1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn hóa học năm 2019 trường thpt chuyên bắc giang lần 1 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện

15 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 621,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 65 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, có mạch cacbon không phân nhánh và 3,41 gam hỗn hợp T gồm hai anco[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2019: THPT CHUYÊN BẮC GIANG (LẦN 1)

Câu 1: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất nóng lên do các bức xạ có bước sóng dài trong

vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên

nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VIA là

A 2 5

ns np

Câu 3: Cho các chất sau: axetilen, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, phenol, alanin,

metyl acrylat Số chất tác dụng được với nước brôm ở điều kiện thường là

Câu 4: Cho dung dịch Ba OH dư lần lượt vào các dung dịch sau: ( )2 NaHCO , 3 CuSO , 4

(NH4)2CO , 3 NaNO , 3 MgCl Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp thu được kết 2

tủa là

Câu 5: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A Polietilen B Tơ tằm C Tơ olon D.Tơ axetat

Câu 6: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung

dịch H SO loãng là2 4

Câu 7: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam CH COOCH bằng lượng NaOH vừa đủ Cô cạn dung 3 3

dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Gía trị m là

Câu 8: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic Công

thức của X là

A C H COOCH 2 5 3 B CH COOCH 3 3

C C H COOCH 2 3 3 D CH COOC H 3 2 5

Câu 9: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là

A Phenylamin, amoniac, etylamin B Phenylamin, etylamin, amoniac

C Etylamin, phenylamin, amoniac D.Etylamin, amoniac, phenylamin

Câu 10: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A MgCl 2 B NaHCO 3 C Al NO( 3 3) D Al

Câu 11: Cho 0,15 mol bột Cu và 0,3 mol Fe NO( 3 2) vào dung dịch chứa 0,5 mol H SO Sau khi 2 4

các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc)

Giá trị của V là

Câu 12: Cho các chất sau: triolein, glucozơ, etyl axetat, Gly-Ala Số chất bị thủy phân trong môi

trường axit, đun nóng là

Trang 2

A 4 B 3 C 1 D 2

Câu 13: Đốt cháy 28,6 gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Mg thu được 44,6 gam hỗn hợp oxit Hòa tan

hết oxit trong dung dịch HCl thu được dung dịch D Cô cạn dung dịch D thu m gam chất

muối khan là

A 99,6 gam B 74,7 gam C 49,8 gam D.100,8 gam

Câu 14: Kim loại Fe không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A HNO đặc, nguội 3 B H SO đặc, nóng 2 4

C H SO loãng 2 4 D HNO loãng 3

Câu 15: Cho lòng trắng trứng vào Cu OH thấy xuất hiện màu( )2

Câu 16: Hỗn hợp X gồm C H và 2 2 H có tỉ khối so với 2 H bằng 5,8 Dẫn X qua bột Ni nung 2

nóng cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so

với H là2

Câu 17: Cho các phát biểu sau:

(1) Sobitol là hợp chất hữu cơ đa chức

(2) Anilin tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(3) Thủy phân vinylfomat thu được sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc

(4) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa

(5) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(6) Chỉ dùng dung dịch KMnO có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren 4

Số phát biểu đúng là

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch

H SO loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H (đktc) và dung dịch X Khối lượng 2

muối trong dung dịch X là

Câu 19: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó

A Saccarozơ B Protein C Tinh bột D Xenlulozơ

Câu 20: Thực hiện phản ứng đề hiđrat hóa ancol etylic thu được anken X Tên gọi của X là

A Etilen B Propilen C Axetilen D Propen

Câu 21: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế clo bằng cách

A Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

B Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO , t 2

C Điện phân nóng chảy NaCl

D Cho F đẩy 2 Cl ra khỏi dung dịch muối NaCl 2

Câu 22: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau

Trang 3

X, Y, Z, T lần lượt là

A axit glutamic, metyl fomat, axit benzoic; Gly-Ala-Ala

B axit fcmic, axetilen, axit oxalic, Glu-Ala-Gly

C axit axetic, vinylaxetilen, axit glutamic, lòng trắng trứng

D axit axetic, vinylaxetilen, axit acrylic, lòng trắng trứng

Câu 23: Cho 200 ml dung dịch H PO 1M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 3 4

