1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DOT BIEN GEN VA NST

22 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

39.Sự rối loạn phân li của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dục của cơ thể 2n có thể làm xuất hiện các loại giao tử nào sau đây.. Chọn một đáp án dưới đâyA[r]

Trang 1

Luyện đề tự chọn 1

Môn Sinh Thời gian làm bài : 60 phút

C©u 1: Đột biến NST bao gồm các dạng:

A Đa bội và dị bội B Thêm đoạn và đảo đoạn

C Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ D Đột biến về số lượng và cấu trúc NST

C©u 2: Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NDT là do tác nhân đột biến gây ra:

A Đứt gãy NST B Tác động quá trình nhân đôi NST

C Trao đổi chéo bất thường của các cặp NST tương đồng D Tất cả đều đúng

C©u 3: Hình vẽ dưới đây mô tả hịên tượng đột biến nào ?

A B C D E F G H A B C E F G H

A Lặp đoạn (NST) B Đảo đoạn NST

C Chuyển đoạn NST tương hỗ D Mất đoạn NST

C©u 4: Sự trao đổi chéo bất thường giữa các crômatít trong cặp NST tương đồng ở

thời kỳ đầu 1 trong phân bào giảm nhiễm làm xuất hiện dạng đột biết

A Hoán vị gen B Dị bội C Lặp đoạn NST D Đảo đoạn NST

C©u 5: Hội chứng n o d à ưới đây ở người l do à đột biến cấu tróc nhiễm sắc thể

A Hội chứng Đao B Bệnh ung thư máu

C Hội chứng Tớcnơ D Hội chứng Claiphentơ

C©u 6: Đột biến xảy ra dưới tác dụng của

A Một số tác nhân vật lý và hoá học B.Rối loạn phân ly của các cặp NST tương đồng

C Các rối loạn sinh lý, sinh hoá nội bào D A và C đúng

C©u 7: Hiện tượng đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể dẫn đến:

A Gây chết B Làm tăng độ biểu hiện của tính trạng

C Làm giảm độ biểu hiện của tính trạng D Làm tăng hoặc giảm độ biểu hiện của tính trạng

C©u 8: Những đột biến cấu trúc nào sau đây sẽ ảnh hưởng đến hình thái NST

A Mất đoạn B Chuyển đoạn tương hỗ

C Chuyển đoạn không tương hỗ D A và B đúng

C©u 9: Những đột biến cấu trúc NST nào sẽ làm thay đổi vị trí của các gen giữa 2 NST củacặp NST tương đồng:

A Hoán vị gen B Chuyển đoạn không tương hỗ

C Mất đoạn D Lặp đoạn

C©u 10: Những đột biến nào dưới đây không làm mất hoặc thêm chất liệu di truyền

A Mất đoạn và lặp đoạn B Mất đoạn và đảo đoạn

C Đảo đoạn và chuyển đoạn D Lặp đoạn và chuyển đoạn

C©u 11: Nhận xét nào đây là đúng

A Cơ thể mang đột biến đảo đoạn và chuyển đoạn có thể không có biểu hiện trên kiểu

hình nhưng có thể gây hậu quả nghiêm trọng cho thế hệ sau

B Cơ thể mang đột biến đảo đoạn gây ra những hậu quả nghiêm trọng trên kiểu hình

C Đột biến chuyển đoạn không gây ra những hậu quả nghiêm trọng trên kiểu hình

D Đột biến xảy ra do sự trao đổi chéo giữa các NST thuộc các cặp đồng dạng

C©u 12:Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng:

Trang 2

A B C D E F G H A B C B C D E F G H

A Mất đoạn NST B Lặp đoạn (NST

C Chuyển đoạn trong một NST D Đảo đoạn NST

C©u 13: Đoạn NST đứt gãy không mang tâm động trong trường hợp đột biến mất đoạn sẽ

A Không nhân đôi và tham gia vào cấu trúc nhân của 1 trong 2 tế bào con

B Bị tiêu biến trong quá trình phân bào

C Trở thành NST ngoài nhân D Trở thành một NST mới

C©u 14: Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng:

