Thực vật phù du a... để có nhiều cây và hạt họ đậu Câu VI 1đ - Vắc xin là chế phẩm sinh học , được chế từ chính mầm bệnh gây ra bệnh mà ta muốn phòng 0,5đ - Vắc xin có tác dụng tạo cho
Trang 1TRƯỜNG THCS BÌNH MINH
Họ tên ; ……….
Lớp 7….
ĐIỂ M
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN : Công Nghệ
Thời gian 15 phút
A) Trắc nghiệm (4điểm )
Câu I(1đ) : Em hãy khoanh tròn vào chữ ( a,b,c,d) chỉ ý đúng trong các câu sau đây
1) Người ta dùng đĩa sếch xi để xác định tính chất vật lý của nước nuôi thủy sản về :
a : Nhiệt độ , b : Màu nước , c : Độ trong , d : Sự chuyển động của nước 2) Loại thuốc tân dược dùng để phòng , trị bệnh cho tôm , cá là :
a : Vôi b : Sun famit c : Tỏi d : Cây duốc cá
3) Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp bảo quản sản phẩm thủy sản
a : Tạo ra nước mắm b: Ướp muối c: làm khô d : làm lạnh
4) Động vật nào là động vật phù du trong nước nuôi thủy sản :
a : Rong mái chèo b: Tảo khuê c: Ốc củ cải d: Trùng túi trong
Câu II (1đ) Hãy ghép mỗi ý ở cột A tương ứng với một ý ở cột B rồi ghi vào cột C
1 Thực vật đáy
2 Động vật phù du
3 Động vật đáy
4 Thực vật phù du
a Tảo 3 góc
b Trùng 3 chi
c Rong tôm
d Ba ba
e Ốc hến
1 + …
2 + ….
3 + ….
4 +…
Câu III (1đ) Điền chữ (Đ) nếu đúng , chữ (S) nếu sai vào trước câu phát biểu sau :
1) Nước nuôi thủy sản có các tính chất : lý – hóa – sinh học
3) Trong ngày nên cho tôm , cá ăn vào lúc buổi trưa 11 giờ 12 giờ
4) Kiểm tra sự tăng trưởng tôm , cá bằng cách đo và cân
Câu IV (1đ) Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống đoạn viết sau đây
Trang 2TRƯỜNG THCS BÌNH MINH
Họ tên ; ………
Lớp 7… ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN : Công Nghệ Thời gian 30 phút B:Tự Luận (6 điểm) Câu V ( 3đ ) : 1) Phân biệt thức ăn giàu protein ,giàu gluxit , thức ăn thô xanh (1,5đ) 2) Kể tên một số phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein (1,5đ) Câu VI : (1đ) Vắc xin là gì ? Vắc xin có tác dụng như thế nào đối với cơ thể vật nuôi ? Câu VII (1đ ) : Nuôi thủy sản có vai trò gì trong nền kinh tế và đời sống xã hội ? Câu VIII (1đ ) Tại sao phải bảo quản sản phẩm thủy sản ? Bài Làm
Trang 3
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MƠN CƠNG NGHỆ 7
Mức độ Kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG
Á Phần II CHĂN NUƠI
Chương I : Đại cương về kỹ thuật chăn nuơi
( 9 Tiết )
V 1, 2 3
2
3
Chương II : Quy trình sản xuất và bảo vệ mơi
trường trong chăn nuơi (5 tiết )
VI 1
1
PHẦN III : THỦY SẢN
Chương III :Đại cương về kỷ thuật nuơi thủy
sản (5 tiết )
I 1 , 4
0,5
III 1
0,25
II
1
VII
1
5 2,72
Chương IV :Quy trình sản xuất và bảo vệ
mơi trường trong nuơi thủy sản (3tiết )
I 2,3 +III 2,3,4
+IV 2,25
VIII 1
8
3 ,25 Tổng (22 tiết ) 4 3,5 9 3.5 3 3 16 10
Tỉ lệ 35% 35% 30% 100%
(Các số ở bên phải của ơ là số điểm Ở bên trái của ơ là số câu)
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 7
A) Trắc nghiệm (4đ)
Đáp
án
Câu IV ) Mổi vị trí đúng ( 0,25đ)
1) Đủ lượng , 2) Đủ chất , 3) Tăng , 4) Nâng cao
B) Tự luận ( 6điểm )
Câu V ( 3đ)
1 (1,5đ) Phân biệt đúng một loại thức ăn (0,5đ)
- Thức ăn giàu proteincos hàm lượng protein > 14%
- Thức ăn giàu gluxit có hàm lượng gluxit > 50%
- Thức ăn thu có hàm lượng xơ >30%
2 (1,5đ) kể tên đúng một phương pháp sản xuất thức ăn giàu prtein (0,5đ)
- Nuôi và khai thác nhiều sản phẩm thủy sản
- Nuôi và tận dụng nguồn thức ăn động vật
- Trồng xen tăng vụ … để có nhiều cây và hạt họ đậu
Câu VI (1đ)
- Vắc xin là chế phẩm sinh học , được chế từ chính mầm bệnh gây ra bệnh mà ta muốn phòng (0,5đ)
- Vắc xin có tác dụng tạo cho cơ thể vật nuôi có được khả năng miển dịch (0,5)
Câu VII ( 1đ)
Nuôi thủy sán có vai trò cung cấp thực phẩm cho xã hội , cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến xuất khẩu và các ngành sản xuất khác , đồng thời làm sạch môi trường nước
Câu VIII ( 1đ)
Bảo quản sản phẩm thủy sản nhằm hạn chế hao hụt về chất và lượng của sản phẩm , đảm bảo nguyên liệu cho chế biến phục vụ trong nước và xuất khẩu