1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De kiem tra toan 720102011TDung

13 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 601,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Hãy chọn chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng cho các câu sau:.. Câu1: Cho đường thẳng a cắt 2 đường thẳng b,c ( hình vẽ ).[r]

Trang 1

Họ và tên:………

Lớp 7………

KIỂM TRA CHƯƠNG I

Môn: Hình học Thời gian: 45'(Tiết 16-Tuần8)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :

Bài 1 : Các câu sau đúng hay sai , điền dấu X vào ô trống cho thích hợp

1 Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

2 Hai đường thẳng vuông góc thì chúng cắt nhau

3 Đường trung trực của đoạn thẳng AB là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn

thẳng AB

4 Qua một điểm cho trước chỉ vẽ được một đường thẳng vuông góc với đường thẳng

cho trước

Bài 2: Hãy chọn chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng cho các câu sau:

Câu1:Cho đường thẳng a cắt 2 đường thẳng b,c ( hình vẽ ) Khi đó ta có:

A Hai góc A1 và B1 là 2 góc đồng vị

B Hai góc A1 và B2 là 2 góc đồng vị

C Hai góc A4 và B3 là 2 góc so le trong

D Hai góc A1 và B4 là 2 góc đồng vị

Câu 2 : Với giả thiết câu 1 Số cặp góc so le trong ở hình vẽ trên là :

Câu 3: Với giả thiết câu 1 số cặp góc đồng vị ở hình vẽ trên là :

Câu4 : Hai đường thẳng xx’ và yy ’ cắt nhau tại O Khi nđó ta có :

A Góc x ’ Oyvà góc xOy đối đỉnh C Góc x ’ Oyvà góc x ’ Oy ’ đối đỉnh

B Góc x ’ Oyvà góc xOy ’ đối đỉnh D Góc x ’ Oy ’ góc xOy ’ đối đỉnh

Bài 3 : Điền từ cụm từ thích hợp vào ô trống trong các phát biểu sau :

a Đường trung trực của đoạn thẳng AB là (1) đi qua (2) và .(3) vói đoạn thẳng AB.

b Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì .(4)

c Nếu1 đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì (5)

d Nếu 2 đường thằng xx ’ và yy ’ cắt nhau tại O và góc xOy có số đo bằng 90 0 thì các góc còn lại (6)

PHẦN II :TỰ LUẬN:

Bài 4: Chứng minh rằng : “ Hai góc đối đỉnh thi bằng nhau”.

Bài 5: Cho đoạn thẳng AB = 5 cm Vẽ đường trung trực của AB Nói rõ cách vẽ?

Bài 6 : Cho hình vẽ Tính số đo x trong hình Giải thích rõ cách tính ?

A C

D

B

E

Đ ÁP ÁN

Bài 1 :

Bài 2: Hãy chọn chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng cho các câu sau:

Trang 2

c âu 1 2 3 4

Bài 3 : Điền đúng

A (1) đường thẳng

(2) trung điểm của AB

(3) vuông góc

B (4) chúng song song với nhau

C (5) nó vuông góc với đường thẳng kia

D (6) đều là góc vuông

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

PHẦN II :TỰ LUẬN:

Bài 4: ( 2 điểm) 2

Vẽ hinh đúng , đủ ký hiệu 3 1 0,5 điểm O

 O1 và  O3 đối đỉnh

GT

KL  O1 =  O3 0,25 điểm

Chứng minh:

 O1 +  O2 = 180 0 ( hai góc kề bù nhau ) (1)

 O3 +  O2 = 180 0 ( hai góc kề bù nhau ) (2)

Từ (1) và (2) suy ra

 O1 =  O3 0,75 điểm

Bài 5: Cho đoạn thẳng AB = 5 cm Vẽ đường trung trực của AB Nói rõ cách vẽ?

Chỉ ra cách vẽ 0,75 điểm

vẽ hình đúng 0,75 điểm

Bài 6 : Cho hình vẽ Tính số đo x trong hình Giải thích rõ cách tính ?

Ghi đúng Gt , KL 0,5 điểm

Suy luận tìm x đúng 2,5 điểm A C

D

B E

Trang 3

kiểm tra HèNH HỌC CHƯƠNG I

Tiết 16 - Thời gian 45’

Năm học 2010 - 2011

Ma trận ra đề:

Các cấp độ t duy

Nội dung kiến thức

Đờng thẳng vuông góc

Tiên đề Ơclit về đờng thẳng

song song

1 0,5

Đề bài :

Câu 1:(2điểm) Điền Đ (đúng), S (sai) vào ô trống cuối mỗi câu mà em chọn:

a, Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không cắt nhau

b, Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng nằm trên hai đờng thẳng song song

c, Nếu c cắt a và b và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a// b

d, Có duy nhất một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc.