A B C D E F G H A E F G H

A Mất đoạn NST B Lặp đoạn (NST

C Chuyển đoạn trong một NST D Đảo đoạn NST

C©u 15:Hiện tượng bất thường nào dưới đây là hiện tượng chuyển đoạn NST

A Một NST di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trong cùng một NST

B Một đoạn NST bị mất C Một đoạn NST bị đảo ngược 1800

D Một đoạn NST bị lặp lại

C©u 16: Ở lúa mạch, sự gia tăng hoạt tính của enzym amilaza xảy ra do

A Có một đột biến đảo đoạn NST B Có một đột biến lặp đoạn NST

C Có một đột biến chuyển đoạn NST D Có một đột biến mất đoạn NST

C©u 17: Loại đột biến nào sau đây ít ảnh hưởng đến sức sống của cá thể nhưng làmtăng cường sự sai khác giữa các NST tương đồng trong các nòi thuộc cùng một loài

A Mất đoạn B Đảo đoạn C Chuyển đoạn D Lặp đoạn

C©u 18: Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng:

A B C D E F G H A B C G H

A Mất đoạn NST B Lặp đoạn (NST)

C Chuyển đoạn trong một NST D Đảo đoạn NST

C©u 19: Hình vẽ dưới đây mô tả hịên tượng:

A B C D E F G H M N O C D E F G H

D C B

F E D

Trang 3

A Mất đoạn NST B Lặp đoạn (NST)

C Chuyển đoạn trong một NST D Đảo đoạn NST

C©u 20: Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng:

A B C D E F G H A E F G H

A Mất đoạn NST B Lặp đoạn (NST)

C Chuyển đoạn trong một NST D Đảo đoạn NST

C©u 21: Loại đột biến NST nào dưới đây làm tăng cường hoặc giảm thiếu sự biểu hiện của tính trạng

A Mất đoạn B Đảo đoạn C Chuyển đoạn D Lặp đoạn

C©u 22: Hình vẽ dưới đây mô tả hịên tượng:

A B C D E F G H M N OA B C D E F G H

A Mất đoạn NST B Lặp đoạn (NST)

C Chuyển đoạn trong một NST D Đảo đoạn NST

C©u 23: Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng:

Trang 4

C©u 24: Buồng trứng và dạ con không phát triển, thường rối loạn kinh nguyệt, khó

có con

Đó là biểu hiện của người bị bệnh nào sau đây?

A Bệnh ung thư máu B Bệnh bạch cầu ác tính

C Bệnh Claiphentơ D Bệnh hội chứng 3X

C©u 25: Trên thực tế, không tìm thấy thể đa bội ở loài nào sau đây?

A Dưa chuột B Đậu Hà Lan

C Cà độc dược D Thỏ

C©u 26: Đột biến được ứng dụng để cấy gen của nhiễm sắc thể loài này sang nhiễm sắc

thể loài khác là:

A Lặp đoạn nhiễm sắc thể B Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

C Đột biến dị bội thể D Đột biến đa bội thể

C©u 27: Kiểu hình sau đây xuất hiện do đột biến lặp đoạn trên nhiễm sắc thể là:

A Bệnh Đao ở người B Cánh có mấu ở một số loài côn trùng

C Bệnh bạch cầu ác tính ở người D Thể mắt dẹt ở ruồi giấm

C©u 28: Đột biến nào sau đây không làm thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể?

