1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

HotDe thi DH CD cac nam Dong dien xoay chieu

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên.. B[r]

Trang 1

Phạm Lê Dơng biên soạn Trờng thpt Nông Cống i

Đề thi đại học, cao đẳng các năm

Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0sin100 t Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s c-ờng độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0,5I0 vào những thời điểm(ĐH 2007)

A s

400

1

s

400

2

B s

600

1

s

600

5

C s

500

1

s

500

3

D s

300

1

s

300 2

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh môt hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz Biết

điện trở thuần R = 25  , cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L =

1

H Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn

mạch trễ pha

4

so với cờng độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là

A 150  B 100  C 75  D 125  (ĐH 2007)

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cờng độ dòng điện sớm pha  (với 0    0 , 5 )

so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Đoạn mạch đó(ĐH 2007):

A Gồm điện trở thuần và tụ điện B Gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm (cảm thuần)

C Chỉ có cuộn cảm D Gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện

Đặt hiệu điện thế u = U0 sint (U0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết

độ tự cảm và điện dung đợc giữ không đổi Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch

đạt cực đại Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng(ĐH 2007) A 0,085 B 0,5 C 1 D

2 2

Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây đợc mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220V Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484V Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế Số vòng dây của cuộn thứ cấp là(ĐH 2007) A 2000 B 2200 C 2500 D 1100

Đặt hiệu điện thế u = 100 2 sin 100 t(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có độ

lớn không đổi và L =

1

H Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn nh nhau Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là(ĐH 2007): A 100 W B 200 W C 3500 W D 250 W Trong một đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện:

A Sớm pha

2

so với cờng độ dòng điện B Sớm pha

4

so với cờng độ dòng điện

C Trễ pha

2

so với cờng độ dòng điện D Trễ pha

4

so với cờng độ dòng điện (ĐH 2007)

Đặt hiệu điện thế u = U0 sint (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết điện trở thuần của mạch khônh đổi Khi có hiện tợng cổng hởng điện trong mạch, phát biểu nào sau đây sai? A.Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau

B Hiệu điện tế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

C Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R;

D Cờng độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất (ĐH 2007)

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0 sint thì dòng

điện trong mạch là i )

6

sin(

0

 

I t Đoạn mạch điện này luôn có(ĐH 2007):

A ZL = ZC B ZL < ZC C ZL = R D ZL > ZC

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần(CĐ 2007)

A Cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0

B Cùng tần sô svaf cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

C Luôn trễ pha

2

so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

D Có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0 sint Kí hiệu UR,

UL, UC tơng ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và

tụ điện C Nếu UR = U LU C

2 thì dòng điện qua đoạn mạch là: A Trễ pha 4

so với hiệu điện thế ở hai

đầu đoạn mạch B Sớm pha

2

so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch C trễ pha

2

so

với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch D Sớm pha

4

so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch (CĐ 2007)

Đặt hiệu điện thế u = U0 sint (U0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Hiệu

điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần là 80V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai

đầu tụ điện là 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch này bằng(CĐ 2007) :

A 140 V B 100 V C 220 V D 260 V

Đề thi ĐH, CĐ các năm Chơng 5: Dòng điện xoay chiều1

Trang 2

Phạm Lê Dơng biên soạn Trờng thpt Nông Cống i

Một máy biến thế có số vòng của cuôn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000 Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là(CĐ 2007): A 20V B 40V C 10V D 500V

Đặt hiệu điện thế u = 125 2 sin 100 t(V) lên hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30  , cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L = H

4 , 0

và ampe nhiệt mắc nối tiếp Biết ampe kế có điện trở nhỏ không đáng kể Số chỉ của ampe kế là(CĐ 2007) A 3,5 A B 1,8 A C 2,5 A D 2,0 A

Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi

đặt hiệu điện thế u )

6

sin(

0

 

U t lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức

3

sin(

0

 

I t Đoạn mạch AB chứa(CĐ 2007): A Cuộn dây có điện trở thuần

B Cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) C Điện trở thuần D Tụ điện

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp Kí hiệu uR, uL, uC tơng ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C Quan hệ về pha của các phần tử này là(CĐ 2007) A uC trễ pha  so với uL B uR trễ pha

2

so với uC

C uR sớm pha

2

so với uL D UL sớm pha

2

so với uC

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L và tụ

điện có điện dung C mắc nối tiếp, trong đó R, L, C có giá trị không đổi Đặt hiệu điện thế u = U0 sint, với

 có giá trị thay đổi còn U0 không đổi Khi 1  200 rad/s hoặc 1 50 rad/s thì dòng qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau Để cờng độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt cực đại thì tần số  bằng(CĐ 2007) A 40  rad / s B 100  rad / s C 250  rad / s D 125  rad / s Lần lợt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 5 2sint(V) với không đổi vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 50mA Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là (CĐ 2007)

A 100 2 B 100 3  C 100  D 300 

Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha  2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là(ĐH 2008):

