Là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về kinh tế, văn hoá, khoa học.. Các tổ chức liên kết khu vực được hình thành trên cơ sỏ nào ?HÖ qu¶ cña khu vùc hãa kinh tÕ.[r]
Trang 1trờng ptdtnt tỉnh phú thọ
năm học 2007-2008
Đề kiểm tra 15 phút Nâng cao
học kì i - lớp 11
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng.
1.Dân số thế giới hiện nay:
B Không tăng không giảm D Đang dần ổn định
2 Dân số thế giới hiện nay tăng trung bình mỗi năm:
3 Tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới hiện nay thuộc:
A Trung và Tây Nam á C Trung Phi và Bắc Phi
4 Năm 2003, số nớc ở Châu Phi co chỉ số HDI nhỏ hơn 0,5 là:
5.Tuổi thọ trung bình cao nhất thế giới hiện nay ở:
Câu 2 : Toàn cầu hoá là gì? Hãy nêu những biểu hiện của toàn cầu hoá kinh tế?
ĐáP áN kiểm tra 15 phút Nâng cao
học kì i - lớp 11
Câu 1: Mỗi câu đúng đợc 1 điểm
1 A 2 C 3 B 4 C 5 D
Câu 2:
Khái niệm : TCH là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về
nhiều mặt, từ kinh tế đến văn hoá, khoa học…
Biểu hiện: Mỗi ý đúng đợc 1 điểm
- Thơng mại thế giới phát triển mạnh
- Đầu t nớc ngoài tăng nhanh
5,0 5,0 1,0
Trang 2- Thị trờng tài chính quốc tế mở rộng
- Vai trò của các công ty xuyên quốc gia ngày càng lớn
Ma trận kiểm tra 15 phút Nâng cao, học kì i - lớp 11
Nhận biết Thông
hiểu
Vận
dụng-Kĩ năng
Phân tích Tổng hợp
Thang
điểm
TN KQ
TN TL
TN KQ
TN TL
TN KQ
TN TL
TN KQ
TN TL
TN KQ
TN TL
1 Một số vấn đề mang
tính toàn cầu
2 2đ
1
2 Xu hớng toàn cầu
hoá- KVH kinh tế
1
3 Một số vấn đề của
Châu Phi
1 1đ
1
Tổng điểm 10
đề kiểm tra viết 1 tiết Môn : Địa lí lớp11
(Đề2)
họ và tên:
lớp:
I- Trắc nghiệm khách quan (2đ): Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1 : Thế giới có trên 200 quốc gia vùng lãnh thổ đợc chia thành các nhóm nớc:
A. Phát triển và chậm phát triển C Phát triển, đang phát triển và chậm phát triển.
B Phát triển và đang phát triển D Phát triển, đang phát triểnvà NICs
Câu 2: Thành quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại có mấy công nghệ
trụ cột:
Câu 3: Cảnh quan chính của Châu Phi là:
A Hoang mạc và bán hoang mạc C Xa van và xa van rừng
B Hoang mạc và xa mạc D Rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm
Câu 4: Khu vực nào có vị trí địa lý mang tính chiến lợc và tài nguyên dầu mỏ giàu có bậc
nhất thế giới:
II- Trắc nghiệm tự luận.(8đ)
Câu 1:(3đ) Cho bảng số liệu về ngoại thơng các nớc đang phát triển (ĐV tỉ USD)
Điểm
Trang 3Nhập khẩu 971.6 2232.9 3475.6
a Vẽ biểu đồ thể hiện giá trị xuất nhập khẩu của nớc đang phát triển giai đoạn 1990 – 2004
b Rút ra nhận xét
Câu 2:(4đ) Toàn cầu hóa là gì? Các biểu hiện của toàn cầu hóa nền kinh tế và hệ quả của nó Câu 3:(1đ) sự già húa dõn số diễn ra chủ yếu ở nhúm nước phỏt triển dẫn tới những hậu quả gì về mặt kinh tế xã hội?