A Đột biến dị bội thể B Mất đoạn nhiễm sắc thể

C Lặp đoạn nhiễm sắc thể D Đảo đoạn nhiễm sắc thể

C©u 29 Dạng đột biến sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào là:

A Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

B Lặp đoạn nhiễm sắc thể

C Chuyển đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể

D Đột biến đa bội thể

C©u 30: Đột biến nhiễm sắc thể được chia làm 2 nhóm là:

A Đột biến đa bội thể và đột biến dị bội thể

B Đột biến cấu trúc và đột biến số lượng nhiễm sắc thể

C Đột biến lập đoạn và đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể

D Đột biến chuyển đoạn và đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể

C©u 31: Giống nhau giữa hội chứng Đao và bệnh ung thư máu do mất đoạn nhiễm sắc thể ở người là:

A Chỉ xảy ra ở nữ và không có ở nam

B Chỉ xảy ra ở nam và không có ở nữ

C Đều do đột biến trên nhiễm sắc thể số 21

Trang 5

D Đều do mất đoạn trên nhiễm sắc thể thường

C©u 32: Cơ chế có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là:

A Trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit

B Không hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào

C Rối loạn trong nhân đôi của ADN

D Nhiễm sắc thể bị đứt do các tác nhân gây đột biến

C©u 33: Cơ chế có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là:

A Rối loạn trong nhân đôi nhiễm sắc thể

B Một số cặp nhiễm sắc thể nào đó không phân li trong giảm phân

C Trong nguyên phân có 1 cặp nhiễm sắc thể nào đó không phân li

D Toàn bộ nhiễm sắc thể không phân li trong phân bào

C©u 34: Nguyên nhân bên ngoài gây ra đột biến nhiễm sắc thể là:

A Các tác nhân lí, hoá học với liều lượng và cường độ phù hợp

B Tác động của các nhân tố hữu sinh

C Sự thay đổi độ ẩm của môi trường

D Cả A, B, C đều đúng

C©u 35: Giống nhau giữa đột biến nhiễm sắc thể với đột biến gen là:

A Tác động trên một cặp nuclêôtit của gen

B Xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN

C Làm thay đổi cấu trúc di truyền trong tế bào

D Làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể

C©u 36: Ở cà chua (2n = 24 nhiễm sắc thể), số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là

A 25 B 36 C 27 D 48

Câu 37: Nếu thế hệ F1 tứ bội là: ♂ AAaa x ♀ AAaa, trong trường hợp giảm phân, thụ tinh bình thường thì tỷ lệ kiểu gen ở thế hệ F2 sẽ là:

A 1aaaa : 8AAAA : 8Aaaa : 18 AAaa : 1 AAAA

B 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8Aaaa : 1aaaa

C 1 AAAA : 8 AAa : 18 AAAa : 8Aaaa : 1aaaa

D 1aaaa : 18 AAaa : 8 AAa : 8Aaaa : 1 AAAA

Câu 38: Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng làm cho số lượng vật chất

di truyền không thay đổi là

A Mất đoạn B Đảo đoạn C Chuyển đoạn D Lặp đoạn

Luyện đề tự chọn 2

Môn Sinh Thời gian làm bài : 60 phút

Trang 6

1 Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm ở người là do

Chọn một đáp án dưới đây

A mất đoạn nhiễm sắc thể 21

B đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường

C đột biến gen trên nhiễm sắc thể Y

D đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể X

2.Nguyên nhân gây nên đột biến NST là do :

Chọn một đáp án dưới đây

A Tác nhân vật lí và tác nhân hoá học

B Rối loạn quá trình sinh lí , sinh hoá trong tế bào

C Cả a và b

D Tác động trực tiếp của môi trường

3 Thành phần hóa học của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là

Chọn một đáp án dưới đây

A ADN, ARN và prôtêin dạng phi histôn

B ADN và prôtêin dạng histôn

C ADN và prôtêin không phải dạng histôn

D ADN, prôtêin dạng histôn và một lượng nhỏ ARN

4.Dạng đột biến cấu trúc NST làm thay đổi vị trí của các gen giữa 2 NST của cặp NST

tương đồng gọi là gì?

Chọn một đáp án dưới đây

A Chuyển đoạn B Mất đoạn

C Lặp đoạn D Đảo đoạn

5.Gen B có 540 guanin và gen b có 450 guanin Cho hai cá thể F1 đều có kiểu gen Bb lai

với nhau , đời thấy xuất hiện loại hợp tử chứa 1440 xytôzin Kiểu gen của loại hợp tửnêu trên là:

Chọn một đáp án dưới đây

Trang 7

6.Hiện tượng được xem là cơ chế của đột biến gen:

Chọn một đáp án dưới đây

A ADN tự nhân đôi vào kỳ trung gian của quá trình phân bào.

