[r]
Trang 111a1 Thpt tien lu PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
CHỨA CĂN THỨC
* Dạng 1 : A B A 0 A B (hoặc B 0 )
* Dạng 2 : A B B 0 2
A B
* Dạng 3 :
2
A 0
A B
* Dạng 4:
2
A 0
B 0
A B
Ví dụ 1 : Giải phương trình sau :
1) x 2 x 4
2) 3 2 9 1 2 0
3) 2 x 2 2 x 1 x 1 4
Ví dụ 2 : Tìm tập xác định của các hàm số sau:
1)
2
y
x 1 x 5
2)
2 2
2x 1 x 3x 1
Ví dụ 3: Tìm m để các phương trình sau có hai nghiệm phân biệt
2 2 2 1
Ví dụ 4: Giải phương trình sau :
1) 2x 9 4 x 3x 1
2) 5x 1 3x 2 x 1 0
Ví dụ 5: Giải các phương trình sau :
Trang 22) x 1 4 x (x 1 )( 4 x) 5 4) 3 2 x 1 x 1
5) x2 3x 3 x2 3x 6 3
Ví dụ6 : Giải các phương trình sau :
1) x x
x
x
2 3
2
2) x 2 7 x 2 x 1 x28x 7 1
Ví dụ7 : Giải phương trình sau :
2 2 2
Ví dụ 8: Giải các bất phương trình sau :
x
x
3) x x2 4x 1
4) (x 1 )( 4 x) x 2
Ví dụ 9: Giải bất phương trình sau :
1) x 3 2x 8 7 x
2) x 11 2x 1 x 4
Ví dụ 10: Giải phương trình sau :
1) 2 2 5 4 2 2 4 3
x
2) 2x2 4x 3 3 2x x2 1
Ví dụ 11: Giải các bất phương trình sau :
1) ( 2 3 ) 2 2 3 2 0
x
2) 1
4
3 5
x
Bài 1:Giải bất phương trình:
Bài 2:Giải bất phương trình:
Bài 3:Giải bất phương trình:
Bài 4:Giải bất phương trình:
Trang 3Bài 5Giải bất phương trình:
Bài 6:Giải bất phương trình:
Bài 7:Giải bất phương trình:
Bài 8:Giải bất phương trình:
Bài 9:Giải bất phương trình:
Bài10:Giải bất phương trình:
Bài11:Giải bất phương trình:
Bài 12:Giải bất phương trình:
Bài 13:Giải bất phương trình:
Bài 14:Giải bất phương trình:
2 2
2 2
2
2
2
3
2 2
2 2 3
)
6
3 4
3
)
5
2
2
)
4
1 2 3
2 3
)
3
0 1 2
)
2
5 4 3
4
)
1
x x x
x
x x x
x
x
x
x
x
x
x
x
x x x
x
x x x
x