Với 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Toán 2 sẽ giúp các bạn học sinh ôn tập củng cố lại kiến thức và kỹ năng giải bài tập để chuẩn bị cho kỳ kiểm tra sắp tới đạt được kết quả mong muốn. Mời các bạn tham khảo.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 2
Môn: Toán - Lớp 2
Bài 1 (1 điểm):
a) Số ? :
730 ; 731 ; ……; …… ; ……; 735 ; …… ; …….;…….; 739 ; ……
b) Viết các số :825 ; 399 ; 891 ; 358 ; 910 theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
Bài 2 (1 điểm): 701 710 565 65 + 500 989 899 500 + 60 561 Bài 3 (2 điểm): Tính nhẩm: 500 + 200 = 800 - 300 = 8 x 6 = 63 : 7 =
900 - 300 = 100 + 800 = 35 : 5 = 5 x 6 = Bài 4 (1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1dm = …… cm …… cm = 1 m 15 dm + 25 dm = …… dm 46 m - 25 m = …….m Bài 5 (2 điểm): Đặt tính rồi tính 69 + 15 417 + 122 75 - 44 576 - 135 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Bài 6 (2 điểm):
a) Một trường tiểu học có 135 học sinh nữ và 124 học sinh nam Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh?
>
<
=
?
Trang 2Bài giải:
………
………
………
………
………
………
………
b) Có 35 cái bút chia đều cho 7 bạn Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu cái bút Bài giải: ………
………
………
………
………
………
………
Bài 7 (1 điểm): a) Viết số nhỏ nhất có ba chữ số và số lớn nhất có hai chữ số ………
………
b) Tính tổng của các số đã biết được ở câu a ………
………
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Bài 4 : Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
Mỗi bình hoa có 5 bông hoa Hỏi 3 bình như thế có tất cả bao nhiêu bông hoa?
A 8 bông hoa ; B 15 bông hoa; C 51 bông hoa
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 4 x 7 + 20 = 48 ; b) 5 x 7 + 20 = 32
Bài 6: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
Độ dài đường gấp khúc ABCDE là:
3cm 3cm
A
E
C
Trang 4
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II Lớp : ……… MÔN: TOÁN – KHỐI 2 (VNEN) Tên : ………
Thời gian: 60 phút
Điểm Lời phê của giáo viên Người coi………
Người chấm : …………
Bài 1: (2điểm) Tính nhẩm 2 x 8 = …… 18 : 3 = …… 3 x 7 = …… 24 : 4 = ……
20 : 2 = …… 5 x 3 =…… 4 x 5 = …… 40 : 5 = ……
Bài 2: (2 điểm) - Viết các số sau: - Một trăm linh bảy: ; - Bốn trăm mười hai: ………;
- Sáu trăm ba mươi tư: ……….; - Chín trăm năm mươi lăm: ……… ;
- Viết các số sau: 875; 903; 548; 217; 213 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ;…… …;…… …;…… …;…… …;… ……
b) Theo thứ tụ từ lớn đến bé: ;…… …;…… …;…… …;…… …;… ……
Bài 3: (1điểm) Đặt tính rồi tính: 318 + 141 784 – 403 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 4: (1điểm) Tìm x X : 8 = 5 X x 4 = 16 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 5: (1điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Trang 5Bài 6: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ có kết quả đúng:
Chu vi của hình tam giác ( hình bên) là:
A 71 mm 15mm 27 mm B 72 mm C 73 mm 31 mm Bài 7: (2 điểm) Có 15 lít dầu rót đều vào 5 cái can Hỏi mỗi can có mấy lít? Bài giải ………
……….………
………
……….………
………
……….………
Trang 6
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN - KHỐI 2 (VNEN)
Bài 1: (2 điểm) Học sinh tính đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm
2 x 8 = 16 18 : 3 = 6 3 x 7 = 21 24 : 4 = 6
20 : 2 = 10 5 x 3 =15 4 x 5 = 20 40 : 5 = 8 Bài 2: (2 điểm) Học sinh viết đúng mỗi số được 0,25 điểm - Một trăm linh bảy: 107; - Bốn trăm mười hai: 412; - Sáu trăm ba mươi tư: 634; - Chín trăm năm mươi lăm: 955; Học sinh viết đúng mỗi hàng được 0,5 điểm 875; 903; 548; 217; 213 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 213; 217; 548; 875; 903; b) Theo thứ tụ từ lớn đến bé: 903; 875; 548; 217; 213; Bài 3: (1điểm) Học sinh đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm 318 + 141 784 – 403 318 784
+ -
141 403
459 381
Bài 4: (1điểm) Học sinh tìm đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm X : 8 = 5 X x 4 = 16 X = 5 x 8 X = 16 : 4 X = 40 X = 4 Bài 5: (1điểm) Học sinh điền đúng mỗi số được 0,5 điểm 1 m = 1000 mm 7 dm = 7 cm Bài 6: (1 điểm) Học sinh khoanh đúng chữ có kết quả đúng được 1 điểm C 73 mm
Bài 7: (2 điểm)
Bài giải
Mỗi can có số lít dầu là: (0,5 điểm)
15 : 3 = 5 (lít) (1 điểm) Đáp số: 5 lít (0,5 điểm)
Trang 7Trường ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II.
