Giáo viên theo dõi hướng dẫn học sinh làm vào vở bài tập.. Cñng cè dÆn dß: NhËn xÐt giê häc..[r]
Trang 1Tuần 2
Thứ 2, ngày 30 tháng 8 năm 2010
Buổi sáng
Tiết 1 Tập đọc
Phần thưởng
I Mục tiêu:
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng: trực nhật, lặng yên, bàn tán…
- Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu nghĩa các từ : bí mật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm lòng
- Nắm đợc đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện Đề cao lòng tốt, khuyến khích học sinh làm việc tốt
II Đồ dùng dạy học:
Tranh vẽ minh hoạ
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc bài tự thuật
- Lớp cùng giáo viên nhận xét
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu, đọc từ khó
- Đọc đoạn trớc lớp Giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm.Thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đồng thanh đoạn 1, 2
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài:
- Câu chuyện nói về ai? Bạn ấy có đức tình gì ?
- Em hãy kể những việc tốt của bạn Na?
- Theo em điều bí mật được các bạn của Na bàn bạc là gì?
- Theo em bạn Na có xứng đáng được nhận phần thưởng đó không ?Vì sao
- Khi Na được nhận phần thưởng những ai vui mừng ? Vui mừng như thế nào
Trang 24 Luyện đọc lại
5 Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.
Em học tập được điều gì ở bạn Na
_
Tiết 3 Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố việc nhận biết độ dài 1dm, Quan hệ giữa đề - xi – met, xăng- ti- mét
- Tập ư ớc lượng và thực hành sử dụng đơn vị độ dài dm trong thực tế
II Đồ dùng dạy học:
Thước kẻ có vạch chia cm và mm
III.Hoạt động dạy và học:
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài 1 Ghi nhớ 1dm = 10cm ; 10cm = 1dm
Bài 2: tìm trên thớc vạch chia chỉ 2dm rồi đổi 2dm = 20cm
Bài 3: Yêu cầu đổi đơn vị đo từ cm ra dm và ngược lại
1 dm = 10 cm 3 dm = 30 cm
30 cm = 3 dm 60 cm = 6 dm
Bài 4: nhóm HS thực hành đo độ dài một số vật: quyển sách, quyển vở, bảng con… Các nhóm báo cáo kết quả
IV Củng cố dặn dò
_
Tiết 4 Mĩ thuật
Giáo viên chuyên biệt
Thứ 3 ngày 31 tháng 8 n ăm 2010
Buổi sáng Thể dục
Tiết 1
Dàn hàng ngang, dồn hàng Trò chơi: “Qua đường lội”
I Mục tiêu :
Trang 3- Ôn kỉ năng ĐHĐN đã học ở lớp 1 Thực hiện tương đối chính xác.
- ôn cách chào, báo cáo Khi GV vào lớp và kết thúc giờ học
- Biết cách chơi, tham gia trò chơi “ Qua đường lội”
II Địa điểm, phương tiện :
Sân trường, chuẩn bị một còi
III Nội dung, phương pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu:
-GV phổ biến nội dung yêu cầu tiết học Tập luyện cách chào, báo cáo.
- Chạy theo đội hình hàng dọc.
- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu
2 Phần cơ bản:
- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, nghỉ, giậm chân tại
chỗ, đứng lại
- Dàn hàng ngang, dồn hàng
- GV quan sát, đánh giá
- Trò chơi: Qua đường lội”.GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
3 Phần kết thúc:
- Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát
- ôn cách GV và HS chào nhau
Tiết 2 Toán
Số bị trừ- Số trừ- Hiệu
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Bước đầu biết tên gọi thành phần, kết quả của phép trừ
- Củng cố về phép trừ ( không nhớ), các số có 2 chữ số và giải toán
II Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu số bị trừ, số trừ, hiệu
GV viết bảng: 59 – 35 = 24 HS đọc
59 Số bị trừ
GV vừa nói vừa viết 59 là số bị trừ, 35 gọi là số trừ, 24 là hiệu
Trang 4Làm tương tự với phép trừ 79 – 46 = 33
2 Thực hành:
Bài 1: làm miệng
Bài 2,3 HS làm vào vở
Bài 2: gọi thành phần, kết quả của phép trừ Củng cố cách đặt tính
Bài 3:
Độ dài đoạn thẳng còn lại là :
8 – 3 = 5 (dm)
Đáp số: 5dm
3 Củng cố dặn dò:
Tiết 3 Kể chuyện
Phần thưởng
I Mục tiêu:
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý trong tranh kể lại từng đoạn và toàn
bộ nội dung câu chuyện
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp cử chỉ, điệu bộ, nét mặt thay đổi giọng kể phù hợp
- Biết tập trung nghe bạn kể, nhận xét lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ minh hoạ câu chuyện
III hoạt động dạy và học:
A Bài cũ:
3 học sinh kể nối tiếp câu chuyện: Có công mài sắt, có ngày nên kim.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn kể chuyện:
- Kể từng đoạn theo tranh Học sinh quan sát tranh đọc gợi ý
+ Kể từng đoạn theo nhóm
+ Đại diện các nhóm thi kể trước lớp
- Kể toàn bộ câu chuyện Cả lớp nhận xét
3 Củng cố dặn dò:Nhận xét giờ học.
_
Trang 5Tiết 4 Chính tả ( tập chép)
Phần thưởng
I Mục tiêu:
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài: Phần thưởng
- Viết đúng, nhớ cách viết s/ x, vần ăn / ăng
- Học thuộc bảng chữ cái
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
2 học sinh viết bảng: nàng tiên, làng xóm, làm lại, nhẫn nại
2 học sinh vừa đọc bảng chữ cái vừa viết ( theo thứ tự a, b, c…)
GV nhận xét
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn tập chép
- Giáo viên treo bài viết 2 học sinh đọc
- Đoạn văn có mấy câu? Cuối câu có dấu gì?
- Những chữ nào được viết hoa?
- Học sinh viết từ khó: đề nghị, phần thưởng, cả lớp, đặc biệt
- Học sinh chép bài vào vở Giáo viên theo dõi uốn nắn
- Chấm chữa bài
3 Hớng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 2: Học sinh làm vào vở nháp 2 học sinh làm bảng
xoa đầu, ngoài sân,chim sâu, xâu cá Cố gắng, gắn bó, gắng sức yên lặng… Bài 3: Viết vào vở những chữ cái còn thiếu
Học thuộc bảng chữ cái
4 Củng cố dặn dò
Tuyên dương những học sinh viết và trình bày bài đẹp
Thủ công
Tiết 5
Gấp tên lửa (Tiết 2)
I Mục tiêu:
Trang 6- Học sinh gấp được tên lửa.
- Yêu thích gấp hình
- Có ý thức trong giờ học
II Đồ dùng dạy hoc:
Giấy màu, tranh qui trình gấp tên lửa
III Hoạt động dạy học:
1 Học sinh thực hành gấp tên lửa
- Học sinh nhắc lại quy trình gấp tên lửa
- 3 học sinh nhắc lại thao tác gấp
Bước 1:Gấp tạo mũi và thân tên lửa
Bước 2: Gấp tạo tên lửa và sử dụng
- Học sinh thực hành gấp tên lửa
- Hoàn thành và trang trí sản phẩm
2 Đánh giá sản phẩm.
- Giáo viên đánh giá, nhận xét từng sản phẩm
3 Thi phóng tên lửa.
IV Cũng cố dặn dò:
Chuẩn bị giấy màu, bút màu gấp máy bay phản lực
Thứ 4 ngày 1 tháng 9 năm 2010
Buổi sáng Toán
Tiết 1
Luyện tập
I Mục tiêu :
- Cũng cố về phép trừ (không nhớ), tính nhẩm, tính viết, tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ Giải toán có lời văn
- Bước đầu làm quen với dạng trắc nghiệm có nhiều lựa chọn
II Các hoạt động dạy học:
Bài 1: Học sinh nêu miệng kết quả
Học sinh nhận xét :
80 – 20 – 10 = 50
80 – 30 = 50 Bài 2, 3, 4 học sinh làm vào vở bài tập Giáo viên theo dõi hướng dẫn thêm
Chữa bài
Củng cố về tên gọi thành phần, kết quả của phép trừ
Bài 3: Một học sinh đọc bài giải:
Trang 7Đoạn dây còn lại con kiến phải bò là:
38 – 26 = 12 (dm) Bài 4: học sinh nêu kết quả đúng vào ô trống
III Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.
Tiết 2 Âm nhạc
Giáo viên chuyên biệt
Tiết 3 Tập đọc
Làm việc thật là vui
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc từ khó: làm việc, quanh ta, tích tắc…
- Nghỉ hơi đúng sau dấu phẩy, dấu châm, dấu hai chấm, giữa cụm từ
- Nắm được ý nghĩa của bài Biết đặt câu với từ mới
- Biết lợi ích công việc của mỗi người, vật, con vật
- Nắm được ý của bài: mọi người, mọi vật đều làm việc và mang lại niềm vui
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
3 học sinh đọc nối tiếp bài: Phần thưởng
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a Giáo viên đọc mẫu toàn bài
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc nối tiếp câu Đọc từ khó: sắc xuân, quanh ta, rực rỡ
- Đọc đoạn trớc lớp Giải nghĩa từ: sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm: ( đoạn, cả bài)
- Cả lớp đọc đồng thanh
Trang 83 Tìm hiểu bài
- Các vật, con vật xung quanh ta làm những việc gì?