A R2 = ZL (ZL-ZC) B R2 = ZL (ZC-ZL) C R2 = ZC (ZC-ZL) D R2 = ZC (ZL-ZC)

Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có

điện dung C Khi dòng điện có tần số góc

LC

1 chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này A Bằng 0 B Phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch

C Bằng 1 D Phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch (ĐH 2008)

Nếu trong đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cờng độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm(ĐH 2008):

A Tụ điện và biến trở B Điện trở thuần và cuộn cảm

C Cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng D Điện trở thuần và tụ điện

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc  chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là:

A 2 2

)

( C

R   B

2

2 1

C

R

 C 2 2

)

( C

R   D

2

2 1

C

R

 (ĐH 2008) Một khung dây dần hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trờng đều có cảm ứng từ bằng 0,2 T Trục quay vuông góc với các đờng cảm ứng từ Chọn gốc thời gian lúc véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây

ng-ợc hớng với véc tơ cảm ứng từ Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là(ĐH 2008):

2 40 sin(

8

,

e B e 48  sin( 4 t  ) C )

2 40 sin(

48   

e D )

4 sin(

8

,

4    

e

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế )

2 cos(

2

cờng độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là i = 2 

 4 cos

2 t  (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là: A 220 2W B 440W C 440 2W D 220W (ĐH 2008)

Đề thi ĐH, CĐ các năm Chơng 5: Dòng điện xoay chiều2

Trang 3

Phạm Lê Dơng biên soạn Trờng thpt Nông Cống i

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U, cảm kháng ZL, dung kháng ZC (với ZC 

ZL) và tần số dòng điện trong mạch không đổi Thay đổi R đến giá trị R0 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pm, khi đó(ĐH 2008): A

C

L

Z

Z R

2

0  B R0 = Z  L Z C C

0

2

R

U

P m  D R0 = ZL +

ZC

Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với cờng độ dòng điện trong mạch là

3

Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện bằng 3

lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là(ĐH 2008): A

3

2

B 0 C

2

D

-3

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha (ĐH 2008)?

A.Khi cờng độ dòng điện trong mọt pha bằng không thì cờng độ dòng điện trong hai pha còn lại khác không

B Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo đợc từ trờng quay;

C Khi cờng độ dòng điện trong một pha cực đại thì cờng độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu

D Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau góc

3

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi đợc vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị

LC

 2

1 thì (CĐ2008):

A Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B Dòng điện chạy qua đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

C Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện

D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch Một máy biến thế dùng làm máy giảm thế (hạ thế) gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500 vòng Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với hiệu điện thế u 100 2 sin 100 t(V) thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng A 20 V B 10 V C 50 V D 500 V (CĐ2008) Khi đặt hiệu điện thế u0 Usin t(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lợt là 30 V, 120 V và 80 V Giá trị của U0 bằng: A 30 V B 50 2V C 30 2V D 50 V (CĐ2008)

Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều thì cảm kháng của cuộn dây bằng 3 lần giá trị của điện trở thuần Pha của dòng

điện trong đoạn mạch so với pha hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:

A Chậm hơn góc

3

B Chậm hơn góc

6

C Nhanh hơn góc

3

D Nhanh hơn góc

6

(ĐH 2008)

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Hiệu điện thế giữa hai đầu: A Cuộn dây luôn ngợc pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện

B Tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch

C đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch

D cuộn dây luôn luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện (CĐ2008)

Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần Nếu đặt hiệu điện thế

) ( 100 sin

2

u  vào hai đầu đoạn mạch thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 5V Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng (CĐ2008):

A 10 2V B 5 2V C 10 3V D 5 3V

Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100  , cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ

tự cảm H

1

và tụ điện có điện dung C thay đổi đợc Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế

) ( 100 sin 2

u  Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây

đạt giá trị cực đại Giá trị cực đại đó bằng (CĐ2008): A 100 2V B 200V C 50 2V D 50V

Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở trong r và hệ số tự cảm

L mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u0 U 2 sin t(V) thì dòng điện trong mạch

có giá trị hiệu dụng là I Biết cảm kháng và dung kháng trong mạch là nh nhau Cong suất tiêu thụ trong

đoạn mạch này là(CĐ2008) A

r R

U

2

B UI C I2R D (r + R) I2 Dòng điện có dạng i sin 100 t(A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10  và hệ số tự cảm L Công

Đề thi ĐH, CĐ các năm Chơng 5: Dòng điện xoay chiều3

Trang 4

Ph¹m Lª D¬ng biªn so¹n Trêng thpt N«ng Cèng i

suÊt tiªu thô trªn cuén d©y lµ (C§2008) A 5 W B 7 W C 9 W D 10 W

Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó (§h09) A điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha

6

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch B điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha

6

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch C trong mạch có cộng hưởng điện D điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha

6

so với điện

áp giữa hai đầu đoạn mạch

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên Gọi UL, UR và UC_lần lượt

là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha

2

 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C ) Hệ thức nào dưới đây là đúng (§h09)?