Câu 2: (2 điểm) Ghi giả thiết và kết luận của định lí minh hoạ bởi hình vẽ sau:

a) b)

b

c

a

b

c a

Câu 3:(2 điểm)

Cho đoạn thẳng AB dài 4 cm Hãy vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng AB Nói rõ cách vẽ

Câu 4:(4 điểm)

Cho hình vẽ

Biết a//b, 0 0

45 ˆ , 30

ˆ B

A

Tính số đo của A ˆ O B

45

30

b

a O

A

B

Họ và tờn:………

Lớp 7………

KIỂM TRA CHƯƠNG I

Mụn: Đại số Thời gian: 45'(Tiết 22-Tuần11)

Đề bài

Trang 4

I Trắc nghiệm (4đ).Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng.

Câu 1 Chọn câu sai trong những câu sau:

Câu 2 Kết quả của phép tính 2

3

3

4

là:

A 5

2

7

Câu 3 Chọn câu sai:

A  1, 2 1, 2  B   1,5  1,5 C  1, 2   ( 1, 2) D   1,5 1,5 

Câu 4 Kết quả (-0,5)0 là:

Câu 5 Kết quả 9 : 34 là:

Câu 6 Hai tỉ số nào sau đây lập thành tỉ lệ thức:

A 1 à 2

3 v 6

B 1 à 2

3v 6

C 11 à - 7

2v 6

Câu 7 Cho

x y

 và x + y = 15 Giá trị của x, y là:

A x = 6, y = 9 B x = 9, y = 6 C x = 5, y = 10 D x = 10, y = 5

Câu 8 Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:

A 3

5

D 1

100

II Tự luận(6đ)

Câu 1(2đ) Tính: a. 4

5

 ;  2, 45 ; 0 b (-5)8 (-5)3

Câu 2.(1,5đ) Tính bằng cách hợp lí:

a 0,4 (-8,43) 25

b 13 : (1 5) 18 : (1 5)

4  7  4  7

Câu 3(1,5đ) Tìm x, y biết:

2 3 4 x y z   và x - y + z = 9 Câu 4(1đ) So sánh 2300 và 3200 Bài làm ………

………

…… ……… ………

Họ và tên:………

Lớp 7………

KIỂM TRA CHƯƠNG II

Môn: Đại số Thời gian: 45'(Tiết 33)

I Trắc nghiệm

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Trang 5

Câu 1 Trong các công thức sau, công thức nào biểu thị mối quan hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ

thuận

A y = x2

2

y =

Câu 2 Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận Khi x = 3 thì y = 6 Tìm x khi y = 12

Câu 3 Hai đại lượng x, y tỉ lệ nghịch theo công thức y = -9

x Thì hệ số tỉ lệ là:

9

Câu 4 Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.Khi x = 2 thì y = 3 Cặp số nào sau đây là giá trị

tương ứng của hai đại lượng x, y

Câu 5 Cho y = f(x) Khi đó y được gọi là:

Câu 6 Điểm bất kì trên trục hoành có tọa độ là:

Câu 7 Điểm P trong hình bên có tọa độ:

A (-1; 3)

B (3; -1)

C (-1; -3)

D (3; 0)

Câu 8 Biết điểm M(-2; -1) thuộc đồ hàm số y = ax (a ≠ 0) Hệ số a là:

1 2

II Tự luận (6đ)

Câu 1 Một lớp có 40 học sinh Số học sinh nam và nữ của lớp tỉ lệ với 3 và 5 Tính số học sinh

nam và nữ của lớp

Câu 2 Cho hàm số f(x) = 3x

a Tính f(-23); f(0); f(13); f(a); f(-a2);

b Tính x khi f(x) = 2; f(x) = 12; f(x) = -6; f(x) = -3

Câu 3 Cho hàm số y = 3x a Vẽ đồ thị hàm số b Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số trên: A(-1; 3); B(12; 32) Câu 4 Vẽ đồ thị hàm số y = 2x BÀI LÀM

Họ và tên:………

Lớp 7…………

KIỂM TRA CHƯƠNG III

Môn: Đại số Thời gian: 45'(Tiết 50)

