1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

5 Đề kiểm tra HK2 môn Sinh 8 (2012-2013) - Kèm đáp án

18 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 757,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng tham khảo 5 đề kiểm tra học kì 2 môn Sinh học 8 năm 2012-2013 của các trường THCS: Hương Vân, Hương Văn, Quảng Thái, Hương Trà, Quảng Công, sẽ giúp bạn định hướng kiến thức ôn tập và rèn luyện kỹ năng, tư duy làm bài kiểm tra đạt điểm cao.

Trang 1

Phòng GD&ĐT TX Hương Trà ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Trường THCS Hương Vân MÔN : SINH HỌC 8

Năm học 2012 - 2013

Họ và tên người biên soạn: Trần Quốc Phong

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Chú thích:

a.Đề được thiết kế 65% nhận biết + 25% thông hiểu + 10% vận dụng Trong đó trắc ngiệm 40% và tự luận 60%

b.Cấu trúc đề: gồm 13 câu

Giáo viên ra đề

Trần Quốc Phong

Tên chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Tổng

N TL 1.Bài tiết 2 câu

1 điểm

2 câu

1 điểm

0,5 điểm

1 câu

0,5 điểm

3 Thần

kinh và

giác quan

1 câu

2 điểm

2 câu

1 điểm

1 câu

0,5 điểm

4 câu

3,5 điểm

4 Nội tiết 3 câu

1,5 điểm

1 câu

1,5điểm

1 câu

1,5 điểm

1 câu

0,5 điểm

6 câu

5 điểm

Tổng điểm Nhận biết 6,5 đ Thông hiểu 2,5 đ Vận dụng thấp

Vận dụng cao

0

Trang 2

Phòng GD&ĐT TX Hương Trà ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Trường THCS Hương Vân MÔN : SINH HỌC 8

Năm học 2012 - 2013

Họ và tên người biên soạn: Trần Quốc Phong

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

Câu 1: Cận thị bẩm sinh là do:

A Trục mắt quá dài B Trục mắt quá ngắn

C Thể thủy tinh thể phồng lên quá mứt không xẹp xuống

D Thể thủy tinh thể xẹp quá mứt không phồng lên được

Câu 2 : Khả năng nào dưới đây chỉ có ở người mà không có ở động vật:

A.Phản xạ có điều kiện B Tư duy và trừu tượng

C.Phản xạ không điều kiện D Trao đổi thông tin, kinh nghiệm

Câu 3 : Tuyến giáp tiết hoocmon có tên :

Câu 4: Chức năng của cầu thận là:

A Lọc máu và hình thành nước tiểu đầu

B Lọc máu và hình thành nước tiểu chính thức

C Hình thành và thải nước tiểu

D Lọc máu, hình thành và thải nước tiểu

Câu 5: Hệ bài tiết nước tiểu gồm:

A Thận, bóng đái, nang cầu thận, ống đái

B Thận, ống đái, ống dẫn nước tiểu, bóng đái

C Thận, cầu thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái

D Thận, cầu thận, nang cầu thận, bóng đái

Câu 6: Cấu tạo của da gồm:

A Lớp biểu bì, lớp bì và lớp cơ

B Lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da

C Lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da và lớp cơ

D Lớp biểu bì, lớp bì và lớp mỡ dưới da

Câu 7: Bệnh bướu cổ (Bazơđô) xảy ra do:

A Tuyến giáp hoạt động mạnh B Tuyến giáp hoạt động yếu

C Tuyến yên hoạt động mạnh D Tuyến yên hoạt động yếu

Câu 8: Tiểu não có chức năng:

A Giữ thăng bằng cơ thể B Điều hòa và phối hợp các cử động phức tạp

C Giữ thăng bằng cơ thể, điều hòa và phối hợp các cử động phức tạp

D.Điều khiển cơ quan vận động

II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm):

Câu 1: ( 1.5điểm) Nêu cấu tạo của tuỷ sống? Vì sao nói dây thần kinh tuỷ là dây pha

Câu 2: ( 3.5 điểm)

a- Nêu vai trò và tính chất của hoóc môn

b- Nêu vai trò của hoóc môn tuyến tuỵ Cơ chế điều hoà lượng đường trong máu của hooc môn tuyến tuỵ

Câu 3: ( 1,0 điểm) Tiếng nói và chữ viết có vai trò như thế nào trong đời sống con người ?