A 2 2 2 2

U U U U B 2 2 2 2

U U U U C 2 2 2 2

U U U U D 2 2 2 2

U U U U

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là (§h09) A

4

B

6

 C

3

 D

3

 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 10, cuộn cảm thuần có L

= 1

10 (H), tụ điện có C =

3 10 2

 (F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là uL 20 2 cos(100 t )

2

(V) Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là (§h09) A u 40cos(100 t )

4

   (V)

B u 40cos(100 t )

4

   (V) C u 40 2 cos(100 t )

4

   (V) D u 40 2 cos(100 t )

4

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4

 (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng(§h09)

A 150 V B 160 V C 100 V D 250 V

Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1

4(H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u 150 2 cos120 t  (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là (§h09) A i 5 2 cos(120 t )

4

   (A) B i 5cos(120 t )

4

   (A)

C i 5 2 cos(120 t )

4

   (A) D i 5cos(120 t )

4

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện Dung kháng của tụ điện là 100  Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R=R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2 Các giá trị R1 và R2 là(§h09) A R1 = 50, R2 = 100 

B R1 = 40, R2 = 250  C R1 = 50, R2 = 200  D R1 = 25, R2 = 100 

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost có U0 không đổi và  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Thay đổi  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi  = 1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi  = 2 Hệ thức đúng là (§h09):

A 1 2

2 LC

    B 1 2

1

LC

   C 1 2

2 LC

    D 1 2

1

LC

  

§Ò thi §H, C§ c¸c n¨m Ch¬ng 5: Dßng ®iÖn xoay chiÒu4

Trang 5

Phạm Lê Dơng biên soạn Trờng thpt Nông Cống i

Đặt điện ỏp 0cos 100

3

  (V) vào hai đầu một tụ điện cú điện dung

4 2.10

 (F) Ở thời điểm điện

ỏp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thỡ cường độ dũng điện trong mạch là 4A Biểu thức của cường độ dũng điện trong mạch là (Đh09): A 4 2 cos 100

6

  (A) B 5cos 100

6

  (A)

C 5cos 100

6

  (A) D 4 2 cos 100

6

  (A)

Từ thụng qua một vũng dõy dẫn là  

2 2.10 cos 100

4

  Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vũng dõy này là (Đh09): A 2sin 100 ( )

4

4

C e2sin100 ( )t V D e2 sin100 ( ) t V

Đặt điện ỏp xoay chiều 0cos 100 ( )

3

  vào hai đầu một cuộn cảm thuần cú độ tự cảm 1

2

L

 (H) Ở thời điểm điện ỏp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2 V thỡ cường độ dũng điện qua cuộn cảm là 2A Biểu thức của cường độ dũng điện qua cuộn cảm là (Đh09):

A 2 3 cos 100 ( )

6

6

C 2 2 cos 100 ( )

6

6

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi đợc Điều chỉnh điện dung C đến giá trị F

 4

10  4

hoặc F

 2

10  4

thì công suất tiêu thu trên đoạn mạch đều bằng nhau

Giá trị của L bằng (ĐH2010) A H

 2

1

B H

2

C H

 3

1

D H

 3

Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cost vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ chứa tụ điện với điện dung C Đặt

LC 2

1

ω1  Để điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì

tần số góc  bằng(ĐH2010) A

2 2

ω1

B ω1 2 C

2

ω1

D 21 Tại thời điểm t, điện áp u = 200 2 cos(100t -/2) (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị 100 2

V và đang giảm Sau đó 1/300 s, điện áp này có giá trị là (ĐH2010)

A -100V B 100 3V C -100 2 V D 200V

Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lý tởng (bỏ qua hao phí) một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100 V ở cuộn thứ cấp nếu giảm bớt n vòng dâu thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì điện áp hiệu dụng hai đầu là 2U Nếu tăng 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng (ĐH2010) A 100 V B 200 V C 220 V D 110 V

Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mach AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cờng độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 3 A Nếu rôto của máy quay

đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch là (ĐH2010)

A 2R 3 B

3

2R

C R 3 D

3

R

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không Với C = C1 thây đổi giá trị R của biến trở Với C = C1/2 thì điện áp giữa A và N bằng (ĐH2010)

A 200V B 100 2 C 100 V D 200 2 V

Đặt điện áp u = U0Cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ

điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi i là cờng độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch: u1; u2 và u3 lần lợt

là điện áp tực thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện Hệ thức đúng là

Đề thi ĐH, CĐ các năm Chơng 5: Dòng điện xoay chiều5

Trang 6

Phạm Lê Dơng biên soạn Trờng thpt Nông Cống i

(ĐH2010) A 2 2

) ωC

1 L (ω R

u i

B i = u3C C i =

R

u1

D i =

ωL

u2

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện , giữa hai đầu biến trở và hệ

số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lợt UC1, UR1 và cos1; khi biến trở có giá trị R2 thì các giá trị tơng ứng nói trên là UC2, UR2 và cos2 Giá trị của cos1 và cos2 là (ĐH2010)