Họ và tên: Môn: Toán - Khối lớp 2
Lớp: Năm học:
Thời gian: 60 phút
Bài 1: (1,5 điểm)
a Đọc các số sau:
678:……… ………
777:………
b Viết các số sau: Ba trăm linh năm:……….……….…………
Chín trăm bốn mươi chín:……… ……… … …………
c Viết theo mẫu: 402 402 gồm 4 trăm 0 chục 2 đơn vị ta có: 402 = 400 + 2 917 …… gồm….trăm… chục….đơn vị ta có:….………
467 …… gồm….trăm… chục….đơn vị ta có:……….………
Bài 2: (1điểm) a Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 753; 564; 834; 617 ………
b Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 520; 539; 787; 759 ………
Bài 3: (1điểm) 569…….590 632………625
?
405…….405 269………260 + 9 Bài 4: Tính (1 điểm) a 7 + 5 = ……… b 5 x 3 =…………
13 – 4 = ……… 18 : 3 = …………
Bài 5: ( 1,5 điểm) a Đặt tính rồi tính: (1 điểm) 75 – 58 = 38 + 28 = 316 + 462 = 785 – 521 =
b Tìm x: (0,5 điểm) 4 x x = 20 x : 3 = 2 ……… ……… ………
……… ……….….………
……… ………
Điểm Lời phê Người coi: ………
Người chấm:
>
<
=
Trang 8Bài 6: (1điểm)
Quãng đường từ nhà đến trường dài 240m, quãng đường từ nhà đến bưu điện xã ngắn hơn quãng đường từ nhà đến trường 60m Hỏi quang đường từ nhà đến bưu điện xã dài bao nhiêu mét ?
Bài giải
Bài: 7 (1điểm) : Điền đúng (Đ) và sai (S) vào các câu sau: a Số liền trước của 650 là 651 b Số liền trước của 300 là 299 d Số liền sau của 489 là 488 c Số liền sau của 709 là 810 Bài : 8 (1điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: a) Đồng hồ chỉ mấy giờ? (0,5 điểm)
A 7 giờ B 2 giờ ba mươi lăm phút C 7 giờ rưỡi b) Thứ hai tuần này là ngày 15 vậy thứ hai tuần sau là ngày bao nhiêu.(0,5điểm) A 18 B 23 C 22
Bài 9: a Nối các điểm sau để có được một hình tứ giác (0,5 điểm)
E D C b Tính chu vi hình tứ giác ABCD Biết độ dài các cạnh là AB = 9 cm ; BC = 12cm; CD = 16 cm; CA = 7 cm ( 0,5 điểm) Bài giải
12 1
2
3
4
5
6
11
10
9
8
7
Trang 9ĐÁP ÁN TOÁN 2 Học kì II Bài 1: (1,5 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
a Đọc các số sau:
678: Sáu trăm bảy mươi tám
777 : Bảy trăm bảy mươi bảy
Bài 6 ( 1 điểm) Bài giải
Quãng đường từ nhà đến bưu điện xã dài số mét là :
240 – 60 = 180 (m) Đáp số : 180 m Baì 7 : Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
a Số liền trước của 650 là 651 b Số liền trước của 300 là 299
d Số liền sau của 489 là 488 c Số liền sau của 709 là 810
Trang 10Bài : 8 (1điểm): Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
a) B 2 giờ ba mươi lăm phút
b) C 22
Bài 9: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
a Nối các điểm sau để có được một hình tứ giác (0,5 điểm)
Trang 11KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II:MÔN TOÁN
Trang 12Câu 4: (0,5 điểm) Hình bên :
Câu 5: (1,5 điểm) Có 50 học sinh chia đều thành 5 tổ Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh?
