1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi lop 5

23 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 493 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ThiÕu niªn nhi ®ång lµ nh÷ng mÇm non cña ®Êt níc... C¸ch gióp ®ì em Hoµng.[r]

Trang 1

Họ và tên: Bài khảo sát chất lợng giữa học kỳ I

Lớp: 5… Năm học : 2009 - 2010

Trờng: Tiểu học số1 Hùng Mỹ Môn : Toán (Thời gian : 45 phút)

Điểm Lời phê của giáo viên

Phần 1

Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng :

Câu 1:Số “ Hai mơi sáu phẩy ba mơi t ” viết nh sau:

A 206,304 C 26,34 B 26,304 D 206,34 Câu 2: Viết 100 9 dới dạng số thập phân ta đợc : A 90,0 C 0,9 B 0,900 D 0,09 Câu 3: Số lớn nhất trong các số: 7,804; 7,084; 8,704; 8,470 là : A 8,470 C 7,804 B 8,704 D 7,048

Câu 4: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 125m, chiều rộng 80m Diện tích của khu đất đó là: A 1km C 10 ha² B 1 ha D 0,1km² Câu 5: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7m 18cm = ……… m 5 ha =………km ² Phần II Câu 1: Tính a 3 8 5 + 4 8 1

b, 1

5 1 : 1 3 1

Câu 2: Trớc đây mua 10m vải phải trả 300000 đồng Hiện nay, giá bán mỗi mét vải giảm 5000 đồng Hỏi với số tiền 300000 đồng, hiện nay có thể mua đợc bao nhiêu mét vải?

Trang 2

Câu 4: Tính nhanh tổng của 1000 số tự nhiên đầu tiên.

Đáp án môn toán lớp 5 Giữa hkI năm học 2009 - 2010 Phần 1 (2 điểm ) Mỗi ý khoanh đúng : 0,5 điểm a - C b - D c – B d – B BàI 5 ( 2 điểm ) : Điền đúng mỗi chỗ chấm : 1 điểm 7m 18 cm = 7,18m 5 ha = 0,05km ²

Phần 2 Câu 1 ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng : 1 điểm a 3

8 5 + 4 8 1 b, 1

5 1 : 1 3 1

=

8 29 + 8 33 =

5 6 : 3 4 =

8 62 =

5 6 x 4 3 =

4 31 =

20 18 =

10 9

Trang 3

Câu 2 ( 3 điểm ) Tóm tắt : ( 0,25 điểm )

Bài giải

Trớc đây, giá tiền 1m vải là: 0,25 điểm

300000 : 10 = 30000 ( đồng ) 0,25 điểm Hiện nay, giá tiền 1m vải là: 0,5 điểm

30000 – 5000 = 25000 ( đồng ) 0,5 điểm Với 300000 đồng, hiện nay có thể mua đợc số mét vải: 0,5 điểm

300000 : 25000 = 12 ( m ) 0,5 điểm Đáp số : 12 m 0,5 điểm

Trờng: Tiểu học số 1 Hùng Mỹ Môn : Tiếng Việt

Điểm đọc : A Kiểm tra đọc ( 10 điểm )

I Đọc thành tiếng ( 5 điểm )

Điểm viết : Học sinh bốc thăm bài đọc( các bài tập đọc từ tuần 1 đến

tuần 9)

I Đọc thầm và làm bài tập ( 5 điểm ) Thời gian: 20 phút

Điểm TB : Đọc thầm bài: mầm non (Tiếng Việt lớp 5 tập 1 trang 98)

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất:

1 Mầm non nép minh năm im trong mùa nào?

a Mùa xuân

b Mùa hè

c Mùa thu

2 Trong bài thơ mầm non đợc nhân hoà bằng càch nào?

a Dùng những động từ chỉ hành động của con ngời để kể, tả về mầm non

b Dùng những tính từ chỉ đặc điểm của con ngời để miêu tả mầm non

c Dùng đại từ chỉ ngời để chỉ mầm non

3 ý chính của bài thơ là gì?

a Miêu tả mầm non

b.Miêu tả sự chuyển mùa kỳ diệu của thiên nhiên

c.Ca ngợi vẻ đẹp của mùa xuân

4 Trong câu nào dới đây từ mầm non đợc dùng với nghĩa gốc?

a Bé đang học ở trờng mầm non

b.Trên cành cây có những mầm non mới nhú

c Thiếu niên nhi đồng là những mầm non của đất nớc

5.Từ “tha thớt thuộc loại từ nào?

a.Động từ

b Danh từ

c Tính từ

B Bài kiểm tra viết(10 điểm )

I Chính tả (Nghe-Viết) Thời gian :15 phút

1 Viết đoạn trong bài "Những con sếu bằng giấy" (đoạn từ Khi Hi-rô-si-ma bị ném

bom đến gấp đợc 644 con )Tiếng Việt lớp 5 Tập 1 trang 36 (4,5 điểm)

Trang 4

2 Bài tập ( 0,5 điểm )

Tìm các từ để phân biệt nặng/ lặng

II Tập làm văn ( 5 điểm ) Thời gian: 25 phút.

