những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới sự biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit, xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN.. những biến đổi xảy ra trên suốt chiều dài của [r]
Trang 1Ngày
4
BÀI 4 : ĐỘT BIẾN GEN
I Mục tiờu
1 Kiến thức
Sau khi học xong bài học sinh cần phải:
- hiểu
- phõn
- c
- h
2 Kĩ năng
- rốn
- rèn
3 Thái độ
- Thấy được tính cấp thiết của việc bảo vệ môi trường, ngăn ngừa, giảm thiểu việc sử dụng các tác nhân gây đột biến gen
II.Phương phỏp:
Quan sỏt,
III.Thiết bị dạy học
- tranh
- s
- hỡnh 4.1,4.2 sỏch giỏo khoa
IV Tiến trỡnh tổ chức dạy học
1 ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ 5’
- t
3 bài mới :
TG h oạt động của GV h oạt động củaHS n ội dung
10’ * h oạt động 1:
Gv yờu E! hs Q ; I.1
tỡm
mụ
gen
- Hs quan sỏt tranh
?
J thay X *+ ! <
HS Q ; I.1 tỡm
mụ
- Hs quan sỏt tranh
I Đột biờn gen
1 khỏi niệm
- là
H% nu
-
, < cú 6 H trung tớnh
Trang 2*?
Gv 6T vd cho hs )!
Aa, AA : bình
-aa :
nó
gen kháng DDT ] trong
MT có DDT = ()!
? v
- Cho hs quan sát tranh &F
các
hs hoàn thanh PHT
gv: sao cùng la §B
thay H nu mà có
T! trúc cña prôtêin, có
mã hoá a.a có (G thay X
ko, sau ( (, ba có quy
= ko?
* nÕu (, ba I E!
(AUG) H (, ba
thúc (UGA) (G T 1 H%
nu?
* h oạt động 2:
? nguyên nhân nào gây
nên
HS quan sát tranh &F các
d Wf
Khái h2!
3!4 Thay
thê 1
H%
nu Thêm
H
T 1
H%
nu
* t
ra )! hình *+ $ )
2 các dạng đột biến gen ( chỉ
đề cập đến đột biến điểm)
- thay thê , H% nu
- thêm H T , H% nu
II Nguyªn nh©n vµ cơ chế phát sinh đột biến gen
1 Nguyªn nh©n
Trang 3? v2 nguyờn nhõn nào
làm
? cỏch
*Gv cho hs Q ;
thỏi
- hs quan sỏt hinh 4.1
SGK
? hỡnh này
gỡ ? $ *+ qt D
*gv:
sau
yờu
H% nu nào?
* hoạt động 3:
Hs Q ; III.1
? l
?
Hs nghiờn 1! SGK trỡnh bày cỏc tỏc nhõn gõy
+ HS nờu $
- hàm
CO2 làm trỏi T núng lờn gõy
kớnh
- màn
nhà mỏy, phõn bún hoỏ Q chỏy
- khai thỏc và o tài nguyờn thiờn nhiờn)
+ HS 6! hoỏ T gõy ụ
T 4 nhà mỏy, khai thỏc tài nguyờn
% lớ )
- HS Q ;
RRKN+4 thớch cỏc
- hs quan sỏt hinh
- tia
- tia phúng V
- cT hoỏ Q
- s
- r trong $ )
- Một số vi rút
2 Cơ chế phát sinh đột biến gen
a s ự kết cặp khụng đỳng trong nhõn đụi ADN
* hidro
b tỏc động của cỏc nhõn tố đột biến
- tỏc nhõn
QY 5BU):
Trang 4? t
là
gen có
/T T%
4.1 SGK nêu $
- hs Q muc II.2b nêu các nhân < gây
§B và )! §B do chúng gây ra
Hs 6 /4 6> các câu
@
(do 1 < ( trung tính
H có 6 và so &=
( NST thì §B gen
thay
- Tác nhân sinh Q (1 <
virut):
III Hậu quả và ý nghĩa của đột biến gen
1 h ậu quả của đôt biến gen
- trúc prôtêin thay
- gen sinh
- m, < có 6 H trung tính
2 vai trò và ý nghĩa của đột biến gen
a Đối với tiến hoá
- Làm
- Cung T% nguyên 6! cho
b Đối với thực tiễn
4 Củng cố 8’
- phân
-
- m
Hãy
1)
A
B
C
< H% nuclêôtit, V4 ra , ) nào D *+ phân o ADN
D
2)
A
C gen hay
*3)
A T 1 H% nuclêôtit E! tiên
Trang 5B T 3 H% nuclêôtit /= mã thúc.
C 4 &G trí 2 H% nuclêôtit
D thay
4) Nguyên nhân gây
A
,tác nhân hoá
B sai
C
D tác nhân &2 lí, tác nhân hoá QK
5)
A T thêm, thay 1 H vài H% nulêôtit
B T thêm, 4 &G trí 1 H vài H% nulêôtit
C T thay 4 &G trí 1 H vài H% nulêôtit
D thêm, thay 4 &G trí 1 H vài H% nulêôtit
*6)
A E! gen B S+ gen C 2/3 gen D !< gen
*7)
A làm cho gen
B có
C tách thành hai gen
D có
*8)
A làm cho gen có F! dài không XK
B có
C làm cho gen
D có
9) Guanin
A nên 2 phân
B
C
D
10) Tác nhân hoá
A
B
C nên 2 phân
D
11)
/: ~
*12)
Trang 6A 4 &G trí 2 H% nuclêôtit B thay H% nuclêôtit cùng 6 K
C 4 &G trí H thêm 2 H% nuclêôtit D thay H% nuclêôtit
13)
A thay
B 4 &G trí H% nuclêôtit I &G trí 80
C thêm 1 H% nuclêôtit vào &G trí 80
D T H% nuclêôtit I &G trí 1 80
*14)
hoá !< cùng /= mã thúc có )
A làm thay
B không
%K
C làm thay
D làm thay
15)
A làm
B
C
D là
W% án :1C 2A 3A 4A 5A 6A 7D 8D 9C 10D 11A 12B 13A 14B 15A
5 Dặn dò: 2’
- s
- WQ /= bài 5
- WQ ; em có ( trang 23 sách giáo khoa
*b
^ < : - XGA – GAA –TTT –XGA -
m A RN -GXU –XUU –AAA –GXU-
a.a -ala –leu –lys
thay A=X
^ < : -XGA –GXA –TTT –XGA
-GXU –XGU –AAA –GXU
a.a -ala –arg –lys –ala