-Hết - Giáo viên ra đề

Trang 3

Trần Quốc Phong

Phòng GD&ĐT TX Hương Trà ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Trường THCS Hương Vân MÔN : SINH HỌC 8

Năm học 2012 - 2013

Họ và tên người biên soạn: Trần Quốc Phong

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM Phần I Trắc nghiệm ( 4 điểm )

Mỗi phương án đúng, chấm 0.5 điểm

*Đáp án:

Phần II Tự luận ( 6 điểm )

Câu 1: (1,5 điểm)

a- Cấu tạo tuỷ sống:

- Cấu tạo ngoài: ( 0.5 đ)

+ Vị trí: nằm trong ống xương sống từ đốt cổ I đến đốt thắt lưng thứ II

+ Hình dạng: hình trụ dài 50 cm có hai chỗ phình, phình cổ và phình thắt lưng

+ Có màu trắng bóng

+ Màng tuỷ: có 3 lớp màng cứng, màng nhện, màng nuôi

- Cấu tạo trong: ( 0.5đ )

+ Chất xám: nằm trong có hình cánh bướm

+ Chất trắng: ở ngoài, bao quanh chất xám

- Dây thần kinh tuỷ là dây pha vì: gồm bó sợi vận động và bó sợi cảm giác ( 0,5 đ )

Câu 2: ( 3.5 điểm )

a- Tính chất của hoóc môn: ( 0.75 đ)

- Hoóc môn chỉ ảnh hưởng tới một hoặc một số cơ quan xác định

- Hooc môn có hoạt tính sinh học rất cao

- Hooc môn không mang tính đặc trưng cho loài

* Vai trò của hooc môn: ( 1,0 đ )

- Duy trì tính ổn định môi trường trong cơ thể

- Điều hoà các quá trình sinh lý bình thường

b- Vai trò của hooc môn tuyến tuỵ: ( 0,75 đ)

Điều hoà lượng đường trong máu tỉ lệ đường huyết luôn ổn định đảm bảo hoạt động sinh

lý cơ thể diễn ra bình thường

- Cơ chế: ( 1,0 đ )

+ Đường huyết tăng TB tiết insulin chuyển glucô thành glicôgen

+ Đường huyết giảm TB tiết glucagôn chuyển glicôgen glucô

Câu 3: (1 điểm)

Vai trò của tiếng nói và chữ viết trong đời sống con người:

+ Tiếng nói và chữ viết là cơ sở cho tư duy trừu tượng và tư duy bằng khái niệm (chỉ có ở con người), là cơ sở để hình thành thói quen, tập quán, nếp sống có văn hóa (0.5 điểm)

+ Tiếng nói và chữ viết là phương tiện giao tiếp giúp con người hiểu nhau, trao đổi, truyền đạt kinh nghiệm với nhau; là cơ sở của tư duy (0,5 điểm)

-Hết- Giáo viên ra đề

Trần Quốc Phong

Trang 4

PHÒNG GD & ĐT HƯƠNG TRÀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2012 -2013

TRƯỜNG THCS HƯƠNG VĂN Môn học: Sinh học - Lớp 8

Thời gian làm bài: 45 phút

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Nội dung chủ đề

Mức độ

Tổng

số

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng 1

Vận dụng 2

1 Trao đổi

chất và

năng lượng

Tiêu chuẩn ăn uống Nguyên tắc lập khẩu phần

0TL/1TN

0,25đ

1 câu

2,5%

2 Bài tiết

Bài tiết và cấu tạo hệ bài tiết 1TL/0TN

1TL/0TN

25%

0,25đ

3 Da Cấu tạo và chức năng của da 0TL/1TN

0,25đ

1 câu

2,5%

4 Thần

kinh và

giác quan

0,25đ

1TL/0TN 1,5đ

8 câu 70%

0,25đ Tiểu não, trụ não, não trung

gian

0TL/1TN 0,25đ

Hệ thần kinh sinh dưỡng

1TL/0TN 1,5đ

Vệ sinh mắt

0TL/1TN

0,25đ

Vệ sinh hệ thần kinh

1TL/0TN

50%

5 câu 37,5%

2 câu 12,5%

13 câu 100%

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 5

PHÒNG GD & ĐT HƯƠNG TRÀ ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS HƯƠNG VĂN NĂM HỌC 2012 -2013

Môn học: Sinh học 8

I TRẮC NGHIỆM: ( 3,5 điểm)

Từ câu 1 đến câu 8 mỗi câu đúng chấm 0,25 điểm:

Câu 9: Điền đúng vào vị trí (1,5đ): đối giao cảm, chất xám, trước hạch

II/ TỰ LUẬN: (6,5 điểm)