Em hãy tả con đờng quen thuộc từ nhà em tới trờng

Trang 5

Đọc sai từ 2 đến 3 tiếng : 0,5 điểm

Đọc sai từ 4 tiếng trở lên : 0 điểm

+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa : 1 điểm

Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 đến 3 chỗ : 0,5 điểm

Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ trở lên : 0 điểm

+ Giọng đọc có biểu cảm : 1 điểm

Giọng đọc cha thể hiện rõ tính biểu cảm : 0,5 điểm

Giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm : 0 điểm

+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( không quả 1,5 phút ) : 1 điểm

Đọc từ trên 1,5 phút đến 2 phút : 0,5 điểm

Đọc quá 2 phút : 0 điểm

+ Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu : 1 điểm

Trả lời cha đủ ý hoặc diễn đạt cha rõ ràng : 0,5 điểm

Trả lời sai hoặc không trả lời đợc : 0 điểm

II Đọc thầm và làm bài tập ( 5 điểm )

Mỗi ý đúng : 1,25 điểm

Câu1 Khoanh vào ý b

Câu 2 Khoanh vào ý c

Câu 3 Khoanh vào ý c

Câu 4 Khoanh vào ý b

Câu 5 Khoanh vào ý b

B Bài kiểm tra viết ( 10 điểm )

I Chính tả ( 4 điểm )

1 Viết 1 đạon trong bài "Khu vờn nhỏ" ( 4,5 điểm )

GV đọc để học sinh nghe- viết trong khoảng thời gian 15 phút

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng hình thức bài chính tả : 4 điểm

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; Không viết hoa

đúng quy định ) trừ 0,5 điểm

* Lu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao-khoảng cách-kiểu chữ, hoặc

trình bày bẩn, trừ 1 điểm toàn bài

2 Bài tập ( 0,5 điểm )

Tìm đúng 2 từ có tiếng nắng, lắng ( 0,5 điểm )

Tìm đợc 1 từ ( 0,25 điểm)

II Tập làm văn ( 5 điểm )

Đảm bảo những yêu cầu sau đợc : 5 điểm

- Viết đợc bài văn tả ngời đủ các phần : mở bài, thân bài, kết bài đúng yêu cầu đã học,

độ dài bài viết từ 15 câu trở lên

- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả

- Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ

* Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm:

5- 4,5 - 4 - 3,5 - 3 - 2,5 - 2- 1,5 - 1 - 0,5

Họ và tên: Bài khảo sát chất lợng giữa học kỳ I Lớp: 3 Năm học: 2009 - 2010

Trờng: Tiểu học số 1 Hùng Mỹ Môn : Tiếng Việt

Điểm đọc : A Kiểm tra đọc (10 điểm)

I Đọc thành tiếng ( 6 điểm )

Điểm viết : Học sinh bốc thăm bài đọc(các bài từ tuần 1 đến tuần9).

II Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm) Thời gian: 20

phút

Điểm TB :

Trang 6

Đọc thầm bài " Cuộc họp của chữ viết " ( Tiếng Việt 3 Tập 1 Trang 44 )

Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng :

1 Cuộc họp của các chữ cái và dấu câu bàn về nội dung gì?

a Cách viết các chữ cái

b Cách viết các dấu câu

c Cách giúp đỡ em Hoàng

2 Hoàng cần sự giúp đỡ vì:

a Hoàng không biết chấm câu

b Hoàng viết chữ xấu

c Hoàng hay viết sai chính tả

3 Gạch chân hình ảnh so sánh trong những câu thơ sau:

a Quê hơng là cánh diều biếc

Tuổi thơ con thả trên đồng

b Bà em ở làng quê

Lng còng nh dấu hỏi

4 Thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu sau:

Trong năm học vừa qua bạn Lan vừa là học sinh giỏi vừa là cháu ngoan Bác Hồ

B Kiểm tra viết ( 10 điểm )

I Chính tả ( Nghe - Viết ) Thời gian : 15 phút

1 Viết cả bài " Nhớ lại buổi đầu đi học " Tiếng Việt 3 Tập 1 Trang 51 ( 4,5 điểm )

Viết đoạn : Cũng nh tôi đến hết

2 Điền vào chỗ chấm l hay n ( 0,5 điểm )

+ quạt an

+ hoa an

II Tập làm văn ( 5 điểm ) Thời gian : 25 phút

Hãy viết một đoạn văn ngắn ( Từ 5 đến 7 câu ) kể về buổi đầu em đi học

Trang 7

Đáp án môn tiếng việt lớp 3 Giữa học kỳ I năm học 2009- 2010

A Kiểm tra đọc ( 10 điểm )