A

5

2 cos

, 3

1 cos 1  2  B

3

1 cos

, 5

1 cos 1  2 

C

5

2 cos

, 5

1 cos 1  2  D

2

1 cos

, 2 2

1

Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50  mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm

1

H, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay

đổi đợc Đặt điện áp u = U0cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM Giá trị của C1 bằng (ĐH2010) A F

π

4.10  5

B F

π

.10

8  5

C F

π

.10

2  5

D F

π

10  5

Đặt điện áp xoay chiều có dạng u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cờng độ dòng

điện qua cuộn cảm là (ĐH2010)

A i = )

2

π cos(ω ωL

U0

2

π cos(

2 ωL

U0

t

 C )

2

π cos(ω ωL

U0

2

π cos(ω 2 ωL

U0

t

Trong giờ thực hành, học sinh mắc nối tiếp một quạt điện xoay chiều với điện trở R rồi mắc hai đầu đoạn mạch này vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380 V Biết quạt này có các giá trị định mức 220V

-88 W và khi hoạt động đúng công suất định mức thì độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu quạt và cờng độ dòng điện qua nó là , với cos = 0,8 Để quạt này chạy đúng công suất định mức thì R bằng (ĐH2010)

A 180  B 354  C 361  D 267 

Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thờng với điện áp hiệu dụng 220V thì sinh ra công suất cơ học là 170 W Biết động cơ có hệ số công suất là 0,85 và công suất toả nhiệt trên dây quấn động cơ là 17 W

Bỏ qua các hao phí khác, cờng độ dòng điện cực đại qua động cơ là (ĐH2010)

A 2 A B 1 A C 2 A D 3A

Cho mạch điện xoay chiều nh hình vẽ Điện áp uAB giữa hai đầu đoạn mạch có tần số 100Hz và giá trị hiệu dụng không đổi

1) Mắc ampe kế có điện trở rất nhỏ vào M và N thì ampe kế chỉ I = 0,3A, dòng điện trong mạch lệch pha 600

so với uAB, công suất toả nhiệt trong mạch P = 18W Tìm R1, L, U cuộn dây thuần cảm

2) Mắc vôn kế có điện trở rất lớn M và N thay cho ampe kế thì vôn kế chỉ 60V, điện áp trên vôn kế trễ pha

600 so với uAB Tìm R2, C (ĐH02)

Một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần R = 80, một cuộn dây có điện trở thuần r = 20, độ tự cảm L = 0,318H và một tụ điện có điện dung C = 15,9F Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U = 200V, có tần số thay đổi đợc và pha ban đầu khác không

1) Khi f = 50Hz, hãy viết biểu thức của điện áp giữa hai bản của tụ điện

2) Với giá trị nào của f thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản của tụ điện có giá trị cực đại(ĐH03)?

1) Cờng độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lý tởng là i = 0,08sin200t (A) Cuộn dây có độ

tự cảm L = 50mH Hãy tính điện dung của tụ điện Xác định điện áp giữa hai bản của tụ điện tại thời điểm c -ờng độ dòng điện tức thời trong mạch bằng gía trị c-ờng độ dòng điện hiệu dụng

2) Cho đoạn mạch AB gồm hộp kín X chỉ chứa phần tử ( cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện) và biến trở nh hình vẽ Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều ổn định có giá trị hiệu dụng 200V và tần số 50Hz Thay

đổi giá trị của biến trở R để cho công suất tiêu thụ trong đoạn mạch AB là cực đại Khi đó cờng độ dòng

điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng 2 A Biết cờng độ dòng điện sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch AB Hỏi hộp kín chứa tụ điện hay cuộn cảm Tính điện dung của tụ điện hoặc độ tự cảm của cuộn dây

Bỏ qua điện trở của các dây nối(ĐH04)

Cho đoạn mạch nh hình vẽ, tụ điện có điện dung C, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần r, điện trở thuần R có giá trị thay đổi đợc Mắc hai đầu M, N vào nguồn điện xoay chiều có điện áp tức thời uMN =

U0sin2ft(V) Tần số f của nguồn điện có giá trị thay đổi đợc Bỏ qua điện trở của các dây nối

1) Khi f = 50Hz, R = 30, ngời ta đo đợc điện áp hiệu dụng ở hai đầu BD là 60V, cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2A Biết điện áp tức thời uBD lệch pha 0,25 so với cờng độ dòng điện tức thời i và

uBDlệch pha 0,5 so với uMN

a) Tìm các giá trị r, L, C và U0

b) Tính công suất tiêu thụ của mạch điện và viết biểu thức của điện áp tức thời ở hai đầu tụ điện

2) Lần lợt cố định giá trị f = 50Hz, thay đổi giá trị của R, rồi cố định gí trị R = 30, thay đổi giá trị của f Xác định tỉ số giữa các giá trị cực đại của điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện ở hai trờng hợp trên(ĐH05) Cho mạch điện nh hình vẽ, trong đó A là ampe kế nhiệt điện trở R0 = 100, X là hộp kín chứa một trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp Bỏ qua điện trở của ampe kế, khoá K và dây nối Đặt vào hai đầu MN của mạch điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và có biểu thức uMN=200 2sinft(V) 1.a) Với f = 50Hz thì khi khoá K đóng, ampe kế chỉ 1A Tính điện dung C0 của tụ điện