1,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Khối lượng muối có trong dung

dịch X là:

A 36,6 gam B 32,6 gam C 38,4 gam D 40,2 gam

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O , sau phản ứng thu được 2

2

CO và y mol H O Biết m = 78x – 103y Nếu cho a mol X tác dụng với dung dịch nước 2

2

Br dư thì lượng Br phản ứng tối đa là 0,15 mol Giá trị của a là 2

Câu 25: Dung dịch nào trong các dung dịch sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím

B Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

C Etylamin là chất lỏng ở điều kiện thường

D Anilin tác dụng với nước brôm tạo thành kết tủa trắng

Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca HCO( 3 2)

(2) Cho kim loại Ba vào dung dịch Ba HCO( 3 2)

(3) Cho khí NH đến dư vào dung dịch 3 AlCl 3

(4) Cho khí CO đến dư vào dung dịch 2 NaAlO 2

(5) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch MgCl 2

(6) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Na SiO 2 3

Sau khi kết thúc các thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

Trang 4

Câu 28: Dẫn CO dư qua ống sứ đựng 16 gam bột Fe O nung nóng, thu được hỗn hợp khí X 2 3

Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra

hoàn toàn Giá trị của m là

A 10 B 30 C 15 D 16

Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa 4a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl 3

(b) Cho Al OH vào lượng dư dung dịch NaOH ( )3

(c) Sục khí CO đến dư vào dung dịch 2 Ca OH ( )2

(d) Cho Cu vào dung dịch Fe SO2( 4 3) dư

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO vào dung dịch chứa a mol 4 NaHCO 3

(g) Cho Al dư vào dung dịch HNO (phản ứng không thu được chất khí) 3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai

muối là:

Câu 30: Cho hình vẽ sau (X là hợp chất hữu cơ) Phát biểu nào sau đây đúng:

A Trong thí nghiệm trên có thể thay thế dung dịch Ca OH bằng dung dịch ( )2 Ba OH( )2

B Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ

C Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ

D Bông trộn CuSO khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi 4

ống nghiệm

Câu 31: Hỗn hợp M gồm amin X, amino axit Y (X, Y đều no, mạch hở) và peptit Z (mạch hở tạo

ra từ các  – amino axit no, mạch hở) Cho 2 mol hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với 3,5

mol HCl hoặc 3,5 mol NaOH Nếu đốt cháy hoàn toàn 2 mol hỗn hợp M, sau phản ứng

thu được 4,5 mol CO , x mol 2 H O và y mol 2 N Giá trị của x, y lần lượt là2

A 8,25 và 3,50 B 4,75 và 3,50 C 4,75 và 1,75 D 8,25 và 1,75

Câu 32: Chất béo X tạo bởi 3 axit béo Y, Z, T Cho 26,12 gam E gồm X, Y, Z, T tác dụng với H 2

dư (Ni, t ) thu được 26,32 gam hỗn hợp chất béo no và các axit béo no Mặt khác, để tác

dụng hoàn toàn với 26,12 gam E cần vừa đủ 0,09 mol NaOH, thu được 27,34 gam muối

và glixerol Để đốt cháy hết 26,12 gam E cần vừa đủ a mol O Giá trị của a là 2

Trang 5

Câu 33: Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO và 3 CaCO ở nhiệt độ cao đến khối lượng không 3

đổi thu được chất rắn Y Cho Y vào H O dư thu được 0,2m gam chất rắn Z và dung dịch 2

E Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dùng V lít dung dịch 1

HCl và khi khí thoát ra vừa hết thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là V lít Tỉ lệ 2 V : 1

2

V tương ứng là

Câu 34: Hỗn hợp E gồm chất X (C H N O ) và chất Y (4 12 2 4 C H N O ), trong đó X là muối của 2 8 2 3

axit hữu cơ đa chức, Y là muối của axit vô cơ Cho 7,36 gam E phản ứng vừa đủ với dung

dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch T và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp hai chất hữu

cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn T, thu được m gam muối khan Giá

trị của m là

Câu 35: Chia hỗn hợp X gồm Fe , Fe O , 3 4 Fe OH và ( )3 FeCO thành hai phần bằng nhau Hòa 3

tan hết phần 1 trung dung dịch HCl dư, thu được 1,568 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối

so với H bằng 10 và dung dịch chứa m gam muối Hòa tan hoàn toàn phần hai trong 2

dung dịch chứa 0,57 mol HNO , tạo ra 41,7 gam hỗn hợp muối (không có muối amoni) 3

và 2,016 lít hỗn hợp khí (trong đó có khí NO ) Giá trị của m gần nhất với

Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp Cu, Mg, Fe vào 200 gam dung dịch gồm KNO 3