- Kể thêm các con vật có ích mà em biết?
- Bé làm việc gì?
- Hằng ngày em làm những việc gì? Em thấy việc làm đó có vui không?
- Đặt câu với từ rực rỡ , tưng bừng
- Bài văn giúp em hiểu điều gì?
4 Luyện đọc lại
Thi đọc toàn bài
IV Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.
_
Tiết 4 Tự nhiên xã hội
Bộ xương
I Mục tiêu:Sau bài học học sinh có thể:
- Nói tên một số xương và khớp xương của cơ thể
- Hiểu được cần đi, đứng, ngồi đúng tư thế và không mang xách vật nặng để cột sống không bị cong vẹo
II Đồ dùng dạy học:
Tranh vẽ bộ xương Phiếu ghi tên các xương
III Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu bài:
Trong cơ thể có những xương nào? Chỉ và nói rõ vai trò của xương
Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ bộ xương
- Từng cặp quan sát hình vẽ chỉ và nói tên một số x]ơng, khớp
- Giáo viên treo tranh Một số học sinh lên chỉ và nói tên các xương và khớp xương
- Hình dạng, kích thước các xương có giống nhau không?
- Nêu vai trò của hộp sọ, lồng ngực, cột sống và các khớp xương bả vai, khuỷu tay, đầu gối?
Giáo viên kết luận: Bộ xương của cơ thể con ngời có khoảng 200 chiếc với kích thước lớn nhỏ khác nhau, làm thanh một khung nâng đỡ và bảo vệ các cơ quan như não bộ, tim, phổi… Nhờ có xương phối hợp dến sự điều khiển của hệ thần kinh mà chúng ta cử động được
Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp về cách giữ gìn, bảo vệ bộ xương.
Trang 9- Học sinh quan sát tranh ở các hình 2, 3 SGK trang 7 trả lơì câu hỏi dưới mỗi hình
Giáo viên kết luận: Muốn xương phát triển tốt chúng ta cần có thói quen ngồi học ngay ngắn, không mang vác nặng, đi học đeo cặp trên hai vai
IV Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống
_
Tập viết
Tiết 5
Chữ hoa Ă, Â
I Mục tiêu: Học sinh viết bài 2 tập viết.
- Biết viết chữ hoa Ă, Â theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết đúng cụm từ: Ăn chậm nhai kĩ.
- Chữ viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng qui định
II Đồ dùng dạy học:
-Mẫu chữ Ă, Â đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu câu ứng dụng
III Hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
2 học sinh lên bảng viết chữ A, Anh Cả lớp viết nháp
Giáo viên nhận xét
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn viết chữ hoa:
- Giáo viên treo chữ mẫu Học sinh quan sát nhận xét chữ Ă, Â
- So sánh với chữ A
- Nhận xét dấu phụ mỗi chữ
- Giáo viên viết mẫu
- Học sinh viết bảng con Giáo viên uốn nắn, nhận xét qui trình viết
3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng Học sinh đọc: ăn chậm nhai kĩ
Giáo viên giải nghĩa: Khuyên ăn chậm nhai kĩ để dạ dày tiêu hoá được dễ
Học sinh nhận xét độ cao các con chữ, khoảng cách giữa các chữ
- Giáo viên hớng dẫn viết chữ: Ăn
4 Hướng dẫn viết vở tập viết:
Trang 10- Học sinh viết bài vào vở tập viết, hướng dẫn học sinh viết đúng mẫu chữ.
- Giáo viên theo giỏi uốn nắn tư thế ngồi viết cho học sinh
5 Chấm chữa bài.
IV Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.
_
Thứ 5 ngày 2 tháng 9 năm 2010
Nghỉ lễ
_
Thứ 6, ngày 3 thỏng 9 năm 2010
Buổi sáng Thể dục
Tiết 1
Dàn hàng ngang, dồn hàng- Trò chơi Nhanh lên bạn ơi
I Mục tiêu:
- Ôn một số kỉ năng về đội hình đội ngũ
- Biết cách chơi, tham gia chơi một cách chủ động
II Địa điểm và phương tiện:
Chuẩn bị còi Vệ sinh sân trường sạch sẽ
III Nội dung và phương pháp:
1 Phần mở đầu
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu tiết học
- Ôn cách báo cáo và học sinh cả lớp chúc giáo viên khi nhận lớp
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
2 Phần cơ bản
- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, điểm số, quay phải, quay trái
- Dàn hàng ngang, dồn hàng
- Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi!