Đề thi ĐH, CĐ các năm Chơng 5: Dòng điện xoay chiều6

Trang 7

Phạm Lê Dơng biên soạn Trờng thpt Nông Cống i

b) Khi khoá K mở, thay đổi tần số thì thấy đúng khi f = 50Hz, ampe kế chỉ giá trị cục đại và điện áp giữa hai

đầu hộp kín X lệch pha /2 so với điện áp giữa hai điểm M và D Hỏi hộp kín X chứa phần tử nào? Tính giá trị của chúng

2 Khoá K vẫn mở, thay đổi tần số f thì thấy ampe kế chỉ cùng một trị số khi f = f1 hoặc f =f2 Biết

f1+f2=125Hz Tính f1, f2 và viết biểu thức cờng độ dòng điện qua mạch đó Cho tan330=0,65 (ĐH06)

Cho một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn dây có hệ số tự cảm L mắc nối tiếp nh hình vẽ A là một ampe kế nhiệt có điện trở không đáng kể Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu

đoạn mạch là 200 V Khi tần số góc của dòng điện là 1= 400 rad/s thì ampe kế chỉ 2 A và cờng độ dòng

điện i trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là /4 Khi tần số góc của dòng điện là 2 = 200

2rad/s thì cờng độ dòng điện i đồng pha với hiệu điện thế u

1 Hãy xác định giá trị của R, L, C

2 Khi tần số góc của dòng điện là 2 thì giá trị tức thời của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là: u =

200 2sin(400t) (V)

Viết biểu thức của hiệu điện thế tức thời trên điện trở R, trên tụ điện C và trên cuộn cảm L trong tr-ờng hợp này (ĐH Thơng Mại 1998)

Giữa hai điểm A và B thiết lập một hiệu điện thế xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U=100V không đổi

và có tần số f thay đổi đợc

1 Một cuộn dây có điện trở không đáng kể, có hệ số tự cảm L thay đổi và đợc mắc vào giữa hai điểm

A và B Cho f=5.103 Hz và L=L0=

6 , 223

mH Hãy tính cờng độ hiệu dụng I qua cuộn dây; cờng độ này thay đổi nh thế nào nếu vẫn giữ nguyên L=L0 nhng cho f tăng?

2 Cho f=5.103Hz, giữa A và B mắc nối tiếp một điện trở R=236 , và một tụ điện có điện dụng C=

5

10 8F và cuộn dây trên

a, Cho L=L0 Tính cờng độ hiệu dụng I qua mạch và độ lệch pha  giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai

đầu đoạn mạch AB

b, Cho L thay đổi thì với giá trị nào của L ta đợc cờng độ hiệu dụng I lớn nhất? Tính cờng độ hiệu dụng lớn nhất đó (ĐH Huế 1997)

Cho mạch điện nh hình vẽ gồm tụ điện có điện dung C thay đổi đợc và

cuộn dây có độ tự cảm L Đặt vào hai đầu A và B của mạch một hiệu điện

thế xoay chiều ổn định u = 200 sin(100 t - ) (V)

Khi C = 10-4F thì hai vôn kế V1và V2 chỉ cùng trị số và hiệu điện thế UAM giữa hai điểm A và M lệch pha nhau so với hiệu điện thế UMB giữa hai điểm M và B một góc rad Coi điện trở của các vôn kế rất lớn và

điện trở của dây nối không đáng kể

a) Chứng tỏ cuộn dây có điện trở thuần r Hãy tính L và r

b) Viết biểu thức cờng độ dòng điện tức thời i qua tụ điện (ĐH Kinh tế TPHCM - 2001)

Cho đoạn mạch nh hình vẽ:

Các vôn kế có điện trở vô cùng lớn, bỏ qua điện trở của ampe

kế và dây nối, điện dung C thay đổi đợc, L là cuộn thuần cảm

Đặt vào M và N một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định, tần số 50 Hz

a) Khi C = C0 thì V1 chỉ 180V, A chỉ 1 A Khi đó i sớm pha hơn UMN một lợng là , đồng thời i trễ pha hơn UMP một lợng là Hãy tính R, L, và số chỉ trên V2

b) Khi C = C’ công suất tiêu thụ trên mạch đúng bằng giá trị ở câu a Cho biết số chỉ trên V2 tăng hay giảm một lợng bao nhiêu? (Đại học Nông Lâm TPHCM - 2001)

Cho mạch điện nh hình vẽ: Hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai

đầu đoạn mạch là

u =- 120 sin(100 t) (V)