Câu 2: Cho bảng số liệu tỉ suất gia tăng dân số TN trung bình năm ( ĐV %)
Giai đoạn
Nhóm nớc
1960 - 1965 1975 - 1980 1985 - 1990 2001 – 2005
a So sánh tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhóm nớc đang phát triển với nớc phát triển và thế giới
b Sự già hoá dân số dẫn tới những hậu quả gì về mặt kinh tế xã hội?
Đáp án kiểm tra viết 1 tiết – học kì i, địa lý 11- nâng cao
I- Trắc nghiệm khách quan : Mỗi câu đúng đợc 0,5 đ
Câu 1: B Câu 3: B Câu 2: D Câu 4: D.
II- Trắc nghiệm tự luận
Câu 1:
a Vẽ biểu đồ cột gộp đôi, đẹp, chính xác
b Nhận xét
- Ngoại thơng phát triển 3.65 lần trong đó: + Xuất khẩu tăng 3.72 lần
+ Nhập khẩu tăng 3.58
lần
- Luôn xuất siêu và tăng lên Năm 1990 = 18.8 tỉ USD
Năm 2004 = 212.2 tỉ USD (tăng 193.4 tỉ
$
Câu 2:
a So sánh :
- TSGTDSTN giảm nhanh ở nhóm nớc phát triển và giảm chậm ở nhóm nớc đang phát triển
2,0
8,0 4,5 3,0 2,5
3,5 2,5
1,0 1,0
Trang 4- Chênh lệch thế giới giữa hai nhóm nớc càng lớn
- Dân số nớc đang phát triển tăng nhanh, nớc phát triển
có xu hớng chững lại
b Hậu quả: - Thiếu lao động bổ sung trong tơng lai
- Phúc lợi xã hội tăng
0,5 1,0
Nhận biết Thông hiểu Vận
dụng-Kĩ năng
Phân tích Tổng hợp
Thang
điểm
TN KQ
TN TL
TN KQ
TN TL
TN KQ
TN TL
TN KQ
TN TL
TN KQ
TN TL
1 Sự tơng phản về trình
độ phát triển
1 0.5đ
1 4,5đ
2 Cuộc CMKHCN hiện
đại Nền kinh tế TT
1 0,5đ
3 Một số vấn đề của
Châu lục và khu vực
2 1đ
4 Một số vấn đề mang
tính toàn cầu
1 3,5đ
Ma trận kiểm tra 1 tiết Nâng cao, học kì i - lớp 11
đề kiểm tra viết 1 tiết
Môn : ĐIạ lí 11
(Đề1)
Họ và tên:
Lớp:
I.Trắc nghiệm khách quan (2đ): Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1:Vị trí địa lí của Tây Nam á rất quan trọng vì:
A-Là cầu nối giữa 2 đại lục và 3 châu lục.
B-Nằm án ngữ đờng thông thơng hàng hải gần nhất từ châu á sang châu Âu.
C-Nằm ở trung tâm các nền văn hoá, văn minh trong lịch sử thế giới.
D-Tất cả các ý trên.
Câu 2.Số dân sống dới mức nghèo khổ của MLT còn khá đông là do:
A-Cuộc cải cách ruộng đất không triệt để.
B-Ngời dân không cần cù.
C-Điều kiện tự nhiên khó khăn.
D-Hiện tợng đô thị hoá tự phát.
Câu 3 Tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới hiện nay thuộc:
Điểm
Trang 5A Trung và Tây Nam á C Trung Phi và Bắc Phi.
Câu 4 Toàn cầu hoỏ:
A Là quỏ trỡnh liờn kết một số quốc gia trờn thế giới về nhiều mặt.
B Là quỏ trỡnh liờn kết cỏc nước phỏt triển trờn thế giới về kinh tế, văn hoỏ, khoa học.
C Tỏc động mạnh mẽ đến toàn bộ nền kinh tế- xó hội của cỏc nước đang phỏt triển.