Câu 10: Đúng 1 ý (0,75đ)

- Hệ thần kinh vận động điều khiển hệ cơ xương

- Hệ thần kinh sinh dưỡng điều hòa hoạt động của các cơ quan nội tạng

Câu 11: (2 điểm)

- Nhờ hoạt động bài tiết mà tính chất của môi trường bên trong ổn định (1đ)

- Tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động trao đổi chất diễn ra bình thường (1đ)

Câu 12: (2 điểm)

- Đại não là phần phát triển nhất ở người (0,5đ)

- Đại não gồm chất xám tạo thành vỏ não (0,5đ)

- Chất trắng nằm dưới vỏ não là những đường thần kinh nối các phần vỏ não với nhau (0,5đ) và vỏ não với phần dưới của hệ thần kinh (0,5đ)

Câu 13: (1 điểm)

Bản chất của giấc ngủ là một quá trình ức chế tự nhiên( 0,5đ) có tác dụng bảo vệ phục hồi khả năng làm việc của hệ thần kinh(0,5đ)

Trang 6

PHÒNG GD & ĐT HƯƠNG TRÀ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2012 -2013 TRƯỜNG THCS HƯƠNG VĂN Môn học: Sinh học - Lớp 8

Thời gian làm bài: 45 phút

I/ TRẮC NGHIỆM: ( 3,5 điểm)

Trong các câu hỏi sau, từ câu 1 đến câu 8, hãy chọn phương án trả lời đúng (mỗi câu

đúng được 0,25 điểm), chính xác nhất và trình bày vào phiếu trả lời câu hỏi

Câu 1: Nguyên tắc lập khẩu phần là

A Đảm bảo cân đối thành phần chất hữu cơ đủ muối khoáng và vitamin

B Đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp từng đối tượng

C Đảm bảo đủ năng lượng cho cơ thể

D Cả 3 đều đúng

Câu 2: Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết là

A Thận B Ống đái C Bóng đái D Ống dẫn tiểu

Câu 3: Nước tiểu chính thức được tạo thành từ

A Cầu thận B Ống thận C Nang cầu thận D Cả 3 đều đúng

Câu 4: Ở da chức năng cảm giác, bài tiết điều hòa thân nhiệt thuộc

A Lớp biểu bì B Lớp bì C Lớp mỡ D Cả 3 đều sai

Câu 5: Nơron bao gồm

C 1 thân, 1 trục D 1 thân, nhiều sợi nhánh, 1 sợi trục

Câu 6: Dây thần kinh tủy có bao nhiêu đôi?

Câu 7: Điều hòa phối hợp cử động, giữ thăng bằng là chức năng của

A Trụ não B Tủy sống C Não trung gian D Tiểu não

Câu 8: Viễn thị do:

C Thủy tinh thể lão hóa mất khả năng điều tiết D Cả A và C đều đúng

Câu 9: ( 1,5 điểm) Chọn cụm từ thích hợp để điền vào vị trí trong các câu sau:

Hệ thần kinh sinh dưỡng gồm 2 phân hệ: giao cảm và Phân hệ giao cảm có trung ương nằm ở thuộc sừng bên tủy sống Các nơron đi tới chuỗi hạch giao cảm và tiếp cận với nơron sau hạch

II/ TỰ LUẬN: (6,5 điểm)

Câu 10 (1,5 điểm): Phân biệt chức năng của hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng Câu 11 (2 điểm): Bài tiết đóng vai trò quan trọng như thế nào đối với cơ thể sống?

Câu 12 (2 điểm): Mô tả cấu tạo trong của đại não

Câu 13 (1 điểm): Bản chất của giấc ngủ là gì?

Trang 7

PHÒNG GD & ĐT QUẢNG ĐIỀN KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2012-2013

TRƯỜNG THCS QUẢNG THÁI Môn: Sinh học Lớp 8

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: ( 1,5 điểm )

Trình bày quá trình tạo thành nước tiểu ở các đơn vị chức năng của thận

Câu 2: ( 1,5 điểm )

Da có những chức năng nào?