Cuộn dây có hệ số tự cảm L và điện trở R = 120  Tụ C ó điện dung biến thiên Điện trở của ampe

kế A và các dây nối không đáng kể Điện trở của vôn kế rất lớn

1 Ampe kế chỉ 0,6A; vôn kế chỉ 132V

a) Tính giá trị của L và C Biết i sớm pha hơn u

b) Viết biểu thức của hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn dây

2 Thay đổi điện dung C của tụ điện để vôn kế chỉ 120V Tính C và số chỉ của ampe kế Lấy  = 3,14 (Đại học Tài chính - Kế toán Hà Nội - 1998)

Cho mạch điện nh hình vẽ Hiệu điện thế giữa hai đầu AB là u =

100 sin(100 t) (V) Ta thấy ampe kế chỉ 0,5A; vôn kế V2 chỉ

100V Dòng điện trong mạch trễ pha so với hiệu điện thế

Đề thi ĐH, CĐ các năm Chơng 5: Dòng điện xoay chiều7

A

L C

R

Trang 8

Phạm Lê Dơng biên soạn Trờng thpt Nông Cống i

Coi ampe kế có điện trở không đáng kể và điện trở của vôn kế rất lớn

1 Tìm R, L, C và số chỉ vôn kế V1

2 Cho L thay đổi;

a) Tìm giá trị của L để công suất của mạch là cực đại

b) Tìm giá trị của L để vôn kế V1chỉ cực đại ( Học viện Quan hệ quốc tế)

Cho mạch điện nh hình vẽ

UAB = 100 sin(100 t) (V) Các vôn kế nhiệt V1, V2có điện trử vô

cùng lớn

1 Với giá trị ban đầu xác định của R, L, C số chỉ của vôn kế V1, V2 lần lợt là U1= 100 V, U2 = 50V Công suất tiêu thụ trên mạch là P = 100 W Tính R, L, C khi đó

2 Giữ nguyên giá trị của R, C, thay đổi L thì thấy:

a) Khi L = L1vôn kế V1chỉ giá trị cực đại Tính L1 và công suất P1 trên mạch khi đó

b) Khi L = L2vôn kế V2 chỉ giá trị cực đại Tính L2 và chỉ số của vôn kế V2 khi đó

(Học viện Kỹ thuật Quân sự - 1997)

Cuộn cảm L có điện trở r ghép nối tiếp với tụ điện C và điện trở R (hình vẽ)

Hiệu điện thế xoay chiều hai đầu mạch điện ổn định: UAB= 200 sin (100 t)

(V)

Cho R = 50 ; ampe kế, khoá K và dây nối có điện trở không đáng kể

a Khi khoá K đóng: ampe kế chỉ 2A Tính điện dung của tụ điện C

b Khi K ngắt: thay đổi độ tự cảm L của cuộn dây để ampe kế chỉ giá trị cực đại Biết độ lệch pha giữa hiệu

điện thế tức thời UAM và UMB là Tính L và r Viết biểu thức cờng độ dòng điện qua tụ điện C

(Đại học Quốc gia TPHCM - 1998, đợt 3)

Cho mạch điện nh hình vẽ Tụ điện có điện dung C, cuộn dây có

độ tự cảm L và điện trở thuần r, điện trở R có thể thay đổi đợc A

là ampe kế, V1,V2 là hai vốn kế Đặt giữa hai đầu A, B của mạch

một hiệu điện thế xoay chiều ổn định u = 150 2sin(100 t) (V)

Khi R = R0 = 50  thì A chỉ I = 2A, V1 chỉ U1 = 100 2V, V2, chỉ

U2 =50V Khi R = Rmthì công suất tiêu thụ của mạchđiện đạt cực đại Hãy xác định Rm.

Các vôn kế có điện trở rất lớn, ampe kế và dây nối có điện trở không đáng kể (ĐH Quốc gia TPHCM -2001)

Một cuộn cảm có điện trở thuần

r = 20 và độ tự cảm L = 191mH, đợc mắc nối tiếp với tụ điện C

và biến trở R (xem hình) Đặt vào hai đầu A, B một hiệu điện thế

xoay chiều UAB = 100 2sin(100 t) (V)

Biết công suất tiêu thụ trên biến trở R là 40 W, hiệu điện thế hiệu dung giữa hai điểm M và B là UMB

= 20 V

a) Tính giá trị của R và điện dung C

b) Viết biểu thức của cờng độ dòng điện trong mạch

Cho biết tg  =4/3 thì  = 0,927 rad (Đại học Cảnh sát Nhân dân-2000)

Cho đoạn mạch AB nh hình vẽ C là tụ điện,

R là biến trở, L là cuộn dây thuần cảm Đặt

vào hai đầu AB một hiệu điện thế ổn định có

dạng:u = U 2 sin(100 t) (V)

1 Khi biến trở R = 30  thì hiệu điện thế hiệu dụng UAN = 75V, UMB = 100V Biết các hiệu điện thế hiệu dụng UAN và UMB lệch pha nhau 900 Tính các giá trị L và C

2 Khi biến trở R = R1 thì công suất tiêu thụ của mạch điện là cực đại Viết biểu thức của cờng độ

đòng điện đó (Đại học Thơng mại - 2000)