D Là quỏ trỡnh liờn kết cỏc quốc gia trờn thế giới về kinh tế, văn hoỏ, khoa học.
II- Trắc nghiệm tự luận.(8đ)
Câu 1:( 4đ) Cỏc tổ chức liờn kết khu vực được hỡnh thành trờn cơ sỏ nào?Hệ quả của khu vực
hóa kinh tế Kể tên các tổ chức liên kết khu vực là em biết.
Câu2: ( 3 điểm)
Cho bảng số liệu dới đây:
Diện tích và dân số một số nớc khu vực Tây Nam á năm 2005
1-Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ biểu đồ cột gộp nhóm thể hiện diện tích và dân số một
số nớc khu vực Tây Nam á trên.
2-Em có nhận xét gì về mật độ dân số của các nớc trên.
Câu 3:(1đ)sự bựng nổ dõn số diễn ra chủ yếu ở nhúm nước đang phỏt triển sẽ gây ra những hậu
quả gì?
đề kiểm tra học kì i lớp 11 – nâng cao Phần I : Trắc nghiệm khách quan (3đ).
Câu 1: (1đ) Hãy khoang tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
a Hiện nay dân số các nớc đang phát triển chiếm bao nhiêu % dân số thế giới:
b Trong cơ cấu hàng xuất khẩu của Hoa Kì chiếm tỉ trọng lớn nhất là sản phẩm của ngành
B Công nghiệp chế biến D Công nghiệp khai khoáng
Trang 6Câu 2: (2đ) Nối các ý ở cột sao cho phù hợp:
1 Công nghệ sinh học
2 Công nghệ vật liệu
3 Công nghệ năng lợng
4 Công nghệ thông tin
a Tạo ra những vật liệu chuyên dùng mới
và những tính năng mới
b Tạo ra những vi mạch, chíp điện tử có tốc độ cao, kĩ thuật số hoá, cáp sợi quang
c Tạo ra các giống mới không có trong ttự nhiên
d Sử dụng ngày càng nhiều các dạng năng lợng nới
Phần II : Trắc nghiệm tự luận (7đ)
Câu3 (3đ): Hãy nêu những đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Hoa Kì ?
Câu4 (4đ): Cho bảng số liệu.
Tỉ trọng dân số của nhóm nớc phát triển và đang phát triển (ĐV %)
Năm
Nhóm nớc
a Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện sự thay đổi tỉ trọng dân số của nhóm nớc phát triển và đang phát triển
b Rút ra nhận xét và cho biết tình hình dân số đó ảnh hởng nh thế nào đến
sự phát triển kinh tế xã hội của 2 nhóm nớc ?
đáp án kiểm tra học kì i, lớp 11 – nâng cao
Phần I: Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: a D b B
B
Phần II: Trắc nghiệm tự luận.
Câu 3: 3 đặc điểm kinh tế của Hoa Kì:
+ Nền kinh tế có quy mô lớn (dẫn chứng)
+ Nền kinh tế thị trờng điển hình (dẫn chứng)
+ Kinh tế có tính chuyên môn hoá cao (dẫn chứng)
Câu 4:
a Vẽ biểu đồ hình tròn chính xác, có tên biểu đồ, chú giải
b Nhận xét:
- Tỉ trọng dân số các nớc phát triển giảm (dẫn chứng)
- Tỉ trọng dân số các nớc đang phát triển tăng (dẫn chứng)
- ảnh hởng của tình hình dân số đến phát triển kinh tế xã hội:
+ Các nớc đang phát triển dân số đông và tình trạng lạc hậu do vậy ảnh
hởng xấu đến phát triển kinh tế, môi trờng tài nguyên và chất lợng cuộc
3,0 1,0 2,0 7,0 3,0
4,0 2,5 0,5
1,0
Trang 7sống
+ Các nớc phát triển thiếu lao động chi phí cho phúc lợi lớn (việc chăm
sóc an dỡng cho ngời già
Ma trận học kì i, Nâng cao - lớp 11
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng- Kĩ năng
Phân tích Tổng hợp
TN KQ
TN TL
TN KQ
TN TL
TN KQ
TN TL
TN KQ
TN TL
TN KQ
TN TL
1 Khái quát về nền
kinh tế xã hội TG
1 0.5đ
1 2đ
1 4đ
