* Kh«ng hoµn thµnh nhiÖm vô: c¨n cø theo c¸c tiªu chuÈn xÕp lo¹i cña ngµnh.. CÇn th«ng b¸o BGH ®Ó kÞp thêi gi¶i quyÕt.B[r]
Trang 1Trờng THCS Hiền Quan
Biểu điểm thi đua của giáo viên
Năm học 2010 – 2011
( Lần 1 )
A Điểm thi đua
I Chuyên môn 80điểm
1 Ra vào lớp: 4 điểm (Dạy thêm cũng tính nh dạy chính khoá)
- Bỏ giờ: (- 4 điểm/ lần)
- Vào muộn, ra sớm 5 phút (- 0,5 điểm/lần)
- Vào muộn 15 phút coi nh bỏ giờ
GV trực ban theo dõi, cho điểm
2 Thực hiện chơng trình: 4 điểm
- Lên lớp không giảng dạy ( - 4 điểm/lần ), dạy qua loa (- 2 điểm/ lần )
- Kí sổ đầu bài muộn trong 1 tuần (- 1/4 điểm/ lần )
BGH, Tổ trởng, gv trực ban theo dõi, cho điểm
3 Duyệt bài ( giáo án, KHGD ) thứ 2 hàng tuần : 2 điểm
- Không đúng thời gian: (- 0,5 điểm/lần)
- Thiếu 1 tiết: (- 0,25 điểm )
BGH theo dõi, cho điểm
4 Dự giờ: 2 điểm (Mỗi giáo viên dự 18 tiết/ năm)
- Thiếu 1 tiết: (- 0,5 điểm/lần)
- Xếp loại sai hoặc không đánh giá, xếp loại: (- 0,25 điểm/tiết)
Tổ trởng theo dõi, cho điểm
5 Hồ sơ sổ sách: 3 điểm (Theo quy định của nhà trờng)
- Thiếu 1 loại: (- 0,5 điểm/lần)
- Thiếu nội dung trong hồ sơ: (- từ 0,25 đến 1 điểm/loại)
- Tính % sai (trong kế hoạch): (- 0,25 điểm/1 trờng hợp)
Tổ trởng theo dõi, cho điểm
6 Thực hiện chế độ cho điểm: 5 điểm
- Chữa một lỗi đúng quy định: (- 0,25 điểm)
- Chữa một lỗi sai quy định: (- 1 điểm)
- Chữa 3 lỗi trong sổ điểm hoặc học bạ (phải thay tất cả giáo viên chữa có trách nhiệm)
BGH, thanh tra theo dõi, cho điểm
7 Chấm chữa trả bài: 2 điểm
(Bài kiểm tra 45 phút có nhận xét và trả đúng hạn)
- Không đúng hạn: (- 1 điểm/lớp)
- Bài kiểm tra 45 phút trở lên không có lời phê (- 0,25 điểm/1 bài học sinh)
BGh, Tổ trởng theo dõi, cho điểm
8 Nộp thống kê, sổ sách, biểu mẫu: 2 điểm
- Nộp không đúng thời gian quy định: (- 1 điểm/ 1lần/ 1 loại)
- Tính sai một trờng hợp: (- 0,25 điểm)
BGh, Tổ trởng theo dõi, cho điểm
9 Hội giảng: (Tất cả giáo viên đều tham gia hội giảng): 20 điểm
- Lấy điểm trung bình cộng của tiết hội giảng
- Không tham gia hội giảng không xét LĐTT
- Nghỉ dự giờ không phép ( Tổ trởng đã thông báo lịch ): (- 0,25 điểm/tiết)
Tổ trởng theo dõi, cho điểm
10 Đề tài + Sáng kiến kinh nghiệm (AD SKKN): 3 điểm
- Cấp trờng:
Loại A: 3 điểm Loại B: 2 điểm Loại C: 1 điểm
- Cấp huyện: + 3 điểm
Không có Skkn, Đề tài không xét LĐTT
Nộp muộn Skkn, đề tài ( - 0,5 điểm/ ngày )
BGh theo dõi, cho điểm
11 Sử dụng đồ dùng dạy học: 3 điểm
- Không có dụng cụ thực hành, không sử dụng đồ dùng khi phòng thiết bị đồ
dùng có: Không xếp loại giờ dạy ( vi phạm quy chế chuyên môn )
(Trong khi có điều kiện: - 0.5 điểm/1 tiết)
BGh , phụ trách đồ dùng theo dõi, cho điểm
12 Điều động, Thêm giờ : 5 điểm
- Tích cực tham gia các công việc thêm giờ, đột xuất… ợc giao đ