6,06% và H SO 16,17%, thu được dung dịch X chỉ chứa muối trung hòa của kim loại 2 4

và hỗn hợp khí Y (trong đó H chiếm 2 25

9 % khối lượng) Cho một lượng KOH dư vào

X, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 16 gam

chất rắn Nồng độ phần trăm của FeSO trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau 4

đây?

Câu 37: Hỗn hợp T gồm các chất mạch hở: anđehit X, axit cacboxylic Y và ancol Z

50 M

(  M ; X và Z có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được

2

H O và 17,92 lít khí CO2 (đktc) Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO dư, 3

thu được 6,72 lít khí CO (đktc) Nếu cho m gam T tác dụng với lượng dư Na thu được 2

0,6 gam khí H Mặt khác, m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch 2

AgNO / NH , thu được 43,2 gam Ag Giá trị của m là

Câu 38: Hấp thụ hết một lượng khí CO vào dung dịch chứa a mol NaOH thu được dung dịch X 2

Nhỏ từ từ từng giọt đến hết lượng X vào 140 ml dung dịch HCl 1M và khuấy đều thu

Trang 6

được 2,24 lít khí CO (đktc) Mặt khác, nếu cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung 2

dịch Ba OH thu được 24,625 gam kết tủa Giá trị của a là( )2

Câu 39: Dung dịch X chứa a mol ZnSO , dung dịch Y chứa b mol 4 AlCl ; dung dịch Z chứa c 3

mol NaOH Tiến hành hai thí nghiệm sau:

+ Thí nghiệm 1: Cho từ từ dung dịch Z vào dung dịch X

+ Thí nghiệm 2: Cho từ từ dung dịch Z vào dung dịch Y

Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tổng khối lượng kết tủa ở hai thí nghiệm khi đều dùng x mol NaOH là m gam Giá trị

của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở Cho 0,055 mol X phản ứng vừa đủ với 0,09 gam H2

(xúc tác Ni, t ), thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 65 ml dung

dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, có mạch

cacbon không phân nhánh và 3,41 gam hỗn hợp T gồm hai ancol no, đơn chức Mặt khác,

đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần vừa đủ 11,2 lít O (đktc) Phần trăm khối lượng của 2

muối có phân tử khối lớn hơn trong Z có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 7

ĐÁP ÁN

Câu 1:

Nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là là khí CO Đáp án A 2

Câu 2:

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VIA là ns np Đáp án D 2 4

Câu 3:

7 chất tác dụng với dung dịch nước brom ở điều kiện thường là: Axetilen, etilen,

buta-1,3-đien, stiren, phenol, alanin, metyl acrylat Đáp án C

Câu 4:

Có 4 trường hợp thu được kết tủa Đáp án A

Ba(OH) +2NaHCO →BaCO  +Na CO +2H O

Ba(OH) +CuSO →BaSO +Cu(OH) 

Ba(OH) +(NH ) CO →BaCO +2NH +2H O

Ba(OH) +MgCl →BaCl +Mg(OH) 

Câu 5:

Polime thuộc polime thiên nhiên là tơ tằm Đáp án B

Câu 6:

Kim loại đứng trước H trong dãy điện hóa thì tác dụng được với dung dịch H SO loãng 2 4

Có 2 kim loại phản ứng được với H SO là Al, Fe 2 4

2Al 3H SO+ →Al (SO ) +3H 

Fe H SO+ →FeSO +H 

Câu 7:

3 3

CH COOCH

n =0, 05(mol)

CH COOCH +NaOH→CH COONa + CH OH

Đáp án C

Câu 8:

Công thức X là CH COOCH 3 3

Câu 9:

Chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực bazơ từ trái sang phải :

