NOI THUONG AI : các từ ngữ: bướm-ong, lá øió-canh chim, gió tựa- hoa kề, các điên tích như: Tống Ngọc- Trường Khanh, mưa Sở- mây Tần lân kế được đầy du số phận của - Kiêu mà tránh tả
Trang 1
Vauyen Du
HOAI DUC B
THD HANG AGA-
NGUGI GIANG :
Trang 2NOI THUONG MINA
2 TRUYỆN KIỂU _ c2x„# 2x
_ Vi tri d/trich: tu cGu
1229 đến cñu 1248
trong “ Truyện Kiều”
_ Dai y d/trich: Doan
trỡ trêu mà Kiều gặp
phỏi vũ nổi niềm thương
thdn x6t phdn cua Thuy
Kiều
Trang 3
b Ị
2
+ M
2 t
ie lo suong sa
: Sy dorig.dua
2 Khách
nhing tU ngv a thời gian hang
miễn qua {ts chịu đựng cud Xử
at) ¡cũng MT NT)
cam (9n eu o tắc si
ay er Se
Trang 4
— 0 7001901009) 50000: (211: NI lêp li
đc a2, khốc nhou: quan cố Là
ts.) > SST TT TG sl Oo Sk a
RDO DO sang, nhUng nguoi kha@@riang chol
` Tape TMS mate Nake Cte:
- | ` P< l
\z
TT
Trang 52/ Tâm trạng và thúi độ của Kiều ®
a/ Thoi gian khong gian aren
_ Khi tỉnh rượu / lúc tồn Teli Í \
TL RT sáng, k/gian vũng lặng fra |
—>thời điểm thích hợp ->Tiểu đối - |
+ Gidt minh sự ngạc nhiền,
thủng thốt, không tin được
+ thương minh xót xo
+ Minh : Dai tu phiềm chỉ x/định-:
—> tự ÿ thức được nổi đau->sự †ự ÿ
0Ì ola ‹N «¡0ì 9) (0| o Ni 0)
—>2tữ cảm xũc+3ln điệp từ mình
—>lẻ loi cô đơn đến tột đỉnh
“te
—
Trang 6
*/ day nghién ban than } ye
Ngy : tan tdac ho Re
C/hỏi tu từ->c/vẫn y
ay gid dan KT TY
đay nghiền b/thãn
¥ | ỡm, chồn cWưỡng
_ Xua: phong gam
; y thc dugc 09
ru la>ém dém,
hanh phdc,tr/trang
m2 >hién tai bi de
———
Trang 7C/S lÑu xanh cé6 tat ca
+ Bút phúp ước lệ + đổi
s “>cuộc sống lẩu xanh
' >tõ đậm †/độ của Kiểu
_Thé o vai tat ca
+Möc người, những
minh >Cé6 đơn lẻ loi
KH: na hi 8‹
SES dong cam cua †/giỏ
| BAR: ery:
oat phỏi sống không
eh vol lòng minh
=>Bi kịch của Kiều
ƒ+ Ai >Phiểm chỉ nhưng ›
< Sl Điệp > sự
lv cua t/g
Trang 8
NOI THUONG AI
: các từ ngữ: bướm-ong, lá øió-canh chim, gió tựa- hoa kề, các điên tích
như: Tống Ngọc- Trường Khanh, mưa Sở-
mây Tần lân kế được đầy du số phận của -
Kiêu mà tránh tả một cách trân trụi cuộc sống
ở nhà chứa
đã được tác øia khai thác triệt
>
đề:
+ Tiểu đối trong cấu trúc 4 chữ: bướm lä/ ong
lol, 14 gid /cành chimL ]
+ Tiểu đối trong phạm vỉ một câu thơ: cuộc
say đầy tháng/ trận cười suốt đêm, sớm đưa
Tổng Ngọc/ tối tìm Trường KhanhL]
+ Đôi giữa hai câu thơ lục bát: Khi sao phong
eam ru la/ gid sao tan tác như hoa giữa đường(
đối quá khứ với hiện tai), Mặc người mưa Sở
mây Tân/ nhưng mình nào biết có xuân là
øì( đối người và ta)
Trang 9® Noi dung:
- Miêu tả cảnh sống trác táng ở lầu xanh
- Thể hiện tâm trạng đau đớn tủi nhục của Thuý Kiều,
đồng thời bộc lộ sự thờ ơ trước cảnh sống và mọi thú
vui ở lầu xanh-> thể hiện ý thức về nhân phẩm của
Thuý Kiểu
® Nghe thuat:
- Bút pháp ước lệ, tuong trung
- Nehệ thuật đối
- Sử dụng ngôn ngữ trực tiếp của nhân vật
Trang 10mR) Bh
Các dạng thức đôi xứng trong dogn trich 2Hiéu qua :
*/ Đổi trong cum 4 từ
_ Bưỡm lỏ ong lơi _ Bưỡm chún ong chường
_ Lũ gió cũảnh chỉm _ Mươ Sở mãy Tổn
_ Däy gió dạn sương _ Gió tựa hog kẽ
=>>Nhãn mạnh ý củog cụm †ừ>†ô đậm thñn phận bẽ bàng
*/ Đồi trong một cũu
_ Sỡm đưa Tống Ngọc/ tổi tim chăng Khanh
_ Khi tỉnh rượu/ lũc tàn canh
_ Nửa rẻm tuyết ngậm/ bốn bề trăng thâu
_ Cung cẩm trong nguyệt/ nước cỡ dưỡi hoa
>>Nhãn mạnh ý của cũu thơ>>†qo ñn tượng lặp lại
Trang 11C/ LUYỆN TậP
Các dạng thức đôi xứng trong đoạn trích ?Hiệu quả :
*/ Đổi trong cụm 4 từ
=>>Nhãn mạnh ý củog cụm †ừ>†ô đậm thñn phận bẽ bàng
*/ Đồi trong một cũu
>>Nhãn mạnh ý của cũu thơ>>†qo ñn tượng lặp lại
*/ Đổi giữa hai cñu thơ
_ Khi sao phong gãm rủ lä/ Giờ sao tan tác như hoo
giữa đường
_ Mat sao day gid dan sương/ Thôn sao bưỡm chón ong
chường bãy thân _ Mặc người mưa Sở mãy Tổn/ Những mỉnh nào biết có
xuân lö gi
>>Nhãn mạnh ý so sánh giữa hơi cũu thơ>3>†go ñn tượng