Đọc sai dới 3 tiếng : 2,5 điểm

Đọc sai từ 3 đến 5 tiếng : 2 điểm

Đọc sai từ 6 đến 10 tiếng : 1,5 điểm

Đọc sai từ 11 đến 15 tiếng : 1 điểm

Đọc sai từ 16 đến 20 tiếng : 0,5 điểm

Đọc sai trên 20 tiếng : 0 điểm

+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu : 1 điểm

Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 3 đến 5 chỗ : 0,5 điểm

Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 6 chỗ trở lên : 0 điểm

+ Giọng đọc có biểu cảm : 1 điểm

Giọng đọc cha thể hiện rõ tính biểu cảm : 0,5 điểm

Giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm : 0 điểm

+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( không quả 1 phút ) : 1 điểm

Đọc từ trên 1,5 phút đến 2 phút : 0,5 điểm

Đọc quá 2 phút phải đánh vần, nhẩm quá lâu : 0 điểm

Trang 8

+ Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu : 1 điểm

Trả lời cha đủ ý hoặc diễn đạt cha rõ ràng : 0,5 điểm

Trả lời sai hoặc không trả lời đợc : 0 điểm

II Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm )

Điền đúng mỗi dấu phẩy : 0,5 điểm

Trong năm học vừa qua, bạn Lan vừa là học sinh giỏi, vừa là cháu ngoan Bác Hồ

B Bài kiểm tra viết ( 10 điểm )

I Chính tả ( 5 điểm)

1 Viết bài " Nhớ lại buổi đầu đi học " ( 4,5 điểm )

GV đọc để học sinh nghe- viết trong khoảng thời gian 20 phút

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng hình thức bài chính tả: 4 điểm

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; Không viết hoa

đúng quy định ) trừ 0,5 điểm

* Lu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao-khoảng cách-kiểu chữ, hoặc trình

bày bẩn, trừ 1 điểm toàn bài

2 Bài tập ( 0,5 điểm )

Mỗi ý đúng 0,25 điểm

Quạt nan, hoa lan

II Tập làm văn (4, 5 điểm )

Đảm bảo những yêu cầu sau đợc : 5 điểm

- Học sinh viết đợc từ 5 đến 7 câu, câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp, chữ viết

rõ ràng, sạch sẽ : 4,5 điểm

* Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức

điểm: 4,5- 4 - 3,5 - 3 - 2,5 - 2- 1,5 - 1 - 0,5

Trang 9

Họ và tên: Bài khảo sát chất lợng giữa học kỳ I

Lớp: 3 Năm học: 2009 - 2010

Trờng: Môn : Toán (Thời gian: 45 phút)

Điểm toàn bài:

Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trớc ý đúng a, Hai số còn thiếu trong dãy: 6, 12, 18, 24, … …… , ,42, 48, 54, 60 A 25 và 26 C 30 và 36 B 40 và 41 D 30 và 40 b, Số d lớn nhất trong các phép chia có d cho 5 là: A 4 C 2 B 3 D 1 c, 61 giờ = ……… phút A 20 phút C 10 phút B 5 phút D 30 phút Bài 2: Đặt tính rồi tính 427 + 316 560 - 138 74 x 7 85 : 4

Bài 3: Tìm X 127 – X = 93 X x 6 = 66 ………

………

………

………

Bài 4: Bao nhỏ có 15 kg đờng; số đờng ở bao to gấp 4 lần số đờng ở bao nhỏ Hỏi bao to có bao nhiêu ki-lô-gam đờng?

Trang 10

Bài 5: Tìm hai số có tích là 12 và có tổng là 7

Đáp án môn toán lớp 3 Giữa hk I năm học 2009 - 2010

1 ( 3 điểm )

Mỗi ý đúng : 1 điểm

a khoanh vào C

b khoanh vào A

c khoanh vào C

Trang 11

2 ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng : 0,5 điểm ( Đặt tính đúng, tính đúng )

Kết quả: 743; 422; 518; 21 d 1

3 ( 2 điểm ) Mỗi ý đúng : 1 điểm

Kết quả : 34; 11

4 ( 2 điểm )

Tóm tắt : ( 0,5 điểm ) Bài giải

Số kg đờng bao to có là: ( 0,5 điểm )

15 x 4 = 60 (kg) ( 0,5 điểm )

Đáp số : 60 kg ( 0,5 điểm )

5 ( 1 điểm )

Hai số có tích bằng 12 là: 12 x 1 =12

4 x 3 = 12

6 x 2 = 12

Ta thấy 12 + 1 = 13 ( loại )

4 + 3 = 7 ( chọn )

6 + 2 = 8 ( loại )

Vậy số cần tìm là : 4 và 3

+ Nếu HS tìm ngay ra kết quả là 4 và 3 thì khuyến khích cho 0,5 điểm.