Phenylamin, amoniac, etylamin Đáp án A

Trang 8

Câu 10:

Chất có tính ưỡng tính là NaHCO Đáp án B 3

Câu 11:

Có quá trình khử: 4H++NO3−+3e→NO + 2H O2

Có nH+ =1 mol, nNO3− =0, 6 mol → số e nhận tối đa là 3 1 4  =0, 75 mol

Quá trình oxi hoá: Cu→Cu2++2e và Fe2+ →Fe3++1e

Số e nhường tối đa là là 2 0,15 0,3 + =0, 6molne nhan toi đa

Vậy chứng tỏ NO được tính theo số e nhường  NO=0, 6 : 3=0, 2mol

 V = 4,48 lít

Câu 12:

Số chất bị thủy phân trong môi trường axit, đun nóng là: triolein, etyl axetat, Gly-Ala

(C H COO) C H

Câu 13:

Trong oxit, mO = 44,6 - 28,6 =16 gam => nO = 1 mol

Bảo toàn điện tích trong muối nCl− = 1.2 = 2 mol

=>m Muối = 28,6 + 2.35,5 = 99,6 gam

Câu 14:

Fe thụ động trong HNO đặc, nguội và 3 H SO đặc nguội Đáp án A 2 4

Câu 15:

Cho long trắng trứng vào Cu(OH) thấy xuất hiện màu tím Đáp án 2 C

Câu 16:

5,8.2 11,6

x

M

Ban đầu 2a 3a

Phản ứng 1,5a3a→ 1,5a

sau C H du C H

Bảo toàn khối lượng m X =m Y

n M X X =n Y Y

5 2,5 2

Y = X = =

X Y

2,5 29

M Y = M X =

Trang 9

14,5

M Y =

Câu 17:

(1) Đúng, sorbitol là C H OH 6 8( )6

(2) Sai, dễ hơn nhiều

(3) Đúng, tạo HCOO − và CH CHO 3

H

HCOOCH=CH +H O⎯⎯→+ HCOOH + CH CHO

(4) Sai, glucozo là chất khử Ag+ thành Ag

(5) Sai, phenol có tính axit nhưng rất yếu, không làm đổi màu quỳ

(6) Đúng, stiren làm mất màu tím ở điều kiện thường Toluen làm mất màu khi đun nóng

Benzen thì không phản ứng

Câu 18:

Dạng tổng quát :

0, 05

muoi

H H SO SO

 mmuoi =mkimloai+mSO4muoi =2, 43 0, 05.96+ =7, 23g

Câu 19:

Protein thủy phân trong môi trường axit thu được amino axit, không thu được glucozơ

Câu 20:

H

C H OH⎯⎯→+ C H +H O

→ X là etilen

Câu 21:

Trong phòng thí nghiệm người người ta điều chế clo bằng cách

4HCl MnO+ ⎯⎯→MnCl +Cl +2H O

Câu 22:

- Z làm quỳ tím chuyển màu đỏ và làm mất màu dung dịch nước brom → Z là axit acrylic

- Y tác dụng với AgNO / NH và dung dịch nước 3 3 Br nên Y là vinylaxetilen 2

- T tác dụng với Cu(OH) thu được dung dịch màu tím 2  T là lòng trắng trứng

- X làm quỳ tím chuyển màu đỏ → X là axit axetic

Câu 23:

3 4 =0, 2

0,125

=

Dễ thấy

3 4

2,5

=

nOH

3 4

Trang 10

2

nH O=nOH =

Bảo toàn khối lượng => mmuối = mH PO3 4+mNaOH+mKOHmH O2 =36,6

Câu 24:

Bảo toàn khối lượng

mX mO+ =mCO +mH O

⇔ 78x 103y 32x− + =mCO2+18y

⇒ mCO2 =110x 121y−

2,5 2,75 44

Bảo toàn nguyên tố oxi:

6n +2nO =2nCO2 nH O+

⇔ 6nX+2x=2 2,5x( −2, 75y)+ y

⇒ nX =0,5x 0, 75y mol− ( )

Ta có:

(Số  −1)