Câu 3: ( 1,5 điểm )

Em hãy nêu một số biện pháp để hạn chế tỉ lệ mắc tật cận thị ở học sinh

Câu 4: ( 1,5 điểm )

Phân biệt phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện Mỗi loại phản xạ cho 1

ví dụ minh họa

Câu 5: ( 2,0 điểm )

a) Vì sao nói tuyến tụy là tuyến pha?

b) Nêu vai trò của các hooc môn tuyến tụy

Câu 6: ( 2,0 điểm )

Nêu các điều kiện cần để trứng được thụ tinh và phát triển thành thai Cần thực hiện những nguyên tắc nào để có thể tránh thai Nêu một số biện pháp tránh thai

oOo

Trần Đình Lãm

Trang 8

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM SINH HỌC 8

1

(1,5đ)

Quá trình tạo thành nước tiểu diễn ra ở các đơn vị chức năng của

thận gồm 3 quá trình:

- Ở cầu thận: diễn ra quá trình lọc máu tạo ra nước tiểu đầu

- Ống thận: + quá trình hấp thụ lại các chất dinh dưỡng, nước và các ion

cần thiết khác

+ quá trình bài tiết tiếp các chất cặn bã, các chất thuốc, ion

thừa => tạo thành nước tiểu chính thức

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

2

(1,5đ)

Chức năng của da:

- Bảo vệ cơ thể, chống các yếu tố gây hại từ môi trường

- Nhận biết (thu nhận) các kích thích của môi trường

- Tham gia hoạt động bài tiết qua tuyến mồ hôi

- Điều hòa thân nhiệt

- Da và sản phẩm của da tạo nên vẻ đẹp con người

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

3

(1,5đ)

Một số biện pháp để hạn chế tỉ lệ mắc tật cận thị ở học sinh:

- Giữ gìn vệ sinh học đường:

+ Ngồi học ngay ngắn, khoảng cách từ mắt đến vở, sách hợp lí

+ Không đọc sách, báo ở nơi thiếu ánh sáng

+ Không xem ti vi, máy vi tính quá gần và ngồi quá lâu

(Học sinh có thể kể thêm các biện pháp khác)

1,5 đ

4

(1,5đ)

- Phản xạ không điều kiện là phản xạ sinh ra đã có không cần phải học

tập

VD:

- Phản xạ có điều kiện là phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể

là kết quả của quá trình học tập rèn luyện

VD:

(Học sinh lấy ví dụ, đúng cho điểm tối đa)

0,75 đ 0,25 đ

0,75 đ 0,25 đ

5

(2,0đ)

a) Tuyến tụy là tuyến pha: vì vừa làm chức năng ngoại tiết vừa làm

chức năng nội tiết:

- Chức năng ngoại tiết: Tiết dịch tiêu hóa thức ăn

- Chức năng nội tiết: Tiết hooc môn điều hòa lượng đường trong máu

b) Vai trò của các hooc môn tuyến tụy

- Tế bào ß tiết hoocmon insulin -> chuyển glucozo thành glicogen dự trữ trong

gan, cơ -> giảm lượng đường trong máu

- Tế bào α tiết hoocmon glucagon -> biến glicogen thành glucozo: làm tăng

lượng đường trong máu

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ

0,5 đ

6

(2,0đ)

Điều kiện thụ tinh, thụ thai Nguyên tắc tránh thai Biện pháp

tránh thai

Trang 9

- Trứng phải rụng - Ngăn trứng chín và

rụng

thai

- Trứng phải gặp được tinh

trùng, tinh trùng lọt được vào

trứng

- Tránh không để tinh trùng gặp trứng

Bao cao su

- Trứng đã thụ tinh phải làm tổ

được trong lớp niêm mạc tử

cung để phát triển thành thai

- Chống sự làm tổ của trứng đã thụ tinh

Đặt vòng

0,5 đ

0,57 đ

0,57 đ

MA TRẬN ĐỀ

Câu/điểm

Bài tiết Bài tiết nước tiểu Câu 1

1,5 điểm

1 câu 1,5 điểm

năng của da

Câu 2 1,5 điểm

1 câu 1,5 điểm

Thần

kinh và

giác

quan

1,5 điểm

1 câu 1,5 điểm

điều kiện và phản

xạ có điều kiện

Câu 4/ý 1 1,0 điểm

Câu 4/ý 2

0,5 điểm

1 câu 1,5 điểm

Nội tiết Tuyến tụy và tuyến

trên thận

Câu 5/b 1,0 điểm

Câu 5/a 1,0 điểm

1 câu 2,0 điểm

Sinh sản

Thụ tinh, thụ thai

và phát triển của

0,75 điểm

Câu 6/ý 2 0,75 điểm

Câu 6/ý 3 0,5 điểm

1 câu 2,0 điểm

Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai

TỔNG SỐ CÂU/ĐIỂM 1+½+½ + 1/3

4,25 điểm

1+½ + 1/3 3,25 điểm

1+½ + 1/3 2,5 điểm

6 câu

10 điểm

Trang 10

PHÒNG GD&ĐT QUẢNG ĐIỀN ĐỀ THI HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS QUẢNG CÔNG Năm học: 2012- 2013