B Nhiễm sắc thể được phân ly trong nguyên phân

C Gen tổ hợp trong quá trình thụ tinh

D Rối loạn tự nhân đôi của ADN

7.Đột biến là những biến đổi

Chọn một đáp án dưới đây

A ở cấp độ phân tử B trong nhiễm sắc

thể

C trong vật chất di

truyền D ở kiểu hình cơ thể

8.Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử prôtêin do gen đó chỉ huy tổng hợp là

Chọn một đáp án dưới đây

A Đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá cuối

B Mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10

C Thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10

D Thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá cuối

Chọn một đáp án dưới đây

C Dị bội 2n+2 hoặc tứ bội 4n D Cả A, B và C đều sai

10.Gây đột biến nhân tạo bằng tia tử ngoại thích hợp trên bộ phận nào của thực vật ?

Chọn một đáp án dưới đây

A Hạt khô B Hạt phấn

C Bầu nhuỵ D Cơ quan sinh dưỡng.

11.Bệnh nào sau đây thuộc dạng đột biến mất đoạn nhiễm săc thể?

Trang 8

Chọn một đáp án dưới đây

A Bệnh bạch tạng B Bệnh ung thư máu

C Bệnh đao D Bệnh máu khó đông.

12.Một người mang bộ NST có 45 NST trong đó chỉ có 1 NST giới tính X, người này là:

Chọn một đáp án dưới đây

A Nữ mắc hội chứng Tớcnơ B Nữ mắc hội chứng Claiphentơ

C Nam mắc hội chứng Tớcnơ D Nam mắc hội chứng Claiphentơ

13.Một tế bào sinh giao tử có kiểu gen giao tử tạo ra do đột biến đảo đoạn trong giảm phân là:

Chọn một đáp án dưới đây

A Giao tử mang abcdd và EFGGH B Giao tử mang abcd và EFGH

C Giao tử mang ABC và EFGHD D Giao tử mang ABCD và EGFH

14.Loại hoá chất có khả năng thay cặp A - T thành cặp G - X để tạo ra đột biến gen là :

A Chuyển đoạn B Mất đoạn

C Lặp đoạn D Đảo đoạn

16.Các dạng đột biến số lượng NST là :

Chọn một đáp án dưới đây

A Thể mất đoạn , thể chuyển đoạn B Thể đảo đoạn , thể lặp đoạn

C Thể khuyết nhiễm , thể đa nhiễm D Thể dị bội , thể đa bội

17.Đột biến được ứng dụng chuyển gen từ NST này sang NST khác là đột biến:

Chọn một đáp án dưới đây

A Lặp đoạn NST B Mất đoạn NST

C Đảo đoạn NST D Chuyển đoạn NST.

Trang 9

18.Đột biến đảo vị trí hai cặp nuclêôtit của gen có thể làm phân tử prôtêin được tổng hợp

từ gen đó có thể thay đổi tối đa :

Chọn một đáp án dưới đây

A Một axit amin B Hai axit amin

C Ba axit amin D Bốn axit amin

19.Các dạng đột biến số lượng NST là :

Chọn một đáp án dưới đây

A Thể mất đoạn , thể chuyển đoạn B Thể đảo đoạn , thể lặp đoạn

C Thể khuyết nhiễm , thể đa nhiễm D Thể dị bội , thể đa bội

20.Thể mắt dẹt ở ruồi giấm là do :

Chọn một đáp án dưới đây

A Lặp đoạn trên NST thường B Chuyển đoạn trên NST thường

C Chuyển đoạn trên NST giới tính D Lặp đoạn trên NST giới tính

21.Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm ở người là do

Chọn một đáp án dưới đây

A mất đoạn nhiễm sắc thể 21

B đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường

C đột biến gen trên nhiễm sắc thể Y

D đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể X

22.Đột biến là những biến đổi

Chọn một đáp án dưới đây

A ở cấp độ phân tử B trong nhiễm sắc thể.