0.5đ
1 3đ
Đề kiểm tra 15 phút học kì ii, lớp 11 – nâng cao
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: EU đợc hình thành năm nào
Trang 8A 1951 B 1957 C 1967 D 1993
Câu 2: Cơ quan cao nhất trong tổ chức EU là :
B Uỷ ban liên minh Châu Âu D Nghị viện Châu Âu
Câu 3: Trong sản xuất ôtô thế giới EU chiếm tỉ lệ :
Câu 4: khi sử dụng đồng tiền chung Euro, các nớc trong khối EU sẽ có lợi:
A Đỡ chi phí in tiền cho nớc mình
B Giảm bớt ngân hàng lu giữ tiền tệ ở các nớc
C Nâng cao sức cạnh tranh của EU, tránh rủi ro, dễ chuyển hớng kinh doanh
D Kích thích nhiều nớc khác tham gia tổ chức EU
Câu 5: Kinh tế của EU phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:
A Tài nguyên của các nớc thành viên B Các nớc có nền kinh tế vợt trội
C Sự đầu t của các khối KT vợt trội D Hoạt động XNK do các nớc và ngoài EU
Câu 6: Về mặt địa hình và lãnh thổ Liên Bang Nga gồm 2 bộ phận lấy sông nào làm
ranh giới:
Câu 7: Liên Bang Nga là nớc đông dân năm 2005 xếp thứ trên thế giới:
Câu 8: Nhờ chính sách đúng đắn nền KT Liên Bang Nga đạt mức tăng trởng năm 2005
là:
Câu 9: Đồng bằng Nga phần Châu Âu là lãnh thổ phát triển KT mạnh nhất LBN nhờ có:
A ĐKTN- TNTN thuận lợi B Vùng định c lâu đời, dân số đông đảo
C Tập trung hầu hết CSVCKT của LBN D Tất cả các điều kiện trên
Câu 10: Nhân tố nào là chủ yếu sẽ đa Liên Bang Nga thoát khỏi khủng hoảng kinh tế:
A Lãnh thổ rộng lớn nhiều tài nguyên B Dân c, đông lao động nhiều
C Dân c có trình độ học vấn cao, lành nghề D Đầu t nớc ngoài ra tăng mạnh mẽ
đáp án kiểm tra 15 phút học kì ii, lớp 11 – nâng cao
Chọn câu trả lời đúng nhất: Mỗi câu 1 điểm
Câu 1: D
Câu 2: A
Câu 4 : C
Trang 9Câu 8: A
Câu 9: D
Câu 10: C
Tổng điểm 10
Ma trận kiểm tra 15 phút học kì ii, lớp 11 – nâng cao
(TNKQ)
Thông hiểu (TNKQ)
Thang điểm
3đ
2
2 Liên Bang Nga 3
3đ
2
Tổng điểm: 10
kiểm tra 1 tiết học kì ii lớp 11 – nâng cao
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2đ)
Câu1: khoanh tròn vào câu trả lời đúng (2đ)
1 Đồng tiền chung Châu Âu Euro bắt đầu sử dụng ở Châu Âu vào năm nà
A Năm 1997 B Năm 1999 C Năm 2000 D Năm 2001
2 Trong ngoại thơng EU hạn chế nhập các mặt hàng nào:
3 Khi phá bỏ hàng rào thuế quan gia các nớc, EU sẽ có ảnh hởng đến kinh tế của các nớc trong khối là:
A Giảm lợi thu từ thuế nhập khẩu, hạn chế phát triển kinh tế
B Làm tăng khả năng cạnh tranh hàng hóa của nhau
C.Tạo điều kiện giảm giá hàng, lu thông thuận lợi
D Đỡ khâu kiểm soát hàng hoá khi qua cửa khẩu của nhau
4 Tỉ lệ gia tăng dân số của Liên Bang Nga năm 2004 là:
Phần II: Trắc nghiệm tự luận (8đ)
Câu 2: Nêu đặc điểm nổi bật của nền nông nghiệp Nhật Bản ? (1đ)
Câu 3: Nêu các hoạt động tự do lu thông của thị trờng chung Châu Âu? (1đ)
Câu 4: Cho bảng số liệu : Diện tích và sản lợng lúa gạo của Nhật Bản thời kì 2000 –
2004
Trang 10Diện tích (nghìn ha) 1770 1706 1665 1650
a Vẽ biểu đồ thể hiện diện tích và sản lợng lúa gạo của Nhật Bản giai đoạn 2000 –
2004
b Rút ra nhận xét và giải thích
Câu 5: Phân tích đặc điểm tự nhiên hai phần lãnh thổ Liên Bang Nga?
