1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi thu Dai Hoc nam 2011 lan 1

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 508 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm toạ độ điểm C trên đường tròn (C) sao cho diện tích tam giác ABC lớn nhất.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ NHẤT (31/08/2010)

Môn Toán – Khối A-B Thời gian 180 phút

Phần dành chung cho tất cả các thí sinh (7 điểm)

Câu 1: Cho hàm số y = x3 3mx2 3(m21)x (m21) (1)

a) Với m = 0, khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ dương

Câu 2: a) Giải phương trình: sin2x + (1 + 2cos3x)sinx - 2sin2(2x+

4

 ) = 0

b) Giải phương trình: 4 2

2 1

log x 4 2

Câu 3 : Tính tích phân:

3

2 1

3 ln (1 )

x dx x

Câu 4 : Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' 'có thể tích V Các mặt phẳng (ABC'),(AB C' ),(A BC' )cắt nhau tại O Tính thể tích khối tứ diện O.ABC theo V

Câu 5 : Cho x, y, z là các số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P = 3 3 3 3 3 3 3 3 3

4(x y ) 4(y z ) 4(z x ) 2( x y z )

Phần riêng (3 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (phần A hoặc B )

A Theo chương trình chuẩn

Câu 6a : a) Cho đường tròn (C) có phương trình : x2y2 4x 4y 4 0 và đường thẳng (d) có phương trình : x + y – 2 = 0 Chứng minh rằng (d) luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A,B Tìm toạ

độ điểm C trên đường tròn (C) sao cho diện tích tam giác ABC lớn nhất

b) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A(1;2;3) và hai đường thẳng có phương trình :

1

( ) :

'

2

'

4

3

 



 Viết phương trình đường thẳng () đi qua điểm A và cắt cả hai đường thẳng (d1), (d2)

Câu 7a : Tìm số hạng không chứa x trong khai triển :

7 4

3

1

x x

  ( với x > 0 )

B Theo chương trình nâng cao

Câu 6b : a) Viết phương trình đường thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC biết B(2;-1) , đường

cao và đường phân giác trong qua đỉnh A,C lần lượt là : 3x -4y + 27 =0 và x + 2y – 5 = 0

b) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(2;4;1) , B(3;5;2) và đường thẳng () có phương trình :

2 1 0

2 0

x y z

x y z

   

   

 Tìm toạ độ điểm M nằm trên đường thẳng () sao cho : MA + MB nhỏ nhất

(1 x x ) aa x a x  a x Tính hệ số a4 - Hết

Trang 2

-ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Câu 1

(2

điểm)

a (1.0 điểm) Khảo sát…

Với m=0, ta có: y=x3-3x+1

TXĐ D=R

y’=3x2-3; y’=0  1

1

x x

 

lim

x

y

 



0,25

BBT

-1

 

0,25

Hs đồng biến trên khoảng ( ;-1) và (1;), nghịch biến trên khoảng (-1;1)

Hs đạt cực đại tại x=-1 và ycđ=3, Hs đạt cực tiểu tại x=1 và yct=-1 0,25

Đồ thị : cắt Oy tại điểm A(0;1)

và đi qua các điểm B(-2;-1), C(2;3)

Đồ thị nhận điểm A(0;1) làm tâm đối xứng

0,25

b (1.0 điểm) Tìm m để …

Ta có y’= 3x2-6mx+3(m2-1)

y’=0  1

2

1 1

 

 

 2 

2 1

2 2

y (m 1)(m 3)

y (m 1)(m 2m 1)



0,25

Để đồ thị hàm số cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương thì ta phải có:

'

' 0

1 0 0

( 1) 0 (0) 0

y

CD

CT

m R

m x

m af

0,25

y

-2 1 -1 -1

1 2

3

x 0

Trang 3

Vậy giá trị m cần tìm là: m ( 3;1 2)

0,25

Câu 2

(2.0

điểm)

a (1.0 điểm) Giải phương trình

sin2x + (1+2cos3x)sinx – 2sin2(2x +

4

 )=0

sin2x + sinx + sin4x – sin2x = 1 – cos(4x +

2

 )

0,25

x =

2

 + k2 , kZ

Cách khác: sin2x + (1+2cos3x)sinx – 2sin2(2x +

4

 )=0 2

0,25

2 1

log x 4 2

Điều Kiện

x 1 0

0 2x 1 1 x 1

x 2 0

 

    

  

0,25

2 1

x

2( 1)(2 1) ( 1)(2 1)

2

2

2

x

x

, so với đk chỉ nhận nghiệm 1 7

2

Câu 3

(1.0

điểm)

Tính tích phân

3

2 1

3 ln (1 )

Đặt

2

dx

u 3 ln x du

x dx

1 dv

v (1 x)

(1 x)

I

3

3 1 1

ln 3 ln 4 ln 2 ln 3 ln 2

1

m m

m m

m

   



