TOÁN: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI.[r]
Trang 1TOÁN: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Trang 2Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010
Toán
Bài cũ
4 tạ 60kg =
2 tấn 85 kg =
460kg
2085 kg
Trang 3Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
a) Đề-ca-gam, héc-tô-gam
Để đo các vật có khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-gam, héc-tô-gam
Đề-ca-gam viết tắt là dag
Héc-tô-gam viết tắt là hg
b) Bảng đơn vị đo khối lượng
Lớn hơn ki-lô-gam ki-lô-gam Bé hơn ki-lô-gam
Trang 4Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài 1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dag = …g 1hg = … dag
10g = …dag 10dag = …hg
b) 4dag = …g 3kg = … hg 2kg 300g = … g 8hg = …dag 7kg = … g 2kg 30g = … g
1
2030 7000
80
1
10 10
2300
Bài 2 Tính
380g + 195g =
452hg x 3 =
575g
1356hg
Trang 5Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài 3.
>
<
=
4tạ 30kg … 4tạ 3kg
Bài 4 Tóm tắt:
4gói bánh: 150g/1gói
2gói kẹo: 200g/1gói ?kg
Giải
Tất cả có số kg bánh, kẹo là:
150 x 4 + 200 x 2 = 1000 ( gam )
Đổi 1000 g = 1 kg