3 Phần kết thúc
- Đi thường theo nhịp 2-3 hàng dọc
- Nhận xét giờ học
_
Tiết 2 Toán
Trang 11Luyện tập chung
I Mục tiêu: Củng cố về:
- Phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục, số đơn vị
- Phép cộng, phép trừ, tên gọi các thành phần, kết quả thực hiện phép tính
- Giải toán có lời văn
- Quan hệ giữa dm - cm
II Các hoạt động dạy học:
Học sinh nhắc yêu cầu từng bài
Bài 1 Nêu cách đọc kết quả, phân tích số: 25 = 20 + 5
Bài 2: Nêu cách làm phần a, b: 90 là tổng các số hạng 30 và 60
Bài 3: Đặt tính rồi tính
Bài 4: Giải toán
Cả hai người hái được số cam là :
32 + 35 = 67
Đáp số: 67 quả
Bài 5: viết phép cộng số hạng bằng nhau và bằng tổng
III Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.
Tiết 3 Đạo đức
Học tập , sinh hoạt đúng giờ
I Mục tiêu:
Học sinh hiểu đợc các biểu hiện cụ thểvà lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ Học sinh cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu
Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ bài tập 3, 4
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động1: Thảo luận lớp
- GV phát mỗi HS 3 tấm thẻ màu và quy định màu đỏ tán thành, màu xanh
không tán thành, trắng không biết
- GV lần lượt đọc các ý kiến ở bài tập 3 HS giơ thẻ màu thể hiện ý kiến của mình Một số HS giải thích lý do
Trang 12-GVKL: Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khoẻvà việc học của bản thân em.
Hoạt động 2: Hành động cần làmChia lớp làm 4 nhóm Giao việc cho từng nhóm
N1: lợi ích của việc học tập đúng giờ
N2: lợi ích của việc sinh hoạt đúng giờ
N3: Những việc cần làmđể học tập đúng giờ
N4: Những việc cần làm để sinh hoạt đúng giờ
Đại diện các nhóm trình bày.Cả lớp bổ sung ý kiến
GVKL:
IV củng cố dặn dò:
Một số học sinh đọc thời gian biểu
GV nhận xét tiết học
_
Tiết 4 Luyện từ và câu
Từ ngữ về học tập Dấu chấm hỏi ?
I Mục tiêu:
- Mở rộng hệ thống hoá vốn từ liên quan đến học tập
- Rèn kĩ năng đặt câu
II Các hoạt động dạy học
A Bài cũ:
2 học sinh làm bài tập 3 sgk
Giáo viên theo dõi nhận xét
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: Học sinh đọc yêu cầu bài Học sinh nối tiếp tìm
Các từ có tiếng học: học hành, học tập, học hỏi, học mót…
Các từ có tiếng tập: tập đọc, tập viết, tập làm văn, tập thể dục…
Bài 2: một học sinh đọc yêu cầu Một số học sinh đặt câu Cả lớp nhận xét Bài 3: 1 học sinh nêu yêu cầu bài Đọc câu mẫu Giáo viên ghi bảng
Mẹ yêu con Con yêu mẹ
Học sinh thực hành đổi các mẫu câu còn lại ( câu 3 có thể đổi 3 câu mới) Bài 4: Điền dấu chấm hỏi Học sinh làm bài vào vở
Giáo viên theo dõi hướng dẫn học sinh làm vào vở bài tập
III Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.
Trang 13
Buổichiều ( Học bài thứ 6) Chính tả (nghe viết )
Tiết 1
Làm việc thật là vui
I Mục tiêu:
- Nghe viết đoạn cuối bài “ Làm việc thật là vui”
- Củng cố qui tắc viết g/ gh
- ôn bảng chữ cái
- Sắp xếp tên người theo thứ tự bảng chữ cái
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn qui tắc chính tả g / gh
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
- 2 học sinh lên bảng viết: xoa đầu, ngoài sân, chim sâu , xâu cá
- Đọc 10 chữ cái cuối bảng chữ cái
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn nghe viết
a Hướng dẫn học sinh chuẩn bị
- Giáo viên đọc bài 2 học sinh đọc lại
- Bé làm những việc gì?
- Bài viết có mấy câu? Câu nào có nhều dấu phẩy?
- Học sinh viết từ khó: quét nhà, nhặt rau, bận rộn
b học sinh viết bài vào vở
- Giáo viên đọc câu ngắn từng cụm từ, học sinh nghe viết
- Giáo viên chấm chữa bài
3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: Một học sinh đọc yêu cầu.Cả lớp làm nháp
Giáo viên nhắc lại qui tắc viết chính tả : g / gh
Bài 3: Sắp xếp tên 5 học sinh theo thứ tự bảng chữ cái: An, Bắc, Dũng, Hụê, Lan
4 Củng cố dặn dò:
Học sinh ghi nhớ qui tắc chính tả