Trang 2- Khi nhà trờng có công việc đột xuất, BGH có thể điều động GVCN/ GVBM chỉ
đạo nhóm HS/ lớp … làm việc, lao động
BGh, Tổ trởng theo dõi, cho điểm
13 Hội giảng cấp huyện,tỉnh: 10 điểm
- Xếp loại: Giỏi: 10 điểm Khá: 5 điểm
Tổ trởng theo dõi, cho điểm
14 Bồi dỡng HSG + HSNK: 10 điểm
- Công nhận HSG cấp huyện: 5 điểm Cấp Tỉnh cộng thêm nh cấp Huyện
Xếp thứ của Huyện
-Xếp theo bộ môn dự thi trong huyện
Tổ trởng theo dõi, cho điểm
15 Dạy ôn thi vào THPT ( Kết quả đợc tính vào năm học sau )
- Đạt mặt bằng của Huyện (25 điểm trở lên ) : + 5 điểm
-Trên mặt bằng của Huyện: + 8 - 10 điểm
-Dới mặt bằng của huyện: -.2.điểm
ban thi đua theo dõi, cho điểm
II Ngày giờ công -Hội họp: 5 điểm
( Khi đợc điều động đột xuất; theo công văn của cấp trên, khi có sự cố nghiêm trọng cần báo cáo BGH để giải quyết)
1 Họp: 3 điểm (Giao ban đầu tuần đợc quy định là một buổi họp )
( Yêu cầu ghi nghị quyết, giữ trật tự, tắt chuông điện thoại, không làm việc riêng )
- Muộn 10 phút: (- 0,25 điểm/1 buổi)
- Nghỉ họp không phép: (- 2 điểm/1 buổi)
Tổ trởng theo dõi, cho điểm
2 Trực ban :5 điểm
( Đến sớm trớc giờ vào lớp 15 phút, cập nhật sổ trực ban, sổ theo dõi thi đua thờng xuyên )
- Nhờ giờ, nhờ trực ban phải đợc sự đồng ý của BGH
- Trực ban muộn 5 phút ( -0,5 điểm/ 1 buổi)
- Bỏ trực ban ( -1 điểm/ 1 buổi)
- Không tổng hợp sổ trực ban ( -1 điểm/ 1 lần )
ban thi đua theo dõi, cho điểm
III Công tác chủ nhiệm: 8 điểm
1 Đóng góp: 1 điểm
- Không đúng thời gian: (- 0,25điểm/ 1 loại/ )
Thủ quỹ theo dõi, cho điểm
2 Sổ liên lạc: 2 điểm ( Kiểm tra vào 10 hàng tháng sau )
- Không ghi sổ liên lạc: (- 0,25 điểm/tháng)
- 1 HS bỏ học không có xác nhận của GĐ ( -1 điểm )
BGh theo dõi, cho điểm
3 Lao động: 5 điểm( khi cần LĐ)
a Yêu cầu:
- Đúng giờ, đúng - đủ dụng cụ, đủ sĩ số, đúng lịch, đủ mũ nón…, trật tự
- Giáo viên chủ nhiệm trực tiếp chỉ đạo, đảm bảo an toàn lao động (1 buổi/ tuần)
- Cuối giờ, giáo viên chủ nhiêm phải tập trung để nhận xét, đánh giá, rút kinh nghiệm Không hoàn thành nhiệm vụ yêu cầu phải lao động lại
b Biểu điểm:
- Đảm bảo các yêu cầu trên: +1-5 điểm
- Nếu để xảy ra tai nạn: (- 2- 5 điểm)
GV trực ban theo dõi, cho điểm
IV Công đoàn: 10 điểm
- Chấp hành chủ trơng đờng lối của Đảng, pháp luật của Nhà nớc, các nghị quyết của Tổ Công đoàn, của Công đoàn trờng (vi phạm trừ 3 – 5 điểm)
- Đoàn kết nội bộ, có ý thức xây dựng tổ chuyên môn, công đoàn, nhà trờng, không phát ngôn bừa bãi, hành động gây mất đoàn kết Có tinh thần, thái độ tích cực thực hiện công việc đợc giao (vi phạm trừ 3 – 5 điểm)
- Nếu làm mất danh dự, uy tín của trờng, của ngành không xếp thi đua
BCH công đoàn theo dõi, cho điểm
Trang 3V Đoàn - Đội.