X CO

2 2 2,5 3, 75 5 0,5 0, 75

5 0,5 0, 75 0,5 0, 75

CO

X

Số π = 6 Trong 3 nhóm –COO chứa 3 liên kết π nên số liên kết π gốc hidrocacbon bằng

3

nBr2 = 3nX ⇒ a =0,05(mol)

Câu 25:

Dung dịch NH hóa xanh quỳ tím 3

Câu 26:

Ở điều kiện thường etyl amin là chất khí

Câu 27:

Tất cả thí nghiệm đều thu được kết tủa:

Trang 11

( )6 HCl+Na SiO2 3 →H SiO2 3+NaCl

Câu 28:

du

3 30

Câu 29:

Các thí nghiệm thu được 2 muối:

Câu 30:

+ Bông CuSO khan dùng để giữ hơi nước 4

+ Thí nghiệm trên dùng để xác định H và C có trong HCHC

+ Vì phản ứng CO2+Ba OH( )2 →BaCO3  +H O2 tương tự như Ca OH( )2

⇒ Có thể thay Ca OH bằng dung dịch ( )2 Ba OH ( )2

Câu 31:

2

2 4,5

SốC nC 2, 25

nM

nM

nM

 Số H =2C+ −2 2k+N =4, 75

2

4,75

2 4,75 2

Câu 32:

Đặt

glixerol X H O Y Z T NaOH

Bảo toàn khối lượng: 26,12 0,09.40+ =27,34 92+ x+18y giải hệ có:

0,02 ; 0,03

Đặt

Bảo toàn khối lượng: 26,12 32+ c=44a+18b

Bảo toàn nguyên tố Oxi:

0, 02.6+0, 03.2+2c=2a+b

Trang 12

( )

0,1 0,02.3 0,03 0,02 0,03

a b

Giải hệ có:

1,68 ; 1,54 ; 2,36

Câu 33:

Tự chọn X gồm 2 mol KHCO và x mol 3 CaCO 3

=>Y gồm K CO (1 mol) và CaO (x mol) 2 3

Hòa tan Y vào H O 2

Do dung dịch thu được tác dụng với HCl thu được khí nên K CO dư 2 3

= > Z là CaCO x mol3( )

100 0, 2 100.2 100

0,5

x

 =

E chứa K CO2 3(1− =x 0,5mol) và KOH(1mol)

Để khí bắt đầu thoát ra thì:

H

n + = +1 0,5 1,5=

Để khí thoát ra hết thì: + = +1 0,5.2=2

H

n

1: 2 1,5 : 2 3 : 4

V V = =

Câu 34:

X là CH NH OOC3 3 −COONH CH3 3 (x mol)

Y là C H NH NO2 5 3 3 (y mol)

152 108 7,36

Khí thu được sau phản ứng là CH NH , C H NH 3 2 2 5 2

n khí =2x+ =y 0,08

0,02

x

 = và y =0,04

Muối gồm (COONa) ( )2 xNaNO y3( )

m

 muối = 6,08

Câu 35:

Ta coi như X gồm Fe, Fe O , Fe O , FeCO 3 4 2 3 3

Phần 1: Với HCl dư

Khí gồm CO2 (0,03 mol) và H (0,04 mol) 2

Đặt a,b là số mol FeCl2; FeCl3 →nHCl =2a+3b

Quy đổi X thành Fe (a + b) ; O (c); CO2(0,03)→nH O2 =c mol

Bảo toàn H →2a+3b=0,04.2 2 1+ c( )

Phần 2: Dung dịch chứa 2 muối nên HNO3 hết

Ngày đăng: 17/01/2021, 18:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VIA là - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn hóa học năm 2019 trường thpt chuyên bắc giang lần 1 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện
u 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VIA là (Trang 1)
Câu 30: Cho hình vẽ sau (X là hợp chất hữu cơ). Phát biểu nào sau đây đúng: - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn hóa học năm 2019 trường thpt chuyên bắc giang lần 1 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện
u 30: Cho hình vẽ sau (X là hợp chất hữu cơ). Phát biểu nào sau đây đúng: (Trang 4)
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VIA là ns np . Đáp án D 24 - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn hóa học năm 2019 trường thpt chuyên bắc giang lần 1 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện
u hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VIA là ns np . Đáp án D 24 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w