* L u ý : Cả bài làm đúng sạch sẽ : 10 điểm Làm đúng mà tẩy xoá trừ 1 điểm trình bày Họ và tên: Bài khảo sát chất lợng Giữa học kỳ I Lớp: 2 Năm học: 2009 - 2010 Trờng: Môn : Tiếng Việt Lớp : 2

Điểm đọc :

Điểm viết :

Điểm TB :

A Kiểm tra đọc (10 điểm) I Đọc thành tiếng ( 6 điểm ) Học sinh bốc thăm bài đọc( các bài từ tuần 1 đến tuần 8) II Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm) Thời gian: 20 phút

Đọc thầm bài " Bàn tay dịu dàng " ( Tiếng Việt 2 Tập 1 Trang 66 )

Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng :

1 Sau ngày bà mất, An trở lại lớp với tâm trạng thế nào?

a Nặng trĩu nỗi buồn

b Bâng khuâng, lo lắng

c Nhớ thơng da diết

2 Đáp lại tình cảm của thầy giáo, An hứa gì với thầy?

a Sẽ không buồn nữa

Trang 12

b Sẽ làm bài tập.

c Sẽ đi học đều

3 Gạch chân các từ chỉ sự vật trong các từ sau :

chăm chỉ, cô giáo, viết, quyển vở, ngoan ngoãn

4 Đặt 1 câu theo mẫu : Ai là gì?

B Kiểm tra viết ( 10 điểm )

I Chính tả ( Nghe - Viết ) Thời gian : 15 phút

1 Viết bài " Ngôi trờng mới " Tiếng Việt 2 Tập 1 Trang 51 ( 4,5 điểm )

Viết đoạn : Dới mái trờng mới đến hết

2 Điền vào chỗ chấm ch hay tr ( 0,5 điểm )

+ a con

+ a ngô

II Tập làm văn ( 5 điểm ) Thời gian : 20 phút

Hãy viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 4 đến 5 câu) nói về cô giáo (hoặc thầy giáo)

cũ của em, theo gợi ý sau:

a Cô giáo ( hoặc thầy giáo) lớp 1 của em tên là gì?

b Tình cảm của cô giáo( hoặc thầy giáo) đối với học sinh nh thế nào?

c Em nhớ nhất điều gì ở cô hoặc thầy?

d Tình cảm của em đối với cô giáo(hoặc thầy giáo) nh thế nào?

Trang 13

Đọc sai dới 3 tiếng : 2,5 điểm

Đọc sai từ 3 đến 5 tiếng : 2 điểm

Đọc sai từ 6 đến 10 tiếng : 1,5 điểm

Đọc sai từ 11 đến 15 tiếng : 1 điểm

Đọc sai từ 16 đến 20 tiếng : 0,5 điểm

Đọc sai trên 20 tiếng : 0 điểm

+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu : 1 điểm

Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 3 đến 5 chỗ : 0,5 điểm

Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 6 chỗ trở lên : 0 điểm

+ Giọng đọc có biểu cảm : 1 điểm

Giọng đọc cha thể hiện rõ tính biểu cảm : 0,5 điểm

Giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm : 0 điểm

+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( không quả 1 phút ) : 1 điểm

Đọc từ trên 1,5 phút đến 2 phút : 0,5 điểm

Đọc quá 2 phút phải đánh vần, nhẩm quá lâu : 0 điểm

+ Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu : 1 điểm

Trả lời cha đủ ý hoặc diễn đạt cha rõ ràng : 0,5 điểm

Trả lời sai hoặc không trả lời đợc : 0 điểm

II Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm )

chăm chỉ, cô giáo, viết, quyển vở, ngoan ngoãn

4 Đặt đúng câu theo mẫu Ai là gì ? ( 1 điểm )

( Đầu câu viết hoa cuối câu có dấu chấm )

I Chính tả ( 5 điểm)

Trang 14

1 Viết bài " Ngôi trờng mới " ( 4,5 điểm )

GV đọc để học sinh nghe- viết trong khoảng thời gian 20 phút

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng hình thức bài chính tả :4,5 điểm

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; Không viết hoa

đúng quy định ) trừ 0,5 điểm

* Lu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao-khoảng cách-kiểu chữ, hoặc

trình bày bẩn, trừ 1 điểm toàn bài

2 Bài tập ( 0,5 điểm )

Mỗi ý đúng 0,25 điểm

Cha con, tra ngô

II Tập làm văn (4, 5 điểm )

Đảm bảo những yêu cầu sau đợc : 5 điểm

- Học sinh viết đợc từ 3 đến 5 câu, câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp, chữ viết

Ngày đăng: 01/05/2021, 01:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w