………
………
………
Câu 6: (1,5 điểm) Cho đường gấp khúc có các kính thước nêu ở hình vẽ dưới đây Tính độ dài của đường gấp khúc đó? 4cm 4cm
4cm ………
………
………
Câu 7: (1 điểm) Tìm một số, biết rằng số đó nhân với 2 thì bằng 2 nhân với 3 ………
………
………
………
………
………
Hết
- Có hình tam giác
- Có hình tứ giác
Trang 13HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT MÔN TOÁN
LỚP 2 - NĂM HỌC: 2011 – 2012
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Đúng mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1: Số bé nhất có hai chữ số là :
c) 10
Câu 2: Số liền sau của 899 là số :
b) 900
Câu 3: Dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :
c) 28 , 33, 45 , 54
Câu 4: 1dm = …….cm
b) 10
Câu 1: (1điểm) Đúng 2 phép tính được 0,25 điểm
2 x 3 = 6 5 x 2 = 10 0 : 4 = 0 3 x 4 = 12
6 : 3 = 2 10 : 5 = 2 3 : 3 = 1 12 : 4 = 3
Câu 2: (1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm
68 + 26 80 - 60 635 + 241 295 - 105
68 80 635 295
+ - + -
26 60 241 105
94 20 876 190
Câu 3: (1,5 điểm) Tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
x + 12 = 21 x : 5 = 3 52 - x = 15
x = 21 – 12 x = 3 x 5 x = 52 - 15
x = 9 x = 15 x = 37
Câu 4: (0,5 điểm) Hình bên :
- Có 3hình tam giác
- Có 3 hình tứ giác
Trang 14Viết đúng lời giải 0,5 điểm
Viết đúng phép tính 0,5 điểm Viết đúng đáp số và tên đơn vị 0,5 điểm
Trang 15BÀI 3: (2 điểm) Khối lớp hai có 102 học sinh Khối lớp ba có 127 học sinh
Hỏi cả hai khối có bao nhiêu học sinh?
Bài giải:
………
………
BÀI 4: ( 1điểm) Kẻ thêm đoạn
thẳng để được 8 hình tam giác
Trang 16Họ tên : ………
Lớp : …Trường :………
SBD : ……… Phòng : ………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Năm học : 2012 – 2013 MÔN : TOÁN – LỚP 2 (Thời gian : 40phút) .………
Bài 1 : Tính nhẩm rồi ghi kết quả vào chỗ chấm (2đ) 4 x 8 = …… 3 x 6 = …… 2 x 9 = …… 4 x 4 : 4 = ……
15 : 3 = …… 16 : 4 = …… 20 : 5 = …… 21 : 3 x 2 = ……
Bài 2 : Đặt tính rồi tính : (2đ) 38 + 27 80 - 35 432 + 150 517 - 407 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Bài 3 : (2đ) Viết số thích hợp vào ô trống : (2đ) Số bị chia 15 4 20 Số chia 5 4 3 Thương 2 6 Bài 4 : Tính : (1đ) a) 25 + 17 - 12 ……… b) 4 x 6 - 19 ………
………
………
Bài 5 : Học sinh lớp 2A xếp thành 4 hàng, mỗi hàng có 6 học sinh Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh ? (2đ) Bài giải ………
………
………
Bài 6 : Tìm hiệu của số lớn nhất có ba chữ số và số liền sau của số bé nhất có hai chữ số ? (1đ) Bài giải ………
………
……… Điểm
Trang 17Số liền sau của 10 là 11 (0,25đ)
Hiệu của hai số là : 999 - 11 = 988 (0,25đ)
* Lưu ý:
- Điểm toàn bài làm tròn số thành điểm nguyên
- Bài làm điểm 9 hoặc điểm 10 nếu trình bày cẩu thả, có nhiều gạch sửa trừ 1 điểm vào toàn bài