Cho mạch điện (nh hình vẽ) đợc cung cấp bởi nguồn điện xoay

chiều tần số f = 50Hz Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu A

và B ổn định và có

giá trị U= 100V, điện trở R thay đổi đợc Tụ điện có điện dung C =H Bỏ qua điện trở của dây nối

a) Thay đổi R để công suất tiêu thụ của mạch điện đạt giá trị lớn nhất Tính R

b) Với giá trị R ở câu a để trong mạch xảy ra cộng hởng điện, ngời ta phải ghép thêm vào tụ điện C một tụ điện C0 nh thế nào và giá trị bằng bao nhiêu? (ĐH Quốc gia TPHCM - 2000 -đợt 2)

Cho một cuộn dây cảm L, một tụ điện C và một biến trở R mắc nối tiếp vào hiệu điện thế UAB = 120 2 sin (120 t) (V) Biết L = H và C = F

1 Cho R = R1= 10 Viết biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế hai đầu tụ C

2 Chứng tỏ rằng có hai giá trị của biến trở R2, R3 để công suất mạch điện có giá trị Po = 576W Tìm hai giá trị đó Chứng minh rằng: R2.R3 = (ZL - Zc)2

Chứng minh rằng hai góc lệch pha 2, 3 (ứng với hai giá trị R2 R3)của dòng điện so với hiệu điện thế hai đầu

đoạn mạch là hai góc phụ nhau: 2 +3 = 900 (Học viện Công nghệ Bu Chính - Viễn thông - 1999)

Một đờng dây dẫn một dòng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz đến một công tơ điện Hiệu điện thế hiệu

Đề thi ĐH, CĐ các năm Chơng 5: Dòng điện xoay chiều8

Trang 9

Phạm Lê Dơng biên soạn Trờng thpt Nông Cống i

dụng ở hai đầu công tơ là không đổi và bằng 120V

1 Một bếp điện mắc sau công tơ chạy trong 5 giờ Đồng hồ công tơ chỉ điện năng tiêu thụ 6KWh Tính cờng

độ hiệu dụng đã chạy qua bếp và điện trở của bếp điện Giả thiết rằng bếp điện chỉ có điện trở thuần

2 Thay bếp điện bằng một cuộn dây có hệ số công suất cos  = 0,8 Hãy tính điện trở và hệ số tự cảm của cuộn dây Biết rằng đồng hồ công tơ cũng chỉ điện năng tiêu thụ là 6KWh trong 5 giờ (ĐH Đà lạt - 1996) Cho đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ Cuộn dây thuần cảm có

L = H Hiệu điện thế giữa A và D có dạng:

UAD = 100 2sin (100 t) (V) Công suất tiêu thụ trên

mạch là 100W Vôn kế có điện trở RV

1 Một học sinh lắp nhầm ampe kế nhiệt có điện trở R  0 vào vị trí của vôn kế V, thấy công suất tiêu thụ trên mạch vẫn nh cũ

a) Xác định giá trị của C và R

b) Viết biểu thức của cờng độ dòng điện tức thời qua mạch và của hiệu điện thế tức thời UED khi đó

2 Lắp đúng vôn kế nh hình vẽ Thay tụ điện C bằng tụ điện khác có điện dung C1 để vôn kế chỉ giá trị cực đại Tính giá trị C1 (Đại học Thuỷ lợi -1998)

Cho một mạch điện nh hình vẽ Ampe kế nhiệt và các khoá K1, K2 có điện trở không đáng kể, vôn kế có

điên trở rất lớn Điện trở R = 212 , tụ điện C có điện dung 15  F, cuộn dây có hệ số tự cảm L, điện trở thuần không đáng kể Hiệu điện thế giữa hai đầu M, N có biểu thức: u = 240 sin (100 t) (V)

1 Khoá k1 ngắt, K2 đóng Viết biểu thức của cờng độ dòng điện

qua R Tìm chỉ số của ampe kế và vôn kế Lấy 2 =10

2 Khi khoá K1 đóng, K2 ngắt thì thấy số chỉ của ampe kế không thay đổi Tính hệ số tự cảm L và viết biểu thứuc cờng độ dòng điện qua R

3 Tính công suất tiêu thụ trên mạch điện trong hai trờng hợp trên và giải thích kết quả tìm đợc (Đại học Thơng mại Hà Nội - 1997)

Cho một mạch điện nh hình bên, trong đó: A là một ampe

kế, có điện trở rất nhỏ V1,V2 là hai vôn kế có điện trở rất

lớn

L là một cuộn cảm, C là một tụ điện

Đặt vào hai đầu M và P một hiệu điện thế tính bằng vôn, có biểu thức: uMP = 100 sin (100t) (V) thì thấy rằng ampekế A chỉ 0,5A; vôn kế V1 chỉ 75V, vôn kế V2 chỉ 125V

1 Chứng minh rằng cuộn cảm L có điện trở R đáng kể và hiệu điện thế uMN lệch pha so với hiệu điện thế

uMP.

