguyêêêên n n ttttử ử ử nh nh nhậ ậ ận n n v v và à à nguy nguy nguyêêêên n n ttttử ử ử trung trung trung ttttâ â âm m

B

Bà à àiiii 1: 1: 1: Trong phân tử sau đây, nguyên tử nào là nguyên tử trung tâm và có khản năng cho, nhận cặp

electron: CO, CO2, SO2, SO3 Vì sao?

B

Bà à àiiii 2: 2: 2: Trong phân tử sau đây, nguyên tử nào là nguyên tử trung tâm và có khản năng cho, nhận cặp

electron: HNO3, H2SO4, H3PO4, H2CO3, H2SO3 Vì sao?

B

Bà à àiiii 3: 3: 3: Trong phân tử sau đây, nguyên tử nào là nguyên tử trung tâm và có khản năng cho, nhận cặp

electron: NH4NO3, NH4HSO4, (NH4)2SO4, NH4H2PO4 Vì sao?

B

Bà à àiiii 4: 4: 4: Trong phân tử sau đây, nguyên tử nào là nguyên tử trung tâm và có khản năng cho, nhận cặp

electron: (NH4)2HPO4, (NH4)3PO4, (NH4)2CO3, NH4HCO3 Vì sao?

Lo Loạ ạ ạiiii 3 3 :::: S S Sự ự ự h h hìììình nh nh th th thà à ành nh nh li li liêêêên n n k k kếếếếtttt cho cho cho – – – nh nh nhậ ậ ận n

B

Bà à àiiii 1: 1: 1: Trình bày sự tạo thành liên kết cho – nhận trong các phân tử sau, nếu có: CO, CO2, SO2, SO3

B

Bà à àiiii 2: 2: 2: Trình bày sự tạo thành liên kết cho – nhận trong các phân tử sau, nếu có: HNO3, H2SO4, H3PO4, H2CO3, H2SO3

B

Bà à àiiii 3: 3:Trình bày sự tạo thành liên kết cho – nhận trong các phân tử sau, nếu có: NH 4 NO 3 , NH 4 HSO 4 , (NH 4 ) 2 SO 4 , NH 4 H 2 PO 4 .

B

Bà à àiiii 4: 4: 4: Trình bày sự tạo thành liên kết cho – nhận trong các phân tử sau, nếu có: (NH4)2HPO4, (NH4)3PO4, (NH4)2CO3, NH4HCO3

D DẠ Ạ ẠNG NG NG 6 6 :::: S SỰ Ự Ự BI BI BIẾ Ế ẾN N N D D DẠ Ạ ẠNG NG NG C C CỦ Ủ ỦA A A C C CÁ Á ÁC C C ION ION ION – – – SO SO SO S S SÁ Á ÁNH NH NH B B BÁ Á ÁN N N K K KÍÍÍÍNH NH NH C C CỦ Ủ ỦA A A C C CÁ Á ÁC C ION ION – – – S S SỰ Ự Ự PH PH PHÂ Â ÂN N N C C CỰ Ự ỰC C C C C CỦ Ủ ỦA A A LI LI LIÊ Ê ÊN N N K K KẾ Ế ẾT T

B

Bà àà àiiii 1: 1: 1: Trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, nguyên tử H trong phân tử nào bị biến dạng nhiều nhất? Vì sao?

B

Bà àà àiiii 2: 2: 2: Trong phân tử NaCl, MgCl2, AlCl3, nguyên tử Cl trong phân tử nào bị biến dạng nhiều nhất? Vì sao?

B

Bà à àiiii 3: 3: 3: So sánh bán kính của các ion sau: Na+; Mg2+, O2-, F- Giải thích

B

Bà à àiiii 4: 4: 4: Sắp xếp sự phân cực của liên kết: NH3, H2S, H 2O, H2Te, CsCl, CaS, BaF2

B

Bà à àiiii 5: 5: 5: Sắp xếp sự phân cực của liên kết: CaO, MgO, CH4, AlN, N2, NaBr, BCl3, AlCl3

B

Bà à àiiii 6: 6: 6: Sắp xếp sự phân cực của liên kết: HCl, CaH2, AlBr3, CaCl2, N2

Ngày đăng: 01/05/2021, 13:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w