C trong vật chất di truyền D ở kiểu hình cơ thể

Trang 10

A Chuyển đoạn B Mất đoạn

C Lặp đoạn D Đảo đoạn

27.Kiểu đột biến cấu trúc NST nào làm một số gen của NST tách xa nhau

A Đột biến chuyển đoạn B Đột biến đa bội

C Đột biến dị bội D Đột biến đảo đoạn

30.Đột biến đảo vị trí hai cặp nuclêôtit của gen có thể làm phân tử prôtêin được tổng hợp

từ gen đó có thể thay đổi tối đa :

Chọn một đáp án dưới đây

A Một axit amin B Hai axit amin

C Ba axit amin D Bốn axit amin

31.Đột biến xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, giai đoạn từ 2 đến 8 tế bào được gọi là:

Chọn một đáp án dưới đây

A Đột biến xôma B Đột biến tiền phôi.

Trang 11

C Đột biến sinh dưỡng D Đột biến giao tử

32.Loại hoá chất có khả năng thay cặp A - T thành cặp G - X để tạo ra đột biến gen là :

A Đảo đoạn nhiễm sắc thể B Mất đoạn nhiễm sắc thể

C Lặp đoạn nhiễm sắc thể D Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

34.Dạng đột biến nào sau đây gây hậu qủa lớn nhất về mặt di truyền ?

Chọn một đáp án dưới đây

A Mất cặp nuclêôtit trước mã kết thúc

B Mất cặp nuclêôtit sau bộ 3 mở đầu

C Thay cặp nuclêôtit ở giữa đoạn gen

C Thể ba nhiễm kép và thể khuyết nhiễm

D Thể một nhiễm kép và thể đa nhiễm

Chọn một đáp án dưới đây

A ngay trong giao tử của cơ thể B ở một phần cơ thể tạo thể khảm

C ngay trong hợp tử được tạo ra, D ở kiểu hình cơ thể mang đột biến.

Chọn một đáp án dưới đây

A Thể đa nhiễm B Thể tứ bội

C Thể tam nhiễm kép D Thể đa nhiễm hoặc thể tứ bội.

Trang 12

38.Hoá chất 5 - BU khi thấm vào tế bào có tác dụng

Chọn một đáp án dưới đây

A thay cặp A - T thành cặp G - X B mất cặp nuclêôtit đầu tiên

C thay cặp nuclêôtit ở giữa đoạn gen D đảo vị trí cặp nuclêôtit ở bộ ba kết thúc.

39.Sự rối loạn phân li của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dục của cơ thể 2n có thể làm xuất hiện các loại giao tử nào sau đây?

Câu 1: Khi nói về thể đa bội, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Trong thể đa bội, bộ nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng là một bội số của bộ đơn bội, lớn hơn 2n

B Trong thể đa bội, bộ nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng có số lượng nhiễm sắc thể là 2n + 2

C Những giống cây ăn quả không hạt thường là thể đa bội lẻ

D Thể đa bội thường có cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khỏe, chống chịu tốt

Câu 2: Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen (đột

biến không

liên quan đến bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc)?

A Thêm một cặp nuclêôtit B Mất một số cặp nuclêôtit

C Đảo vị trí các cặp nuclêôtit D Mất một cặp nuclêôtit

Câu 3: Một trong các cơ chế gây đột biến của tia tử ngoại là

A không kích thích nhưng gây ion hóa các nguyên tử

B kìm hãm sự hình thành thoi vô sắc, làm cho nhiễm sắc thể không phân li

C kích thích nhưng không gây iôn hoá các nguyên tử

D kích thích và gây iôn hóa các nguyên tử

Câu 4: Ở cà chua, gen A qui định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định quả

Ngày đăng: 30/04/2021, 18:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w