Môn: Sinh học 8

Thời gian: 45 Phút ( không kể thời gian giao đề)

I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Chủ đề (nội

Bài tiết

Trình bày được quá trình tạo thành nước tiểu ở các đơn vị chức năng của thận

Số câu:

Số điểm : 1,5đ

Tỷ lệ :15%

1 1.5đ 100%

1 1.5

chức năng của da

Số câu

Số điểm : 1,5đ

Tỷ lệ :15%

1 1,5đ 100%

1 1.5

Thần kinh và giác

quan

Nêu được ý nghĩa của sự hình thành

và ức chế các phản xạ có điều kiện đối với đời sống con người

Hiểu được những tính chất của phản

xạ có điều kiện

Đề ra các biện pháp phòng tránh các tật và bệnh về mắt

Số câu

Số điểm: 4,5đ

Tỷ lệ :45%

0.5 1đ 33,33%

0.5 1,5đ 22,22%

1 2đ 44,45%

2 4.5

Nội tiết

Nêu được vai trò của hoocmon

Trình bày được vai trò của tuyến trên thận

Số câu:

Số điểm: 2,5đ

Tỷ lệ :100%

2 2,5đ 100%

2 2.5

Tổng số câu:

Tổng số điểm: 10

Tỷ lệ: 100%

3.5 5đ 50%

1.5 3đ 30%

1

2 đ 20%

6 10.0đ 100%

Trang 11

II.ĐỀ KIỂM TRA:

Câu 1: (1,5 đ)

Trình bày quá trình tạo thành nước tiểu ở các đơn vị chức năng của thận?

Câu 2: (1,5 đ)

Da có những chức năng nào ?

Câu 3: (2,5 đ)

Phản xạ có điều kiện có những tính chất nào Ý nghĩa của sự hình thành và ức chế các phản xạ có điều kiện đối với đời sống con người?

Câu 4: (2 đ)

Phòng tránh các tật và bệnh về mắt bằng những cách nào ?

Câu 5: (1đ)

Nêu vai trò của hoocmon

Câu 6: (1,5 đ)

Trình bày vai trò của tuyến trên thận

Hết

Trang 12

III.ĐÁP ÁNVÀ BIỂU ĐIỂM

1 Quá trình tạo thành nước tiểu diễn ra ở các đơn vị chức năng của thận:

Gồm 3 quá trình:

- Ở cầu thận:diễn ra quá trình lọc máu tạo ra nước tiểu đầu

- Ở ống thận:

Quá trình hấp thụ lại các chất dinh dưỡng, nước và các ion còn cần thiết khác

Quá trình bài tiết tiếp các chất cặn bã, các chất thuốc, ion thừa… để tạo thành nước tiểu chính thức

0,5đ

0,5đ 0,5đ

- Bảo vệ cơ thể chống các yếu tố gây hại của môi trường

- Tham gia hoạt động bài tiết

- Điều hòa thân nhiệt

- Tiếp nhận các kích thích của môi trường

- Da và sản phẩm của da tạo nên vẽ đẹp của con người

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

- Trả lời các kích thích bất kỳ hay kích thích có điều kiện

- Hình thành trong đời sống cá thể

- Dễ mất khi không cũng cố

- Có tính chất cá thể, không di truyền

- Số lượng không hạn định

- Hình thành đường liên hệ tạm thời, TWTK có sự tham gia của vỏ não

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

2 Ý nghĩa:

- Đảm bảo sự thích nghi với môi trường và điều kiện sống luôn thay đổi

- Hình thành các thói quen tập quán tốt đối với con người

0,5đ 0,5đ

- Giữ gìn vệ sinh học đường

- Không đọc sách, báo khi đi trên tàu xe, nơi thiếu ánh sáng, không xem tivi, ngồi trước máy tính trong thời gian dài

- Ăn uống nhiều rau, củ, quả tươi để cung cấp vitamin cho mắt

- Rữa mắt bằng nước sạch, không dùng chung khăn, chậu rữa mặt…

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

-Duy trì được tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể

- Điều hòa các quá trình sinh lý diễn ra bình thường

0,5đ 0,5đ

- Tuyến trên thận gồm phần vỏ và phần tủy Phần vỏ tiết các hoocmon có tác 0,75đ

Ngày đăng: 30/04/2021, 15:31

w