********************************************************************
Người thực hiện : Lê Thị Hảo – Tổ 2
Ngày 05 tháng 5 năm 2013
Trang 18Họ tên : ………
Lớp : …Trường :………
SBD : ……… Phòng : ………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Năm học : 2012 – 2013 MÔN : TOÁN – LỚP 2 (Thời gian : 40phút) ………
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1đ) a) 5 x … 15 - ,… 7
b) 8 : … 2 + … 10
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (2đ)
a) Số liền sau của số 999 là 998
b) Gía trị của chữ số 3 trong 307 là 300 c) 1km < 800m
d) Chiếc bút bi dài khoảng 15dm
Bài 3 : Đặt tính rồi tính (2đ) a) 38 + 27 ; b) 80 – 35 ; c) 432 + 517 ; d) 862 – 310 ………… ……… ……… ………
………… ……… ……… ………
………… ……… ……… ………
………… ……… ……… ………
Bài 4: (1đ) > 0 x 5 : 5 1 x 5 : 5 <
= 600 + 400 640
Bài 5 : (1đ) Tìm x a) 4 x x = 36 b) x : 5 = 8 ………
………
Bài 6 ; (2đ) Anh cao 165cm, em cao 125cm Hỏi anh cao hơn em bao nhiêu xăng-ti-
met ? Bài giải ………
………
………
Điểm
Trang 19Bài 7 : (1đ) Số x gồm mấy chữ số biết x là số liền sau của số 99
Bài giải ……… ………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II – NĂM HỌC 2012 – 2013
- Điểm toàn bài làm tròn số thành điểm nguyên
- Bài làm điểm 9 hoặc điểm 10 nếu trình bày cẩu thả, có nhiều gạch sửa trừ 1 điểm vào toàn bài
********************************************************************
Người thực hiện : Lê Thị Hảo – Tổ 2
Ngày 02 tháng 5 năm 2013
Trang 20Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Số 475 đọc là:
A Bốn bảy năm B Bốn mươi bảy năm
C Bốn trăm bảy mươi lăm D Bốn trăm bảy nhăm
Câu 2 : Sáu trăm, bốn chục, bảy đơn vị hợp thành số nào?
Câu 10 Hình tam giác ABC có: AB = 22 cm ,AC = 54cm, BC = 36cm Hỏi
chu vi của hình tam giác đó là bao nhiêu?
Chữ kí GV coi KT Chữ kí GV chấm KT Số thứ tự
Trang 21Câu 11: Phép tính nào có kết quả bằng 25
A 5 x 5 B 40 - 25 C 20 +
15
Phần tự luận:
Câu 1: Một sợi dây dài 18m, người ta cắt ra làm 3 khúc bằng nhau Hỏi mỗi
khúc dây dài bao nhiêu m?
Bài giải
Câu 2: Đặt tính rồi tính 75 – 57 316 + 462
Câu 3: Tìm x , biết: X x 3 = 12 X – 234 = 561
Câu 4: Lan có nhiều hơn Huệ 8 bông hoa, Hồng có nhiều hơn Lan 4 bông hoa Hỏi Hồng có nhiều hơn Huệ bao nhiêu bông hoa? Bài giải
Trang 22
Phòng giáo dục TP Vũng Tàu
Trường Tiểu học Thắng Nhất
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II -NĂM HỌC 2010-2011
MÔN TOÁN
Bài 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
Bài 6: (2 điểm) Học sinh lớp 2A xếp thành 8 hàng, mỗi hàng có 3 học sinh Hỏi lớp 2° có
bao nhiêu học sinh?
Bài giải
4 1
Trang 23Bài 7: (1 điểm) Hình bên có:
- tam giác
- đoạn thẳng
Họ và tên: .Lớp: Số báo danh: Số phá