1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

khao sat chat luong dau nam lop 12

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 195 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*)Học sinh làm cách khác đúng đựoc tính theo thang điểm tương ứng *) Điểm toàn bài được làm tròn theo quy định. Câu Nội dung Điểm[r]

Trang 1

SỞ GD-ĐT KONTUM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM 2010 TRƯỜNG THPT ĐĂKTO MÔN: TOÁN LỚP 12

TỔ: TOÁN – TIN THỜI GIAN: 90’

( Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ:

Câu I( 1,5 đ) Tìm các giới hạn sau:

1 lim 2 1

1

x

x x

 

2

1

1 2 lim

1

x

x x

3 lim ( 2 1)

     Câu II.(1,5 đ) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

1 3 2 2 1

3

x

y  xx

2 2

3 y (3  x) x2  1

Câu III (2 đ) Cho hàm số y 2x2  x4

1 Tìm các khoảng đơn điệu và cực trị của hàm số đã cho.

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm

có hoành độ x 0 2

CâuIV (2 đ) Tìm các giá tri của tham số m để hàm số sau đạt cực tiểu tại

x 0 2

1 3 2 2

3

y xmxm x

Câu V (3 đ) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, tam giác ABC vuông tại A,

60

ACB  , AC = a Đưòng thẳng BC’ tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc 30 0

.

1 Chứng minh : BA (AA C C' ' )

2 Tính độ dài đoạn thẳng AC’ theo a.

3 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC’ và BC.

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

*)Học sinh làm cách khác đúng đựoc tính theo thang điểm tương ứng

*) Điểm toàn bài được làm tròn theo quy định

I

1.

0,5

2.

3.

…….

II 1 2 3 …….

III 1 1,5 đ 1 2 2 1 lim lim 2 1 1 1 x x x x x x           1 1 2 lim 1 x x x       lim(1 2 ) 1 1; lim( 1 1) 0 1 0, Khi x 1 x x x x x             ( học sinh ghi đúng kết quả mà không giải thich thì được 0,25) 2 2 2 1 1 lim ( 1) lim ( 1) lim ( (1 1)) x x x x x x x x x x                    ………

Với mọi x là số thực ta có: 2

' 2 2 yxxVới mọi x là số thực ta có: y' 2s inx.cos x2s in2x = 3sin2x Với mọi x là số thực ta có: 2 2 2 2 (3 ) 2 3 1 ' 1 1 1 x x x x y x x x           ……….

Tập xác định: D=R 3 ' 4 4 yxx 3 0 ' 0 4 4 0 1 1 x y x x x x              Bảng biến thiên X - -1 0 1 +

Y’ + 0 0 + 0

Y 1 1

- 0 +

0,5

0,5

0.5

0.5

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25

0.25

0.5

Trang 3

0.5

……

IV

2 đ

V.

3 đ

1.1 đ

Vây : hàm số đồng biến trên (- ;-1) và (0;1), nghịch biến trên

các khoảng (-1;0) và (1; +)

Đạt cực đại tại x = -1; x=1; f CĐ =1

đạt cực tiểu tại x=0; f CT = 0

……….

Ta có : x0  2  y0  0; y'( 2)  4 2

Phương trình tiếp tuyến là:y 4 2(x 2)

………

Tập xác định: D= R

'' 2 4( 1)

Hàm số đat cực tiểu tại x 0 2 thì điều kiện cần là:

6

m

m

Với m = 2, ta có: y' x2  4x 4  (x 2) 2  0, x R  

Hàm số luôn nghịch biến trên (-;+), do đó no không có cực

trị.

Với m = 6 , ta có Y’’(2)= 16 > 0

Hàm số đạt cực tiểu tại x 0 2

Vậy m = 6 là giá trị cần tìm

……….

Vì ABC.A’B’C’ là lăng trụ đứng nên AA' (  ABC)

Suy ra AA' AB,

ABAC ( gt).

AC và AA’ cắt nhau trong (AA’C’C)

Do đó AB (AA C C' ' )

………

0.25

0.25

0.25 0.25

0.25

0.25

0.5 0.25 0.25

0.25 0.25

0.25

0.25 0.25 0.25

Trang 4

2 1đ

3.1 đ

H

B'

C'

A

B

C K

………

AB (AA C C' ' ) nên AC’ là hình chiếu của BC’ trên (AA’C’C)

Suy ra (BC’, (AA’C’C))= (BC’,AC’) = AC B' = 30 0

( vì tam giác BAC’ Vuông tại A)

Trong AC B' vuông tai A ta có : ' 0

tan 30

AB

AC 

Trong ABC ta có ABAC.tan 60 0 a 3

Vậy : ' 30 3

tan 30

a

AC   a

……….

Trong (ABC), qua A kẻ đường thẳng d song song với BC Khi

đó BC/ /( ,d AC')

Suy ra d AC BC( ', ) d BC d AC( ,( , ') d C d AC( ,( , ').

gọi H là hình chiếu của C trên d suy ra AHHC

AHCC' ( vì CC' (  ABC) AH ) Do đó AH  (CC H' )

hay (AHC')  (CC H' ) theo giao tuyến là đường thẳng HC’

Gọi K là hình chiếu của C trên HC’ thì CK  (AHC')

Ta có d C d AC( ,( , ') CK

Trong ( ABC) ta có AH // CB nên HAC  ACB 60 0 AHC vuông

.sin 60

2

a

' '

AA C

Trong CHC' vuông tại C , CK là đường cao nên

2

3 2 2

8 4

a a

CH CC CH CC CK

a

=2 6 35

a

0.25

0.25 0.25 0.25

Ngày đăng: 30/04/2021, 13:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w