    

  



Trang 4

Câu 4

(1.0

điểm)

Gọi I = AC’A’C, J = A’BAB’

(BA'C) (ABC') = BI

(BA'C) (AB'C) = CJ

Goi O = BI CJ

 O là điểm cần tìm

Ta có O là trọng tâm tam giác BA’C

0,25

Gọi H là hình chiếu của O lên mp(ABC)

Do ABC là hình chiếu vuông góc của BA’C trên (ABC) nên H là trọng tâm ABC 0,25

Gọi M là trung điểm BC Ta có: 1

Câu 5

(1.0

điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có :

3

3

1

dấu bằng xảy ra khi x  y z 1 Vậy GTNN của P bằng 12 0,25 Câu

6a

(2.0

điểm)

Chương trình chuẩn

a (1.0 điểm)

(C) có tâm I(2;2), bán kính R=2

Tọa độ giao điểm của (C) và (d) là nghiệm của hệ:

0,25

J

I

O

H

M

B'

A'

C'

C B

A

Trang 5

2 2

0 2

2 0

0

x y

x y

y

 

  

 

 

 Hay A(2;0), B(0;2)

2

ABC

S CH AB (H là hình chiếu của C trên AB)

ABC

Dễ dàng thấy CH max ( ) ( )

2

 

C

x

0,25

Hay : y = x với :

(2; 2)

 

 

d I

C

Vậy C (2 2; 2 2) thì SABC max

Chú ý: Giải C ( ) ( )C   có hai điểm C Có thể chọn điểm C theo một trong hai cách sau:

-d(C ;(AB))1 d(C ;(AB))2  chọn C1

- C, I nằm cùng phía đối với đường thẳng AB

0,25

b (1.0 điểm)

Nhận xét: A(d1) và A(d2)

Giả sử ( ) ( 1)

( ) ( 2)

Với Id1  I(2t-1; -1-2t; 2+t)

Hd2  H(4t’; -2; 3t’)

0,25

1 2 (1 4 ')

23

3 2 (2 2)

10

1 (3 3 ')

23 18 3

5 5 10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

cbt

k R k

I

0,5

Vậy phương trình đường thẳng ( ) đi qua 2 điểm I và H là: 0,25

H 4

A

y

x

M

2

2 O

C

Trang 6

1 56

2 16

3 33

 

 

  

Cách khác: Viết phương trình mp (P) đi qua A và chứa (d1) Gọi B = (d2)(P) Đường

thẳng ( ) cần tìm là đường thẳng đi qua 2 điểm A, B

Câu

7a

(1.0

điểm)

Ta có:

1 1

7

7 3

0

1

k

x

Để số hạng thứ k không chứa x thì

4

[0;7], k

k k

0.5

Vậy số hạng không chứa x trong khai triển là: 74

1 35

Câu

6b

(2.0

điểm)

Chương trình nâng cao

a (1.0 điểm)

Phương trình đường thẳng chứa cạnh BC:

1

( ) qua B

( ) : 4 3 5 0

BC d

BC

Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ: 4 3 5 0 ( 1;3)

C

0,25

Gọi KAC, KBC, K2 theo thứ tự là hệ số góc của các đường thẳng AC, BC, d2

Ta có:

0 1 (loai) 3

AC

AC

AC

AC

K

K K



0,25

Vậy pt đường thẳng AC đi qua C và có hệ số góc k=0 là: y = 3

+ Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ:

3 4 27 0 ( 5;3)

3 0

A y

 

0,25

 Pt cạnh AB là: 5 3 4 7 1 0

Vậy AB: 4x+7y-1=0

AC: y=3

BC: 4x+3y-5=0

0,25

b (1.0 điểm)

+ Xét vị trí tương đối giữa AB và, ta cú:

 cắt AB tại K(1;3;0)

Ta cú KB  2KA

 A, B nằm về cùng phía đối với 

0,25

Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua  và H là hình chiếu của A trên  0,25

Trang 7

 H( 1;t;-3+t) (với PTTS của :

1 3

x

y t

  

)

Ta có . 0 1.0 ( 4).1 ( 4 ).1 0 4

(1; 4;1) '(0;4;1)

 

Gọi M là giao điểm của A’B và d

(1;13 4; )

3 3

M

Lấy điểm N bất kỳ trên 

Ta cú MA+MB=MB+MA’=A’BNA+NB

Vậy (1;13 4; )

3 3

Câu

7b

(1.0

điểm)

Ta có:

(1+x+x2)12 = [(1+x)+x2 ]12 = =

12(1 ) 12(1 ) 12k(1 ) k.( )k 12

0,25

=

2 4 0 10 10

+C [C ]+

0 8 1 9 2 10

4 12 12 12 11 12 10 1221

a C C C C C C

Ngày đăng: 30/04/2021, 17:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w