P

-1

x y

Trang 6

I Trắc nghiệm (4đ)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Cho bảng số liệu:

a Trong bảng trên có bao nhiêu giá trị: A 5 B 10 C 15 D 20

b Có bao nhiêu giá trị khác nhau: A 3 B 4 C 5 D 6

c Giá trị nào có tần số cao nhất: A 28 B 30 C 35 D 50

d Giá trị nào có tần số thấp nhất: A 28 B 30 C 35 D 50

Câu 2 Cho bảng tần số:

a Trong bảng trên có bao nhiêu giá trị khác nhau?

b Tần suất của giá trị 10 là:

c Số trung bình cộng là:

d Mốt của dấu hiệu là:

II Tự luận(6®)

C©u 1(5®) Tuổi nghề của 40 công nhân trong một phân xưởng được ghi lại trong bảng sau:

a Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu?

b Lập bảng tần số và rút ra một số nhận xét

c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

d Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Câu 2.(1®) Cho bảng sau:

Vẽ biểu đồ hình chữ nhật

Họ và tên:………

Lớp 7…………

KIỂM TRA CHƯƠNG II

Trang 7

Môn: Hình học Thời gian: 45'

I Trắc nghiệm (4đ)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Cho MNP có M 31  0, N 69 0 Góc P có số đo bằng:

Câu 2 Cho ABC = DEF Khi đó ta có:

A AB = DE B CA = DF C B = E D Các câu A, B, C đều đúng

Câu 3 Chọn câu sai trong những câu sau:

A Tam giác có hai góc bằng 600 là tam giác đều

B Tam giác cân có một góc bằng 450 là tam giác vuông cân

C Tam giác có hai góc bằng 450 là tam giác vuông cân

D Tam giác có hai cạnh bằng nhau và một góc bằng 600 là tam giác đều

Câu 4 Cho ABC cân tại A Cho  = 700 thì số đo góc B là:

Câu 5 Cho DEF vuông tại D, có DE = 5cm, EF = 13cm Độ dài cạnh DF là:

Câu 6 Ba cạnh có độ dài nào sau đây là 3 cạnh của một tam giác vuông:

Câu 7 Chọn câu đúng:

A Tam giác có hai cạnh bằng nhau là tam giác cân

B Tam giác có ba cạnh bằng nhau là tam giác vuông

C Tam giác cân có ba góc bằng nhau

D Tam giác cân là tam giác có một góc bằng 600

Câu 8 Cho tam giác cân ABC có AB = AC = 5cm; BC = 8cm Kẻ AH  BC (HBC) Độ dài

AH bằng:

II Tự luận(6đ)

Câu 1.(5đ) Cho ABC cân tại A, kẻ BH  AC, CK  AB

a Chứng minh rằng AH = AK

b Gọi I là giao điểm của BH và CK Chứng minh rằng IH = IK

Câu 2.(1đ)

Dành cho lớp 7A:

Cho tam giác đều ABC có độ dài cạnh bằng 6cm Gọi I là trung điểm của BC Tính AI

Dành cho lớp 7B, C, D, E:

Tính độ dài cạnh góc vuông của một tam giác vuông cân có độ dài cạnh huyền là 2cm

Họ và tên:………

Lớp 7………

KIỂM TRA CHƯƠNG III

Môn: Hình học Thời gian: 45'

I Trắc nghiệm (4đ)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Trang 8

Câu 1 Cho MNP có Mˆ = 650, ˆP = 400 Kết luận nào là đúng:

A NP > MN > MP B MP > NP > MN C MN < MP < NP D NP < MP < MN

Câu 2 Cho DEF coa DE = 5cm, EF = 7cm, DF = 10cm Kết luận nào sau đây là đúng:

A D < E < Fˆ ˆ ˆ B E < F < Dˆ ˆ ˆ C E > D > Fˆ ˆ ˆ D D < F < Eˆ ˆ ˆ

Câu 3 Cho hình vẽ Biết MN < MP Kết luận nào sau đây là đúng:

A NH > HP

B NH = HP

C NH < HP

D NH > MN

P H

N

M

Câu 4 Cho G là trọng tâm của tam giác MNP với đường trung tuyến MI Khi đó ta có:

MI

GI

MG =

1

MG 3

Câu 5 Đường thẳng d là trung trực của AB nếu:

A d vuông góc với AB B d đi qua trung điêmr của AB

C d chứa đoạn thẳng AB D d vuông góc với AB tại trung điểm của AB

Câu 6 Một tam giác có đường phân giác đồng thời là đường trung tuyến thì tam giác đó là:

Câu 7 Cho tam giác ABC Gọi I là giao điểm của 3 đường phân giác trong tam giác, ta có:

C I cách đều 3 cạnh của tam giác D I là trọng tâm của tam giác

Câu 8 Cho tam giác cân có hai cạnh là 3cm và 6cm Độ dài cạnh thứ 3 là:

II Tự luận(6đ)

Câu 9 Cho tam giác ABC, các đường phân giác của góc B và C cắt nhau tại I, biết BIC = 1200

a Tính BAC

b Kẻ tia AI, tính góc BAI

Câu 10

Chứng minh rằng trong tam giác cân đường phân giác xuất phát từ đỉnh đồng thì là đường trung tuyến ứng với cạnh đáy

BÀI LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

………

………

………

Họ và tên:

Lớp:

BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT Môn : Đại số - Tiết 33 Năm học 2010 - 2011 Câu 1 (6 đ): Cho hàm số y = 3x

a) Tính f (2) ; f 5 6        b) Tính giá trị của x khi y = -3 , y = 0 c) Hãy tìm các giá trị của x khi y âm, y dương Câu 2 (4 đ): Vẽ trên hệ trục tọa độ Oxy , đồ thị của hàm số : a, y = 2x b, Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số trên: A 1; 1 2       ; B(3; 6) ; C 1 1; 4 8      ; D 1 1; 4 2       ; E 1 1; 6 3       ; G 1 ; 5 10       BÀI LÀM

Họ và tên:

Lớp:

BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT Môn : Đại số - Tiết 33 Năm học 2010 - 2011 Câu 1 (6 đ): Cho hàm số y = 4x

a) Tính f (2) ; f 5

8

 

Trang 10

b) Tính giá trị của x khi y = -3 , y = 0.

c) Hãy tìm các giá trị của x khi y âm, y dương

Câu 2 (4 đ):

Vẽ trên hệ trục tọa độ Oxy , đồ thị của hàm số :

a, y = -2x

b, Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số trên:

H 1; -1

2

  ; I(-3; 4) ; K 1 1;

6 3

 ; N 1; -1

  ; M 1; -1

4 8

  ; P 1 1;

10 5

BÀI LÀM

Họ và tên:

Lớp:

BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT Môn : Hình học - Tiết 24 Năm học 2010 - 2011

Câu 1 (4 đ):

Cho các hình vẽ bên

- Tính số đo của góc x , y

Câu 2 (5 đ):

Cho hình vẽ bên

Chứng minh ADB ADC 

Câu 3 (1 đ):

Trang 11

Xem hình vẽ bên Biết Ax // By, A

= 400 , B = 550 Tính ACB

BÀI LÀM

Họ và tên:

Lớp:

BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT Môn : Hình học - Tiết 24 Năm học 2010 - 2011

Câu 1 (4 đ):

Cho các hình vẽ bên

- Tính số đo của góc x , y

Câu 2 (5 đ):

Cho hình vẽ bên

Chứng minh ABC ADC 

Câu 3 (1 đ):

Xem hình vẽ bên Biết Ax // By, A

= 380 , B = 400 Tính ACB

BÀI LÀM

Trang 12

Họ và tên:

Lớp:

BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT Môn : Hình học - Tiết 24 Năm học 2010 - 2011 Câu 1 (4 đ): Cho ABC = DEF , A 60  0 , E 70  0 Tính các góc còn lại của mỗi tam giác nói trên Câu 2 (5 đ): Cho hình vẽ bên Chứng minh ABC CDA  Câu 3 (1 đ): Xem hình vẽ bên Biết Ax // By, A = 420 , B = 430 Tính ACB BÀI LÀM

Họ và tên:

Lớp:

BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT Môn : Hình học - Tiết 24 Năm học 2010 - 2011

Trang 13

Câu 1 (4 đ):

Cho ABC = DEF , B 65  0 , F 74  0 Tính các góc còn lại của mỗi tam giác nói trên

Câu 2 (5 đ):

Cho hình vẽ bên

Chứng minh EHF GFH 

Câu 3 (1 đ):

Xem hình vẽ bên Biết Ax // By, A

= 450 , B = 490 Tính ACB

BÀI LÀM

Ngày đăng: 30/04/2021, 19:39

w