Ma trận đề kiểm tra 1 tiết học kì ii
lớp 11 – nâng cao
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng- Kĩ năng
Phân tích Tổng hợp
Thang
điểm
TN KQ
TN TL
TN KQ
TN TL
TN KQ
TN TL
TN KQ
TN TL
TN KQ
TN TL
1đ
1 0.5đ
1
2 Liên Bang Nga 1
0.5đ
1
3
Nhật Bản
1 1đ
1
Tổng điểm: 10
đáp án kiểm tra 1 tiết học kì ii
lớp 11 – nâng cao
Trang 11Nội dung điểm Phần I: Trắc nghiệm khách quan Mỗi ý 0,5đ
Phần II: Trắc nghiệm tự luận.
Câu 2: Đặc điểm nổi bật của nền nông nghiệp Nhật Bản: Mỗi ý 0,25đ
- Giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế
- Tỉ trọng nông nghiệp trong GDP giảm
- Nền nông nghiệp phát triển theo hớng thâm canh
- Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản đợc chú trọng phát triển
Câu 3: Các hoạt động tự do lu thông của thị trờng chung Châu Âu
- Tự do di chuyển
- Tự do lu thông dịch vụ
- Tự do lu thông hàng hoá
- Tự do lu thông tiền vốn
Câu 4:
a Vẽ biểu đồ gộp nhóm (hoặc kết hợp) chính xác, có tên biểu đồ, chú
giải, số liệu ở đỉnh cột, đúng khoảng cách các năm
b Nhận xét: Diện tích và sản lợng lúa gạo giảm (dẫn chứng)
- Giải thích: Diện tích đất nông nghiệp giảm do đất nông nghiệp đợc chuyển
sang mục đích sử dụng khác (đô thị hoá, sản xuất )
Diện tích đất giảm dẫn đến sản lợng giảm
Câu 5 : Đặc điểm tự nhiên hai phần lãnh thổ Liên Bang Nga:
- Phần phía tây đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng ( đồng bằng Đông Âu
và đồng bằng Tây Xibia) đất đai màu mỡ Phát triển cây l→ ơng thực thực
phẩm và chăn nuôi
+ Phía bắc đồng bằng Tây Xibia nhiều khoáng sản đặc biệt dầu khí
+ Dãy Uran giàu khoáng sản :(Than, dầu, kim loại)
- Phía đông: Chủ yếu là núi, cao nguyên không thuận lợi phát triển nông
nghiệp nhng giàu khoáng sản, lâm sản và tiềm năng thuỷ điện
2,0
8,0
1,0
1,0
3,0
2,0 0,5
0,5 3,0 1,5
1,5
đề kiểm tra học kì ii, lớp 11 cơ bản Phần I: Trắc nghiệm khách quan: chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Loại cây công nghiệp nào sau đây ở Đông Nam á chiếm tỉ trọng cao nhất thế
giới
A Cà phê B Cao su C Hồ tiêu D Dừa
Câu 3: Nối các ý của hai cột cho phù hợp:
1 Miền đông Trung Quốc a Đại bộ phận là đồng bằng phù sa châu
thổ rộng lớn
b Khí hậu ôn đới lục địa
2 Miền tây Trung Quốc c.Nơi bắt nguồn của nhiều con sông
d Nổi tiếng với nhiều khoáng sản kim loại màu
e Địa hình núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen
Trang 12lẫ bồn địa