1 Đoàn: (10 đ )
- BTĐ không có nghị quyết, kế hoạch ( - 5 điểm )
- BTĐ không tổ chức sinh hoạt Đoàn ( - 2 điểm )
- ĐV GV bỏ SH Đoàn không lí do ( - 1 điểm/ buổi )
BGH, gv trực ban theo dõi, cho điểm
2 Đội: (10 đ )
- Không có đội cờ đỏ trực thờng xuyên( - 3- 5 điểm )
- Không có kế hoạch tuần, tháng ( - 5 điểm )
BGH, gv trực ban theo dõi, cho điểm
VI Th viện, TBDH: ( Có lịch trực cụ thể )
- Nhắc nhở giáo viên mợn và sử dụng đồ dùng thờng xuyên
- Cuối tháng thông báo xếp loại sử dụng TBDH
- Những buổi trực không có tiết dạy phải mở cửa phòng đúng giờ, chậm 15 phút (- 0,5 đ)
- Khi có SGK, đồ dùng mới phải thông báo Sau 10 ngày cha thông báo trừ 1 điểm Sau
15 ngày cha thông báo trừ 2 điểm Sau 20 ngày cha thông báo không xét thi đua
VII Kế Toán thủ quỹ–
- Trực muộn 15’: (- 0.5 điểm)
- Nộp các loại báo cáo cấp trên muộn 1 ngày: (- 0.25 điểm)
- Phát lơng, trả lơng các khoản thu, chi đầy đủ, nếu thiếu hoặc mất phải đền, mỗi
lần trừ 1 điểm (Từ 15 đến 25 hàng tháng)
- Đảm bảo đúng chính sách chế độ kịp thời, thiếu đền, chậm 1 lần trừ 1 điểm
- Những đồng chí kiêm nghiệm thực hiện quy chế chuyên môn nh mọi giáo viên
BGh theo dõi, cho điểm
B Điều kiện đạt các danh hiệu thi đua
- Theo điều 10 chơng II công văn số 56/1998/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 1998 của Chính phủ về việc điều kiện CBCC đạt danh hiệu LĐG – CSTĐ các cấp
- Theo Quyết định số 34/2000/CĐ-BGD&ĐT ngày 25 tháng 8 năm 2000 của Bộ trởng Bộ Giáo dục và Đào tạo cụ thể hóa công văn số 56/1998/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 1998 của Chính phủ do ngành giáo dục ở các cấp;
- Xếp loại của CBGVNV vào từng việc nhiệm vụ cụ thể từ cao đến thấp(vi phạm
một số điều ở trên không xếp loại )
Xếp loại thi đua
1 CSTĐ : căn cứ theo các tiêu chuẩn xếp loại của ngành
2 LĐTT:
- Có phẩm chất đạo đức tốt, gơng mẫu chấp hành chủ trơng chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nớc, nêu cao tinh thần đoàn kết và giúp đỡ đồng nghiệp, có quan hệ tốt với cha mẹ học sinh, làm nòng cốt trong phong trào thi đua
- Không vi phạm đạo đức nhà giáo, chính sách, pháp luật của nhà nớc Giữ gìn uy tín của ngành
- Bình xét theo danh hiệu nhà trờng đạt đợc, từ cao đến thấp
- Bỏ 1 tiết dạy không lí do; bỏ 2 buổi họp không lí do không xét LĐTT
-Khi đợc bGH nhắc nhở vẫn tái phạm các sai phạm nhiều lần không xét LĐTT
* Không hoàn thành nhiệm vụ: căn cứ theo các tiêu chuẩn xếp loại của ngành
* Nếu thấy có vớng mắc, bất cập Cần thông báo BGH để kịp thời giải quyết
* Mọi ngời có quyền và nghĩa vụ góp ý xây dụng biểu điểm thi đua này
Biên bản đã đợc thông qua trớc hội đồng ngày 21/10 / 2010 Nhất trí % và thực hiện kể từ ngày đợc hội đồng thông qua.
Trởng ban