2 Tính điện dung C của tụ, độ tự cảm L và điện trở R của cuộn cảm Viết biểu thức của c ờng độ dòng điện

và của các hiệu điện thế uMN, uNP (Đại học Dợc Hà Nội - 1997)

Đề thi ĐH, CĐ các năm Chơng 5: Dòng điện xoay chiều9

Trang 10

Phạm Lê Dơng biên soạn Trờng thpt Nông Cống i

Các dạng bài tập theo chuyên đề bồi dỡng

liệu

Một điện trở thuần R = 28 và một tụ điện có điện dung C = 26,5F đợc mắc nối tiếp vào một điện

áp xoay chiều có biểu thức: u = 120 2cos 100t (V)

a) Tính tổng trở của toàn mạch

b) Viết biểu thức của cờng độ dòng điện tức thời qua mạch

c) Viết biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần và giữa hai bản tụ điện

Tr51 VV H

Một cuộn dây có điện trở thuần R = 10 và có độ tự cảm L = 0,046H

a) Tính cờng độ dòng điện qua cuộn dây khi mà nó mắc vào điện áp không đổi 9V

b) Tính cờng độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong cuộn dây khi nó đợc mắc vào điện áp xoay chiều

9V, 60Hz

c) Tính độ lệch pha giữa điện áp và cờng độ dòng điện Vẽ giãn đồ Frenen

Tr55 VV Hùn g

Cho mạch điện xoay chiều nh hình vẽ: C = F

 5

10  3

, L = H

 4

5

; uAB = 200 2cos(100t - /4) V

Viết biểu thức dòng điện khi khoá K ở M và N

Tr3

ĐTT

Mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần L; u và i là điện áp và dòng điện tức thời

Tại thời điểm t1 có u1 = 50 2 V; i1 = 6A

Tại thời điểm t2 có u2 = 50 6V; i2 = 2A

a) Tìm giá trị cực đại của điện áp và cờng độ dòng điện

b) Xác định L khi tần số dòng điện là 50Hz

Tr3

ĐTT

Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện C; u và i là điện áp và dòng điện tức thời Pha ban đầu của điện

áp bằng không, tần số dòng điện f = 50Hz

Tại thời điểm t1 có u1 = 60 6V; i1 = 2 2A

Tại thời điểm t2 có u2 = 60 2 V; i2 = 2 6A

a) Xác định giá trị cực đại của điện áp,cờng độ dòng điện và điện dung C

b) Xác định u, i ở thời điểm t1 + t2

Tr4

ĐTT

Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 180cos120t

a) Xác định chu kỳ và giá trị hiệu dụng của điện áp

b) Khi u = 90V thì pha của điện áp ấy bằng bao nhiêu?

c) Trong khoảng thời gian kể từ lúc t0 = 0 điện áp đó đạt O(V) mấy lần?

Tr4

ĐTT rờng

Mạch chỉ chứa tụ C =

4

10 

F, dòng điện qua mạch có dạng i = 2cos100t (A) Tìm điện lợng dịch chuyển qua mạch sau 1/4 chu kỳ kể từ lúc i = 0

Tr5

ĐTT rờng

Đặt vào hai đầu AB của một đoạn mạch điện RLC một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V

Khi đó các điện áp hiệu dụng UAN = 80V, UNB = 150V Biết dòng điện tức thời chạy qua mạch có

dạng i = 2 2 cos(100t - /6) A

a) Tính điện áp hiệu dụng UMN

b) Tính R, L, C, Z

c) Viết các biểu thức của điện áp tức thời: u, uR, uL,

uC

Tr 56 VV Hùn g

Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0sin100 t Trong khoảng thời gian từ 0 đến

0,01s cờng độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0,5I0 vào những thời điểm:

A s

400

1

s

400

2

B s

600

1

s

600

5

C s

500

1

s

500

3

D s

300

1

s

300 2 (ĐH 2007)

Câu 3-Tr7

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh môt hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50

Hz Biết điện trở thuần R = 25  , cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L =

1

H Để hiệu điện thế ở

hai đầu đoạn mạch trễ pha

4

so với cờng độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là:

A 150  B 100  C 75  D 125  (ĐH 2007)

Câu 7-Tr8

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cờng độ dòng điện sớm pha  (với

 0 , 5

0   ) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Đoạn mạch đó:

A Gồm điện trở thuần và tụ điện B Gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm (cảm thuần)

C Chỉ có cuộn cảm D Gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện (DH 2007)

Câu 8-Tr8

Đặt hiệu điện thế u = U0 sint (U0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân

nhánh Biết độ tự cảm và điện dung đợc giữ không đổi Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu

thụ của đoạn mạch đạt cực đại Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng:

A 0,085 B 0,5 C 1 D

2

2 (DH 2007)

Câu

16-Tr 9)

Đề thi ĐH, CĐ các năm Chơng 5: Dòng điện xoay chiều10

R

B C

L A

M A

N

Ngày đăng: 30/04/2021, 18:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w