Câu 4: Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở:
A Ven biển phía Đông C Quần đảo Hô-Cai-đô
Câu 5: Sự giàu có về tài nguyên khoáng sản của Đông Nam á do :
A Đông Nam á có nhiều đồi núi
B Đông Nam á nằm trên vùng hay xảy ra động đất
C Đông Nam á có chế độ khí hậu nóng ẩm
D Đông Nam á nằm trên hai vành đai sinh khoáng
Phần II: Trắc nghiệm tự luận
Câu 1: Cho bảng số liệu: Cơ cấu GDP của Trung Quốc (ĐV%)
a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP của Trung Quốc qua các năm
b Rút ra nhận xét
Câu 2:Tại sao nền kinh tế Nhật Bản đã đạt đợc tốc độ phát triển thần kì từ sau thập niên
50?
Câu3: Cho BSL: Sản lợng hồ tiêu của Đông Nam á và các khu vực còn lại của thế giới:
Nghìn tấn
Năm 1985 1990 1995 2000 2001 2002 2003 2004
Đông Nam á 68.21 121.7 94.04 142.62 151.13 150.23 170.83 188.7
Các khu vực còn lại
trên thế giới 73.69 116.2 142.76 167.08 202.37 222.27 227.87 219.77
Dựa vào bảng số liệu rút ra nhận xét và giải thích
Ma trận đề kiểm tra học kì ii, lớp 11 nâng cao
Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng kĩ năng Phân tích Tổng hợp Thang
điểm
TN
KQ TNTL KQTN TNTL KQTN TNTL KQTN TNTL KQTN TNTL
1đ
1
đáp án kiểm tra học kì ii, lớp 11 nâng cao
Phần I: Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm
Câu 1: B Câu2: A Câu3: 1- b- c – d ; 2 – a – e
Câu4: B Câu5: D
Phần II:
Câu1:
a.Vẽ biểu đồ hình tròn chính xác có chú giải, tên số liệu chia đúng tỉ lệ
b.Nhận xét: - Cơ cấu GDP có sự thay đổi phù hợp với quá trình HĐH của TQ
+ Tỉ trọng NLNN giảm nhanh ( có số liệu ) + Tỉ trọng công nghiệp- xây dựng, dịch vụ tăng nhanh
3,0
7,0
3,0 2,0 1,0
Trang 13(Sl)
- Trong GDP, công nghiệp- xây dựng chiếm tỷ trọng cao nhất,
NLNN thấp nhất (Sl)
Câu 2: Biểu hiện bùng nổ dân số ấn Độ (Mỗi ý đúng đợc 1 điểm)
- Dân số đông : Năm 2000 dân số trên 1 tỉ ngời đứng thứ 2 trên thế giới Dự đoán năm 2020 dân số 1.53 tỉ ngời và trở thành nớc đông dân nhất thế giới
- Dân số tăng nhanh qua các năm : Mỗi ngày có trên 80.000 trẻ em đợc sinh ra, mỗi năm tăng thêm 20 triệu ngời
Câu 3:
– Nhận xét: SL hồ tiêu của Đông Nam á và TG đều tăng nhanh qua các
năm (dẫn chứng) Trong đó so với các khu vực khác thì ĐNA chiếm sản
l-ợng lớn
– Giải thích :
- ĐNA có ĐKTN thuận lợi (đất, nớc, khí hậu ….)
- Có dân số đông lao động dồi dào
- Khoa học kĩ thuật phát triển
- Thị trờng lớn
2,0
2,0 1,0 1,0
đề kiểm tra học kì ii, lớp 11 cơ bản
Đề 1