1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra cuối HK2 Toán và Tiếng Việt 1 - Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm (2010-2011)

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 247,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Toán và Tiếng Việt 1 - Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm (2010-2011), để hệ thống kiến thức học tập cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề thi.

Trang 1

KTĐK – CUỐI HỌC KỲ II – NH : 2010 – 2011

MƠN TIẾNG VIỆT - LỚP 1 KIỂM TRA ĐỌC

TRƯỜNG TH NGUYỄN BỈNH KHIÊM

HỌ TÊN: ………

LỚP:……… …

Số báo danh

Giám thị Giám thị Số mật mã Số thứ tự

A BÀI ĐỌC :

Mái nhà màu xanh Trong giờ vẽ, Hoàng mở hộp bút, chỉ thiếu màu đỏ Hoàng hỏi cô giáo:

Cả lớp cười ồ Thu quay xuống, đưa cho Hoàng bút màu đỏ Thu chỉ có bút màu đỏ và tím Hoàng cảm ơn Thu và bảo:

- Cậu cần màu gì cứ lấy ở chỗ tớ

Cô giáo bảo:

Theo Thu Hằng

B TRẢ LỜI CÂU HỎI :

I/ Hãy tìm trong bài thơ em vừa đọc 1 chữ có vần ao và 1 chữ có vần au

II/ Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng đưới đây (thực hiện trên phiếu):

1 Hoàng định tô mái nhà màu gì?

a Màu đỏ

b Màu xanh

c Màu vàng

2 Hoàng và Thu đã làm thế nào để có bức tranh tô màu đẹp?

a Cùng tô màu bức tranh

b Cùng tô mái nhà màu xanh

c Trao đổi bút màu cho nhau

/6 điểm

/4 điểm

Trang 2

KTĐK – CUỐI HỌC KỲ II – NH : 2010 – 2011

MƠN TIẾNG VIỆT - LỚP 1 KIỂM TRA VIẾT (Thời gian thực hiện: 30 phút)

TRƯỜNG TH NGUYỄN BỈNH KHIÊM

HỌ TÊN: ………

LỚP:……… …

Số báo danh

Giám thị Giám thị Số mật mã Số thứ tự

I Viết chính tả (nhìn bảng) : (15 phút)

II Làm bài tập : (15 phút)

1 Tìm trong bài chính tả 1 chữ có vần ong :

2 Tìm ngoài bài chính tả 1 chữ có vần anh :

3 Điền vào chỗ trống: tr hay ch

Vào những đêm ăng sáng, bà thường kể uyện cổ tích cho chúng em nghe

/8 điểm

/2 điểm

Trang 3

KTĐK – CUỐI HKII NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN TOÁN – LỚP 1 Thời gian làm bài: 40 phút

TRƯỜNG TH NGUYỄN BỈNH KHIÊM

HỌ TÊN :

LỚP :

Số báo danh Chữ ký Giám thị Số mật mã Số thứ tự  ………

ĐIỂM NHẬN XÉT GIÁM KHẢO Số mật mã Số thứ tự Câu 1: (2 điểm) a Viết: b Viết số thích hợp vào chỗ chấm: y Số liền trước của 56 là số y Số liền sau của 39 là số

c Viết các số 69 ; 37 ; 77 ; 80 theo thứ tự từ lớn đến bé:…

d Khoanh tròn số bé nhất: 23 ; 54 ; 15 ; 82

Câu 2: Nối mỗi phép tính với kết quả đúng: (1 điểm)

Câu 3: Vẽ thêm kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ đúng: (1 điểm)

10 giờ 3 giờ

41

95

1

6

12

3

9

2

7

10 11

5

1

6

12

3 9

2

7

1011

5

Trang 4

………

Câu 4: Điền dấu thích hợp (< , >, = ) vào chỗ chấm: (1 điểm) …… 62 + 7 80 28 20 + 8 45 + 3 43 + 5 86 80 + 4 Câu 5: Đặt tính rồi tính: (1 điểm) 87 - 23 70 + 18 ……… ………

……… ………

……… ………

Câu 6: Tính: (1 điểm) 79 - 35 + 4 = ………

27 cm + 30cm = ……… …

Câu 7: Mẹ mang biếu bà 2 chục quả trứng gà, ở nhà còn lại 15 quả Hỏi trước khi chưa biếu, ở nhà có tất cả bao nhiêu quả trứng gà? (2 điểm)

Giải ………

………

………

………

Câu 8: Trên hình bên có: (1 điểm)

- đoạn thẳng

- hình tam giác

Ngày đăng: 30/04/2021, 15:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w