Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó... a/ Chín mươi nghìn ba trăm sáu mươi bảy.( 0,5 điểm)[r]
Trang 1Họ và tên: ……….
Trường: ………
Lớp : ………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - KHỐI 4 MÔN: TOÁN THỜI GIAN: ………
Điểm Lời phê của thầy Người coi: ………
Người chấm: …………
Bài 1: Đọc các số sau: (1 điểm) a/ 90367:……….………
b/ 54642025:………
Bài 2: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: (1 điểm) a/ 74951; 8091; 74915: ………
b/ 643703; 642935; 650310: ………
Bài 3 : Đặt tính rồi tính: (1 điểm) a/35698 + 49512 b/32654 – 8647
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 4 : Tính giá trị của biểu thức: (1 điểm) a, 35 m , với m = 15 ………
b, ( 64 + n ) : m , với n = 8, m = 9 ………
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
a/12 tạ = ……… kg b/ 2kg 400g = ……… g
Bài 6: Khoanh kết quả em cho là đúng (1 điểm ):
a/ Số gồm sáu mươi triệu, năm mươi nghìn và ba mươi viết là:
A 605 030 B 603 050 C 60 050 030 D 60 030 050 b/ Giá trị của số 9 trong số 890 547 621 là:
A 9 000 000 B 900 000 000 C 90 000 000 D 900 000
Trang 2Bài 7: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiểu dài 150 m, chiều dài hơn chiều rộng 65m Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó ( 2 điểm)
Bài giải:
………
……… ……
………
……….………
………
………
Bài 8: Một cửa hàng bán vải ngày đầu bán được 88m, ngày thứ hai bán được hơn ngày đầu 12 m, ngày thứ ba bán kém ngày thứ hai 6 m Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải? (2 điểm) Bài giải: ………
……… ……
………
………
………
……….……
………
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 4 Bài 1: ( 1 điểm )
Trang 3a/ Chín mươi nghìn ba trăm sáu mươi bảy.( 0,5 điểm)
b/ Năm mươi bốn triệu sáu trăm bốn mươi hai nghìn không trăm hai mươi lăm.
( 0,5 điểm)
Bài 2: ( 1 điểm )
a/ 8 091; 74 915; 74 951.( 0,5 điểm)
b/ 642 935; 643 703; 650 310.( 0,5 điểm)
Bài 3: ( 1 điểm )
85 210 ( 0,5 điểm) 41301 ( 0,5 điểm)
Bài 4: ( 1 điểm )
Bài 5: ( 1 điểm )
Bài 6: ( 1 điểm )
Số vải trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được: ( 0,25 điểm)